| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC | |||||||||||||||||||||||||
2 | HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH SĐH 2023 | |||||||||||||||||||||||||
3 | DANH SÁCH THÍ SINH ĐỦ ĐIỀU KIỆN DỰ THI THẠC SĨ | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | STT | Họ và tên | Giới tính | Ngày sinh | Nơi sinh | Chuyên ngành ĐKDT | ĐTƯT | Dân tộc | Ghi chú | |||||||||||||||||
6 | 1 | Lê Thị An | Nữ | 22/12/1993 | Hà Nội | Sản phụ khoa | Thái | |||||||||||||||||||
7 | 2 | Đinh Việt Anh | Nam | 01/12/1994 | Hà Nội | Sản phụ khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
8 | 3 | Nguyễn Tuấn Anh | Nam | 01/03/1986 | Quảng Ninh | Đột quỵ và bệnh lý mạch máu não | Kinh | |||||||||||||||||||
9 | 4 | Nguyễn Tú Anh | Nữ | 22/12/1994 | Hà Nội | Tai - Mũi - Họng | Kinh | |||||||||||||||||||
10 | 5 | Đỗ Tuấn Anh | Nam | 23/02/1980 | Hà Nội | Nhi khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
11 | 6 | Tống Hoàng Bá | Nam | 16/01/1996 | Nam Định | Nhi khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
12 | 7 | Phạm Văn Châu | Nam | 04/05/1989 | Nam Định | Nhi khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
13 | 8 | Bùi Văn Chiến | Nữ | 08/06/1993 | Vĩnh Phúc | Đột quỵ và bệnh lý mạch máu não | Kinh | |||||||||||||||||||
14 | 9 | Hoàng Lê Dung | Nữ | 20/11/1998 | Hà Nội | Mắt | Kinh | |||||||||||||||||||
15 | 10 | Nguyễn Thị Dung | Nữ | 09/04/1994 | Hà Nội | Răng - Hàm - Mặt | Kinh | |||||||||||||||||||
16 | 11 | Nguyễn Hà Duy | Nam | 10/12/1995 | Hà Nam | Ngoại Khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
17 | 12 | Chu Tiến Dũng | Nam | 01/05/1995 | Hà Nội | Ngoại Khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
18 | 13 | Đinh Hoàng Dũng | Nam | 30/10/1996 | Bắc Ninh | Ngoại Khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
19 | 14 | Đỗ Văn Dũng | Nam | 26/11/1995 | Hà Nam | Nội khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
20 | 15 | Nguyễn Trung Đa | Nam | 28/03/1990 | Vĩnh Phúc | Ngoại Khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
21 | 16 | Đàm Tuấn Đạt | Nam | 28/05/1992 | Bắc Ninh | Điện quang & Y học hạt nhân | Kinh | |||||||||||||||||||
22 | 17 | Lê Thành Đạt | Nam | 17/07/1991 | Nghệ An | Răng - Hàm - Mặt | Kinh | |||||||||||||||||||
23 | 18 | Trần Quốc Đạt | Nam | 02/01/1995 | Phú Thọ | Mắt | Kinh | |||||||||||||||||||
24 | 19 | Nguyễn Minh Đức | Nam | 11/09/1995 | Phú Thọ | Đột quỵ và bệnh lý mạch máu não | Kinh | |||||||||||||||||||
25 | 20 | Vũ Minh Đức | Nam | 22/09/1996 | Thái Bình | Ngoại Khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
26 | 21 | Đặng Thị Hiền Giang | Nữ | 27/10/1988 | Hoà Bình | Răng - Hàm - Mặt | Kinh | |||||||||||||||||||
27 | 22 | Nguyễn Võ Giang | Nam | 04/11/1993 | Hải Dương | Đột quỵ và bệnh lý mạch máu não | Kinh | |||||||||||||||||||
28 | 23 | Lê Xuân Giao | Nam | 13/03/1998 | Hà Tĩnh | Điện quang & Y học hạt nhân | Kinh | |||||||||||||||||||
29 | 24 | Bùi Thanh Hà | Nữ | 23/11/1999 | Hà Nội | Mắt | Kinh | |||||||||||||||||||
30 | 25 | Đỗ Mạnh Hà | Nam | 07/11/1993 | Hưng Yên | Điện quang & Y học hạt nhân | Kinh | |||||||||||||||||||
31 | 26 | Đỗ Thị Thu Hà | Nữ | 08/03/1995 | Phú Thọ | Răng - Hàm - Mặt | Kinh | |||||||||||||||||||
32 | 27 | Trần Vân Hà | Nữ | 24/03/1993 | Yên Bái | Đột quỵ và bệnh lý mạch máu não | Kinh | |||||||||||||||||||
33 | 28 | Lưu Thanh Hải | Nữ | 28/11/1993 | Hà Nội | Răng - Hàm - Mặt | Kinh | |||||||||||||||||||
34 | 29 | Ngô Nguyễn Thanh Hải | Nam | 20/11/1993 | Phú Thọ | Tai - Mũi - Họng | Người có công tác liên tục từ 2 năm trở lên tại các địa phương thuộc khu vực 1 | Kinh | ||||||||||||||||||
35 | 30 | Phan Thị Bích Hạnh | Nữ | 03/12/1991 | Nam Định | Răng - Hàm - Mặt | Kinh | |||||||||||||||||||
36 | 31 | Nguyễn Thị Thúy Hằng | Nữ | 17/01/1994 | Thanh Hóa | Tai - Mũi - Họng | Kinh | |||||||||||||||||||
37 | 32 | Tăng Thị Hằng | Nữ | 12/06/1994 | Nghệ An | Nhi khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
38 | 33 | Võ Thị Thuý Hằng | Nữ | 29/10/1991 | Hà Tĩnh | Mắt | Kinh | |||||||||||||||||||
39 | 34 | Hoàng Tuấn Hiệp | Nam | 29/12/1998 | Hưng Yên | Răng - Hàm - Mặt | Kinh | |||||||||||||||||||
40 | 35 | Nguyễn Hoàng Hiệp | Nam | 16/12/1996 | Thái Bình | Điện quang & Y học hạt nhân | Kinh | |||||||||||||||||||
41 | 36 | Nguyễn Thế Hiệp | Nam | 20/06/1996 | Bắc Ninh | Nhi khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
42 | 37 | Nguyễn Trọng Hoàng Hiệp | Nam | 14/08/1993 | Hà Tĩnh | Ngoại Khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
43 | 38 | Mai Thị Hoan | Nữ | 29/04/1994 | Bắc Ninh | Răng - Hàm - Mặt | Kinh | |||||||||||||||||||
44 | 39 | Vũ Thế Hoàng | Nam | 10/02/1984 | Hải Dương | Sản phụ khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
45 | 40 | Trần Hoàng Hồng | Nam | 26/09/1994 | Nghệ An | Gây mê hồi sức | Kinh | |||||||||||||||||||
46 | 41 | Trần Quang Huy | Nam | 11/05/1984 | Hà Nội | Sản phụ khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
47 | 42 | Đinh Thị Thanh Huyền | Nữ | 20/01/1995 | Hà Tĩnh | Mắt | Kinh | |||||||||||||||||||
48 | 43 | Nguyễn Thị Huyền | Nữ | 15/02/1992 | Nghệ An | Răng - Hàm - Mặt | Kinh | |||||||||||||||||||
49 | 44 | Phạm Thị Thu Huyền | Nữ | 05/07/1991 | Hà Nội | Tai - Mũi - Họng | Kinh | |||||||||||||||||||
50 | 45 | Ma Văn Huỳnh | Nam | 06/11/1995 | Tuyên Quang | Tai - Mũi - Họng | Người dân tộc thiểu số có hộ khẩu thường trú từ 2 năm trở lên | Tày | ||||||||||||||||||
51 | 46 | Bùi Việt Hùng | Nam | 04/09/1994 | Hà Nội | Ngoại Khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
52 | 47 | Đỗ Trọng Hùng | Nam | 26/05/1996 | Thái Bình | Ngoại Khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
53 | 48 | Vương Hùng | Nam | 28/01/1998 | Hà Nội | Sản phụ khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
54 | 49 | Bùi Thị Hương | Nữ | 10/02/1987 | Nam Định | Nhi khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
55 | 50 | Nguyễn Quốc Khánh | Nam | 28/07/1983 | Nam Định | Sản phụ khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
56 | 51 | Nguyễn Thị Thanh Lam | Nữ | 21/08/1994 | Thái Bình | Sản phụ khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
57 | 52 | Nguyễn Thị Ngọc Lan | Nữ | 29/01/1993 | Kiên Giang | Nhi khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
58 | 53 | Bùi Bích Lệ | Nữ | 17/02/1998 | Hoà Bình | Tai - Mũi - Họng | Mường | |||||||||||||||||||
59 | 54 | Lê Thị Liến | Nữ | 15/12/1997 | Thừa Thiên Huế | Mắt | Kinh | |||||||||||||||||||
60 | 55 | Lê Tuấn Linh | Nam | 19/06/1993 | Hà Nam | Ngoại Khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
61 | 56 | Ngô Thuỳ Linh | Nữ | 12/02/1994 | Thái Bình | Nội khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
62 | 57 | Nguyễn Thị Diệu Linh | Nữ | 15/05/1997 | Tuyên Quang | Đột quỵ và bệnh lý mạch máu não | Tày | |||||||||||||||||||
63 | 58 | Nguyễn Thị Thảo Linh | Nữ | 29/10/1992 | Hoà Bình | Đột quỵ và bệnh lý mạch máu não | Người có công tác liên tục từ 2 năm trở lên tại các địa phương thuộc khu vực 1 | Mường | ||||||||||||||||||
64 | 59 | Trần Thái Linh | Nữ | 19/06/1990 | Nghệ An | Răng - Hàm - Mặt | Kinh | |||||||||||||||||||
65 | 60 | Trương Thùy Linh | Nữ | 27/02/1995 | Tuyên Quang | Nhi khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
66 | 61 | Vũ Thị Linh | Nữ | 16/05/1996 | Thái Bình | Nhi khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
67 | 62 | Đoàn Đức Long | Nam | 17/05/1993 | Hà Nội | Mắt | Kinh | |||||||||||||||||||
68 | 63 | Nguyễn Hữu Lộc | Nam | 06/01/1993 | Quảng Ngãi | Răng - Hàm - Mặt | Kinh | |||||||||||||||||||
69 | 64 | Đặng Quý Lợi | Nam | 28/06/1993 | Hoà Bình | Điện quang & Y học hạt nhân | Kinh | |||||||||||||||||||
70 | 65 | Lương Văn Luận | Nam | 09/03/1986 | Nam Định | Gây mê hồi sức | Kinh | |||||||||||||||||||
71 | 66 | Nguyễn Ngọc Luật | Nam | 24/11/1992 | Hải Dương | Ngoại Khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
72 | 67 | Hoàng Thị Thảo Ly | Nữ | 16/12/1991 | Bắc Giang | Điện quang & Y học hạt nhân | Kinh | |||||||||||||||||||
73 | 68 | Nguyễn Hương Ly | Nữ | 20/08/1987 | Hà Nội | Răng - Hàm - Mặt | Kinh | |||||||||||||||||||
74 | 69 | Mai Thiên Lý | Nữ | 15/09/1991 | Hà Nội | Răng - Hàm - Mặt | Kinh | |||||||||||||||||||
75 | 70 | Đào Thị Thanh Mai | Nữ | 13/10/1988 | Hà Giang | Nội khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
76 | 71 | Đỗ Thị Tuyết Mai | Nữ | 28/04/1991 | Hà Nội | Sản phụ khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
77 | 72 | Vũ Thị Mai | Nữ | 13/11/1992 | Nam Định | Nhi khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
78 | 73 | Hoàng Ngọc Minh | Nam | 11/03/1993 | Ninh Bình | Đột quỵ và bệnh lý mạch máu não | Kinh | |||||||||||||||||||
79 | 74 | Hà Thị Kim Mười | Nữ | 14/01/1988 | Yên Bái | Tai - Mũi - Họng | Người dân tộc thiểu số có hộ khẩu thường trú từ 2 năm trở lên | Tày | ||||||||||||||||||
80 | 75 | Nguyễn Hà My | Nữ | 28/09/1996 | Yên Bái | Răng - Hàm - Mặt | Kinh | |||||||||||||||||||
81 | 76 | Đinh Văn Nam | Nam | 03/03/1997 | Thái Bình | Ngoại Khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
82 | 77 | Lưu Văn Nam | Nam | 26/10/1997 | Hà Nội | Đột quỵ và bệnh lý mạch máu não | Kinh | |||||||||||||||||||
83 | 78 | Trần Hải Nam | Nam | 07/12/1994 | Bắc Ninh | Nhi khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
84 | 79 | Nguyễn Quỳnh Nga | Nữ | 16/03/1992 | Hà Nội | Nội khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
85 | 80 | Vũ Thị Nga | Nữ | 01/07/1997 | Thái Bình | Ngoại Khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
86 | 81 | Nguyễn Trung Nghĩa | Nam | 13/09/1988 | Hà Nội | Răng - Hàm - Mặt | Kinh | |||||||||||||||||||
87 | 82 | Lưu Thị Như Ngọc | Nữ | 19/11/1992 | Hải Phòng | Gây mê hồi sức | Kinh | |||||||||||||||||||
88 | 83 | Nguyễn Văn Ngọc | Nam | 22/04/1995 | Bắc Giang | Sản phụ khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
89 | 84 | Nguyễn Hoài Khôi Nguyên | Nam | 13/10/1999 | Đắk Lắk | Tai - Mũi - Họng | Kinh | |||||||||||||||||||
90 | 85 | Phạm Văn Nguyên | Nam | 13/06/1994 | Thanh Hóa | Sản phụ khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
91 | 86 | Nguyễn Minh Nguyệt | Nữ | 04/12/1991 | Thanh Hóa | Ung thư | Kinh | |||||||||||||||||||
92 | 87 | Trương Minh Nguyệt | Nữ | 21/09/1995 | Bắc Giang | Sản phụ khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
93 | 88 | Nguyễn Lê An Nhân | Nữ | 01/10/1992 | Hà Nội | Răng - Hàm - Mặt | Kinh | |||||||||||||||||||
94 | 89 | Phùng Chí Nhân | Nam | 07/06/1992 | Vĩnh Phúc | Đột quỵ và bệnh lý mạch máu não | Kinh | |||||||||||||||||||
95 | 90 | Nguyễn Văn Nhất | Nam | 07/07/1997 | Nghệ An | Nhi khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
96 | 91 | Trần Tiễn Anh Phát | Nam | 05/02/1996 | Hà Nội | Ngoại Khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
97 | 92 | Nguyễn Đại Phong | Nam | 19/01/1988 | Gia Lai | Răng - Hàm - Mặt | Kinh | |||||||||||||||||||
98 | 93 | Đinh Thị Thảo Phương | Nữ | 18/12/1994 | Hải Phòng | Sản phụ khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
99 | 94 | Đỗ Thị Phương | Nữ | 10/06/1990 | Ninh Bình | Nhi khoa | Kinh | |||||||||||||||||||
100 | 95 | Nghiêm Thị Thu Phương | Nữ | 04/10/1992 | Hà Nội | Nhi khoa | Kinh | |||||||||||||||||||