| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | STT | Khóa | Mã HP | Tên HP | Số TC | Tên lớp ín chỉ | Nhịp | Tuần | Thứ | Ngày thi | Ghi chú | |||||||||||||||
2 | 1 | 19CQ | QH1305 | (Quy hoạch) Bảo tồn di sản đô thị | 2 | QH1305_2019KTCQ | 1 | 10 | Thứ 6 | 11/11/2022 | ||||||||||||||||
3 | 2 | 21QL | XD3508.1. | An toàn lao động | 2 | XD3508.1._21QL | 2 | 22 | Thứ 3 | 31/01/2023 | ||||||||||||||||
4 | 3 | 21KX | XD3508.1 | An toàn lao động | 2 | XD3508.1_21KX | 2 | 22 | Thứ 3 | 31/01/2023 | ||||||||||||||||
5 | 4 | 19X | XD3508 | An toàn và môi trường lao động | 2 | XD3508_19X | 2 | 22 | Thứ 6 | 03/02/2023 | ||||||||||||||||
6 | 5 | 19X+ | XD3508 | An toàn và môi trường lao động | 2 | XD3508_2019X+ | 2 | 22 | Thứ 6 | 03/02/2023 | ||||||||||||||||
7 | 6 | 19XN | XD3508 | An toàn và môi trường lao động | 2 | XD3508_2019XN | 1 | 9 | Thứ 6 | 04/11/2022 | ||||||||||||||||
8 | 7 | 18M | DT1852 | Bài tập lớn ĐTM | 1 | DT1852_2018M | 1 | 9 | Thứ 4 | 02/11/2022 | ||||||||||||||||
9 | 8 | 19K | DT1924 | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý | 2 | DT1924_19K | 1 | 10 | Thứ 6 | 11/11/2022 | Tự chọn | |||||||||||||||
10 | 9 | 20Q | KT1002.2 | Bảo tồn di sản | 2 | KT1002.2_20Q | 2 | 22 | Thứ 2 | 30/01/2023 | ||||||||||||||||
11 | 10 | 19NT | KT1002 | Bảo tồn di sản kiến trúc | 2 | KT1002_19NT | 1 | 10 | Thứ 3 | 08/11/2022 | ||||||||||||||||
12 | 11 | 19DK | KT1002 | Bảo tồn di sản kiến trúc | 2 | KT1002_2019DK | 1 | 10 | Thứ 3 | 08/11/2022 | ||||||||||||||||
13 | 12 | 19VL | XD2807 | Bê tông nhẹ | 2 | XD2807_2019VL | 1 | 9 | Thứ 3 | 01/11/2022 | ||||||||||||||||
14 | 13 | 18K | KT6501.1 | Các loại hình kiến trúc đặc thù | 1 | KT6501.1_18K | 1 | 9 | Thứ 5 | 03/11/2022 | Tự chọn | |||||||||||||||
15 | 14 | 18K+ | KT6501.1 | Các loại hình kiến trúc đặc thù | 1 | KT6501.1_2018K+ | 1 | 9 | Thứ 5 | 03/11/2022 | ||||||||||||||||
16 | 15 | 20XN | XD3009 | Các phương pháp số | 2 | XD3009_2020XN | 2 | 22 | Thứ 3 | 31/01/2023 | ||||||||||||||||
17 | 16 | 20X | XD3009 | Các phương pháp số | 2 | XD3009_20X | 2 | 22 | Thứ 3 | 31/01/2023 | ||||||||||||||||
18 | 17 | 20X+ | XD3009.1 | Các phương pháp số (E) | 2 | XD3009.1_2020X+ | 2 | 22 | Thứ 3 | 31/01/2023 | ||||||||||||||||
19 | 18 | GHÉP | DT2210 | Cấp thoát nước | 2 | Ghép_DT2440_2020X | 1 | 9 | Thứ 6 | 04/11/2022 | ||||||||||||||||
20 | 19 | GHÉP | KT0702 | Cấu tạo kiến trúc | 2 | KT0702_ghép KT0701.1_QL | 1 | 10 | Thứ 3 | 08/11/2022 | ||||||||||||||||
21 | 20 | 21UD | KT0701.1 | Cấu tạo kiến trúc 1 | 2 | KT0701.1_2021UD | 1 | 10 | Thứ 3 | 08/11/2022 | ||||||||||||||||
22 | 21 | 21KX | KT0701.1 | Cấu tạo kiến trúc 1 | 2 | KT0701.1_21KX | 2 | 19 | Thứ 5 | 12/01/2023 | ||||||||||||||||
23 | 22 | 21QL | KT0701.1 | Cấu tạo kiến trúc 1 | 2 | KT0701.1_21QL | 1 | 10 | Thứ 3 | 08/11/2022 | ||||||||||||||||
24 | 23 | 20K+ | KT0701.2 | Cấu tạo kiến trúc 2 | 2 | KT0701.2_2020K + | 1 | 9 | Thứ 3 | 01/11/2022 | ||||||||||||||||
25 | 24 | 20K | KT0701.2 | Cấu tạo kiến trúc 2 | 2 | KT0701.2_20K | 1 | 9 | Thứ 3 | 01/11/2022 | ||||||||||||||||
26 | 25 | 20NT | NM8221 | Cấu tạo nội thất | 2 | NM8221_20NT | 1 | 10 | Thứ 3 | 08/11/2022 | ||||||||||||||||
27 | 26 | 21CDP | TH4303 | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật | 3 | TH4303_21CDP | 1 | 10 | Thứ 4 | 09/11/2022 | ||||||||||||||||
28 | 27 | 21CN | TH4303 | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật | 3 | TH4303_21CN | 2 | 22 | Thứ 6 | 03/02/2023 | ||||||||||||||||
29 | 28 | 21DH | NM8118 | Chữ cơ sở | 2 | NM8118_21DH | 2 | 22 | Thứ 5 | 02/02/2023 | ||||||||||||||||
30 | 29 | 20DK | CT3902.2 | Chủ nghĩa Xã hội khoa học | 2 | CT3902.2_2020DK | 1 | 10 | Thứ 3 | 08/11/2022 | ||||||||||||||||
31 | 30 | 20KTT | CT3902.2 | Chủ nghĩa Xã hội khoa học | 2 | CT3902.2_2020KTT | 1 | 10 | Thứ 3 | 08/11/2022 | ||||||||||||||||
32 | 31 | 21GT | CT3902.2 | Chủ nghĩa Xã hội khoa học | 2 | CT3902.2_2021GT | 1 | 10 | Thứ 3 | 08/11/2022 | ||||||||||||||||
33 | 32 | 21M | CT3902.2 | Chủ nghĩa Xã hội khoa học | 2 | CT3902.2_2021M | 1 | 10 | Thứ 3 | 08/11/2022 | ||||||||||||||||
34 | 33 | 21ME | CT3902.2 | Chủ nghĩa Xã hội khoa học | 2 | CT3902.2_2021ME | 1 | 10 | Thứ 3 | 08/11/2022 | ||||||||||||||||
35 | 34 | 21N | CT3902.2 | Chủ nghĩa Xã hội khoa học | 2 | CT3902.2_2021N | 1 | 10 | Thứ 3 | 08/11/2022 | ||||||||||||||||
36 | 35 | 20Q | CT3902.2 | Chủ nghĩa Xã hội khoa học | 2 | CT3902.2_20Q | 1 | 10 | Thứ 3 | 08/11/2022 | ||||||||||||||||
37 | 36 | 21D | CT3902.2 | Chủ nghĩa Xã hội khoa học | 2 | CT3902.2_21D | 1 | 10 | Thứ 3 | 08/11/2022 | ||||||||||||||||
38 | 37 | GHÉP | DT1903 | Chuẩn bị kỹ thuật khu đất xây dựng | 2 | Ghép_DT1921.1_20Q | 1 | 10 | Thứ 7 | 12/11/2022 | ||||||||||||||||
39 | 38 | 20D | DT1921.1 | Chuẩn bị kỹ thuật khu đất xây dựng 1 | 2 | DT1921.1_2020D | 2 | 19 | Thứ 3 | 10/01/2023 | ||||||||||||||||
40 | 39 | 20GT | DT1921.1 | Chuẩn bị kỹ thuật khu đất xây dựng 1 | 2 | DT1921.1_2020GT | 2 | 19 | Thứ 3 | 10/01/2023 | ||||||||||||||||
41 | 40 | 20M | DT1921.1 | Chuẩn bị kỹ thuật khu đất xây dựng 1 | 2 | DT1921.1_2020M | 2 | 19 | Thứ 3 | 10/01/2023 | ||||||||||||||||
42 | 41 | 20N | DT1921.1 | Chuẩn bị kỹ thuật khu đất xây dựng 1 | 2 | DT1921.1_2020N | 2 | 19 | Thứ 3 | 10/01/2023 | ||||||||||||||||
43 | 42 | 20Q | DT1921.1 | Chuẩn bị kỹ thuật khu đất xây dựng 1 | 2 | DT1921.1_20Q | 1 | 10 | Thứ 7 | 12/11/2022 | ||||||||||||||||
44 | 43 | 18Q | QH6501 | Chuyên đề tốt nghiệp | 2 | QH6501_18Q | 1 | 9 | Thứ 5 | 03/11/2022 | ||||||||||||||||
45 | 44 | 18CQ | QH6502 | Chuyên đề tốt nghiệp | 2 | QH6502_2018KTCQ | 1 | 9 | Thứ 4 | 02/11/2022 | ||||||||||||||||
46 | 45 | GHÉP | XD3108 | Cơ đất nền móng | 2 | Ghép_XD3108.1_2020N | 1 | 9 | Thứ 3 | 01/11/2022 | ||||||||||||||||
47 | 46 | 21VL | XD2901 | Cơ học cơ sở 1 | 2 | XD2901_2021VL | 1 | 10 | Thứ 5 | 10/11/2022 | ||||||||||||||||
48 | 47 | 21X+ | XD2901 | Cơ học cơ sở 1 | 2 | XD2901_2021X+ | 1 | 10 | Thứ 5 | 10/11/2022 | ||||||||||||||||
49 | 48 | 21XN | XD2901 | Cơ học cơ sở 1 | 2 | XD2901_2021XN | 1 | 10 | Thứ 5 | 10/11/2022 | ||||||||||||||||
50 | 49 | 21DA | XD2901 | Cơ học cơ sở 1 | 2 | XD2901_21DA | 1 | 10 | Thứ 5 | 10/11/2022 | ||||||||||||||||
51 | 50 | 21X | XD2901 | Cơ học cơ sở 1 | 2 | XD2901_21X | 1 | 10 | Thứ 5 | 10/11/2022 | ||||||||||||||||
52 | 51 | GHÉP | XD3012 | Cơ học công trình | 3 | Ghép_XD3002_21K | 1 | 10 | Thứ 3 | 08/11/2022 | ||||||||||||||||
53 | 52 | 20XN | XD3104 | Cơ học đất | 3 | XD3104_2020XN | 1 | 10 | Thứ 4 | 09/11/2022 | ||||||||||||||||
54 | 53 | 20X | XD3104 | Cơ học đất | 3 | XD3104_20X | 1 | 10 | Thứ 4 | 09/11/2022 | ||||||||||||||||
55 | 54 | 20X+ | XD3104.1 | Cơ học đất (E) | 3 | XD3104.1_2020X+ | 1 | 10 | Thứ 4 | 09/11/2022 | ||||||||||||||||
56 | 55 | 20D | XD3108.1 | Cơ học đất, nền móng | 2 | XD3108.1_2020D | 1 | 9 | Thứ 3 | 01/11/2022 | ||||||||||||||||
57 | 56 | 20GT | XD3108.1 | Cơ học đất, nền móng | 2 | XD3108.1_2020GT | 1 | 9 | Thứ 3 | 01/11/2022 | ||||||||||||||||
58 | 57 | 20M | XD3108.1 | Cơ học đất, nền móng | 2 | XD3108.1_2020M | 1 | 9 | Thứ 3 | 01/11/2022 | ||||||||||||||||
59 | 58 | 20N | XD3108.1 | Cơ học đất, nền móng | 2 | XD3108.1_2020N | 1 | 9 | Thứ 3 | 01/11/2022 | ||||||||||||||||
60 | 59 | 20X+ | XD3006 | Cơ học kết cấu 2 | 3 | XD3006_2020X+ | 1 | 10 | Thứ 6 | 11/11/2022 | ||||||||||||||||
61 | 60 | 20XN | XD3006 | Cơ học kết cấu 2 | 3 | XD3006_2020XN | 1 | 10 | Thứ 6 | 11/11/2022 | ||||||||||||||||
62 | 61 | 20X | XD3006 | Cơ học kết cấu 2 | 3 | XD3006_20X | 1 | 10 | Thứ 6 | 11/11/2022 | ||||||||||||||||
63 | 62 | 20VL | XD3516 | Cơ sở cơ khí | 2 | XD3516_2020VL | 1 | 10 | Thứ 3 | 08/11/2022 | ||||||||||||||||
64 | 63 | 21ME | DT2421 | Cơ sở lý thuyết mạch điện | 2 | DT2421_2021ME | 2 | 19 | Thứ 4 | 11/01/2023 | ||||||||||||||||
65 | 64 | GHÉP | QH1202 | Cơ sở thiết kế quy hoạch xây dựng | 2 | Ghép_QH1210_22Q | 2 | 19 | Thứ 5 | 12/01/2023 | ||||||||||||||||
66 | 65 | 19VL | XD2805 | Công nghệ bê tông 1 | 3 | XD2805_2019VL | 1 | 9 | Thứ 6 | 04/11/2022 | ||||||||||||||||
67 | 66 | 19VL | XD2814 | Công nghệ chất kết dính vô cơ | 3 | XD2814_2019VL | 1 | 10 | Thứ 3 | 08/11/2022 | ||||||||||||||||
68 | 67 | 19CN | TH4316 | Công nghệ Java | 3 | TH4316_19CN | 2 | 22 | Thứ 3 | 31/01/2023 | ||||||||||||||||
69 | 68 | 20CN | TH4316 | Công nghệ Java | 3 | TH4316_20CN | 1 | 10 | Thứ 3 | 08/11/2022 | ||||||||||||||||
70 | 69 | 19K | KT0706 | Công nghệ kiến trúc | 3 | KT0706_19K | 2 | 22 | Thứ 6 | 03/02/2023 | ||||||||||||||||
71 | 70 | 19K+ | KT0706 | Công nghệ kiến trúc | 3 | KT0706_2019K+ | 2 | 22 | Thứ 6 | 03/02/2023 | ||||||||||||||||
72 | 71 | 20CN | TH4306 | Công nghệ phần mềm | 3 | TH4306_20CN | 1 | 9 | Thứ 5 | 03/11/2022 | ||||||||||||||||
73 | 72 | 19KTT | CNTN | Công nghệ tòa nhà | 2 | CNTN_19KTT | 2 | 22 | Thứ 3 | 31/01/2023 | ||||||||||||||||
74 | 73 | 19CN | TH4309 | Công nghệ Web | 3 | TH4309_19CN | 1 | 10 | Thứ 3 | 08/11/2022 | ||||||||||||||||
75 | 74 | 18K | KT6501.2 | Công nghệ, kết cấu mới | 1 | KT6501.2_18K | 1 | 9 | Thứ 5 | 03/11/2022 | Tự chọn | |||||||||||||||
76 | 75 | 19D | DT2005.1 | Công trình đô thị | 3 | DT2005.1_2019D | 2 | 22 | Thứ 4 | 01/02/2023 | ||||||||||||||||
77 | 76 | 20KX | DT2033 | Công trình giao thông | 2 | DT2033_20KX | 1 | 9 | Thứ 4 | 02/11/2022 | ||||||||||||||||
78 | 77 | 19N | DT2115 | Công trình thu và trạm bơm cấp thoát nước | 3 | DT2115.1_2019N | 1 | 10 | Thứ 2 | 07/11/2022 | ||||||||||||||||
79 | 78 | 19KX | QL5017 | Đấu thầu trong xây dựng | 2 | QL5017_19KX | 2 | 22 | Thứ 2 | 30/01/2023 | ||||||||||||||||
80 | 79 | 22DH | NM8019 | Design thị giác | 2 | NM8019_2022DH1 | 2 | 22 | Thứ 3 | 31/01/2023 | ||||||||||||||||
81 | 80 | 22TT | NM8019 | Design thị giác | 2 | NM8019_2022TT | 2 | 22 | Thứ 3 | 31/01/2023 | ||||||||||||||||
82 | 81 | 22NT | NM8019 | Design thị giác | 2 | NM8019_2022NT | 2 | 22 | Thứ 3 | 31/01/2023 | ||||||||||||||||
83 | 82 | 22DK | NM8019 | Design thị giác | 2 | NM8019_22DK | 2 | 22 | Thứ 3 | 31/01/2023 | ||||||||||||||||
84 | 83 | 21GT | XD3101 | Địa chất công trình | 2 | XD3101_2021GT | 2 | 22 | Thứ 6 | 03/02/2023 | ||||||||||||||||
85 | 84 | 21M | XD3101 | Địa chất công trình | 2 | XD3101_2021M | 2 | 22 | Thứ 6 | 03/02/2023 | ||||||||||||||||
86 | 85 | 21N | XD3101 | Địa chất công trình | 2 | XD3101_2021N | 2 | 22 | Thứ 6 | 03/02/2023 | ||||||||||||||||
87 | 86 | 21D | XD3101 | Địa chất công trình | 2 | XD3101_21D | 2 | 22 | Thứ 6 | 03/02/2023 | ||||||||||||||||
88 | 87 | 20KX | XD3103.2 | Địa chất công trình và cơ học đất | 2 | XD3103.2_20KX | 1 | 10 | Thứ 3 | 08/11/2022 | ||||||||||||||||
89 | 88 | 19Q | QH1102 | Địa lý (kinh tế) dân cư | 2 | QH1102_19Q | 2 | 22 | Thứ 5 | 02/02/2023 | ||||||||||||||||
90 | 89 | 19Q | QH1103 | Địa lý kinh tế (tự nhiên) và PT lãnh thổ | 2 | QH1103_19Q | 1 | 10 | Thứ 7 | 12/11/2022 | ||||||||||||||||
91 | 90 | 20CQ | QH1103.2 | Địa lý tự nhiên và phân tích lãnh thổ | 2 | QH1103.2_2020CQ | 1 | 9 | Thứ 4 | 02/11/2022 | ||||||||||||||||
92 | 91 | 19KX | QL4612 | Định giá bất động sản | 2 | QL4612_19KX | 2 | 19 | Thứ 4 | 11/01/2023 | Tự chọn | |||||||||||||||
93 | 92 | 19KX | QL5033 | Định giá trong xây dựng | 2 | QL5033_19KX | 2 | 19 | Thứ 4 | 11/01/2023 | Tự chọn | |||||||||||||||
94 | 93 | 19KX | QL5031 | Định mức và đơn giá trong XD | 3 | QL5031_19KX | 1 | 10 | Thứ 3 | 08/11/2022 | ||||||||||||||||
95 | 94 | 19CN | TH5216 | Đồ họa và hiện thực ảo | 3 | TH5216_19CN | 1 | 10 | Thứ 6 | 11/11/2022 | ||||||||||||||||
96 | 95 | 18K+ | CT4001 | Đường lối cách mạng của Đảng CSVN | 3 | CT4001_2018K+ | 2 | 19 | Thứ 2 | 09/01/2023 | ||||||||||||||||
97 | 96 | 20VL | XD2804.1 | Gia công nhiệt vật liệu xây dựng | 3 | XD2804.1_2020VL | 2 | 22 | Thứ 3 | 31/01/2023 | ||||||||||||||||
98 | 97 | 21UD | QH1609 | Giá trị và bản sắc không gian | 2 | QH1609_2021UD | 2 | 22 | Thứ 2 | 30/01/2023 | ||||||||||||||||
99 | 98 | 22K+ | GD4501 | Giáo dục thể chất P1 | 1 | GD4501_2022K+ | 2 | 19 | Thứ 2 | 09/01/2023 | ||||||||||||||||
100 | 99 | 22X+ | GD4501 | Giáo dục thể chất P1 | 1 | GD4501_2022X+ | 2 | 22 | Thứ 6 | 03/02/2023 |