| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | |||||||||||||||||||||
2 | |||||||||||||||||||||
3 | QUY TRÌNH BÁN HÀNG | ||||||||||||||||||||
4 | |||||||||||||||||||||
5 | |||||||||||||||||||||
6 | |||||||||||||||||||||
7 | |||||||||||||||||||||
8 | LƯU ĐỒ QUY TRÌNH BÁN HÀNG | Giai đoạn | Mô tả chi tiết | Biểu mẫu | |||||||||||||||||
9 | Yêu cầu mua hàng | Bộ phận có nhu cầu mua hàng lập yêu cầu mua hàng, xác định rõ số lượng, thông số kỹ thuật, quy cách, thời gian cần hàng và các yêu cầu liên quan. | Yêu cầu mua hàng | ||||||||||||||||||
10 | Đề nghị báo giá | Nhân viên mua hàng tiếp nhận yêu cầu và gửi đề nghị báo giá đến nhà cung cấp phù hợp để thu thập thông tin về giá, điều kiện cung cấp và thời gian giao hàng. | Đề nghị báo giá | ||||||||||||||||||
11 | Tiếp nhận báo giá NCC | Nhà cung cấp gửi báo giá. Nhân viên mua hàng tiếp nhận và tổng hợp thông tin để trình cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt. | Báo giá nhà cung cấp | ||||||||||||||||||
12 | Phê duyệt | Cấp có thẩm quyền xem xét báo giá và đề nghị mua hàng. Nếu không phê duyệt: yêu cầu báo giá lại/điều chỉnh và thực hiện lại bước đề nghị báo giá. Nếu phê duyệt: chuyển sang ký hợp đồng/đơn đặt hàng mua. | Báo giá NCC; Đề nghị mua hàng | ||||||||||||||||||
13 | Lập hợp đồng/đơn đặt hàng mua | Sau khi được phê duyệt, bộ phận mua hàng lập hợp đồng hoặc đơn đặt hàng mua với nhà cung cấp theo các điều kiện đã được phê duyệt. | Hợp đồng mua hàng / Đơn đặt hàng | ||||||||||||||||||
14 | Đề nghị nhập hàng và kiểm hàng | Bộ phận mua hàng thực hiện đề nghị nhập hàng và đồng thời đề nghị kiểm hàng theo kế hoạch giao nhận. | Đề nghị nhập hàng; Đề nghị kiểm hàng | ||||||||||||||||||
15 | Kiểm tra hàng | Khi nhận hàng, thực hiện kiểm tra số lượng, chất lượng, quy cách và các yêu cầu kỹ thuật theo đơn đặt hàng/hợp đồng. Nếu không đạt: thực hiện trả lại nhà cung cấp. Nếu đạt: chuyển sang nhập kho. | Biên bản kiểm hàng / Biên bản kiểm thu | ||||||||||||||||||
16 | Nhập kho | Hàng hóa đạt yêu cầu được tiếp nhận và thực hiện nhập kho theo quy định. | Phiếu nhập kho | ||||||||||||||||||
17 | Thanh toán | Sau khi hàng được nhập kho và hồ sơ mua hàng đầy đủ, thực hiện thanh toán cho nhà cung cấp theo điều khoản hợp đồng/đơn đặt hàng. | Hóa đơn nhà cung cấp; Chứng từ thanh toán | ||||||||||||||||||
18 | Hoàn tất | Hoàn tất quy trình sau khi hàng hóa đã được kiểm tra đạt yêu cầu, nhập kho và thực hiện thanh toán theo quy định. Hồ sơ được tập hợp và lưu trữ. | Phiếu nhập kho; Biên bản kiểm thu; Biên bản nghiệm thu; Biên bản thanh lý; Hóa đơn nhà cung cấp | ||||||||||||||||||
19 | |||||||||||||||||||||
20 | |||||||||||||||||||||
21 | |||||||||||||||||||||
22 | |||||||||||||||||||||
23 | |||||||||||||||||||||
24 | |||||||||||||||||||||
25 | |||||||||||||||||||||
26 | |||||||||||||||||||||
27 | |||||||||||||||||||||
28 | |||||||||||||||||||||
29 | |||||||||||||||||||||
30 | |||||||||||||||||||||
31 | |||||||||||||||||||||
32 | |||||||||||||||||||||
33 | |||||||||||||||||||||
34 | |||||||||||||||||||||
35 | |||||||||||||||||||||
36 | |||||||||||||||||||||
37 | |||||||||||||||||||||
38 | |||||||||||||||||||||
39 | |||||||||||||||||||||
40 | |||||||||||||||||||||
41 | |||||||||||||||||||||
42 | |||||||||||||||||||||
43 | |||||||||||||||||||||
44 | |||||||||||||||||||||
45 | |||||||||||||||||||||
46 | |||||||||||||||||||||
47 | |||||||||||||||||||||
48 | |||||||||||||||||||||
49 | |||||||||||||||||||||
50 | |||||||||||||||||||||
51 | |||||||||||||||||||||
52 | |||||||||||||||||||||
53 | |||||||||||||||||||||
54 | |||||||||||||||||||||
55 | |||||||||||||||||||||
56 | |||||||||||||||||||||
57 | |||||||||||||||||||||
58 | |||||||||||||||||||||
59 | |||||||||||||||||||||
60 | |||||||||||||||||||||
61 | |||||||||||||||||||||
62 | |||||||||||||||||||||
63 | |||||||||||||||||||||
64 | |||||||||||||||||||||
65 | |||||||||||||||||||||
66 | |||||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||