ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
Phụ lục
3
Đại Học Quốc Gia Hà NộiCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
4
Trường Đại học Ngoại ngữĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
5
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN KHÓA QH2023.F.1 (2023-2027)
6
Đơn vị: Khoa Trung
7
Ngành/ Định hướng: Ngôn ngữ Trung định hướng Biên phiên dịch
8
Dành cho SV có năng lực tiếng Trung bậc 1
9
CÁC HỌC PHẦN THUỘC KHỐI KIẾN THỨC CHUNG TRONG ĐHQGHN
(Sinh viên đăng kí học theo kế hoạch năm học cụ thể. Số tín chỉ cho các học phần này không tính vào tổng số tín chỉ tích lũy của chương trình đào tạo)
10
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉMôn tiên quyếtTTMã HPTên học phầnSố tín chỉMôn tiên quyết
11
1Giáo dục an ninh quốc phòng82Giáo dục thể chất4
12
13
CÁC MÔN HỌC THUỘC KHỐI KIẾN THỨC KHỐI NGÀNH VÀ CHUYÊN NGÀNH
14
Năm học 2023-2024
15
16
Học Kỳ 1Học Kỳ 2
17
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
18
1HIS1056Cơ sở văn hóa Việt Nam
(SV có thể chọn học tại HKI hoặc HKII)
335PHI1006Triết học Mác - Lênin33
19
2Ngoại ngữ B1556VLF1052Nhập môn Việt ngữ học33
20
3CHI2080Tiếng Trung Quốc 1A367INT1004Tin học cơ sở 233
21
4CHI2081Tiếng Trung Quốc 1B36FLF1018Kỹ năng bổ trợ33
22
CHI2090Tiếng Trung Quốc cơ bản (1)038CHI2082Tiếng Trung Quốc 2A36
23
9CHI2083Tiếng Trung Quốc 2B36
24
10CHI2090Tiếng Trung Quốc cơ bản (2)33
25
(Tiếng TQ cơ bản sv học trong 2 HK, HK thứ 2 mới tính điểm môn học và số tín chỉ)
26
Cộng1423Cộng1827
27
Năm học 2024-2025
28
29
Học Kỳ 3Học Kỳ 4
30
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
31
11FLF1009Tư duy sáng tạo và khởi nghiệp3317PHI1002Chủ nghĩa xã hội khoa học22
32
12PEC1008Kinh tế chính trị Mác - Lênin2218CHI2087Tiếng Trung Quốc 4A36
33
13CHI2084Tiếng Trung Quốc 3A3619CHI2088Tiếng Trung Quốc 4B36
34
14CHI2085Tiếng Trung Quốc 3B3620CHI2091Tiếng Trung Quốc nâng cao (2)33
35
CHI2091Tiếng Trung Quốc nâng cao (1)0321THL1057Nhà nước và pháp luật đại cương22
36
15-16Tự chọn khối III.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kì 3 hoặc kì 5)
66
(Tiếng TQ nâng cao sv học trong 2 HK, HK thứ 2 mới tính điểm môn học và số tín chỉ)
37
FLF1059Thống kê và phân tích dữ liệu trong nghiên cứu khoa học3322-23Tự chọn khối II.266
38
VLF1053**Tiếng Việt thực hành33FLF1010Trí tuệ cảm xúc và giao tiếp xã hội33
39
FLF1002**Phương pháp luận nghiên cứu khoa học33FLF1016Địa chính trị33
40
PHI1051**Logic học đại cương33CHI1001BĐịa lý đại cương33
41
FLF1056Tư duy phê phán33CHI1002Môi trường và phát triển33
42
FLF1050Cảm thụ nghệ thuật33FLF1006Tìm hiểu cộng đồng Châu Âu33
43
PSF1050Tâm lý học đại cương33FLF1005Tìm hiểu cộng đồng Châu Á33
44
HIS1053**Lịch sử văn minh thế giới33FLF1007Công nghệ thông tin & truyền thông33
45
FLF1057Văn hóa các nước ASEAN33FLF1015Học tập cùng cộng đồng33
46
FLF1052Tư duy hình ảnh33
47
FLF1053Thiết kế cuộc đời33
48
FLF1054Thư pháp33
49
FLF1055Cổ học tinh hoa33
50
Cộng1726Cộng1925
51
52
Năm học 2025-2026
53
54
Học Kỳ 5Học Kỳ 6
55
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
56
24POL1001Tư tưởng Hồ Chí Minh2230HIS1001Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam22
57
25CHI2089Tiếng Trung Quốc 4C3631CHI2050Ngôn ngữ học Tiếng Trung Quốc 233
58
26CHI2049Ngôn ngữ học Tiếng Trung Quốc 13332CHI3008Phiên dịch nâng cao Trung Việt33
59
27CHI2036Đất nước học Trung Quốc3333CHI3009Biên dịch nâng cao Trung Việt33
60
28CHI3068Phiên dịch Việt- Trung3334CHI3035Lý thuyết và nghiệp vụ biên phiên dịch33
61
29CHI3070Biên dịch Việt- Trung3335CHI2037Văn học Trung Quốc33
62
36-37Tự chọn IV.2.266
63
CHI2053Tiếng Hán cổ đại33
64
CHI2044Các chuyên đề về ngôn ngữ văn hóa Trung Quốc33
65
ENG3087Giao tiếp liên văn hóa và giải quyết xung đột33
66
ENG3088Kỹ năng thuyết trình33
67
SV chọn học 2 môn tự chọn thay Khóa luận tốt nghiệp trong số khối IV, V tại kì 6 hoặc 7
68
Cộng1720Cộng2323
69
70
Năm học 2026-2027
71
72
Học Kỳ 7Học Kỳ 8
73
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
74
38CHI2047Giao tiếp liên văn hóa3342CHI4001Thực tập 3
75
39-41Tự chọn V.1.29943-44CHI4051Khóa luận tốt nghiệp hoặc môn thay thế khóa luận tốt nghiệp6
76
CHI3020Biên dịch chuyên ngành33
77
CHI3047Phiên dịch chuyên ngành33
78
CHI3026Công nghệ trong dịch thuật33
79
CHI3028Dịch văn học33
80
CHI3044Phân tích đánh giá bản dịch33
81
ENG2046Kinh tế vi mô - vĩ mô33
82
INE2020Kinh tế quốc tế33
83
BSA2002Nguyên lý marketing33
84
BSA2006Quản trị nguồn nhân lực33
85
CHI3032Quản trị Doanh nghiệp33
86
CHI3056Tiếng Trung Quốc kinh tế33
87
CHI3052Tiếng Trung Quốc du lịch - khách sạn33
88
CHI3058Tiếng Trung Quốc luật33
89
CHI3054Tiếng Trung Quốc giao tiếp trong kinh doanh33
90
CHI3033Kinh tế Trung Quốc đương đại33
91
CHI3049Phương pháp giảng dạy tiếng Trung Quốc33
92
ENG3089Tiếng Anh kinh tế và doanh nghiệp33
93
ENG3090Tiếng Anh phát triển nghề nghiệp33
94
SV chọn học 2 môn tự chọn thay Khóa luận tốt nghiệp trong số khối IV, V tại kì 6 hoặc 7
95
Cộng1212Cộng90
96
Tổng số tín chỉ toàn khóa:129
97
Hà Nội, ngày tháng 3 năm 2023
98
KT. TRƯỞNG ĐƠN VỊ
TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO
KT. HIỆU TRƯỞNG12.57142857
99
PHÓ TRƯỞNG ĐƠN VỊPHÓ HIỆU TRƯỞNG27.64285714
100