| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN | |||||||||||||||||||||||||
2 | TRƯỜNG ĐH KINH TẾ & QTKD | |||||||||||||||||||||||||
3 | SỔ GỐC CẤP BẰNG THẠC SĨ ĐỢT 2-LẦN 1- NĂM 2022 | |||||||||||||||||||||||||
4 | Khóa học: | |||||||||||||||||||||||||
5 | Hình thức đào tạo: Chính quy | |||||||||||||||||||||||||
6 | Quyết định công nhận tốt nghiệp, cấp bằng thạc sĩ số : 1247/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 06/10/2022 | |||||||||||||||||||||||||
7 | TT | Họ và tên | Ngày, tháng năm sinh | Nơi sinh | Giới tính | Dân tộc | Quốc tịch | năm trúng tuyển | QĐ thành lập hội đồng đánh giá luận văn | Ngày BV LV | Ngành | Số hiệu văn bằng | Vào sổ cấp bằng số | Ký nhận (ghi rõ họ tên) | Ghi chú | |||||||||||
8 | 1 | Đỗ Đức | Anh | 15 | 05 | 1995 | Lào Cai | Nam | Kinh | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 595/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 23/5/2022 | 29/05/2022 | QLKT | B1748 | DTE/ThS/2022/0232 | Đỗ Đức Anh | 15/05/1995 | QLKT K16I | |||||||
9 | 2 | Nguyễn Ngân | Anh | 17 | 09 | 1991 | Bắc Ninh | Nữ | Kinh | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 700/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 10/6/2022 | 17/06/2022 | QLKT | B1749 | DTE/ThS/2022/0233 | Nguyễn Ngân Anh | 17/09/1991 | QLKT K16H | |||||||
10 | 3 | Nguyễn Mai | Anh | 24 | 12 | 1990 | Quảng Ninh | Nữ | Kinh | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 700/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 10/6/2022 | 17/06/2022 | QLKT | B1750 | DTE/ThS/2022/0234 | Nguyễn Mai Anh | 24/12/1990 | QLKT K16K | |||||||
11 | 4 | Trần Đức | Anh | 17 | 03 | 1996 | Điện Biên | Nam | Kinh | Việt Nam | 2325/QĐ-ĐHTN ngày 10/11/2020 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 26/08/2022 | QLKT | B1751 | DTE/ThS/2022/0235 | Trần Đức Anh | 17/03/1996 | QLKT K17K | |||||||
12 | 5 | Đặng Đình | Bắc | 20 | 11 | 1984 | Bắc Ninh | Nam | Kinh | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 700/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 10/6/2022 | 17/06/2022 | QLKT | B1752 | DTE/ThS/2022/0236 | Đặng Đình Bắc | 20/11/1984 | QLKT K16H | |||||||
13 | 6 | La Công | Bảo | 03 | 09 | 1982 | Thái Nguyên | Nam | Tày | Việt Nam | 802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019 | 700/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 10/6/2022 | 17/06/2022 | QLKT | B1753 | DTE/ThS/2022/0237 | La Công Bảo | 03/09/1982 | QLKT K16A | |||||||
14 | 7 | Nguyễn Văn | Báu | 27 | 06 | 1984 | Hà Tĩnh | Nam | Kinh | Việt Nam | 1282/QĐ-ĐHTN ngày 30/6/2020 | 185/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT-ĐT ngày 23/02/2022 | 24/02/2022 | QLKT | B1754 | DTE/ThS/2022/0238 | Nguyễn Văn Báu | 27/06/1984 | QLKT K17H | |||||||
15 | 8 | Lê Văn | Bền | 27 | 12 | 1982 | Bắc Ninh | Nam | Kinh | Việt Nam | 1282/QĐ-ĐHTN ngày 30/6/2020 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 28/08/2022 | QLKT | B1755 | DTE/ThS/2022/0239 | Lê Văn Bền | 27/12/1982 | QLKT K17H | |||||||
16 | 9 | Ngô Xuân | Bình | 26 | 02 | 1980 | Lai Châu | Nam | Kinh | Việt Nam | 1282/QĐ-ĐHTN ngày 30/6/2020 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 26/08/2022 | QLKT | B1756 | DTE/ThS/2022/0240 | Ngô Xuân Bình | 26/02/1980 | QLKT K17K | |||||||
17 | 10 | Nhữ Thị | Chinh | 08 | 05 | 1975 | Hải Dương | Nữ | Kinh | Việt Nam | 1282/QĐ-ĐHTN ngày 30/6/2020 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 26/08/2022 | QLKT | B1757 | DTE/ThS/2022/0241 | Nhữ Thị Chinh | 08/05/1975 | QLKT K17K | |||||||
18 | 11 | Nguyễn Đình | Công | 21 | 06 | 1980 | Thái Nguyên | Nam | Kinh | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 28/08/2022 | QLKT | B1758 | DTE/ThS/2022/0242 | Nguyễn Đình Công | 21/06/1980 | QLKT K16G | |||||||
19 | 12 | Nguyễn Bá | Cương | 09 | 09 | 1983 | Bắc Ninh | Nam | Kinh | Việt Nam | 1282/QĐ-ĐHTN ngày 30/6/2020 | 700/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 10/6/2022 | 17/06/2022 | QLKT | B1759 | DTE/ThS/2022/0243 | Nguyễn Bá Cương | 09/09/1983 | QLKT K17H | |||||||
20 | 13 | Quàng Văn | Cương | 20 | 12 | 1981 | Điện Biên | Nam | Thái | Việt Nam | 2325/QĐ-ĐHTN ngày 10/11/2020 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 26/08/2022 | QLKT | B1760 | DTE/ThS/2022/0244 | Quàng Văn Cương | 20/12/1981 | QLKT K17K | |||||||
21 | 14 | Ngô Quốc | Cường | 28 | 12 | 1985 | Lào Cai | Nam | Kinh | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 595/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 23/5/2022 | 29/05/2022 | QLKT | B1761 | DTE/ThS/2022/0245 | Ngô Quốc Cường | 28/12/1985 | QLKT K16I | |||||||
22 | 15 | Nguyễn Hữu | Đại | 21 | 09 | 1984 | Phú Thọ | Nam | Kinh | Việt Nam | 1282/QĐ-ĐHTN ngày 30/6/2020 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 26/08/2022 | QLKT | B1762 | DTE/ThS/2022/0246 | Nguyễn Hữu Đại | 21/09/1984 | QLKT K17K | |||||||
23 | 16 | Nguyễn Văn | Đạo | 11 | 04 | 1981 | Bắc Ninh | Nam | Kinh | Việt Nam | 1282/QĐ-ĐHTN ngày 30/6/2020 | 700/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 10/6/2022 | 17/06/2022 | QLKT | B1763 | DTE/ThS/2022/0247 | Nguyễn Văn Đạo | 11/04/1981 | QLKT K17H | |||||||
24 | 17 | Hoàng Đình | Đoàn | 01 | 01 | 1984 | Thái Bình | Nam | Kinh | Việt Nam | 1282/QĐ-ĐHTN ngày 30/6/2020 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 26/08/2022 | QLKT | B1764 | DTE/ThS/2022/0248 | Hoàng Đình Đoàn | 01/01/1984 | QLKT K17K | |||||||
25 | 18 | Nhữ Duy | Đông | 14 | 09 | 1982 | Hải Dương | Nam | Kinh | Việt Nam | 2325/QĐ-ĐHTN ngày 10/11/2020 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 26/08/2022 | QLKT | B1765 | DTE/ThS/2022/0249 | Nhữ Duy Đông | 14/09/1982 | QLKT K17K | |||||||
26 | 19 | Nguyễn Mạnh | Đức | 01 | 10 | 1981 | Bắc Ninh | Nam | Kinh | Việt Nam | 1282/QĐ-ĐHTN ngày 30/6/2020 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 28/08/2022 | QLKT | B1766 | DTE/ThS/2022/0250 | Nguyễn Mạnh Đức | 01/10/1981 | QLKT K17H | |||||||
27 | 20 | Nguyễn Thùy | Dung | 30 | 10 | 1984 | Thái Nguyên | Nữ | Tày | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/03/2021 | QLKT | B1767 | DTE/ThS/2022/0251 | Nguyễn Thùy Dung | 30/10/1984 | QLKT K15E | |||||||
28 | 21 | Đặng Thị | Dung | 27 | 07 | 1990 | Bắc Ninh | Nữ | Kinh | Việt Nam | 1282/QĐ-ĐHTN ngày 30/6/2020 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 26/08/2022 | QLKT | B1768 | DTE/ThS/2022/0252 | Đặng Thị Dung | 27/07/1990 | QLKT K17H | |||||||
29 | 22 | Nguyễn Văn | Dũng | 15 | 12 | 1971 | Thái Nguyên | Nam | Nùng | Việt Nam | 802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 28/08/2022 | QLKT | B1769 | DTE/ThS/2022/0253 | Nguyễn Văn Dũng | 15/12/1971 | QLKT K16C | |||||||
30 | 23 | Lê Tiến | Dũng | 02 | 04 | 1978 | Vĩnh Phúc | Nam | Kinh | Việt Nam | 802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 28/08/2022 | QLKT | B1770 | DTE/ThS/2022/0254 | Lê Tiến Dũng | 02/04/1978 | QLKT K16D | |||||||
31 | 24 | Hà Huy | Giáp | 25 | 08 | 1985 | Bắc Ninh | Nam | Kinh | Việt Nam | 1282/QĐ-ĐHTN ngày 30/6/2020 | 700/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 10/6/2022 | 17/06/2022 | QLKT | B1771 | DTE/ThS/2022/0255 | Hà Huy Giáp | 25/08/1985 | QLKT K17H | |||||||
32 | 25 | Phạm Thị Thu | Hà | 21 | 01 | 1982 | Lào Cai | Nữ | Kinh | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 700/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 10/6/2022 | 17/06/2022 | QLKT | B1772 | DTE/ThS/2022/0256 | Phạm Thị Thu Hà | 21/01/1982 | QLKT K16I | |||||||
33 | 26 | Nguyễn Thị Thu | Hà | 22 | 06 | 1990 | Bắc Kạn | Nữ | Dao | Việt Nam | 802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019 | 700/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 10/6/2022 | 17/06/2022 | QLKT | B1773 | DTE/ThS/2022/0257 | Nguyễn Thị Thu Hà | 22/06/1990 | QLKT K16B | |||||||
34 | 27 | Ngô Thị | Hà | 05 | 08 | 1974 | Quảng Ninh | Nữ | Kinh | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 700/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 10/6/2022 | 17/06/2022 | QLKT | B1774 | DTE/ThS/2022/0258 | Ngô Thị Hà | 05/08/1974 | QLKT K16K | |||||||
35 | 28 | Trần Minh | Hà | 05 | 08 | 1982 | Quảng Ninh | Nam | Kinh | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 28/08/2022 | QLKT | B1775 | DTE/ThS/2022/0259 | Trần Minh Hà | 05/08/1982 | QLKT K16F | |||||||
36 | 29 | Đoàn Thị | Hà | 05 | 05 | 1987 | Bắc Giang | Nữ | Kinh | Việt Nam | 1282/QĐ-ĐHTN ngày 30/6/2020 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 28/08/2022 | QLKT | B1776 | DTE/ThS/2022/0261 | Đoàn Thị Hà | 05/05/1987 | QLKT K17H | |||||||
37 | 30 | Hoàng Ngân | Hải | 27 | 12 | 1986 | Cao Bằng | Nam | Tày | Việt Nam | 881/QĐ-ĐHTN ngày 17/5/2017 | 892/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 29/9/2021 | 16/10/2021 | QLKT | B1777 | DTE/ThS/2022/0260 | Hoàng Ngân Hải | 27/12/1986 | QLKT K14A | |||||||
38 | 31 | Nguyễn Thanh | Hải | 26 | 02 | 1982 | Hoà Bình | Nam | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 494/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 04/5/2022 | 14/05/2022 | QLKT | B1778 | DTE/ThS/2022/0262 | Nguyễn Thanh Hải | 26/02/1982 | QLKT K15A | |||||||
39 | 32 | Hoàng Thị | Hạnh | 21 | 03 | 1989 | Bắc Kạn | Nữ | Tày | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 28/08/2022 | QLKT | B1779 | DTE/ThS/2022/0263 | Hoàng Thị Hạnh | 21/03/1989 | QLKT K16G | |||||||
40 | 33 | Trần Thị | Hậu | 06 | 11 | 1990 | Vĩnh Phúc | Nữ | Kinh | Việt Nam | 802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019 | 595/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 23/5/2022 | 29/05/2022 | QLKT | B1780 | DTE/ThS/2022/0264 | Trần Thị Hậu | 06/11/1990 | QLKT K16D | |||||||
41 | 34 | Phạm Thị Khánh | Hiền | 19 | 01 | 1980 | Quảng Ninh | Nữ | Kinh | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 700/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 10/6/2022 | 17/06/2022 | QLKT | B1781 | DTE/ThS/2022/0265 | Phạm Thị Khánh Hiền | 19/01/1980 | QLKT K16K | |||||||
42 | 35 | Trần Thị Thu | Hiền | 30 | 06 | 1979 | Hưng Yên | Nữ | Kinh | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 28/08/2022 | QLKT | B1782 | DTE/ThS/2022/0266 | Trần Thị Thu Hiền | 30/06/1979 | QLKT K16H | |||||||
43 | 36 | Nguyễn Thanh | Hiếu | 07 | 04 | 1988 | Bắc Ninh | Nam | Kinh | Việt Nam | 1282/QĐ-ĐHTN ngày 30/6/2020 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 28/08/2022 | QLKT | B1783 | DTE/ThS/2022/0267 | Nguyễn Thanh Hiếu | 07/04/1988 | QLKT K17H | |||||||
44 | 37 | Nguyễn Trung | Hòa | 16 | 01 | 1987 | Lào Cai | Nam | Kinh | Việt Nam | 2143/QĐ-ĐHTN ngày 15/10/2018 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/03/2021 | QLKT | B1784 | DTE/ThS/2022/0268 | Nguyễn Trung Hòa | 16/01/1987 | QLKT K15M | |||||||
45 | 38 | Trần Quốc | Hoàng | 25 | 05 | 1995 | Lào Cai | Nam | Kinh | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 595/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 23/5/2022 | 29/05/2022 | QLKT | B1785 | DTE/ThS/2022/0269 | Trần Quốc Hoàng | 25/05/1995 | QLKT K16I | |||||||
46 | 39 | Nguyễn Đăng | Hoàng | 16 | 11 | 1991 | Bắc Ninh | Nam | Kinh | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 28/08/2022 | QLKT | B1786 | DTE/ThS/2022/0270 | Nguyễn Đăng Hoàng | 16/11/1991 | QLKT K16H | |||||||
47 | 40 | Vũ Ngọc | Hoành | 17 | 01 | 1981 | Hải Dương | Nam | Kinh | Việt Nam | 1282/QĐ-ĐHTN ngày 30/6/2020 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 26/08/2022 | QLKT | B1787 | DTE/ThS/2022/0271 | Vũ Ngọc Hoành | 17/01/1981 | QLKT K17K | |||||||
48 | 41 | Hà Xuân | Huấn | 13 | 10 | 1980 | Phú Thọ | Nam | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 494/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 04/5/2022 | 14/05/2022 | QLKT | B1788 | DTE/ThS/2022/0272 | Hà Xuân Huấn | 13/10/1980 | QLKT K15G | |||||||
49 | 42 | Nguyễn Trọng | Huế | 14 | 08 | 1979 | HÀ Nội | Nam | Kinh | Việt Nam | 1282/QĐ-ĐHTN ngày 30/6/2020 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 26/08/2022 | QLKT | B1789 | DTE/ThS/2022/0273 | Nguyễn Trọng Huế | 14/08/1979 | QLKT K17K | |||||||
50 | 43 | Lê Văn | Hùng | 23 | 06 | 1981 | Hải Dương | Nam | Kinh | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 595/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 23/5/2022 | 29/05/2022 | QLKT | B1790 | DTE/ThS/2022/0274 | Lê Văn Hùng | 23/06/1981 | QLKT K16K | |||||||
51 | 44 | Nguyễn Đình | Hùng | 23 | 02 | 1971 | Lai Châu | Nam | Kinh | Việt Nam | 2325/QĐ-ĐHTN ngày 10/11/2020 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 26/08/2022 | QLKT | B1791 | DTE/ThS/2022/0275 | Nguyễn Đình Hùng | 23/02/1971 | QLKT K17K | |||||||
52 | 45 | Phạm Mạnh | Hùng | 09 | 06 | 1988 | Điện Biên | Nam | Kinh | Việt Nam | 1282/QĐ-ĐHTN ngày 30/6/2020 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 26/08/2022 | QLKT | B1792 | DTE/ThS/2022/0276 | Phạm Mạnh Hùng | 09/06/1988 | QLKT K17K | |||||||
53 | 46 | Nguyễn Khắc | Hùng | 21 | 08 | 1986 | Yên Bái | Nam | Kinh | Việt Nam | 2143/QĐ-ĐHTN ngày 15/10/2018 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 28/08/2022 | QLKT | B1793 | DTE/ThS/2022/0277 | Nguyễn Khắc Hùng | 21/08/1986 | QLKT K15I | |||||||
54 | 47 | Lê Việt | Hưng | 16 | 12 | 1991 | Thái Nguyên | Nam | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 494/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 04/5/2022 | 14/05/2022 | QLKT | B1794 | DTE/ThS/2022/0278 | Lê Việt Hưng | 16/12/1991 | QLKT K15C | |||||||
55 | 48 | Đỗ Quang | Hưng | 11 | 07 | 1987 | Thái Nguyên | Nam | Kinh | Việt Nam | 802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019 | 595/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 23/5/2022 | 29/05/2022 | QLKT | B1795 | DTE/ThS/2022/0279 | Đỗ Quang Hưng | 11/07/1987 | QLKT K16B | |||||||
56 | 49 | Nguyễn Việt | Hưng | 09 | 02 | 1996 | Lai Châu | Nam | Kinh | Việt Nam | 1282/QĐ-ĐHTN ngày 30/6/2020 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 26/08/2022 | QLKT | B1796 | DTE/ThS/2022/0280 | Nguyễn Việt Hưng | 09/02/1996 | QLKT K17K | |||||||
57 | 50 | Trần Việt | Hưng | 25 | 03 | 1986 | Lào Cai | Nam | Kinh | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 26/08/2022 | QLKT | B1797 | DTE/ThS/2022/0281 | Trần Việt Hưng | 25/03/1986 | QLKT K16I | |||||||
58 | 51 | Phạm Ngọc | Hưng | 11 | 02 | 1983 | Bắc Ninh | Nam | Kinh | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 28/08/2022 | QLKT | B1798 | DTE/ThS/2022/0282 | Phạm Ngọc Hưng | 11/02/1983 | QLKT K16H | |||||||
59 | 52 | Ngô Thị | Hưng | 25 | 11 | 1980 | Quảng Ninh | Nữ | Kinh | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 28/08/2022 | QLKT | B1799 | DTE/ThS/2022/0283 | Ngô Thị Hưng | 25/11/1980 | QLKT K16K | |||||||
60 | 53 | Nguyễn Thu | Hương | 25 | 10 | 1988 | Lào Cai | Nữ | Kinh | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 595/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 23/5/2022 | 29/05/2022 | QLKT | B1800 | DTE/ThS/2022/0284 | Nguyễn Thu Hương | 25/10/1988 | QLKT K16I | |||||||
61 | 54 | Lê Thị Thu | Hương | 26 | 10 | 1985 | Vĩnh Phúc | Nữ | Kinh | Việt Nam | 802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019 | 700/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 10/6/2022 | 17/06/2022 | QLKT | B1801 | DTE/ThS/2022/0285 | Lê Thị Thu Hương | 26/10/1985 | QLKT K16D | |||||||
62 | 55 | Nguyễn Thị Thanh | Hương | 18 | 09 | 1983 | Bắc Ninh | Nữ | Kinh | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 700/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 10/6/2022 | 17/06/2022 | QLKT | B1802 | DTE/ThS/2022/0286 | Nguyễn Thị Thanh Hương | 18/09/1983 | QLKT K16H | |||||||
63 | 56 | Đào Văn | Hường | 29 | 12 | 1977 | Phú Thọ | Nam | Kinh | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 595/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 23/5/2022 | 29/05/2022 | QLKT | B1803 | DTE/ThS/2022/0287 | Đào Văn Hường | 29/12/1977 | QLKT K16I | |||||||
64 | 57 | Đỗ Đình | Huy | 22 | 06 | 1990 | Vĩnh Phúc | Nam | Kinh | Việt Nam | 802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 28/08/2022 | QLKT | B1804 | DTE/ThS/2022/0288 | Đỗ Đình Huy | 22/06/1990 | QLKT K16D | |||||||
65 | 58 | Chu Ngọc | Khánh | 31 | 07 | 1995 | Phú Thọ | Nam | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 494/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 04/5/2022 | 14/05/2022 | QLKT | B1805 | DTE/ThS/2022/0289 | Chu Ngọc Khánh | 31/07/1995 | QLKT K15G | |||||||
66 | 59 | Phạm Gia | Khánh | 02 | 03 | 1985 | Lào Cai | Nam | Kinh | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 700/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 10/6/2022 | 17/06/2022 | QLKT | B1806 | DTE/ThS/2022/0290 | Phạm Gia Khánh | 02/03/1985 | QLKT K16I | |||||||
67 | 60 | Đinh Trung | Kiên | 17 | 01 | 1979 | Yên Bái | Nam | Kinh | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 26/08/2022 | QLKT | B1807 | DTE/ThS/2022/0291 | Đinh Trung Kiên | 17/01/1979 | QLKT K16I | |||||||
68 | 61 | Nguyễn Nhân | Kiêu | 22 | 02 | 1986 | Bắc Ninh | Nam | Kinh | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 700/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 10/6/2022 | 17/06/2022 | QLKT | B1808 | DTE/ThS/2022/0292 | Nguyễn Nhân Kiêu | 22/02/1986 | QLKT K16H | |||||||
69 | 62 | Đỗ Thị | Lan | 10 | 05 | 1981 | Quảng Ninh | Nữ | Kinh | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 595/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 23/5/2022 | 29/05/2022 | QLKT | B1809 | DTE/ThS/2022/0293 | Đỗ Thị Lan | 10/05/1981 | QLKT K16K | |||||||
70 | 63 | Dương Duy | Linh | 13 | 07 | 1994 | Tuyên Quang | Nam | Kinh | Việt Nam | 802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019 | 1285/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 22/12/2021 | 25/12/2021 | QLKT | B1810 | DTE/ThS/2022/0294 | Dương Duy Linh | 13/07/1994 | QLKT K16E | |||||||
71 | 64 | Phan Thị Thùy | Linh | 18 | 10 | 1995 | Lào Cai | Nữ | Tày | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 595/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 23/5/2022 | 29/05/2022 | QLKT | B1811 | DTE/ThS/2022/0295 | Phan Thị Thùy Linh | 18/10/1995 | QLKT K16I | |||||||
72 | 65 | Phan Thị Diệu | Linh | 18 | 10 | 1995 | Lào Cai | Nữ | Tày | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 595/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 23/5/2022 | 29/05/2022 | QLKT | B1812 | DTE/ThS/2022/0296 | Phan Thị Diệu Linh | 18/10/1995 | QLKT K16I | |||||||
73 | 66 | Nguyễn Thị | Loan | 15 | 02 | 1977 | Hà Nam | Nữ | Kinh | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 595/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 23/5/2022 | 29/05/2022 | QLKT | B1813 | DTE/ThS/2022/0297 | Nguyễn Thị Loan | 15/02/1977 | QLKT K16I | |||||||
74 | 67 | Đỗ Tuấn | Long | 17 | 04 | 1988 | Lào Cai | Nam | Kinh | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 26/08/2022 | QLKT | B1814 | DTE/ThS/2022/0298 | Đỗ Tuấn Long | 17/04/1988 | QLKT K16I | |||||||
75 | 68 | Phạm Thị | Lựu | 04 | 05 | 1984 | Thái Nguyên | Nữ | Kinh | Việt Nam | 802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 28/08/2022 | QLKT | B1815 | DTE/ThS/2022/0299 | Phạm Thị Lựu | 04/05/1984 | QLKT K16C | |||||||
76 | 69 | Trần Đăng | Mạnh | 01 | 06 | 1988 | Thái Nguyên | Nam | Kinh | Việt Nam | 881/QĐ-ĐHTN ngày 17/5/2017 | 892/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 29/9/2021 | 16/10/2021 | QLKT | B1816 | DTE/ThS/2022/0300 | Trần Đăng Mạnh | 01/06/1988 | QLKT K14D | |||||||
77 | 70 | Đinh Thị | Năm | 26 | 10 | 1982 | Hà Nội | Nữ | Kinh | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 28/08/2022 | QLKT | B1817 | DTE/ThS/2022/0301 | Đinh Thị Năm | 26/10/1982 | QLKT K16K | |||||||
78 | 71 | Lý Thị | Ngân | 07 | 03 | 1987 | Thái Nguyên | Nữ | Kinh | Việt Nam | 802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019 | 595/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 23/5/2022 | 29/05/2022 | QLKT | B1818 | DTE/ThS/2022/0302 | Lý Thị Ngân | 07/03/1987 | QLKT K16B | |||||||
79 | 72 | Dương Văn | Ngân | 12 | 03 | 1986 | Thái Nguyên | Nam | Kinh | Việt Nam | 1282/QĐ-ĐHTN ngày 30/6/2020 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 26/08/2022 | QLKT | B1819 | DTE/ThS/2022/0303 | Dương Văn Ngân | 12/03/1986 | QLKT K17A | |||||||
80 | 73 | Đặng Trọng | Nghĩa | 03 | 10 | 1985 | Điện Biên | Nam | Kinh | Việt Nam | 2325/QĐ-ĐHTN ngày 10/11/2020 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 26/08/2022 | QLKT | B1820 | DTE/ThS/2022/0304 | Đặng Trọng Nghĩa | 03/10/1985 | QLKT K17K | |||||||
81 | 74 | Hạ Thị Khánh | Nguyệt | 05 | 10 | 1984 | Lào Cai | Nữ | Kinh | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 26/08/2022 | QLKT | B1821 | DTE/ThS/2022/0305 | Hạ Thị Khánh Nguyệt | 05/10/1984 | QLKT K16I | |||||||
82 | 75 | Nguyễn Thị Huyền | Nhung | 03 | 09 | 1984 | Yên Bái | Nữ | Kinh | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 595/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 23/5/2022 | 29/05/2022 | QLKT | B1822 | DTE/ThS/2022/0306 | Nguyễn Thị Huyền Nhung | 03/09/1984 | QLKT K16I | |||||||
83 | 76 | Đồng Thị | Nhung | 10 | 05 | 1986 | Điện Biên | Nữ | Kinh | Việt Nam | 2325/QĐ-ĐHTN ngày 10/11/2020 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 26/08/2022 | QLKT | B1823 | DTE/ThS/2022/0307 | Đồng Thị Nhung | 10/05/1986 | QLKT K17K | |||||||
84 | 77 | Nguyễn Thị Kim | Phụng | 21 | 03 | 1984 | Thái Nguyên | Nữ | Kinh | Việt Nam | 802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 28/08/2022 | QLKT | B1824 | DTE/ThS/2022/0308 | Nguyễn Thị Kim Phụng | 21/03/1984 | QLKT K16C | |||||||
85 | 78 | Nguyễn Minh | Quân | 09 | 01 | 1979 | Phú Thọ | Nam | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 518/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 09/5/2022 | 14/05/2022 | QLKT | B1825 | DTE/ThS/2022/0309 | Nguyễn Minh Quân | 09/01/1979 | QLKT K15G | |||||||
86 | 79 | Đặng Ngọc | Quang | 12 | 12 | 1981 | Tuyên Quang | Nam | Kinh | Việt Nam | 802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019 | 1285/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 22/12/2021 | 25/12/2021 | QLKT | B1826 | DTE/ThS/2022/0310 | Đặng Ngọc Quang | 12/12/1981 | QLKT K16E | |||||||
87 | 80 | Nguyễn Văn | Quyền | 21 | 04 | 1982 | Lào Cai | Nam | Kinh | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 26/08/2022 | QLKT | B1827 | DTE/ThS/2022/0311 | Nguyễn Văn Quyền | 21/04/1982 | QLKT K16I | |||||||
88 | 81 | Vũ Hoàng | Quyển | 20 | 09 | 1980 | Phú Thọ | Nam | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 494/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 04/5/2022 | 14/05/2022 | QLKT | B1828 | DTE/ThS/2022/0312 | Vũ Hoàng Quyển | 20/09/1980 | QLKT K15H | |||||||
89 | 82 | Trần Thị Thanh | Quỳnh | 09 | 06 | 1984 | Thái Bình | Nữ | Kinh | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 700/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 10/6/2022 | 17/06/2022 | QLKT | B1829 | DTE/ThS/2022/0313 | Trần Thị Thanh Quỳnh | 09/06/1984 | QLKT K16K | |||||||
90 | 83 | Nguyễn Xuân | Sao | 10 | 11 | 1987 | Bắc Ninh | Nam | Kinh | Việt Nam | 1282/QĐ-ĐHTN ngày 30/6/2020 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 28/08/2022 | QLKT | B1830 | DTE/ThS/2022/0314 | Nguyễn Xuân Sao | 10/11/1987 | QLKT K17H | |||||||
91 | 84 | Bùi Văn | Song | 17 | 01 | 1984 | Thái Bình | Nam | Kinh | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 595/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 23/5/2022 | 29/05/2022 | QLKT | B1831 | DTE/ThS/2022/0315 | Bùi Văn Song | 17/01/1984 | QLKT K16I | |||||||
92 | 85 | Nguyễn Thị | Tâm | 08 | 11 | 1985 | Thái Nguyên | Nữ | Kinh | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 28/08/2022 | QLKT | B1832 | DTE/ThS/2022/0316 | Nguyễn Thị Tâm | 08/11/1985 | QLKT K16G | |||||||
93 | 86 | Nguyễn Đình | Thái | 27 | 09 | 1977 | Quảng Ninh | Nam | Kinh | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 700/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 10/6/2022 | 17/06/2022 | QLKT | B1833 | DTE/ThS/2022/0317 | Nguyễn Đình Thái | 27/09/1977 | QLKT K16K | |||||||
94 | 87 | Nguyễn Quyết | Thắng | 12 | 10 | 1985 | Điện Biên | Nam | Kinh | Việt Nam | 2325/QĐ-ĐHTN ngày 10/11/2020 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 26/08/2022 | QLKT | B1834 | DTE/ThS/2022/0318 | Nguyễn Quyết Thắng | 12/10/1985 | QLKT K17K | |||||||
95 | 88 | Vũ Văn | Thanh | 12 | 02 | 1980 | Vĩnh Phúc | Nam | Kinh | Việt Nam | 802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019 | 595/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 23/5/2022 | 29/05/2022 | QLKT | B1835 | DTE/ThS/2022/0319 | Vũ Văn Thanh | 12/02/1980 | QLKT K16D | |||||||
96 | 89 | Nguyễn Thị | Thanh | 03 | 04 | 1991 | Bắc Ninh | Nữ | Kinh | Việt Nam | 1282/QĐ-ĐHTN ngày 30/6/2020 | 700/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 10/6/2022 | 17/06/2022 | QLKT | B1836 | DTE/ThS/2022/0320 | Nguyễn Thị Thanh | 03/04/1991 | QLKT K17H | |||||||
97 | 90 | Nguyễn Minh | Thành | 06 | 01 | 1971 | Lào Cai | Nam | Kinh | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 595/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 23/5/2022 | 29/05/2022 | QLKT | B1837 | DTE/ThS/2022/0321 | Nguyễn Minh Thành | 06/01/1971 | QLKT K16I | |||||||
98 | 91 | Trần Việt | Thành | 01 | 02 | 1977 | Lào Cai | Nam | Kinh | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 26/08/2022 | QLKT | B1838 | DTE/ThS/2022/0322 | Trần Việt Thành | 01/02/1977 | QLKT K16I | |||||||
99 | 92 | Trần Thị Phương | Thảo | 22 | 10 | 1983 | Lào Cai | Nữ | Kinh | Việt Nam | 1849/QĐ-ĐHTN ngày 16/10/2019 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 26/08/2022 | QLKT | B1839 | DTE/ThS/2022/0323 | Trần Thị Phương Thảo | 22/10/1983 | QLKT K16I | |||||||
100 | 93 | Nguyễn Thị | Thảo | 28 | 02 | 1994 | Quảng Bình | Nữ | Kinh | Việt Nam | 1282/QĐ-ĐHTN ngày 30/6/2020 | 1006/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/8/2022 | 26/08/2022 | QLKT | B1840 | DTE/ThS/2022/0324 | Nguyễn Thị Thảo | 28/02/1994 | QLKT K17K | |||||||