| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA XUYÊN Á - ĐỨC HÒA | |||||||||||||||||||||||||
3 | Số 459, Tỉnh lộ 825 , Ô 4, Khu A, TT. Hậu Nghĩa, huyện Đức Hòa, Long An | |||||||||||||||||||||||||
4 | BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH | |||||||||||||||||||||||||
5 | (Theo Công văn số 102/CV-BVXAĐH/2025 ngày 26/05/2025 Giá DV KCB BHYT theo Nghị quyết 10/NQ-HDND ngày 20/02/2025 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Long An) | |||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | STT (chung) | TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT | Đơn vị tính | Giá Viện phí (tại Bệnh viện) | Giá Bảo hiểm y tế | Chênh lệch giá BHYT | ||||||||||||||||||||
8 | (1) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | ||||||||||||||||||||
9 | KHÁM BỆNH | |||||||||||||||||||||||||
10 | 1 | Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa | Lần | 100.000 | 39.800 | 60.200 | ||||||||||||||||||||
11 | 2 | Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa [ngoài giờ] | Lần | 150.000 | 39.800 | 110.200 | ||||||||||||||||||||
12 | 3 | Khám cấp cứu | Lần | 150.000 | 39.800 | 110.200 | ||||||||||||||||||||
13 | 4 | Khám Phụ sản | Lần | 120.000 | 39.800 | 80.200 | ||||||||||||||||||||
14 | 5 | Khám Phụ sản [ngoài giờ] | Lần | 150.000 | 39.800 | 110.200 | ||||||||||||||||||||
15 | 6 | Khám sức khỏe tổng quát (gồm Nội, Ngoại, TMH, Mắt) | Lần | 150.000 | 0 | 150.000 | ||||||||||||||||||||
16 | 7 | Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, xin việc (không kể xét nghiệm, X-quang…) [ngoài giờ] | Lần | 200.000 | 0 | 200.000 | ||||||||||||||||||||
17 | 8 | Khám sức khỏe toàn diện cho người Việt đi học tập, xuất khẩu lao động nước ngoài (không kể xét nghiệm, X-quang…) | Lần | 250.000 | 0 | 250.000 | ||||||||||||||||||||
18 | 9 | Khám sức khỏe cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài | Lần | 250.000 | 0 | 250.000 | ||||||||||||||||||||
19 | 10 | Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (Chuyên gia/ca) [Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh] | Lần | 250.000 | 0 | 250.000 | ||||||||||||||||||||
20 | NGÀY GIƯỜNG BỆNH | |||||||||||||||||||||||||
21 | 11 | Ngày giường điều trị Hồi sức tích cực (ICU) [chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có] | Ngày | 700.000 | 364.400 | 335.600 | ||||||||||||||||||||
22 | 12 | Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu [chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở] | Ngày | 580.000 | 364.400 | 215.600 | ||||||||||||||||||||
23 | 13 | Ngày giường [phòng 1 giường có điều hòa] | Ngày | 1.100.000 | 0 | 1.100.000 | ||||||||||||||||||||
24 | 14 | Ngày giường [phòng 2 giường có điều hòa] | Ngày | 550.000 | 0 | 550.000 | ||||||||||||||||||||
25 | 15 | Ngày giường [bao phòng 2 giường, có điều hòa] | Ngày | 1.100.000 | 0 | 1.100.000 | ||||||||||||||||||||
26 | 16 | Ngày giường [phòng 3 giường có điều hòa] | Ngày | 550.000 | 0 | 550.000 | ||||||||||||||||||||
27 | 17 | Ngày giường [bao phòng 3 giường, có điều hòa] | Ngày | 1.300.000 | 0 | 1.300.000 | ||||||||||||||||||||
28 | 18 | Ngày giường [phòng 4 giường, có điều hòa] | Ngày | 500.000 | 0 | 500.000 | ||||||||||||||||||||
29 | 19 | Ngày giường [phòng 6 giường, có điều hòa] | Ngày | 460.000 | 0 | 460.000 | ||||||||||||||||||||
30 | 20 | Ngày giường [phòng nhi sơ sinh] | Ngày | 400.000 | 0 | 400.000 | ||||||||||||||||||||
31 | 21 | Ngày giường sưởi ấm sơ sinh | Ngày | 420.000 | 0 | 420.000 | ||||||||||||||||||||
32 | VẬN CHUYỂN | |||||||||||||||||||||||||
33 | 22 | Cấp cứu ngoại viện bằng xe cấp cứu chuyên dụng | đ/km | 20.000 | 0 | 20.000 | ||||||||||||||||||||
34 | 23 | Cước phí vận chuyển đón người bệnh, đưa người bệnh về [bằng xe cấp cứu] | 30.000 | 30.000 | ||||||||||||||||||||||
35 | 24 | Chuyển bệnh đi trung tâm TP.HCM | 1.500.000 | 1.500.000 | ||||||||||||||||||||||
36 | 25 | Chuyển bệnh đi trung tâm TP.HCM (có Điều Dưỡng hỗ trợ) | 2.000.000 | 2.000.000 | ||||||||||||||||||||||
37 | 26 | Chuyển bệnh đi trung tâm TP.HCM (có Điều dưỡng và Bác sĩ hỗ trợ) | Lượt | 2.600.000 | 0 | 2.600.000 | ||||||||||||||||||||
38 | 27 | Chuyển bệnh đi Bệnh viện Đa khoa Xuyên Á - Củ Chi | Lượt | 1.000.000 | 0 | 1.000.000 | ||||||||||||||||||||
39 | XÉT NGHIỆM | |||||||||||||||||||||||||
40 | 28 | Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường (TC) | Lần | 25.000 | 13.600 | 11.400 | ||||||||||||||||||||
41 | 29 | Nghiệm pháp dung nạp đường cho BN thai nghén (75g glucose 3 mẫu) | Lần | 210.000 | 166.200 | 43.800 | ||||||||||||||||||||
42 | 30 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin [Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường] | Lần | 210.000 | 136.200 | 73.800 | ||||||||||||||||||||
43 | 31 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động | Lần | 104.000 | 68.400 | 35.600 | ||||||||||||||||||||
44 | 32 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động | Lần | 93.000 | 43.500 | 49.500 | ||||||||||||||||||||
45 | 33 | Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động | Lần | 192.000 | 110.300 | 81.700 | ||||||||||||||||||||
46 | 34 | Thời gian máu chảy phương pháp Duke (TS) | Lần | 25.000 | 0 | 25.000 | ||||||||||||||||||||
47 | 35 | Định lượng D-Dimer | Lần | 517.000 | 272.900 | 244.100 | ||||||||||||||||||||
48 | 36 | Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/ Anti thrombinIII) | Lần | 605.000 | 148.400 | 456.600 | ||||||||||||||||||||
49 | 37 | Định lượng yếu tố đông máu nội sinh IX | Lần | 1.067.000 | 248.800 | 818.200 | ||||||||||||||||||||
50 | 38 | Định lượng yếu tố đông máu nội sinh XI | Lần | 6.050.000 | 0 | 6.050.000 | ||||||||||||||||||||
51 | 39 | Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh VII | Lần | 4.290.000 | 0 | 4.290.000 | ||||||||||||||||||||
52 | 40 | Định lượng Protein S toàn phần | Lần | 440.000 | 248.800 | 191.200 | ||||||||||||||||||||
53 | 41 | Định lượng Anti Xa | Lần | 385.000 | 0 | 385.000 | ||||||||||||||||||||
54 | 42 | Định lượng Acid Folic | Lần | 176.000 | 89.700 | 86.300 | ||||||||||||||||||||
55 | 43 | Total Iron Binding Capacity (TIBC) | Lần | - | 0 | - | ||||||||||||||||||||
56 | 44 | Định lượng Transferin | Lần | 126.000 | 67.300 | 58.700 | ||||||||||||||||||||
57 | 45 | Định lượng Peptid - C | Lần | 231.000 | 0 | 231.000 | ||||||||||||||||||||
58 | 46 | Định lượng Haptoglobin | Lần | 137.000 | 100.900 | 36.100 | ||||||||||||||||||||
59 | 47 | Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu] | Lần | 165.000 | 87.000 | 78.000 | ||||||||||||||||||||
60 | 48 | Định lượng IgA (Immunoglobuline A) | Lần | 132.000 | 67.300 | 64.700 | ||||||||||||||||||||
61 | 49 | Định lượng IgM (Immunoglobuline M) | Lần | 132.000 | 67.300 | 64.700 | ||||||||||||||||||||
62 | 50 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) | Lần | 120.000 | 49.700 | 70.300 | ||||||||||||||||||||
63 | 51 | Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) | Lần | 1.068.000 | 158.500 | 909.500 | ||||||||||||||||||||
64 | 52 | Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) | Lần | 108.000 | 43.500 | 64.500 | ||||||||||||||||||||
65 | 53 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) | Lần | 165.000 | 39.700 | 125.300 | ||||||||||||||||||||
66 | 54 | Tìm giun chỉ trong máu | Lần | 88.000 | 37.300 | 50.700 | ||||||||||||||||||||
67 | 55 | Máu lắng (bằng máy tự động) | Lần | 55.000 | 37.300 | 17.700 | ||||||||||||||||||||
68 | 56 | Tìm tế bào Hargraves | Lần | 110.000 | 69.600 | 40.400 | ||||||||||||||||||||
69 | 57 | Cặn lắng nước tiểu bằng máy tự động hoàn toàn | Lần | 100.000 | 44.800 | 55.200 | ||||||||||||||||||||
70 | 58 | Cặn Addis | Lần | 110.000 | 44.800 | 65.200 | ||||||||||||||||||||
71 | 59 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công | Lần | 165.000 | 58.300 | 106.700 | ||||||||||||||||||||
72 | 60 | Phản ứng hòa hợp Crossmatch bằng pp gelcard | Lần | 165.000 | 0 | 165.000 | ||||||||||||||||||||
73 | 61 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | Lần | 99.000 | 31.100 | 67.900 | ||||||||||||||||||||
74 | 62 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | Lần | 165.000 | 87.000 | 78.000 | ||||||||||||||||||||
75 | 63 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | Lần | 165.000 | 87.000 | 78.000 | ||||||||||||||||||||
76 | 64 | Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA | Lần | 407.000 | 272.900 | 134.100 | ||||||||||||||||||||
77 | 65 | Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA | Lần | 462.000 | 311.000 | 151.000 | ||||||||||||||||||||
78 | 66 | Điện di huyết sắc tố | Lần | 594.000 | 381.000 | 213.000 | ||||||||||||||||||||
79 | 67 | Điện di protein huyết thanh | Lần | 605.000 | 400.300 | 204.700 | ||||||||||||||||||||
80 | 68 | Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) | Lần | 198.000 | 84.100 | 113.900 | ||||||||||||||||||||
81 | 69 | Định lượng Acid Uric [Máu] | Lần | 65.000 | 22.400 | 42.600 | ||||||||||||||||||||
82 | 70 | Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone)[ADH] | Lần | 528.000 | 151.200 | 376.800 | ||||||||||||||||||||
83 | 71 | Định lượng Aldosteron [Máu] | Lần | 737.000 | 543.000 | 194.000 | ||||||||||||||||||||
84 | 72 | Định lượng Albumin [Máu] | Lần | 65.000 | 22.400 | 42.600 | ||||||||||||||||||||
85 | 73 | Định lượng Albumin dịch | Lần | 65.000 | 22.400 | 42.600 | ||||||||||||||||||||
86 | 74 | Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] | Lần | 65.000 | 22.400 | 42.600 | ||||||||||||||||||||
87 | 75 | Đo hoạt độ Amylase [Máu] | Lần | 65.000 | 22.400 | 42.600 | ||||||||||||||||||||
88 | 76 | Định lượng Amoniac (NH3) [Máu] | Lần | 132.000 | 78.500 | 53.500 | ||||||||||||||||||||
89 | 77 | Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) | Lần | 330.000 | 212.300 | 117.700 | ||||||||||||||||||||
90 | 78 | Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] | Lần | 187.000 | 95.300 | 91.700 | ||||||||||||||||||||
91 | 79 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] | Lần | 65.000 | 22.400 | 42.600 | ||||||||||||||||||||
92 | 80 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] | Lần | 65.000 | 22.400 | 42.600 | ||||||||||||||||||||
93 | 81 | Định lượng Beta2 microglobulin [Máu] | Lần | 170.000 | 78.500 | 91.500 | ||||||||||||||||||||
94 | 82 | Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) | Lần | 275.000 | 89.700 | 185.300 | ||||||||||||||||||||
95 | 83 | Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] | Lần | 65.000 | 22.400 | 42.600 | ||||||||||||||||||||
96 | 84 | Định lượng Bilirubin gián tiếp | Lần | 65.000 | 22.400 | 42.600 | ||||||||||||||||||||
97 | 85 | Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] | Lần | 65.000 | 22.400 | 42.600 | ||||||||||||||||||||
98 | 86 | Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu] | Lần | 875.000 | 0 | 875.000 | ||||||||||||||||||||
99 | 87 | Định lượng Calci toàn phần [Máu] | Lần | 40.000 | 0 | 40.000 | ||||||||||||||||||||
100 | 88 | Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu] | Lần | 308.000 | 144.200 | 163.800 | ||||||||||||||||||||