ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
Mã dự án / Project Code:Rev. No.
3
Dự án/ Project:
Ngày/ Date:
4
Chủ đẩu tư/ The owner:
Thiết kế/ Design:
LVT
5
Hạng mục/ Item:
Kiểm/ Check:
VBT
6
TÍNH TOÁN CỐT TREO VÀ CỐT XIÊN
7
8
9
1
Tải trọng tác dụng
10
Lực tập trung dầm phụ tác dụng lên dầm chính
Pmax = 245kN
11
(Lấy lực này trong mô hình Etabs bằng lực cắt shear 2-2)
12
(Hoặc lực dọc trong cột cấy trực tiếp lên dầm - Axial load)
13
2Cốt treo
14
Cường độ chịu cắt của cốt đai
SR235
15
Rsw =170MPa
16
Đường kính cốt treo
D =8mm
17
Diện tích cốt treo
Asw =50.3mm2
18
Số nhánh đai cốt treo
n =2nhánh
19
Số đai đặt mỗi bên
ns =5đai
20
Sức chống cắt của cốt treo
Qsw = n.Rsw.Asw.ns =
170.9kN
21
Cần đặt cốt xiên
22
3
Cốt xiên (cốt vai bò)
23
Lực cần tính toán cốt xiên
Fs =74.1kN
24
Cường độ chịu cắt của cốt xiên (cốt vai bò)
CB400-V
25
Rsw =280MPa
26
Đường kính cốt xiên
D =16mm
27
Diện tích cốt xiên
Asw =201.1mm2
28
Số thanh cốt xiên
n =2thanh
29
Sức chống cắt của cốt xiên
Fs = Rsw.Asw.n.cos45 =
79.6kN
30
OK
31
32
HÌNH ÀNH MINH HỌA
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100