| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | STT | Từ mới | Phiên âm | Giải thích | Ví dụ (chữ hán) | Phiên âm | Dịch | |||||||||||||||||||
2 | 1 | 爱 | ài | yêu | 我爱你。 | Wǒ ài nǐ. | Tôi yêu bạn. | |||||||||||||||||||
3 | 2 | 八 | bā | tám | 他有八个苹果。 | Tā yǒu bā ge píngguǒ. | Anh ấy có tám quả táo. | |||||||||||||||||||
4 | 3 | 爸爸 | bàba | bố | 我的爸爸很高。 | Wǒ de bàba hěn gāo. | Bố của tôi rất cao. | |||||||||||||||||||
5 | 4 | 杯子 | bēizi | cốc | 这是我的杯子。 | Zhè shì wǒ de bēizi. | Đây là cốc của tôi. | |||||||||||||||||||
6 | 5 | 北京 | Běijīng | Bắc Kinh | 北京很大。 | Běijīng hěn dà. | Bắc Kinh thì lớn. | |||||||||||||||||||
7 | 6 | 本 | běn | cuốn (dùng cho sách) | 这本书很有趣。 | Zhè běn shū hěn yǒuqù. | Quyển sách này rất thú vị. | |||||||||||||||||||
8 | 7 | 不客气 | bú kèqì | không có gì (đáp lại lời cảm ơn) | 不客气。 | bú kèqì. | Không có gì. | |||||||||||||||||||
9 | 8 | 不 | bù | không | 他不喜欢吃鱼。 | Tā bù xǐhuān chī yú. | Anh ấy không thích ăn cá. | |||||||||||||||||||
10 | 9 | 菜 | cài | món ăn, rau củ | 我喜欢吃菜。 | Wǒ xǐhuān chī cài. | Tôi thích ăn rau. | |||||||||||||||||||
11 | 10 | 茶 | chá | trà | 我喝茶。 | Wǒ hē chá. | Tôi uống trà. | |||||||||||||||||||
12 | 11 | 吃 | chī | ăn | 我吃苹果。 | Wǒ chī píngguǒ. | Tôi ăn táo. | |||||||||||||||||||
13 | 12 | 出租车 | chūzūchē | taxi | 我坐出租车。 | Wǒ zuò chūzūchē. | Tôi đi taxi. | |||||||||||||||||||
14 | 13 | 打电话 | dǎ diànhuà | gọi điện thoại | 她给我打电话。 | Tā gěi wǒ dǎ diànhuà. | Cô ấy gọi điện cho tôi. | |||||||||||||||||||
15 | 14 | 大 | dà | lớn, to | 这件衣服很大。 | Zhè jiàn yīfú hěn dà. | Cái áo này rất to. | |||||||||||||||||||
16 | 15 | 的 | de | của (thuộc tính) | 这是我的书。 | Zhè shì wǒ de shū. | Đây là sách của tôi. | |||||||||||||||||||
17 | 16 | 点 | diǎn | giờ (trong thời gian) | 现在是三点。 | Xiànzài shì sān diǎn? | Bây giờ là mấy giờ? | |||||||||||||||||||
18 | 17 | 电脑 | diànnǎo | máy tính | 我用电脑。 | Wǒ yòng diànnǎo. | Tôi dùng máy tính. | |||||||||||||||||||
19 | 18 | 电视 | diànshì | ti vi | 电视很大。 | Diànshì hěn dà. | Tivi thì lớn. | |||||||||||||||||||
20 | 19 | 电影 | diànyǐng | phim | 我喜欢看电影。 | Wǒ xǐhuān kàn diànyǐng. | Tôi thích xem phim. | |||||||||||||||||||
21 | 20 | 东西 | dōngxī | đồ vật, thứ | 这是什么东西? | Zhè shì shénme dōngxī? | Đây là cái gì? | |||||||||||||||||||
22 | 21 | 都 | dōu | đều | 我们都去学校。 | Wǒmen dōu qù xuéxiào. | Chúng tôi đều đi đến trường. | |||||||||||||||||||
23 | 22 | 读 | dú | đọc | 她读书很快。 | Tā dúshū hěn kuài. | Cô ấy đọc sách rất nhanh. | |||||||||||||||||||
24 | 23 | 对不起 | duìbùqǐ | xin lỗi | 对不起,我迟到了。 | Duìbuqǐ, wǒ chídào le. | Xin lỗi, tôi đến muộn. | |||||||||||||||||||
25 | 24 | 多 | duō | nhiều | 我有很多书。 | Wǒ yǒu hěn duō shū. | Tôi có nhiều sách. | |||||||||||||||||||
26 | 25 | 多少 | duōshǎo | bao nhiêu | 这本书多少钱? | Zhè běn shū duōshǎo qián? | Quyển sách này bao nhiêu tiền? | |||||||||||||||||||
27 | 26 | 儿子 | érzi | con trai | 我的儿子很聪明。 | Wǒ de érzi hěn cōngmíng. | Con trai của tôi rất thông minh. | |||||||||||||||||||
28 | 27 | 二 | èr | hai | 我喜欢“二”数字。 | Wǒ xǐhuān "èr" shùzi | Tôi thích số 2. | |||||||||||||||||||
29 | 28 | 饭馆 | fànguǎn | nhà hàng | 我们去饭馆吃饭。 | Wǒmen qù fànguǎn chīfàn. | Chúng tôi đi nhà hàng ăn cơm. | |||||||||||||||||||
30 | 29 | 飞机 | fēijī | máy bay | 飞机很快。 | Fēijī hěn kuài. | Máy bay thì nhanh. | |||||||||||||||||||
31 | 30 | 分钟 | fēnzhōng | phút | 他等了五分钟。 | Tā děngle wǔ fēnzhōng. | Anh ấy đợi năm phút. | |||||||||||||||||||
32 | 31 | 高兴 | gāoxìng | vui | 我很高兴。 | Wǒ hěn gāoxìng. | Tôi rất vui. | |||||||||||||||||||
33 | 32 | 个 | gè | cái (đơn vị lượng từ) | 我有一个钱包。 | Wǒ yǒu yī ge qiánbāo. | Tôi có một cái ví tiền. | |||||||||||||||||||
34 | 33 | 工作 | gōngzuò | công việc | 我的工作很忙。 | Wǒ de gōngzuò hěn máng. | Công việc của tôi rất bận. | |||||||||||||||||||
35 | 34 | 狗 | gǒu | chó | 这只狗很可爱。 | Zhè zhī gǒu hěn kě'ài. | Con chó này rất dễ thương. | |||||||||||||||||||
36 | 35 | 汉语 | Hànyǔ | tiếng Hán | 我在学汉语。 | Wǒ zài xué Hànyǔ. | Tôi đang học tiếng Trung. | |||||||||||||||||||
37 | 36 | 好 | hǎo | tốt, khỏe | 他很好。 | Tā hěn hǎo. | Anh ấy rất tốt. | |||||||||||||||||||
38 | 37 | 喝 | hē | uống | 我喝水。 | Wǒ hē shuǐ. | Tôi uống nước. | |||||||||||||||||||
39 | 38 | 和 | hé | và | 我和你一起去。 | Wǒ hé nǐ yīqǐ qù. | Tôi và bạn cùng đi. | |||||||||||||||||||
40 | 39 | 很 | hěn | rất | 这个苹果很甜。 | Zhège píngguǒ hěn tián. | Cái táo này rất ngọt. | |||||||||||||||||||
41 | 40 | 后面 | hòumiàn | phía sau | 我家在后面。 | Wǒ jiā zài hòumiàn. | Nhà tôi ở phía sau. | |||||||||||||||||||
42 | 41 | 回 | huí | quay lại, về | 我回家了。 | Wǒ huí jiā le. | Tôi đã về nhà. | |||||||||||||||||||
43 | 42 | 会 | huì | sẽ, biết (kỹ năng) | 我会说汉语。 | Wǒ huì shuō Hànyǔ. | Tôi biết nói tiếng Trung. | |||||||||||||||||||
44 | 43 | 火车站 | huǒchēzhàn | ga tàu | 火车站在前面。 | Huǒchēzhàn zài qiánmiàn. | Ga tàu ở phía trước. | |||||||||||||||||||
45 | 44 | 几 | jǐ | mấy | 你有几个苹果? | Nǐ yǒu jǐ ge píngguǒ? | Bạn có mấy quả táo? | |||||||||||||||||||
46 | 45 | 家 | jiā | gia đình, nhà | 我家有四口人。 | Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén. | Nhà tôi có bốn người. | |||||||||||||||||||
47 | 46 | 叫 | jiào | gọi, tên gọi | 她叫李娜。 | Tā jiào Lǐ Nà. | Cô ấy tên là Lý Na. | |||||||||||||||||||
48 | 47 | 今天 | jīntiān | hôm nay | 今天是星期一。 | Jīntiān shì xīngqī yī. | Hôm nay là thứ Hai. | |||||||||||||||||||
49 | 48 | 九 | jiǔ | chín | 我有九本书。 | Wǒ yǒu jiǔ běn shū. | Tôi có chín quyển sách. | |||||||||||||||||||
50 | 49 | 开 | kāi | mở, khởi động | 我们开车去。 | Wǒmen kāichē qù. | Chúng tôi đi bằng ô tô. | |||||||||||||||||||
51 | 50 | 看 | kàn | xem | 我喜欢看电影。 | Wǒ xǐhuān kàn diànyǐng. | Tôi thích xem phim. | |||||||||||||||||||
52 | 51 | 看见 | kànjiàn | nhìn thấy | 我看见你了。 | Wǒ kànjiàn nǐ le. | Tôi đã thấy bạn. | |||||||||||||||||||
53 | 52 | 块 | kuài | miếng, đồng (tiền) | 这个苹果两块钱。 | Zhège píngguǒ liǎng kuài qián. | Cái táo này hai tệ. | |||||||||||||||||||
54 | 53 | 来 | lái | đến | 明天我来。 | Míngtiān wǒ lái. | Ngày mai tôi đến. | |||||||||||||||||||
55 | 54 | 老师 | lǎoshī | giáo viên | 我的老师很友好。 | Wǒ de lǎoshī hěn yǒuhǎo. | Giáo viên của tôi rất thân thiện. | |||||||||||||||||||
56 | 55 | 了 | le | đã (dùng để chỉ sự thay đổi) | 她去了学校。 | Tā qùle xuéxiào. | Cô ấy đã đi đến trường. | |||||||||||||||||||
57 | 56 | 冷 | lěng | lạnh | 外面很冷。 | Wàimiàn hěn lěng. | Bên ngoài rất lạnh. | |||||||||||||||||||
58 | 57 | 里 | lǐ | trong | 我的书在里面。 | Wǒ de shū zài lǐmiàn. | Sách của tôi ở bên trong. | |||||||||||||||||||
59 | 58 | 零 | líng | không (số 0) | 今天零度。 | Jīntiān líng dù. | Hôm nay không độ. | |||||||||||||||||||
60 | 59 | 六 | liù | sáu | 我有六个苹果。 | Wǒ yǒu liù ge píngguǒ. | Tôi có sáu quả táo. | |||||||||||||||||||
61 | 60 | 妈妈 | māma | mẹ | 我的妈妈很漂亮。 | Wǒ de māmā hěn piàoliang. | Mẹ của tôi rất xinh đẹp. | |||||||||||||||||||
62 | 61 | 吗 | ma | không (dùng trong câu hỏi) | 你好吗? | Nǐ hǎo ma? | Bạn khỏe không? | |||||||||||||||||||
63 | 62 | 买 | mǎi | mua | 我买了水果。 | Wǒ mǎile shuǐguǒ. | Tôi đã mua trái cây. | |||||||||||||||||||
64 | 63 | 猫 | māo | mèo | 这只猫很可爱。 | Zhè zhī māo hěn kě'ài. | Con mèo này rất dễ thương. | |||||||||||||||||||
65 | 64 | 没 | méi | không có, chưa | 我没看见他。 | Wǒ méi kànjiàn tā. | Tôi không nhìn thấy anh ấy. | |||||||||||||||||||
66 | 65 | 没关系 | méi guānxi | không sao, không có gì | 下雨了,没关系,我们有伞。 | Xiàyǔ le, méi guānxì, wǒmen yǒu sǎn. | Trời mưa rồi, không sao đâu, chúng ta có ô. | |||||||||||||||||||
67 | 66 | 米饭 | mǐfàn | cơm | 我们吃米饭。 | Wǒmen chī mǐfàn. | Chúng tôi ăn cơm. | |||||||||||||||||||
68 | 67 | 明天 | míngtiān | ngày mai | 明天见。 | Míngtiān jiàn. | Ngày mai gặp. | |||||||||||||||||||
69 | 68 | 名字 | míngzi | tên | 你叫什么名字? | Nǐ jiào shénme míngzì? | Bạn tên là gì? | |||||||||||||||||||
70 | 69 | 哪里 (哪儿) | nǎlǐ (nǎr) | đâu, chỗ nào | 你要去哪儿? | Nǐ yào qù nǎr? | Bạn muốn đi đâu? | |||||||||||||||||||
71 | 70 | 那 | nà | đó, kia | 那个书包很漂亮。 | Nàge shūbāo hěn piàoliang. | Cái cặp sách đó rất đẹp. | |||||||||||||||||||
72 | 71 | 呢 | ne | thì sao? (dùng để hỏi thêm) | 你呢? | Nǐ ne? | Còn bạn thì sao? | |||||||||||||||||||
73 | 72 | 能 | néng | có thể | 他能说三种语言。 | Tā néng shuō sān zhǒng yǔyán. | Anh ấy có thể nói ba ngôn ngữ. | |||||||||||||||||||
74 | 73 | 你 | nǐ | bạn | 你叫什么名字? | Nǐ jiào shénme míngzi? | Bạn tên là gì? | |||||||||||||||||||
75 | 74 | 年 | nián | năm | 我结婚三年了。 | Wǒ jiéhūn sān nián le. | Tôi kết hôn 3 năm rồi. | |||||||||||||||||||
76 | 75 | 女儿 | nǚ'ér | con gái | 她是我的女儿。 | Tā shì wǒ de nǚ'ér. | Con bé là con gái của tôi. | |||||||||||||||||||
77 | 76 | 朋友 | péngyou | bạn | 她的朋友很聪明。 | Tā de péngyou hěn cōngmíng. | Bạn của cô ấy rất thông minh. | |||||||||||||||||||
78 | 77 | 漂亮 | piàoliang | đẹp | 她很漂亮。 | Tā hěn piàoliang. | Cô ấy rất xinh đẹp. | |||||||||||||||||||
79 | 78 | 苹果 | píngguǒ | táo | 这个苹果很好吃。 | Zhège píngguǒ hěn hǎochī. | Táo này rất ngon. | |||||||||||||||||||
80 | 79 | 七 | qī | bảy | 我有七个朋友。 | Wǒ yǒu qī ge péngyou. | Tôi có bảy người bạn. | |||||||||||||||||||
81 | 80 | 钱 | qián | tiền | 这本书多少钱? | Zhè běn shū duōshǎo qián? | Cuốn sách này giá bao nhiêu? | |||||||||||||||||||
82 | 81 | 前面 | qiánmiàn | phía trước | 火车站在前面。 | Huǒchēzhàn zài qiánmiàn. | Ga tàu ở phía trước. | |||||||||||||||||||
83 | 82 | 请 | qǐng | xin vui lòng, mời | 请给我菜单。 | Qǐng gěi wǒ càidān. | Xin vui lòng đưa cho tôi thực đơn. | |||||||||||||||||||
84 | 83 | 去 | qù | đi | 我们要去商店。 | Wǒmen yào qù shāngdiàn. | Chúng tôi phải đến cửa hàng. | |||||||||||||||||||
85 | 84 | 热 | rè | nóng | 天气很热。 | Tiānqì hěn rè. | Thời tiết rất nóng. | |||||||||||||||||||
86 | 85 | 人 | rén | người | 这个人很友好。 | Zhè ge rén hěn yǒuhǎo. | Người này rất thân thiện. | |||||||||||||||||||
87 | 86 | 认识 | rènshi | quen biết | 我认识他。 | Wǒ rènshi tā. | Tôi quen anh ấy. | |||||||||||||||||||
88 | 87 | 日 | rì | ngày | 今天是几月几日? | Jīntiān shì jǐ yuè jǐ rì? | Hôm nay là ngày mấy tháng mấy? | |||||||||||||||||||
89 | 88 | 三 | sān | ba | 我有三本书。 | Wǒ yǒu sān běn shū. | Tôi có ba cuốn sách. | |||||||||||||||||||
90 | 89 | 商店 | shāngdiàn | cửa hàng | 这个商店很大。 | Zhège shāngdiàn hěn dà. | Cửa hàng này rất lớn. | |||||||||||||||||||
91 | 90 | 上 | shàng | lên | 他在上楼。 | Tā zài shàng lóu. | Anh ấy đang lên tầng. | |||||||||||||||||||
92 | 91 | 上午 | shàngwǔ | buổi sáng | 上午我们去学校。 | Shàngwǔ wǒmen qù xuéxiào. | Vào buổi sáng chúng tôi đi học. | |||||||||||||||||||
93 | 92 | 少 | shǎo | ít | 我们还少一个人。 | Wǒmen hái shǎo yīgè rén. | Chúng tôi vẫn thiếu một người. | |||||||||||||||||||
94 | 93 | 谁 | shuí/ shéi | ai | 谁是你的老师? | Shéi shì nǐ de lǎoshī? | Ai là giáo viên của bạn? | |||||||||||||||||||
95 | 94 | 什么 | shénme | cái gì | 你想吃什么? | Nǐ xiǎng chī shénme? | Bạn muốn ăn gì? | |||||||||||||||||||
96 | 95 | 十 | shí | mười | 我有十块钱。 | Wǒ yǒu shí kuài qián. | Tôi có mười tệ. | |||||||||||||||||||
97 | 96 | 时候 | shíhòu | lúc, khi | 你什么时候来? | Nǐ shénme shíhòu lái? | Bạn đến lúc nào ? | |||||||||||||||||||
98 | 97 | 是 | shì | là, thì | 这是一本好书。 | Zhè shì yī běn hǎo shū. | Đây là một cuốn sách hay. | |||||||||||||||||||
99 | 98 | 书 | shū | sách | 这本书很有意思。 | Zhè běn shū hěn yǒuyìsi. | Cuốn sách này rất thú vị. | |||||||||||||||||||
100 | 99 | 水 | shuǐ | nước | 我喝水。 | Wǒ hē shuǐ. | Tôi uống nước. |