| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | AE | AF | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2025-2026 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
3 | (Kèm theo Thông báo số 932/TB-XHNV-QLĐT ngày 27 tháng 5 năm 2025 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
4 | của Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM) | ||||||||||||||||||||||||||||||||
5 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
6 | KHOA: TÂM LÝ HỌC | ||||||||||||||||||||||||||||||||
7 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
8 | Khóa | Mã lớp học phần | Tên học phần | Lớp | Số tín chỉ | Tổng số tiết | Loại môn (BB/TC) | Số SV dự kiến mỗi lớp | Thứ | Tiết | Phòng | Bắt đầu | Kết thúc | Dự kiến GV giảng dạy | Chuyên ngành | Email GV | SĐT | Trọng số điểm cuối kỳ (%) | Phương pháp đánh giá cuối kỳ (Hình thức thi) | Học phần tiên quyết (nếu có) | Học phần học trước (nếu có) | ||||||||||||
9 | 2022 Năm 2,3,4: Bắt đầu từ 5/1/2026 – 24/5/2026 | TLH039.3 | Thực tập | 1 | 8 | 150 | BB | 160 | ThS. Quang Thị Mộng Chi + Các GV Khoa + GV thỉnh giảng | 100% | Báo cáo thực tập | ||||||||||||||||||||||
10 | 2023 (Bổ sung) | TLH027.1 | Tâm lý học pháp lý | 1 | 3 | 45 | TC | 90 | 7 | 1-5 | xin phòng | 17/01/2025 | PGS. TS. Tạ Quốc Trị | ||||||||||||||||||||
11 | 2023 (Bổ sung) | TLH018 | Tâm lý học gia đình | 1 | 3 | 45 | TC | 90 | 2 | 1-5 | A1-11 | 24/02/2026 | 11/5/2026 | TS. Lê Nguyễn Anh Như | |||||||||||||||||||
12 | 2023 Năm 2,3,4: Bắt đầu từ 5/1/2026 – 24/5/2026 | TLH014 | Tâm bệnh học phát triển | 1 | 3 | 45 | BB | 60 | 6 | 1-5 | CPAR 3.1 | 05/01/2026 | Thứ 6 dạy xong | ThS. Vương Nguyễn Toàn Thiện | TLH lâm sàng | ||||||||||||||||||
13 | TLH014 | Tâm bệnh học phát triển | 2 | 3 | 45 | BB | 60 | 4 | 6-9 | CPAR 3.1 | 14/01/2026 | 20/5/2026 | TS. Nguyễn Thị Diệu Anh | TLH lâm sàng | |||||||||||||||||||
14 | TLH037.1 | Tham vấn học đường | 1 | 3 | 60 | TC | 100 | 3 | 1-5 | xin phòng | 23/02/2026 | ThS. Lê Ngọc Bảo Trâm | TLH lâm sàng | ||||||||||||||||||||
15 | TLH067 | Các tiếp cận tham vấn trị liệu tâm lý | 1 | 5 | 75 | BB | 60 | 3 | 6-9 | B3-302 (C1-32) | 12/01/2026 | 20/5/2026 | TS. Nhan Thị Lạc An | TLH lâm sàng | |||||||||||||||||||
16 | TLH067 | Các tiếp cận tham vấn trị liệu tâm lý | 2 | 5 | 75 | BB | 60 | 4 | 1-5 | CPAR 3.3 | 05/01/2026 | TS. Ngô Xuân Điệp | TLH lâm sàng | ||||||||||||||||||||
17 | TLH068 | Chánh niệm, Yoga và sức khoẻ tinh thần | 1 | 3 | 45 | TC | 60 | 5 | 1-5 | CPAR 3.1 | 23/02/2026 | 25/5/2026 | ThS. Dương Trần Minh Đoàn + ThS. Nguyễn Hương Linh | TLH lâm sàng | |||||||||||||||||||
18 | TLH068 | Chánh niệm, Yoga và sức khoẻ tinh thần | 2 | 3 | 45 | TC | 60 | 6 | 6-9 | CPAR 3.1 | 23/02/2026 | 26/5/2026 | ThS. Dương Trần Minh Đoàn + ThS. Nguyễn Hương Linh | TLH lâm sàng | |||||||||||||||||||
19 | TLH051 | Thực hành lượng giá tâm lý | 1 | 3 | 45 | TC | 60 | 5 | 6-9 | xin phòng | 23/02/2026 | ThS Tạ Thị Ngọc Vân | TLH lâm sàng | ||||||||||||||||||||
20 | TLH029 | Tâm lý học quản lý | 1 | 3 | 45 | BB | 60 | 2 | 6-9 | CPAR 3.1 | 05/01/2026 | Học xong | PGS. TS Ngô Minh Tuấn | TLHTCNS | |||||||||||||||||||
21 | TLH069 | Hành vi tổ chức | 1 | 3 | 45 | BB | 60 | 3 | 6-9 | CPAR 3.1 | 05/01/2026 | 14/4/2026 | ThS. Phạm Kim Anh | TLHTCNS | |||||||||||||||||||
22 | TLH076 | Tuyển dụng và phát triển nhân tài | 1 | 3 | 45 | BB | 60 | 4 | 6-9 | xin phòng | 14/01/2026 | ThS. Lê Nguyễn Sơn Tùng | TLHTCNS | ||||||||||||||||||||
23 | TLH010 | Năng động nhóm | 1 | 3 | 45 | TC | 60 | 4 | 1-5 | CPAR 3.1 | 05/01/2026 | Học xong | ThS. Lê Thạch Đăng Hưng | TLHTCNS | |||||||||||||||||||
24 | TLH051 | Thực hành lượng giá tâm lý | 2 | 3 | 45 | 60 | 5 | 6-9 | CPAR 3.1 | 23/02/2026 | 9/4/2026 | ThS. Lê Nguyễn Sơn Tùng ( tiết) | TLHTCNS | ||||||||||||||||||||
25 | 3 | 6-9 | CPAR 3.1 | 4/6/2026 | ThS. Lê Thạch Đăng Hưng (dạy sau khi lớp kết thúc môn Hành vi tổ chức) (30 tiết) | TLHTCNS | |||||||||||||||||||||||||||
26 | 2024 (SV năm 2 học NNKC chiều thứ 2 - Sáng thứ 5); Năm 2,3,4: Bắt đầu từ 5/1/2026 – 24/5/2026 | TLH042 | Tiếng Anh chuyên ngành | 1 | 3 | 75 | BB | 80 | 6 | 1-5 | CPAR 3.3 | 05/01/2026 | ThS. Lâm Hoàng Đức (40) | ||||||||||||||||||||
27 | 5 | 6-9 | CPAR 3.3 | ThS. Lê Thạch Đăng Hưng (35) - dạy sau phần thầy Đức | |||||||||||||||||||||||||||||
28 | TLH042 | Tiếng Anh chuyên ngành | 2 | 3 | 75 | BB | 80 | 6 | 6-9 | CPAR 3.3 | 05/01/2026 | ThS. Lâm Hoàng Đức (40), ThS. Lê Thạch Đăng Hưng (35) | |||||||||||||||||||||
29 | TLH011.2 | Phương pháp nghiên cứu Tâm lý học | 1 | 4 | 75 | BB | 80 | 4 | 1-5 | xin phòng | 05/01/2026 | TS. Nguyễn Thị Vân (40) + TS. Nguyễn Tấn Đạt (35) T Đạt xin dạy sáng T3 | |||||||||||||||||||||
30 | TLH011.2 | Phương pháp nghiên cứu Tâm lý học | 2 | 4 | 75 | BB | 80 | 4 | 1-5 | xin phòng | 05/01/2026 | TS. Lê Nguyễn Anh Khôi + ThS Nguyễn Hồng Ân | |||||||||||||||||||||
31 | TLH041 | Thống kê ứng dụng trong Tâm lý học | 1 | 4 | 60 | BB | 80 | 6 | 6-9 | xin phòng | 05/01/2026 | ThS. Lê Nguyễn Sơn Tùng | |||||||||||||||||||||
32 | TLH041 | Thống kê ứng dụng trong Tâm lý học | 2 | 4 | 60 | BB | 80 | 6 | 2-5 | xin phòng | 05/01/2026 | ThS. Lê Nguyễn Sơn Tùng | |||||||||||||||||||||
33 | TLH048 | Tư duy phản biện | 1 | 2 | 45 | BB | 80 | 3 | 6-9 | xin phòng | 23/02/2026 | ThS. Lê Ngọc Bảo Trâm | |||||||||||||||||||||
34 | TLH048 | Tư duy phản biện | 2 | 2 | 45 | BB | 80 | 4 | 6-9 | xin phòng | 23/02/2026 | ThS. Lê Ngọc Bảo Trâm | |||||||||||||||||||||
35 | TLH072 | Tâm lý học tích cực | 1 | 3 | 45 | BB | 80 | 4 | 6-9 | CPAR 3,3 | 23/02/2026 | ThS. Dương Trần Minh Đoàn | |||||||||||||||||||||
36 | TLH072 | Tâm lý học tích cực | 2 | 3 | 45 | BB | 80 | 5 | 6-9 | xin phòng | 23/02/2026 | ThS. Trương Thị Thuỳ Trang | |||||||||||||||||||||
37 | TLH045 | Kiến tập | 1 | 2 | 30 | BB | 160 | ThS. Quang Thị Mộng Chi + Các GV Khoa | |||||||||||||||||||||||||
38 | 2025 (SV năm 1 học NNKC chiều thứ 2 - Sáng thứ 5); bắt đầu HK 2, 2/3/2026 | TLH077 | Tâm lý học thần kinh nhận thức | 1 | 3 | 45 | BB | 80 | 6 | 1-5 | xin phòng | 2/3/2026 | TS. Nguyễn Tấn Đạt | 079 7869704 | |||||||||||||||||||
39 | TLH077 | Tâm lý học thần kinh nhận thức | 2 | 3 | 45 | BB | 80 | 6 | 6-9 | CPAR 3,3 | 2/3/2026 | TS. Nguyễn Tấn Đạt | 079 7869704 | ||||||||||||||||||||
40 | TLH007 | Lịch sử Tâm lý học | 1 | 3 | 45 | BB | 80 | 4 | 1-5 | xin phòng | 2/3/2026 | ThS. Nguyễn Hồng Ân | |||||||||||||||||||||
41 | TLH007 | Lịch sử Tâm lý học | 2 | 3 | 45 | BB | 80 | 4 | 6-9 | xin phòng | 2/3/2026 | ThS. Nguyễn Hồng Ân | |||||||||||||||||||||
42 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
43 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
44 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
45 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
46 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
47 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
48 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
49 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
50 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
51 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
52 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
53 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
54 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
55 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
56 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
57 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
58 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
59 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
60 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
61 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
62 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
63 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
64 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
65 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
66 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
100 |