| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Vương Thị Thuý Anh | 25.04.1983 | Khối 14 P.Hà Huy Tập,TP. Vinh,Nghệ An | TT36A | ||||||||||||||||||||||
2 | Nguyễn Thanh Bình | 13.10.1982 | Xóm 10 Đại Sơn, Đô Lương Nghệ An | TT36A | ||||||||||||||||||||||
3 | Phạm Thanh Biên | 01.08.1983 | Xóm 3, Hương Đại,Vũ Quang. Hà Tỉnh | TT36A | ||||||||||||||||||||||
4 | Lê Văn Chấp | 11.12.1983 | Thôn 4, Thọ Lộc, Thọ Xuân, Thanh Hóa | TT36A | ||||||||||||||||||||||
5 | Đinh Văn Chi | 24.02.1984 | Hợp Hòa, Quảng Hòa,Q.Trạch, Q. Bình | TT36A | ||||||||||||||||||||||
6 | Ngô Quốc Chiến | 15.05.1982 | Phù Ninh, Quảng Thanh, Q.Trạch, Q.Bình | TT36A | ||||||||||||||||||||||
7 | Nguyễn Đức Dũng | 10.04.1982 | Xóm Văn Nam, Nhân Thành, Yên Thành, N.An | TT36A | ||||||||||||||||||||||
8 | Lê Văn Dun | 22.12.1982 | Đội 4, Đông Lý Vĩnh, Lý Sơn, Qũang Ngãi | TT36A | ||||||||||||||||||||||
9 | Đỗ Thị Duyên | 01.01.1984 | Ô Gia Bắc , Đại Cường ,Đại Lộc, Quãng Nam | TT36A | ||||||||||||||||||||||
10 | Trần Anh Đoàn | 10.05.1983 | Xóm Đông Hà, Kỳ Lâm, Kỳ Anh, Hà Tỉnh | TT36A | ||||||||||||||||||||||
11 | Phạm Bá Đức | 08.05.1981 | Thôn Trần, Công Liêm, Nông Cống T. Hóa | TT36A | ||||||||||||||||||||||
12 | Hoàng Thị Thu Giang | 01.10.1983 | Tổ 7, Phường An Sơn,Tam Kỳ, Q. Nam | TT36A | ||||||||||||||||||||||
13 | Lê Thị Thu Hương | 25.02.1983 | 35 Bến Nghé . Huế | TT36A | ||||||||||||||||||||||
14 | Lê Thị Hồng Hà | 25.05.1983 | Cổ Hiền , Hiền Ninh, Quảng Ninh Q.Bình | TT36A | ||||||||||||||||||||||
15 | Hoàng Minh Hải | 01.10.1983 | Đội 8, Sao Vàng, Thọ Xuân, Thanh Hóa | TT36A | ||||||||||||||||||||||
16 | Nguyễn Trung Hải | 17.10.1984 | Tổ 7, Cụm 5, TT A. Lưới, TT. Huế | TT36A | ||||||||||||||||||||||
17 | Lê Văn Hợp | 02.09.1982 | TK 5, TT Hà Trung, Thanh Hóa, | TT36A | ||||||||||||||||||||||
18 | Hoàng Hiệp | 01.11.1981 | 75 Tổ 6, P. Tân Gia, TX. Hà Tỉnh | TT36A | ||||||||||||||||||||||
19 | Hà Trung Hiếu | 23.11.1983 | Sao Vàng , Thọ Xuân, Thanh Hóa | TT36A | ||||||||||||||||||||||
20 | Phạm Lê Hoàng | 25.06.1984 | 24 Phùng Hưng, Huế | TT36A | ||||||||||||||||||||||
21 | Nguyễn Cảnh Hùng | 01.02.1982 | Xóm 9, Thanh Dương, Thanh Chương, N.An | TT36A | ||||||||||||||||||||||
22 | Nguyễn Thái Hùng | 04.04.1983 | Xóm Tân Long, Nghĩa Hòa, Nghĩa Đàn, N. An | TT36A | ||||||||||||||||||||||
23 | Võ Thu Hy | 11.02.1984 | 128 Lương Ngọc Quyến, Huế | TT36A | ||||||||||||||||||||||
24 | Nguyễn Thị Mỹ Lương | 16.04.1983 | Xóm 4, XN. Chè Hạnh Lâm, T. Chương, N. An | TT36A | ||||||||||||||||||||||
25 | Phan Thị Quỳnh Lưu | 04.08.1983 | K9, TT Quỳ Hợp Nghệ An | TT36A | ||||||||||||||||||||||
26 | Nguyễn Hữu Lộc | 04.07.1982 | Xóm 1, Lăng Thành, Yên Thành , N. An | TT36A | ||||||||||||||||||||||
27 | Trần Thị Ngọc Linh | 09.05.1984 | 61 Tổ 6, P.Minh Khai TX. Phủ Lý. Hà Nam | TT36A | ||||||||||||||||||||||
28 | Trần Thị Quỳnh Nga | 26.02.1984 | K8 , P.Hà Huy Tập, Vinh Nghệ An | TT36A | ||||||||||||||||||||||
29 | Trương Thị Thuỳ Nga | 23.12.1984 | 82 Lê Quý Đôn, TX. KonTum. | TT36A | ||||||||||||||||||||||
30 | Nguyễn Hà Ngọc | 01.09.1983 | TK6, Hưng Lợi, TT. Kỳ Anh, Hà Tỉnh | TT36A | ||||||||||||||||||||||
31 | Ngô Thị Tâm | 24.01.1983 | Đội8, Thủ Lể, Quảng Phước, Q.Điền, TT. Huế | TT36A | ||||||||||||||||||||||
32 | Nguyễn Đức Tề | 10.04.1982 | K8, TT. Gio linh, Quảng Trị | TT36A | ||||||||||||||||||||||
33 | Vũ Công Thức | 08.03.1984 | Phú Lộc, Quảng Trường, Quảng Xương, T. Hóa | TT36A | ||||||||||||||||||||||
34 | Đặng Hữu Thạch | 21.04.1983 | Nhân Tiến, Mã Thành, Yên Thành N. An | TT36A | ||||||||||||||||||||||
35 | Nguyễn Văn Toàn | 08.03.1983 | Xóm 12, Thị Trấn, Câm Xuyên, Hà Tỉnh | TT36A | ||||||||||||||||||||||
36 | Phan Thị Linh Trang | 20.11.1984 | Đôi 5, Hoa Thành,Yên Thành, Nghệ An | TT36A | ||||||||||||||||||||||
37 | Phạm Xuân Trung | 27.07.1983 | Xóm Kim Hòa, Nghi Ân, Nghi Lộc, N.An | TT36A | ||||||||||||||||||||||
38 | Nguyễn Thị Tuyết | 09.01.1982 | Khối 2, Bắc Hồng, Hồng Lĩnh, Hà Tỉnh | TT36A | ||||||||||||||||||||||
39 | Trương Thị Tuyết | 22.05.1983 | Thôn4 , Quế Long,Quế Sơn, Quảng Nam | TT36A | ||||||||||||||||||||||
40 | Nguyễn Thị Vân | 14.03.1983 | Nhân Kiệt, Hùng Thăng, Bình Giang, H. Dương | TT36A | ||||||||||||||||||||||
41 | Nguyễn Thị Vinh | 17.12.1983 | Xóm 7, Xuân Lâm, Nam Đàn,Nghệ An | TT36A | ||||||||||||||||||||||
42 | Trần Thị Yến | 19.02.1983 | Phúc Lập, Tam Phúc, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc | TT36A | ||||||||||||||||||||||
43 | Đinh Hồ Anh | 05.01.1983 | 95 Phùng hưng, Thuận thành, Huế | TT36B | ||||||||||||||||||||||
44 | Bùi Thị Thục Anh | 15.09.1983 | Đức Ninh, Đồng Hới. Q. Bình | TT36B | ||||||||||||||||||||||
45 | Vũ Lan Anh | 28.08.1983 | 42.Ngô Quyền. P. Ngô Quyền TP. Nam Định | TT36B | ||||||||||||||||||||||
46 | Lê Văn Bảy | 09.05.1982 | Thôn4, Thọ Lộc, Thọ Xuân, Thanh Hóa | TT36B | ||||||||||||||||||||||
47 | Đặng Thị Duyên | 25.03.1984 | Tổ 11, P. Hội Thương, Pleiku, Gia Lai | TT36B | ||||||||||||||||||||||
48 | Nguyễn Văn Dương | 14.07.1983 | Đội 11, Định Bình , Yên Định, Thanh Hóa | TT36B | ||||||||||||||||||||||
49 | Võ Văn Đồng | 10.10.1984 | Đại Phúc, Vạn Ninh, Quảng Ninh,Quảng Bình | TT36B | ||||||||||||||||||||||
50 | Ngô Văn Đức | 09.10.1984 | Thủ Lể, Quảng Phước, Q.Điền , TT.Huế | TT36B | ||||||||||||||||||||||
51 | Phan Thị Hương | 05.05.1983 | Đội 7, Thái Yên, Đức Thọ , Hà Tỉnh | TT36B | ||||||||||||||||||||||
52 | Nguyễn Văn Hữu | 27.01.1984 | Đội 10, Diễn Xuân, Diễn Châu, N. An | TT36B | ||||||||||||||||||||||
53 | Phạm Thị Thu Hằng | 09.06.1984 | K.3, TT Diễn Châu, Nghệ An | TT36B | ||||||||||||||||||||||
54 | Nguyễn Thị Mỹ Hạnh | 16.08.1983 | P.8 Khu Tập Thể Đ. Đa Huế | TT36B | ||||||||||||||||||||||
55 | Nguyễn Thị Minh Hiền | 20.07.1981 | Khối 10, Trường Thi, Vinh, Nghệ An | TT36B | ||||||||||||||||||||||
56 | Trần Thị Thu Hiền | 09.03.1984 | Khối 13, Cửu Nam , Vinh, Nghệ An | TT36B | ||||||||||||||||||||||
57 | Nguyễn Trung Hoà | 04.07.1982 | Thôn 38, Kon Tầng, Mang Yang, Gia Lai | TT36B | ||||||||||||||||||||||
58 | Ngô Sỹ Hùng | 06.02.1984 | Xóm 1, Bắc Thành, Yên Thành, N. An | TT36B | ||||||||||||||||||||||
59 | Ngô Xuân Hùng | 25.06.1982 | Đội 3, Diễn Hoa, Diễn Châu, Nghệ An | TT36B | ||||||||||||||||||||||
60 | Nguyễn Trung Kiên | 17.05.1982 | 24 Phùng hưng Huế | TT36B | ||||||||||||||||||||||
61 | Nguyễn Thị Lương | 26.03.1984 | Xóm 2, Lăng Thành, Yên Thành, N. An | TT36B | ||||||||||||||||||||||
62 | Ngô Thị Xuân Lộc | 10.10.1982 | Cụm 1, Hương Chữ Hương Trà, TT. Huế | TT36B | ||||||||||||||||||||||
63 | Đinh Thị Hồng Liên | 03.03.1984 | Trung Yên, TT. Yên Thịnh, YênMô, Ninh Bình | TT36B | ||||||||||||||||||||||
64 | Nguyễn Thị Thuỳ Linh | 26.06.1984 | Khối 7, P.Trường Thi, Vinh, Nghệ An | TT36B | ||||||||||||||||||||||
65 | Nguyễn Văn Long | 10.10.1984 | Thôn 2, Quế Thọ , Hiệp Đức , Quãng Nam | TT36B | ||||||||||||||||||||||
66 | Phan Thanh Nghi | 11.11.1982 | Thôn2, Cẩm Duệ, Cẩm Xuyên, Hà Tỉnh | TT36B | ||||||||||||||||||||||
67 | Trần Thị Như | 11.07.1983 | Thôn 5, TT. Đông Phú, Quế Sơn, Q.Nam | TT36B | ||||||||||||||||||||||
68 | Trần Đức Nhàn | 13.08.1984 | Phố Mới, An Viên, Tiên Lữ, Hưng Yên | TT36B | ||||||||||||||||||||||
69 | Trần Thị Thuỳ Nhung | 14.04.1982 | Trung Lể, Đức Thọ, Hà Tỉnh | TT36B | ||||||||||||||||||||||
70 | Nguyễn Thị Hằng Ni | 28.02.1984 | Thôn 1A, Thủy Phù, Hương Thủy TT. Huế | TT36B | ||||||||||||||||||||||
71 | Lê Đức Xi Phôn | 19.08.1984 | Phương Lang, Hải Ba, Hải Lăng, Quảng Trị | TT36B | ||||||||||||||||||||||
72 | Dương Thanh Sơn | 21.12.1984 | KP2, Ba Đồn, Qủang Trạch, Quảng Bình | TT36B | ||||||||||||||||||||||
73 | Lê Xuân Thái | 15.01.1984 | Long Sơn, Kỳ Long, Kỳ Anh, Hà Tỉnh | TT36B | ||||||||||||||||||||||
74 | Trần Văn Thành | 15.07.1983 | Lệ Kỳ, Vĩnh Ninh, Quảng Ninh, Q. Bình | TT36B | ||||||||||||||||||||||
75 | Nguyễn Ngọc Thạch | 27.07.1982 | Hải Bình, TT. Hò Xá,Vĩnh Linh. Q.Trị | TT36B | ||||||||||||||||||||||
76 | Nguyễn Thị Thu | 31.08.1984 | Khối 2, Thị Trấn., Yên Thành, Nghệ An | TT36B | ||||||||||||||||||||||
77 | Lê Thị Thanh Thuý | 08.11.1983 | Đại Thuận, Mỹ Hiệp, Phù Mỹ, Bình Định | TT36B | ||||||||||||||||||||||
78 | Nguyễn Văn Thành | 20.08.1984 | Xóm 1, Lăng Yhành, Yên Thành, Nghệ An | TT36B | ||||||||||||||||||||||
79 | Nguyễn Văn Thao | 21.08.1983 | Quang Lãm, Phú Lãm, Thanh Oai, Hà Tây | TT36B | ||||||||||||||||||||||
80 | Lê Thị Trang | 25.05.1983 | Xóm 10, Nam Nghĩa, Nam Đàn, Nghệ An | TT36B | ||||||||||||||||||||||
81 | Võ Văn Trung | 04.11.1983 | Xóm 12, Nghi Long, Nghi Lộc, Nghệ An | TT36B | ||||||||||||||||||||||
82 | Nguyễn Đức Trung | 27.12.1982 | Mỹ Thượng, Hưng Lộc, Vinh, Nghệ An | TT36B | ||||||||||||||||||||||
83 | Nguyễn Thị Hồng Tuấn | 15.10.1982 | Long Đại, Hiền Ninh, Quảng Ninh, Q.Bình | TT36B | ||||||||||||||||||||||
84 | Nguyễn Thị Thanh Tú | 23.10.1984 | 92 Tổ 5, Trần Phú,TX. Hà Tỉnh | TT36B | ||||||||||||||||||||||
85 | Nguyễn Mạnh Tuyên | 22.10.1984 | Đôi 10, Diễn Xuân, Diễn Châu, Nghệ An | TT36B | ||||||||||||||||||||||
86 | Lê Thị Vân | 28.08.1982 | Phù Lưu, Triệu Long, Triệu Phong, Q.Trị | TT36B | ||||||||||||||||||||||
87 | Nguyễn Sỹ Vinh | 20.06.1981 | Khối 13, P. Quang Trung, Vinh, N. An | TT36B | ||||||||||||||||||||||
88 | Phan Duy An | 24.10.1983 | Đụn Sơn, Vân Diên, Nam Đàn, Nghệ An | BV36 | ||||||||||||||||||||||
89 | Trần Thị Anh | 01.11.1982 | Xóm Thắng Lợi, Thạch Đồng, T. Hà, H. Tỉnh | BV36 | ||||||||||||||||||||||
90 | Phạm Bình Châu | 23.02.1979 | 109 Tổ 10 P.Tân Thanh Tp Đ.B Phủ | BV36 | ||||||||||||||||||||||
91 | Nguyễn Thành Định | 25.09.1983 | Xóm Yên Phú,Hậu Thành, Yên Thành, N.An | BV36 | ||||||||||||||||||||||
92 | Nguyễn Hoàng Điềm | 05.07.1981 | Cẩm Đội, Thụy Vân, Việt Trì, Phú Thọ | BV36 | ||||||||||||||||||||||
93 | Phạm Thị Điệp | 13.05.1983 | Phúc Nhạn, Diễn Lộc, Diễn Châu, Nghệ An | BV36 | ||||||||||||||||||||||
94 | Nguyễn Thị Mai Hương | 06.02.1983 | Xóm 3, Thanh Tường, Thanh Chương, N. An | BV36 | ||||||||||||||||||||||
95 | Lê Thị Hương | 26.07.1984 | Thôn 10, Lý Trạch, Bố Trạch Quảng Bình | BV36 | ||||||||||||||||||||||
96 | Vương Linh Hương | 06.02.1984 | Đông Đoài, Đại Đồng, Thành T Thành Bắc Ninh | BV36 | ||||||||||||||||||||||
97 | Cao Đình Hưng | 27.04.1982 | Thanh Tân, Phong Sơn, Phong Điền, TT Huế | BV36 | ||||||||||||||||||||||
98 | Võ Thị Hà | 16.12.1983 | Đại Phong, Phong Thủy, Lệ Thủy, Q. Bình | BV36 | ||||||||||||||||||||||
99 | Trịnh Tấn Hải | 30.08.1983 | Hưng Mỹ, Bình Triều, Thăng Bình, Q. Nam | BV36 | ||||||||||||||||||||||
100 | Nguyễn Thị Thanh Hiếu | 24.01.1984 | Thôn An Đức, Hương Sơ, Huế | BV36 |