| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | BẢNG TÍNH KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG | |||||||||||||||||||||||||
2 | Theo quy trình TCCS 38 - 2022: Áo đường mềm - Các yêu cầu và chỉ dẫn thiết kế | |||||||||||||||||||||||||
3 | Công trình: …............................... | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | I. TÍNH SỐ TRỤC XE TÍNH TOÁN: | |||||||||||||||||||||||||
7 | - Tải trọng trục tính toán tiêu chuẩn Ptt (kN): | 120 | ||||||||||||||||||||||||
8 | - Tính Ntt để thiết kế kết cấu: | Áo đường | ||||||||||||||||||||||||
9 | - Số làn xe thiết kế nlàn (làn): | 2 | ||||||||||||||||||||||||
10 | - Giải phân cách giữa: | Không có giải phân cách | ||||||||||||||||||||||||
11 | - Hệ số phân phối số trục xe tính toán trên mỗi làn xe fL = | 0,55 | ||||||||||||||||||||||||
12 | Bảng 1: Dự báo thành phần xe thông qua mặt cắt ngang điển hình ở năm cuối thời hạn thiết kế (theo kinh nghiệm cũng như tham khảo các dự án tương tự) | |||||||||||||||||||||||||
13 | STT | Loại xe | Trọng lượng trục Pi (kN) | Số trục sau (trục) | Số bánh của 1 cụm bánh ở trục sau nb | Khoảng cách giữa các trục sau Ltr (m) | Lưu lượng xe 2 chiều (xe/ng.đêm) | |||||||||||||||||||
14 | Trục trước | Trục sau | ||||||||||||||||||||||||
15 | 1 | Xe con các loại | - | - | - | - | - | 600 | ||||||||||||||||||
16 | 2 | Xe buýt loại nhỏ | 26.4 | 45.2 | 1 | Cụm bánh đôi | - | 0 | ||||||||||||||||||
17 | 3 | Xe buýt loại lớn | 56 | 95.8 | 1 | Cụm bánh đôi | - | 0 | ||||||||||||||||||
18 | 4 | Xe tải loại nhẹ | 18 | 56 | 1 | Cụm bánh đôi | - | 10 | ||||||||||||||||||
19 | 5 | Xe tải loại vừa | 25.8 | 69.6 | 1 | Cụm bánh đôi | - | 5 | ||||||||||||||||||
20 | 6 | Xe tải loại nặng | 48.2 | 100 | 1 | Cụm bánh đôi | - | 0 | ||||||||||||||||||
21 | 7 | Xe kéo, xe rơmooc | 45.2 | 94.2 | 2 | Cụm bánh đôi | 1.4 | 0 | ||||||||||||||||||
22 | ||||||||||||||||||||||||||
23 | I.2. Tổng số trục xe sau khi quy đổi về trục tính toán Ntk: | |||||||||||||||||||||||||
24 | Công thức tính: | |||||||||||||||||||||||||
25 | Ntk = SNi = SC1.C2.ni.(Pi/Ptt)4.4 | (Trục/ngày.đêm) | (3-1) | |||||||||||||||||||||||
26 | Trong đó: | C1 = 1 + 1.2(m-1) | (3-2) | |||||||||||||||||||||||
27 | m: Số trục xe của 1 cụm trục | |||||||||||||||||||||||||
28 | ni: Số lần tác dụng của loại tải trọng trục cần được quy đổi | |||||||||||||||||||||||||
29 | Bảng 2: Bảng tính số trục xe quy đổi về trục xe tính toán | |||||||||||||||||||||||||
30 | STT | Loại xe | Pi (kN) | Ptt (kN) | C1 | C2 | ni (xe/ng.đêm) | Ni (trục/ng.đêm) | ||||||||||||||||||
31 | 1 | Xe buýt loại nhỏ | Trục trước | 26,4 | 100 | 1 | 6,4 | 0 | 0 | |||||||||||||||||
32 | Trục sau | 45,2 | 100 | 1 | 1 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||
33 | 2 | Xe buýt loại lớn | Trục trước | 56 | 100 | 1 | 6,4 | 0 | 0 | |||||||||||||||||
34 | Trục sau | 95,8 | 100 | 1 | 1 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||
35 | 3 | Xe tải loại nhẹ | Trục trước | 18 | 100 | 1 | 6,4 | 10 | 0 | |||||||||||||||||
36 | Trục sau | 56 | 100 | 1 | 1 | 10 | 1 | |||||||||||||||||||
37 | 4 | Xe tải loại vừa | Trục trước | 25,8 | 100 | 1 | 6,4 | 5 | 0 | |||||||||||||||||
38 | Trục sau | 69,6 | 100 | 1 | 1 | 5 | 1 | |||||||||||||||||||
39 | 5 | Xe tải loại nặng | Trục trước | 48,2 | 100 | 1 | 6,4 | 0 | 0 | |||||||||||||||||
40 | Trục sau | 100 | 100 | 1 | 1 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||
41 | 6 | Xe kéo, xe rơmooc | Trục trước | 45,2 | 100 | 1 | 6,4 | 0 | 0 | |||||||||||||||||
42 | Trục sau | 94,2 | 100 | 2,2 | 1 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||
43 | Tổng số trục xe sau khi quy đổi Ntk (trục/ngày.đêm) | 2 | ||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | I.3. Số trục xe tính toán Ntt: | |||||||||||||||||||||||||
46 | Ntt = Ntk * fL = | 1 | (trục/làn.ngày đêm) | |||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | II. TÍNH KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG: | |||||||||||||||||||||||||
49 | II.1. Số liệu chung: | |||||||||||||||||||||||||
50 | - Đối tượng tính toán: | Áo đường | ||||||||||||||||||||||||
51 | - Loại đường: | Đường đô thị khác | ||||||||||||||||||||||||
53 | - Loại tầng mặt thiết kế: | Cấp cao A1 | ||||||||||||||||||||||||
54 | - Độ tin cậy thiết kế: | 0,9 | ||||||||||||||||||||||||
55 | - Thời hạn thiết kế t (năm): | 15 | ||||||||||||||||||||||||
56 | - Số trục xe tính toán Ntt (trục/làn.ngày đêm): | 1 | ||||||||||||||||||||||||
57 | - Tỷ lệ tăng trưởng trung bình năm q (%): | 5 | ||||||||||||||||||||||||
58 | II.2. Nền đường: | |||||||||||||||||||||||||
59 | - Đất cát nền đường: | Cát | ||||||||||||||||||||||||
60 | - Module đàn hồi Eo (MPa): | 40 | ||||||||||||||||||||||||
61 | - Lực dính C (MPa): | 0,005 | ||||||||||||||||||||||||
62 | - Góc ma sát j (độ): | 35 | ||||||||||||||||||||||||
63 | II.3 Tải trọng: | |||||||||||||||||||||||||
64 | - Tải trọng tác dụng: | Cụm bánh đôi (tải trọng trục tiêu chuẩn) | ||||||||||||||||||||||||
65 | - Tải trọng trục tính toán tiêu chuẩn P (kN): | 120 | ||||||||||||||||||||||||
66 | - Áp lực tính toán lên mặt đường p (MPa): | 0,6 | ||||||||||||||||||||||||
67 | - Đường kính vệt bánh xe D (cm): | 36 | ||||||||||||||||||||||||
68 | II.4. Xác định module đàn hồi yêu cầu Eyc: | |||||||||||||||||||||||||
69 | - Tra bảng 9 , mặt đường Cấp cao A1, Đường đô thị khác ta được: | |||||||||||||||||||||||||
70 | Eyc = | 100 | (MPa) | |||||||||||||||||||||||
71 | - Tra bảng 10 , mặt đường Cấp cao A1, Đường đô thị khác ta được: | |||||||||||||||||||||||||
72 | ta được module đàn hồi tối thiểu: | |||||||||||||||||||||||||
73 | Eyc min = | 120 | (MPa) | |||||||||||||||||||||||
74 | - Module đàn hồi yêu cầu dùng để tính toán: | |||||||||||||||||||||||||
75 | Ett = | 120 | (MPa) | |||||||||||||||||||||||
76 | II.5. Kết cấu áo đường: | |||||||||||||||||||||||||
77 | Tổng số lớp áo đường: | 4 | lớp | |||||||||||||||||||||||
78 | Bảng 3: Bảng các lớp kết cấu áo đường | |||||||||||||||||||||||||
79 | STT | Lớp vật liệu (từ trên xuống) | H (cm) | Ev (MPa) | Etr (MPa) | Eku (MPa) | Rku (MPa) | C (MPa) | j (độ) | |||||||||||||||||
80 | 1 | Bê tông nhựa chặt C12.5 | 4 | 420 | 300 | 1800 | 2,8 | 0 | 0 | |||||||||||||||||
81 | 2 | Bê tông nhựa chặt C19 | 6 | 350 | 250 | 1600 | 2 | 0 | 0 | |||||||||||||||||
82 | 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 | 15 | 280 | 300 | 300 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||
83 | 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | 15 | 230 | 250 | 250 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||
84 | (Mô đun đàn hồi của các lớp vật liệu đang lấy theo giá trị tham khảo trong tiêu chuẩn để tính toán, sau khi có kết quả thí nghiệm thực tế tại hiện trường sẽ tiến hành kiểm toán lại để đảm bảo các thành phần vật liệu thiết kế dùng cho mỗi lớp kết cấu là tương thích với trị số các thông số thiết kế được đưa vào tính toán cường độ của kết cấu áo đường như quy định trong TCCS 38-2022) | |||||||||||||||||||||||||
85 | III. KIỂM TOÁN: | |||||||||||||||||||||||||
86 | III.1. Kiểm tra tiêu chuẩn độ võng đàn hồi đối với kết cấu áo đường: | |||||||||||||||||||||||||
87 | a. | Quy đổi về hệ 2 lớp: | ||||||||||||||||||||||||
88 | Việc quy đổi từng 2 lớp một từ dưới lên được thực hiện theo công thức sau: | |||||||||||||||||||||||||
89 | E'tb = E1.[(1+k.t1/3)/(1+k)]3 | (Điều 9.2.4) | ||||||||||||||||||||||||
90 | Trong đó: k = h2/h1; t = E2/E1 | |||||||||||||||||||||||||
91 | htb = h1 + h2 | |||||||||||||||||||||||||
92 | Kết quả tính đổi thể hiện ở bảng sau: | |||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | STT | Lớp vật liệu (từ trên xuống) | Ev (MPa) | t = E2/E1 | hi (cm) | k = h2/h1 | Htb (cm) | E'tb (MPa) | ||||||||||||||||||
95 | 1 | Bê tông nhựa chặt 12.5 | 420 | 1,518 | 4 | 0,111 | 40 | 289,323 | ||||||||||||||||||
96 | 2 | Bê tông nhựa chặt 19 | 350 | 1,329 | 6 | 0,200 | 36 | 276,752 | ||||||||||||||||||
97 | 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 | 300 | 1,304 | 15 | 1,000 | 30 | 263,452 | ||||||||||||||||||
98 | 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | 230 | 0,000 | 15 | 0,000 | 15 | 230,000 | ||||||||||||||||||
99 | b. | Tính Etbđc: | 230 | |||||||||||||||||||||||
100 | H/D | 1,11 | ||||||||||||||||||||||||
101 | Tra bảng 11, hệ số điều chỉnh b: | |||||||||||||||||||||||||
102 | b | = | 1,18 | |||||||||||||||||||||||