| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | HỘI NÔNG DÂN VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
2 | HỘI NÔNG DÂN TỈNH NGHỆ AN | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | Nghệ An, ngày tháng 12 năm 2025 | |||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | DANH SÁCH TRÍCH NGANG | |||||||||||||||||||||||||
7 | BAN CHẤP HÀNH HỘI NÔNG DÂN TỈNH NGHỆ AN KHÓA XI, NHIỆM KỲ 2025 - 2030 | |||||||||||||||||||||||||
8 | ||||||||||||||||||||||||||
9 | ||||||||||||||||||||||||||
10 | Số TT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Tôn giáo | Trình độ | Chức vụ, đơn vị công tác hiện nay | Ghi chú | |||||||||||||||||
11 | Nam | Nữ | chuyên môn | LLCT | ||||||||||||||||||||||
12 | 1 | Nguyễn Viết Hùng | 30/10/1974 | x | Kinh | Không | TS | TC | Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh | |||||||||||||||||
13 | 2 | Nguyễn Hồng Sơn | 5/5/1970 | x | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân | Phó Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh, Trưởng Ban Dân tộc, Tôn giáo và Hội quần chúng cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh | |||||||||||||||||
14 | 3 | Nguyễn Thị Hải | 28/8/1974 | x | Kinh | Không | Thạc sĩ | Cao cấp | Phó Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức – Kiểm tra cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh | |||||||||||||||||
15 | 4 | Võ Văn Phong | 20/11/1976 | x | Kinh | Không | Đại học | Cao cấp | Phó Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh, Trưởng Ban Công tác Nông dân cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh | |||||||||||||||||
16 | 5 | Tạ Viết Hải | 20/10/1982 | x | Kinh | Không | Thạc sĩ | Cao cấp | Ủy viên Ban Thường vụ Hội Nông dân tỉnh, Phó Trưởng Ban Công tác Nông dân cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh | |||||||||||||||||
17 | 6 | Trần Văn Đức | 3/12/1983 | x | Kinh | Không | Đại học | Cao cấp | Ủy viên Ban Chấp hành Hội Nông dân tỉnh, Phó Trưởng Ban Công tác Nông dân cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh | |||||||||||||||||
18 | 7 | Võ Thị Lan | 20/01/1978 | x | Kinh | Không | Đại học | Cao cấp | Ủy viên Ban Chấp hành Hội Nông dân tỉnh, Phó Trưởng Ban Công tác Nông dân cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh | |||||||||||||||||
19 | 8 | Nguyễn Thị Liên | 15/10/1982 | x | Thái | Không | Đại học | Trung cấp | Phó Trưởng Ban Công tác Nông dân cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh | |||||||||||||||||
20 | 9 | Nguyễn Đình Thắng | 15/01/1975 | x | Kinh | Không | Đại học | Cao cấp | Phó Trưởng Ban Công tác Nông dân cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh | |||||||||||||||||
21 | 10 | Đặng Thị Phương | 24/10/1982 | x | Kinh | Không | Đại học | Trung cấp | Phó Trưởng Ban Công tác Nông dân cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh | |||||||||||||||||
22 | 11 | Nguyễn Thị Nhung | 20/01/1975 | x | Kinh | Không | Thạc sĩ | Cao cấp | Ủy viên Ban Chấp hành Hội Nông dân tỉnh, Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi Trường | |||||||||||||||||
23 | 12 | Trần Thanh Hải | 25/11/1977 | x | Kinh | Không | Thạc sĩ | Cao cấp | Ủy viên Ban Chấp hành Hội Nông dân tỉnh, Phó Giám đốc Sở Công Thương | |||||||||||||||||
24 | 13 | Ngô Hoàng Linh | 7/5/1976 | x | Kinh | Không | Đại học | Cao cấp | Ủy viên Ban Chấp hành Hội Nông dân tỉnh, Giám đốc Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ Nghệ An | |||||||||||||||||
25 | 14 | Nguyễn Thị Thảo | 24/11/1977 | x | Kinh | Không | Đại học | Cao cấp | Phó Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã Nghệ An | |||||||||||||||||
26 | 15 | Hoàng Sơn Lam | 12/9/1980 | x | Kinh | Không | Thạc sĩ | Cao cấp | Ủy viên Ban Chấp hành Hội Nông dân tỉnh, Phó Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh | |||||||||||||||||
27 | 16 | Trương Văn Hùng | 14/11/1981 | x | Kinh | Không | Cử nhân | Cao cấp | Ủy viên Ban Chấp hành Hội Nông dân tỉnh, Phó tổng Giám đốc Công ty vật tư nông nghiệp Nghệ An | |||||||||||||||||
28 | 17 | Trương Quang Ngân | 2/10/1975 | x | Kinh | Không | Thạc sĩ | Cao cấp | Ủy viên Ban Chấp hành Hội Nông dân tỉnh, Phó Hiệu trưởng Trường Đại học Kinh tế Nghệ An | |||||||||||||||||
29 | 18 | Hoàng Văn Minh | 25/7/1977 | x | Kinh | Không | Thạc sĩ | Cao cấp | Ủy viên Ban Thường vụ Hội Nông dân tỉnh, Phó Chánh Văn phòng cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh | |||||||||||||||||
30 | 19 | Đặng Kim Bằng | 2/9/1974 | x | Kinh | Không | Thạc sĩ | Cao cấp | Ủy viên Ban Thường vụ Hội Nông dân tỉnh, Giám đốc Trung tâm Hỗ trợ cộng đồng cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh | |||||||||||||||||
31 | 20 | Hồ Đăng Tâm | 30/6/1987 | x | Kinh | Không | Đại học | Trung cấp | Phó Chủ tịch Hội Nông dân xã Quỳnh Bảng, Giám đốc Hợp tác xã Nông nghiệp Quỳnh Bảng | |||||||||||||||||
32 | 21 | Bùi Thị Huyền | 10/7/1974 | x | Mường | Không | Đại học | Cao cấp | Chủ tịch Hội Nông dân xã Quỳ Hợp | |||||||||||||||||
33 | 22 | Đặng Thị Thúy Hà | 4/10/1986 | x | Kinh | Không | Đại học | Trung cấp | Chủ tịch Hội Nông dân xã Nghĩa Đàn | |||||||||||||||||
34 | 23 | Nguyễn Thị Nga | 5/12/1982 | x | Kinh | Không | Đại học | Trung cấp | Chủ tịch Hội Nông dân Phường Tây Hiếu | |||||||||||||||||
35 | 24 | Lang Thanh Tùng | 16/10/1983 | x | Thái | Không | Đại học | Trung cấp | Chủ tịch Hội Nông dân xã Châu Bình | |||||||||||||||||
36 | 25 | Trần Văn Trung | 5/2/1974 | x | Kinh | Không | Đại học | Trung cấp | Chủ tịch Hội Nông dân xã Nghĩa Đồng | |||||||||||||||||
37 | 26 | Lê Thị Hải Vân | 17/10/1981 | x | Kinh | Không | Đại học | Trung cấp | Chủ tịch Hội Nông dân xã Đô Lương | |||||||||||||||||
38 | 27 | Nguyễn Thị Chiến | 5/6/1977 | x | Kinh | Không | Đại học | Trung cấp | Chủ tịch Hội Nông dân xã Thuần Trung | |||||||||||||||||
39 | 28 | Kim Văn Mão | 6/12/1975 | x | Thái | Không | Đại học | Trung cấp | Chủ tịch Hội Nông dân xã Thông Thụ | |||||||||||||||||
40 | 29 | Hờ Bá Pó | 8/6/1985 | x | H Mông | Không | Đại học | Trung cấp | Chủ tịch Hội Nông dân xã Nậm Cắn | |||||||||||||||||
41 | 30 | Lương Thị Vân Anh | 4/7/1985 | x | Thái | Không | Đại học | Trung cấp | Chủ tịch Hội Nông dân xã Tương Dương | |||||||||||||||||
42 | 31 | Trương Ngọc Bảo | 18/3/1983 | x | Thái | Không | Đại học | Trung cấp | Chủ tịch Hội Nông dân xã Con Cuông | |||||||||||||||||
43 | 32 | Nguyễn Văn Chiến | 20/11/1975 | x | Kinh | Không | Đại học | Trung cấp | Chủ tịch Hội Nông dân xã Hợp Minh | |||||||||||||||||
44 | 33 | Phan Thị Tuyết | 22/1/1984 | x | Kinh | Không | Đại học | Trung cấp | Chủ tịch Hội Nông dân xã Quang Đồng | |||||||||||||||||
45 | 34 | Nguyễn Văn Đăng | 10/8/1986 | x | Kinh | Không | Đại học | Trung cấp | Chủ tịch Hội Nông dân xã Bích Hào | |||||||||||||||||
46 | 35 | Dương Đắc Thắng | 10/2/1981 | x | Kinh | Không | Đại học | Trung cấp | Chủ tịch Hội Nông dân xã Tam Đồng | |||||||||||||||||
47 | 36 | Nguyễn Thị Hoa | 15/6/1982 | x | Kinh | Không | Đại học | Trung cấp | Chủ tịch Hội Nông dân xã Nhân Hòa | |||||||||||||||||
48 | 37 | Nguyễn Thị Hồng Thu | 17/10/1985 | x | Kinh | Không | Thạc sĩ | Cao cấp | Chủ tịch Hội Nông dân xã Quỳnh Sơn | |||||||||||||||||
49 | 38 | Nguyễn Thị Vân | 2/10/1980 | x | Kinh | Không | Đại học | Trung cấp | Chủ tịch Hội Nông dân xã Quỳnh Lưu | |||||||||||||||||
50 | 39 | Nguyễn Thị Phương Thảo | 26/7/1990 | x | Kinh | Không | Cử nhân | Trung cấp | Chủ tịch Hội Nông dân xã Nghi Lộc | |||||||||||||||||
51 | 40 | Nguyễn Thị Hoài Ân | 6/1/1986 | x | Kinh | Không | Đại học | Trung cấp | Ủy viên Ban Chấp hành Hội Nông dân tỉnh, Chủ tịch Hội Nông dân phường Vinh Hưng | |||||||||||||||||
52 | 41 | Thái Thị Dung | 5/7/1977 | x | Kinh | Không | Đại học | Trung cấp | Chủ tịch Hội Nông dân xã Diễn Châu | |||||||||||||||||
53 | 42 | Trần Văn Quý | 5/8/1973 | Kinh | Không | Đại học | Trung cấp | Chủ tịch Hội Nông dân xã Minh Châu | ||||||||||||||||||
54 | 43 | Phan Xuân Hiệp | 7/2/1970 | x | Kinh | Không | Đại học | Trung cấp | Chủ tịch Hội Nông dân xã Hưng Nguyên | |||||||||||||||||
55 | 44 | Hồ Thị Hòa | 17/10/1985 | x | Kinh | Không | Đại học | Trung cấp | Chủ tịch Hội Nông dân xã Đại Huệ | |||||||||||||||||
56 | 45 | Nguyễn Đình Dương | 20/11/1980 | x | Kinh | Không | Đại học | Cao Cấp | Chủ tịch Hội Nông dân phương Tân Mai | |||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||