ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
BẢNG TÍNH THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG TỪ TIỀN LƯƠNG TIỀN CÔNG TỪ 01/01/2026
3
4
Vui lòng nhập thông tin vào các trường 1,2, 3, 4, 5:
5
1Bạn đang làm việc tại vùng:Vùng 1 5,310,000 (Vui lòng chọn vùng)
6
2Tổng thu nhập chịu thuế 40,000,000
7
3Mức lương đóng Bảo hiểm 30,000,000 30,000,000 30,000,000
8
4Số người phụ thuộc - (lương đóng BHXH, BHYT)(lương đóng BHTN)
9
5Các khoản được trừ khác (nếu có) -
10
11
Kết quảLươngBảo hiểmThuế TNCNThực nhận
12
40,000,000 3,150,000 1,635,000 35,215,000
13
14
Diễn giải
15
Mức đóngMức chịu thuế Thuế suất Tiền nộp
16
Bảo hiểm xã hội (8%) 2,400,000 Đến 10 triệu VNĐ 5% 500,000 500,000
17
Bảo hiểm y tế (1.5%) 450,000 Trên 10 triệu VNĐ đến 30 triệu VNĐ 10% 1,135,000
18
Bảo hiểm thất nghiệp (1%) 300,000 Trên 30 triệu VNĐ đến 60 triệu VNĐ 20% -
19
Các khoản được trừ khác (nếu có) - Trên 60 triệu VNĐ đến 100 triệu VNĐ 30% -
20
Thu nhập trước thuế 36,850,000 Trên 100 triệu VNĐ 35% -
21
Giảm trừ gia cảnh bản thân 15,500,000 Thuế thu nhập cá nhân 1,635,000
22
Giảm trừ gia cảnh người phụ thuộc (nếu có)
-
23
Thu nhập tính thuế 21,350,000
24
2
25
26
Mức tham chiếu2,340,000
27
Ghi chú:Căn cứ theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ 01/01/2026 quy định mức lương tối thiểu tháng và mức lương tối thiểu giờ như sau:
28
VùngMức lương tối thiểu thángMức lương tối thiểu giờ
29
30
(Đơn vị: đồng/tháng)(Đơn vị: đồng/giờ)
31
Vùng 15,310,00025,500
32
Vùng 24,730,00022,700
33
Vùng 34,140,00020,000
34
Vùng 43,700,00017,800
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100