| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | Sở Y tế tỉnh Điện Biên | DANH SÁCH CẬP NHẬT Ổ DỊCH COVID-19 | ||||||||||||||||||||||||
3 | Tổ thông tin báo cáo | Đối với người từ các vùng có dịch bệnh về Điện Biên | ||||||||||||||||||||||||
4 | (Cập nhật và áp dụng từ 18h00, ngày 12 tháng 8 năm 2021) | |||||||||||||||||||||||||
5 | Áp dụng biện pháp Cách ly y tế đối với những người đến, A7về Điện Biên, từ các vùng có ca bệnh tại cộng đồng theo Bảng. | |||||||||||||||||||||||||
6 | Cách ly tập trung theo MÀU ĐỎ, Cách ly tại nhà theo MÀU VÀNG, Khai báo, giám sát y tế theo MÀU XANH, | |||||||||||||||||||||||||
7 | - Mọi người dân thực hiện 5K theo khuyến cáo của Bộ Y tế. | |||||||||||||||||||||||||
8 | - Khai báo y tế tại Trạm Y tế các xã phường thị trấn nơi cư trú, lưu trú. | |||||||||||||||||||||||||
9 | ||||||||||||||||||||||||||
10 | TT | Tỉnh | Quận/huyện | Xã/phường | Tổ/thôn/xóm | Thời gian giám sát phát hiện | ||||||||||||||||||||
11 | Địa điểm có ca bệnh | |||||||||||||||||||||||||
12 | 1 | Bắc Kạn | TP.Bắc Kạn CT 15 từ 18/7/2021 | Đức Xuân | Salon tóc Huỳnh Tây; Ngõ 25 đường Kom Tum | |||||||||||||||||||||
13 | Phùng Chí Kiên | Ngõ 332 đường Võ Nguyên Giáp , tổ 1,2,3 | ||||||||||||||||||||||||
14 | 2 | Bắc Giang Thực hiện CT 11 CỦA UBND tỉnh Bắc Giang từ ngày 29/7/2021 | ||||||||||||||||||||||||
15 | 3 | Bắc Ninh | TP.Bắc Ninh | Võ Cường | Toàn bộ đoạn đường từ nhà số 136 (hộ ông Nguyễn Khắc Toản) đến nhà số 168 (hộ ông Tạ Đình Nam) khu Bồ Sơn, phường Võ cường, thành phố Bắc Ninh với tổng số 80 hộ, 260 nhân khẩu | |||||||||||||||||||||
16 | Tiền An | Dãy lẻ: Từ số nhà 401 đến số nhà 509 đường Ngô Gia Tự . Dãy chẵn: Từ số nhà 420 đến số nhà 578 đường Ngô Gia Tự. | 7/17/2021 | |||||||||||||||||||||||
17 | 4 | Hà Nội thực hiện CT 16 Từ ngày 24/7/2021 | ||||||||||||||||||||||||
18 | 5 | Hải Phòng | Lê Chân | Vĩnh Niệm | Ngõ 512 Nguyễn Văn Linh | |||||||||||||||||||||
19 | Kênh Dương | Trại Lẻ | Từ ngày 31/7 | |||||||||||||||||||||||
20 | 6 | Hải Dương | Nam Sách | TT Nam Sách | Khu Gia Bình | 7/27/2021 | ||||||||||||||||||||
21 | Thái Tân | Khú giáp Gia Bình TT Nam Sách | 7/27/2021 | |||||||||||||||||||||||
22 | Thanh Quang | Chợ Rồng | Từ ngày 8/8 | |||||||||||||||||||||||
23 | Khu vực quán thịt chó Ánh Vi | Từ ngày 8/8 | ||||||||||||||||||||||||
24 | Quốc Tuấn | Thôn Lương Gián | Từ ngày 8/8 | |||||||||||||||||||||||
25 | Thôn An xá | Từ ngày 7/8 | ||||||||||||||||||||||||
26 | Nam Đồng | Thôn Tân Thắng | 7/27/2021 | |||||||||||||||||||||||
27 | Tứ Kỳ | Đại Hợp | Thôn Quảng Giang | Từ ngày 8/8 | ||||||||||||||||||||||
28 | Chí Minh | Thôn Nam An | Từ ngày 3/8 | |||||||||||||||||||||||
29 | TP.Hải Dương | Tứ Minh | Khu Tứ Thông; Thượng Đạt | Từ ngày 5/8 | ||||||||||||||||||||||
30 | Tân Bình | Khu 10 | ||||||||||||||||||||||||
31 | Tiền Tiến | Xóm Trạm Bơm, Thôn Cập Nhất | Từ ngày 4/8 | |||||||||||||||||||||||
32 | Kinh Môn | Thượng Quận | Thôn Bãi Mạc | |||||||||||||||||||||||
33 | Kim Thành | Kim Xuyến | Thôn Quỳnh Khê1 và Quỳnh Khê 2 | Phong tỏa từ ngày 31/7 | ||||||||||||||||||||||
34 | Gia Lộc | Gia Lương | Thôn Luỹ Dương | Từ ngày 6/8 | ||||||||||||||||||||||
35 | Gia Tân | Lãng Xuyên, Phúc tân, An Tân | Từ ngày 10/8 | |||||||||||||||||||||||
36 | Gia Khánh | |||||||||||||||||||||||||
37 | Ninh Giang | Ứng Hoè | Phong toả tạm thời từ ngày 10/8 | |||||||||||||||||||||||
38 | 6 | Hà Nam | Lý Nhân | Đạo Lý | Thôn Sàng | từ 19/7/2021 | ||||||||||||||||||||
39 | Kim Bảng | Thi Sơn | Thôn 4 (xóm 12 cũ) | |||||||||||||||||||||||
40 | 7 | Hòa Bình | Lương Sơn | Thực hiện CT 16 từ 27/7/2021 | ||||||||||||||||||||||
41 | 8 | Hưng Yên | Khoái Châu | Tân Dân | Chợ đầu mối Đông Tảo | Từ ngày 4/8 | ||||||||||||||||||||
42 | Một phần đội 15 Thôn Bãy Sậy | Từ ngày 1/8 | ||||||||||||||||||||||||
43 | Văn Giang | Văn Giang | Thôn Công Luận 2 | Từ ngày 5/8 | ||||||||||||||||||||||
44 | Phù Cừ | Tiên Tiến | Cụm dân cư xóm Cầu Sen, Thôn Hoàng Xá | Từ ngày 21/7 | ||||||||||||||||||||||
45 | Yên Mỹ | Yên Phú | Chợ Nông sản Phú Bình | Từ ngày 4/8 | ||||||||||||||||||||||
46 | Thôn Mễ Hạ | Từ ngày 3/8 | ||||||||||||||||||||||||
47 | Mỹ Hào | Nhân Hòa | Phòng khám Đa khoa Hưng Hà (Số 110, đường Nguyễn Bình) | Từ ngày 30/7 | ||||||||||||||||||||||
48 | 9 | Lạng Sơn | Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn | |||||||||||||||||||||||
49 | 10 | Nam Định | Vũ Bản | Hiền Khánh | Thôn Liên Xương | Từ ngày 11/8 | ||||||||||||||||||||
50 | Tân Khánh | Thôn Thọ Trường | 10.8.2021 | |||||||||||||||||||||||
51 | Ý Yên | Yên Nhân | Xóm 10 | Từ ngày 02/8/2021 | ||||||||||||||||||||||
52 | 11 | Phú Thọ | Phù Ninh | Xã Phú Lộc, Gia Thanh, Hạ Giáp, xung quanh trụ sở công ty Tân Thành | Phong tỏa từ ngày 29/7 | |||||||||||||||||||||
53 | 12 | Quảng Ninh | TX Quảng Yên | Quảng Yên | Khu vực kinh doanh trước cổng Chợ Rừng | 7/22/2021 | ||||||||||||||||||||
54 | Khu 3 | 7/21/2021 | ||||||||||||||||||||||||
55 | Thái Bình | Tiền Hải | Đông Minh | Cụm dân cư xóm 7 thôn Thanh Lâm | Từ 10.7.2021 | |||||||||||||||||||||
56 | Thái Nguyên | TP. Sông Công | Bách Quang | Công ty TNHH thép Tùng Chi | Từ ngày 10/8 | |||||||||||||||||||||
57 | Phú Bình | Tân Kim | Xóm Quyết Tiến, La Đao, La Đuốc | Phỏng tỏa ngày 29/7 | ||||||||||||||||||||||
58 | Nhã Lộng | Xóm Láng | AD CT 16 từ ngày 29/7 | |||||||||||||||||||||||
59 | Tân Khánh | AD CT 16 từ ngày 29/7 | AD CT 16 từ ngày 29/7 | |||||||||||||||||||||||
60 | 15 | Vĩnh Phúc | Yên Lạc | Đại Tự | 05 trường hợp dương tính ngày 7/7/2021 được cách ly ngay. Ko có ca thứ phát tại cộng đồng | |||||||||||||||||||||
61 | 16 | BÌNH ĐỊNH | Thị xã An Nhơn | ADCT 16 từ ngày 30/7 | ||||||||||||||||||||||
62 | Phù Cát | Cát Chánh | ADCT 16 từ 2/8 | |||||||||||||||||||||||
63 | TT Cát Tiến, Cát Hải | ADCT từ 4/8 | ||||||||||||||||||||||||
64 | Cát Tường | ADCT 16 từ 30/7 | ||||||||||||||||||||||||
65 | Các xã còn lại ADCT 15 từ 2/8 | |||||||||||||||||||||||||
66 | TX Hoài Nhơn | ADCT 15 từ ngày 1/8 | ||||||||||||||||||||||||
67 | Tuy Phước | Phước Hoà | ADCT 16 từ 3/8 | |||||||||||||||||||||||
68 | Các địa phương còn lại | ADCT 15 từ ngày 1/8 | ||||||||||||||||||||||||
69 | 17 | BÌNH THUẬN (AD CT 15 từ 20/7) | Tp Phan Thiết | ADCT 16 từ ngày 2/8 ( 14 ngày) | ||||||||||||||||||||||
70 | Phú Qúy | Long Hải | Thôn Đông Hải | Từ ngày 23/7 | ||||||||||||||||||||||
71 | Tuy Phong | TTYT huyện | ||||||||||||||||||||||||
72 | TX La Gi | AD CT 16 từ ngày 26/7 -11/8 | ||||||||||||||||||||||||
73 | 18 | Đà Nẵng Thực hiện CT 16 Từ 31/7/2021 | Liên chiểu | Hòa Khánh Bắc thực hiện CT 16 từ 17/7/2021 | ||||||||||||||||||||||
74 | Thanh Khê | Thạc Gián | CT 16 TỪ 17/7/2021 | |||||||||||||||||||||||
75 | An Khê | |||||||||||||||||||||||||
76 | Chính Gián | Công ty Nhựa Duy Tân (Địa chỉ: 145 Điện Biên Phủ) | ||||||||||||||||||||||||
77 | 143 Điện Biên Phủ | |||||||||||||||||||||||||
78 | Cẩm Lệ | Hòa Xuân | 25 Nguyễn Mậu Tài, | |||||||||||||||||||||||
79 | 48 Lê Quang Hòa | |||||||||||||||||||||||||
80 | Hòa Thọ Đông | Tổ 41 đường Bình Thái 1 | Phong tỏa ngày 27/7 | |||||||||||||||||||||||
81 | Hòa An | CT 16 TỪ 17/7/2021 | ||||||||||||||||||||||||
82 | Hải Châu | Hòa Thuận Tây | 16 Nguyễn Thành Hãn, | |||||||||||||||||||||||
83 | Hòa Cường Nam | 75 Trịnh Công Sơn | ||||||||||||||||||||||||
84 | Hòa Cường Bắc | 129 Nguyễn Hữu Dật | ||||||||||||||||||||||||
85 | Ngũ Hành Sơn | Mỹ An | 49 An Thượng 6 | |||||||||||||||||||||||
86 | Sơn Trà | Phước Mỹ | 32 Tô Hiến Thành | Từ ngày 17/7-31/7 | ||||||||||||||||||||||
87 | An Hải Bắc | 69 Lý Đạo Thành | Từ ngày 17/7-31/7 | |||||||||||||||||||||||
88 | Thọ Quang | 38 Yết Kiêu | Từ ngày 17/7-31/7 | |||||||||||||||||||||||
89 | Căn hộ Phố Núi 15-16 Lê Đức Thọ | Từ ngày 18/7-2/8 | ||||||||||||||||||||||||
90 | Ku chung cư làng cá 1B - Khúc Hạo | Từ ngày 21/7-4/ | ||||||||||||||||||||||||
91 | Nại Hiên Đông | Khu công nghiệp An Đồn | Từ Ngày 27/7 | |||||||||||||||||||||||
92 | 11 Nại Hiên 4 | Từ ngày 19/7-2/8 | ||||||||||||||||||||||||
93 | An Hải Bắc | 25 An Hải 12 | Từ 21/7-3/8 | |||||||||||||||||||||||
94 | An Hải Tây | Tòa nhà 421 Trần Hưng Đạo | Từ ngày 16/7-3/8 | |||||||||||||||||||||||
95 | Hòa Vang | Hòa Châu | Tổ 8 - Đông Hòa | |||||||||||||||||||||||
96 | 19 | ĐẮK LẮC (AD CT 15 đến 17/8) | Krông A Na | Ea Bông | Buôn Nắc | Từ ngày 17/7 | ||||||||||||||||||||
97 | Krông Năng | Cư Klong | ADCT 16 từ 24/7 | |||||||||||||||||||||||
98 | Krông Bông | Cư Pui, Cư Đrăm, Yang Mao | ADCT 16 từ 26/7 | |||||||||||||||||||||||
99 | Buôn Đôn | Ea Wer | Ea Duất | Từ ngày 15/7 | ||||||||||||||||||||||
100 | Ea H'leo | Ea H'leo | Thôn 2B | ADCT 16 từ 19/7 | ||||||||||||||||||||||