| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH LÂM ĐỒNG | |||||||||||||||||||||||||
2 | PHÒNG TCHC | |||||||||||||||||||||||||
3 | DANH MỤC CÁC VĂN BẢN CHỈ ĐẠO, HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CỦA BỘ GDĐT, TỈNH ỦY VÀ UBND TỈNH | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | TT | Số hiệu văn bản | Thời gian ban hành | Cơ quan ban hành | Nội dung trích yếu | Link truy cập văn bản (Thư viện pháp luật, Chính phủ, Bộ GDĐT,…) | Ghi chú | |||||||||||||||||||
6 | I. Lĩnh vực Pháp chế | |||||||||||||||||||||||||
7 | 1 | Luật số 64/2025/QH15 | 19/02/2025 | Chính phủ | Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật | |||||||||||||||||||||
8 | 2 | Nghị định 78/2025/NĐ-CP | 01/04/2025 | Chính phủ | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật | |||||||||||||||||||||
9 | 3 | Nghị định 79/2025/NĐ-CP | 01/04/2025 | Chính phủ | Về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật | |||||||||||||||||||||
10 | 4 | Nghị định 80/2025/NĐ-CP | 01/04/2025 | Chính phủ | Về tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luật | |||||||||||||||||||||
11 | 5 | Nghị định số 55/2011/NĐ-CP | 04/07/2011 | Chính phủ | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế | |||||||||||||||||||||
12 | 6 | Nghị định số 56/2024/NĐ-CP | 18/5/2024 | Chính phủ | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2011/NĐ-CP ngày 04/7/2011 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế | |||||||||||||||||||||
13 | II. Cải cách hành chính | |||||||||||||||||||||||||
14 | 1 | Nghị định số 63/2010/NĐ-CP | 08/06/2010 | Chính phủ | Về kiểm soát thủ tục hành chính | |||||||||||||||||||||
15 | 2 | Nghị định số 92/2017/NĐ-CP | 07/08/2017 | Chính phủ | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính | |||||||||||||||||||||
16 | 3 | Thông tư số 02/2017/TT-VPCP | 31/10/2017 | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ | Hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính | |||||||||||||||||||||
17 | III. | Đào tạo, bồi dưỡng | ||||||||||||||||||||||||
18 | 1 | Nghị định số 101/2017/NĐ-CP | 01/09/2017 | Chính phủ | Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Nghi-dinh-101-2017-ND-CP-dao-tao-boi-duong-can-bo-cong-chuc-vien-chuc-319214.aspx | ||||||||||||||||||||
19 | 2 | Nghị định số 71/2020/NĐ-CP | 30/6/2020 | Chính phủ | quy định lộ trình thực hiện nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở | https://vanban.chinhphu.vn/default.aspx?pageid=27160&docid=200355 | ||||||||||||||||||||
20 | 3 | Thông tư số 06/VBHN-BTC | 23/5/2003 | Bộ trưởng Bộ Tài chính | hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Van-ban-hop-nhat-06-VBHN-BTC-2023-Thong-tu-huong-dan-lap-du-toan-kinh-phi-dao-tao-can-bo-567575.aspx | ||||||||||||||||||||
21 | 4 | Thông tư số 03/2023/TT-BNV | 30/4/2023 | Bộ trưởng Bộ Nội vụ | hướng dẫn một số quy định của nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và nghị định số 89/2021/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2021 của chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 101/2017/NĐ-CP của chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Thong-tu-03-2023-TT-BNV-huong-dan-Nghi-dinh-101-2017-ND-CP-dao-tao-can-bo-cong-chuc-565212.aspx | ||||||||||||||||||||
22 | 5 | Nghị quyết số 20-NQ/TU | 25/7/2022 | Tỉnh ủy | về đào tạo, phát triển và nâng cao chất lượng nguồn nhân lực tỉnh Lâm Đồng đến năm 2025 | https://www.lamdong.dcs.vn/van-ban/type/detail/id/33723/task/183 | ||||||||||||||||||||
23 | 6 | Kế hoạch số 9186/KH-UBND | 30/11/2022 | UBND tỉnh Lâm Đồng | về đào tạo, phát triển và nâng cao chất lượng nguồn nhân lực tỉnh Lâm Đồng đến năm 2025 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Lao-dong-Tien-luong/Ke-hoach-9186-KH-UBND-2022-dao-tao-phat-trien-chat-luong-nguon-nhan-luc-Lam-Dong-2025-546891.aspx | ||||||||||||||||||||
24 | 7 | Nghị quyết số 263/2023/NQ-HĐND | 8/12/20223 | HĐND tỉnh | Quy định chính sách hỗ trợ, phát triển nguồn nhân lực tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Lao-dong-Tien-luong/Nghi-quyet-263-2023-NQ-HDND-chinh-sach-thu-hut-ho-tro-phat-trien-nguon-nhan-luc-Lam-Dong-2030-591988.aspx | ||||||||||||||||||||
25 | 8 | Quyết định số 1149/QĐ-UBND | 9/7/2024 | UBND tỉnh Lâm Đồng | Ban hành Đề án thu hút, đào tạo cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Quyet-dinh-1149-QD-UBND-2024-De-an-thu-hut-can-bo-cong-chuc-vien-chuc-Lam-Dong-617984.aspx | ||||||||||||||||||||
26 | IV. | Thông tin, truyền thông | ||||||||||||||||||||||||
27 | 1 | Nghị định 147/2024/NĐ-CP | 09/11/2024 | Chính phủ | quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Nghi-dinh-147-2024-ND-CP-quan-ly-cung-cap-su-dung-dich-vu-Internet-thong-tin-tren-mang-480755.aspx | ||||||||||||||||||||
28 | 2 | Thông tư số 10/2024/TT-BTC | 19/3/2025 | Bộ trưởng Bộ Tài chính | quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí duy trì sử dụng tài nguyên internet, lệ phí phân bổ, cấp tài nguyên internet | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thue-Phi-Le-Phi/Thong-tu-10-2025-TT-BTC-muc-thu-quan-ly-phi-duy-tri-su-dung-tai-nguyen-Internet-648167.aspx | ||||||||||||||||||||
29 | 3 | Thông tư số 02/VBHN-BTTTT | 31/3/2022 | Bộ trưởng Bộ TTTT | quy định về quản lý và sử dụng tài nguyên internet | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Van-ban-hop-nhat-02-VBHN-BTTTT-2022-Thong-tu-quan-ly-su-dung-tai-nguyen-Internet-510311.aspx | ||||||||||||||||||||
30 | 4 | Thông tư số 37/2020/TT-BGDĐT | 05/10/2020 | Bộ trưởng Bộ GDĐT | quy định về tổ chức hoạt động, sử dụng thư điện tử và cổng thông tin điện tử tại sở giáo dục và đào tạo, phòng giáo dục và đào tạo và các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Thong-tu-37-2020-TT-BGDDT-su-dung-thu-dien-tu-cong-thong-tin-dien-tu-tai-so-phong-giao-duc-454788.aspx | ||||||||||||||||||||
31 | V. | Thực hiện Quy chế dân chủ cơ sở | ||||||||||||||||||||||||
32 | 1 | Luật số 10/2022/QH15 | 10/11/2022 | Quốc hội | Luật thực hiện Quy chế dân chủ cơ sở | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Quyen-dan-su/Luat-Thuc-hien-dan-chu-o-co-so-nam-2022-546085.aspx | ||||||||||||||||||||
33 | 2 | Nghị định số 59/2023/ND-CP | 14/8/2023 | Chính phủ | Nghị định triển khai thực hiện Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Quyen-dan-su/Nghi-dinh-59-2023-ND-CP-huong-dan-Luat-Thuc-hien-dan-chu-o-co-so-575886.aspx | ||||||||||||||||||||
34 | 3 | Thông tư số 09/2024/BGDĐT | 03/06/2024 | Bộ trưởng Bộ GDĐT | Quy định về công khai trong hoạt động của các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Giao-duc/Thong-tu-09-2024-TT-BGDDT-cong-khai-trong-hoat-dong-co-so-giao-duc-quoc-dan-581008.aspx | ||||||||||||||||||||
35 | VI. | Dân vận chính quyền | ||||||||||||||||||||||||
36 | 1 | Quyết định số 23-QĐ-TW | 30/7/2021 | Ban Chấp hành TW | về việc ban hành quy chế công tác dân vận của hệ thống chính trị | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Quyet-dinh-23-QD-TW-2021-Quy-che-cong-tac-dan-van-cua-he-thong-chinh-tri-483837.aspx?anchor=dieu_1_1 | ||||||||||||||||||||
37 | 2 | Chỉ thị số 33/CT-TTg | 26/11/2021 | Thủ tướng Chính phủ | về tiếp tục tăng cường và đổi mới công tác dân vận của cơ quan hành chính nhà nước, chính quyền các cấp trong tình hình mới | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Chi-thi-33-CT-TTg-2021-cong-tac-dan-van-co-quan-hanh-chinh-Nha-nuoc-tinh-hinh-moi-495729.aspx | ||||||||||||||||||||
38 | VII. | Thành lập, chi tách trường | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Giao-duc/Thong-tu-09-2024-TT-BGDDT-cong-khai-trong-hoat-dong-co-so-giao-duc-quoc-dan-581008.aspx | |||||||||||||||||||||||
39 | 1 | Nghị định số 125/2024/NĐ-CP | 05/10/2024 | Chính phủ | Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Dau-tu/Nghi-dinh-125-2024-ND-CP-dieu-kien-dau-tu-hoat-dong-trong-linh-vuc-giao-duc-626873.aspx | ||||||||||||||||||||
40 | 2 | Nghị định số 142/2025/NĐ-CP | 12/6/2025 | Chính phủ | Nghị định số 142/2025/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213931 | ||||||||||||||||||||
41 | VIII. | Quy hoạch | ||||||||||||||||||||||||
42 | 1 | Quy định số 50-QĐ/TW | 27/12/2021 | Bộ Chính trị | Về công tác quy hoạch cán bộ | https://tulieuvankien.dangcongsan.vn/he-thong-van-ban/van-ban-cua-dang/quy-dinh-so-50-qdtw-ngay-27122021-cua-bo-chinh-tri-ve-cong-tac-quy-hoach-can-bo-8172 | ||||||||||||||||||||
43 | 2 | Hướng dẫn số 16-HD/BTCTW | 15/2/2022 | Ban Tổ chức Trung ương | Một số nội dung cụ thể về công tác quy hoạch cán bộ | https://tulieuvankien.dangcongsan.vn/he-thong-van-ban/van-ban-cua-dang/huong-dan-so-16-hdbtctw-ngay-15022022-cua-ban-to-chuc-trung-uong-mot-so-noi-dung-cu-the-ve-cong-tac-quy-hoach-can-bo-8384 | ||||||||||||||||||||
44 | 3 | Quy định số 11-QĐ/TU | 20/4/2022 | Ban Thường vụ Tỉnh ủy | Hướng dẫn công tác quy hoạch | https://www.lamdong.dcs.vn/van-ban/type/detail/id/32016/task/183 | ||||||||||||||||||||
45 | 4 | Hướng dẫn số 08-HD/BTCTU | 25/4/2022 | Ban Tổ chức Tỉnh ủy | Hướng dẫn một số nội dung cụ thể về công tác quy hoạch cán bộ | https://btc.lamdong.dcs.vn/van-ban/type/detail/id/32089/task/24 | ||||||||||||||||||||
46 | IX | Bảo vệ bí mật nhà nước | ||||||||||||||||||||||||
47 | 1 | Luật 29/2018/QH14 | 15/11/2018 | Quốc hội | Luật bảo vệ bí mật nhà nước | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Luat-Bao-ve-bi-mat-nha-nuoc-2018-337064.aspx | ||||||||||||||||||||
48 | 2 | Nghị định số26/2020/NĐ-CP | 28/02/2020 | Chính phủ | Quy định chi tiết một số điềNghị định số u của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Nghi-dinh-26-2020-ND-CP-huong-dan-Luat-Bao-ve-bi-mat-nha-nuoc-435873.aspx | ||||||||||||||||||||
49 | 3 | Thông tư số 24/2020/TT-BCA | 10/3/2020 | Bộ trưởng BCA | Ban hành biểu mẫu sử dụng trong công tác bảo vệ bí mật nhà nước | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Thong-tu-24-2020-TT-BCA-bieu-mau-su-dung-trong-cong-tac-bao-ve-bi-mat-nha-nuoc-437913.aspx | ||||||||||||||||||||
50 | 4 | Quyết định 1385/QĐ-TTg | 14/11/2024 | Thủ Tướng | Ban hành danh mục bảo vệ bí mật nhà nước | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Quyet-dinh-1385-QD-TTg-2024-Danh-muc-bi-mat-nha-nuoc-cua-Dang-632115.aspx | ||||||||||||||||||||
51 | X. Thi đua khen thưởng | |||||||||||||||||||||||||
52 | 1 | Luật số 06/2022/QH15 | 15/6/2022 | Quốc hội | Luật Thi đua, khen thưởng | |||||||||||||||||||||
53 | 2 | Nghị định số 152/2025/NĐ-CP | 14/6/2025 | Chính phủ | Quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng | |||||||||||||||||||||
54 | XI | Công tác văn thư | ||||||||||||||||||||||||
55 | 1 | Nghị định 30/2020/NĐ-CP | 05/03/2020 | Chính phủ | Công tác Văn thư | |||||||||||||||||||||
56 | 2 | Thông tư 08/2025/TT-BGDĐT | 12/5/2025 | Chính phủ | Thông tư Quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo | |||||||||||||||||||||
57 | 3 | Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật quy định về phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước về giáo dục khi thực hiện mô hình chính quyền địa phương 2 cấp | https://drive.google.com/file/d/162K27WIU2G6T_l0pp3OLAeX2aRYuo2Bl/view?usp=sharing | |||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | * Ghi chú: Lập danh mục các văn bản đầy đủ theo từng lĩnh vực công tác do Phòng phụ trách theo chức năng nhiệm vụ được giao. | |||||||||||||||||||||||||
60 | danh mục văn bản được sắp xếp theo thứ tự cơ quan ban hành: TW, Tỉnh ủy, UBND tỉnh và theo thời gian ban hành. | |||||||||||||||||||||||||
61 | Khi có văn bản mới được ban hành thì báo cáo cho đ/c Bùi Văn Khoa để cập nhật Danh mục văn bản chỉ đạo thực hiện trên trang web | |||||||||||||||||||||||||
62 | của Sở, phục vụ cho việc truy cập, nghiên cứu thực hiện. | |||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||