ABDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAGAHAIAJAKALAMANAOAPAQARASATAUAVAWAXAYAZBABBBCBDBEBFBGBHBIBJBKBLBMBNBO
8
1NỘI DUNGHuyện123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263
9
MG AN BÌNHMG TÂY PHÚMG VỌNG THÊMG TT ÓC EOMG VỌNG ĐÔNGMG MỸ PHÚ ĐÔNGMG BÌNH THÀNHMG THOẠI GIANGMN TT NÚI SẬPMG ĐỊNH THÀNHMG ĐỊNH MỸMG VĨNH PHÚMG VĨNH TRẠCHMG VĨNH KHÁNHMG VĨNH CHÁNHMG TT PHÚ HÒAMG PHÚ THUẬNTH AN BÌNHTH TÂY PHÚTH VỌNG THÊTH A TT ÓC EOTH B TT ÓC EOTH A VỌNG ĐÔNGTH B VỌNG ĐÔNGTH MỸ PHÚ ĐÔNGTH A THOẠI GIANGTH B THOẠI GIANGTH A BÌNH THÀNHTH B BÌNH THÀNHTH A TT NÚI SẬPTH B TT NÚI SẬPTH C TT NÚI SẬPTH A ĐỊNH THÀNHTH B ĐỊNH THÀNHTH A ĐỊNH MỸTH B ĐỊNH MỸTH A VĨNH PHÚTH B VĨNH PHÚTH A VĨNH TRẠCHTH B VĨNH TRẠCHTH A VĨNH KHÁNHTH B VĨNH KHÁNHTH A VĨNH CHÁNHTH B VĨNH CHÁNHTH A TT PHÚ HÒATH B TT PHÚ HÒATH PHÚ THUẬNTHCS AN BÌNHTHCS TÂY PHÚTHCS VỌNG THÊTHCS NGUYỄN CÔNG TRỨTHCS VỌNG ĐÔNGTHCS BÌNH THÀNHTHCS THOẠI GIANGTHCS TT NÚI SẬPTHCS ĐỊNH THÀNHTHCS ĐỊNH MỸTHCS VĨNH PHÚTHCS VĨNH TRẠCHTHCS VĨNH KHÁNHTHCS VĨNH CHÁNHTHCS TT PHÚ HÒATHCS PHÚ THUẬN
10
1Số buổi sinh hoạt chuyên đề/hội nghị/hội thảo, hoạt động truyền thông về giáo dục đạo đức, lối sống cho HS/SV 30911111111111112112111151916721611111121818181815386444564362214238324654
11
2Số buổi tuyên truyền, sinh hoạt chuyên đề/hội nghị/hội thảo, hoạt động truyền thông về pháp luật ATGT437111111111111121121519191519101131614112114181818181518126445418186562424238321862
12
3Số buổi tuyên truyền, sinh hoạt chuyên đề/hội nghị/hội thảo, hoạt động truyền thông về an ninh trật tự, phòng, chống ma túy, HIV/AIDS, tệ nạn xã hội cho HS/SV 283111111111111121121519191519251111111141818181811141124116262214212321152
13
4Số buổi tuyên truyền, sinh hoạt chuyên đề/hội nghị/hội thảo, hoạt động truyền thông về giáo dục môi trường, phòng, chống dịch bệnh, vệ sinh trường học4331111111112111211215191915191658161445222417181818151812312346124768416423354854
14
5Số buổi tuyên truyền, sinh hoạt chuyên đề/hội nghị/hội thảo, hoạt động truyền thông về giáo dục giới tính, sức khỏe sinh sản vị thành niên cho HS/SV 208111111111111000002121019351211111111018181811111111111141414212421222
15
6Số buổi tổ chức hoạt động truyền thông về giáo dục chuyển đổi hành vi xây dựng gia đình và phòng, chống bạo lực gia đình18011111111111112112111111121111211217181818112121111111222414314101428
16
7Số HS/SV được khen thưởng về thành tích, trong đó000000000000000000000000
17
+ Rèn luyện và tham gia hoạt động xã hội4000000000000000000000000000000000001200000100000
18
+ Hoạt động Đội TNTP HCM33300000000000000000101919121000000000000001024810618368000001764025136
19
+ Hoạt động Đoàn TNCS HCM900000000000000000205000000000000000000000020000
20
+ Hoạt động văn hóa, văn học, nghệ thuật585000000000000000000186192219330000000000500012761350224390030701734042
21
+ Hoạt động thể dục thể thao324000000000000000000000000000000000627312118276010048003009525016
22
+ Gương người tốt - Việc tốt2.324000000000000000000273670382243025107700586023400582518617636242314105636500000017125045032
23
8Số HS tham gia hoạt động tình nguyện, đền ơn đáp nghĩa1730000000000000000001500000000000000012100020006361403502500
24
9Số HS tham gia hỗ trợ đồng bào vùng khó khăn, thiên tai1.73500000000000000000018900000000000023500022283150240427000000000495
25
10Số HS tham gia hoạt động giúp bạn đến trường3.46800000000000000000000500000000000000020140562204464270250168002600261414495
26
11Số HS tham gia hiến máu nhân đạo0000000000000000000000000000000000000000000000000
27
12Số HS được nhận học bổng (các loại):27000000000000000000000000000027
28
+ Cấp trường: 710000000000000000000000000000000000000348020
29
Tổng số tiền HS được nhận cấp trường81.206.000000000000000000000000000000007.500.000,00 đ0000003000000005.400.00048.000.00017.306.00000
10,000,000
30
1+ Cấp huyện: 3200000000000000000000000000000000000600825407
31
Tổng số tiền HS được nhận cấp huyện105.300.000000000000000000000000000000000000006.600.00010,700,00014.400.00015.100.0003.200.00015.500.00013.200.0005.200.0009.600.0008,400,000 12.900.0009.600.00011,400,000
16,800,000
32
+ Cấp tỉnh: 00000000000000000000000000000000000000000000
33
Tổng số tiền HS được nhận cấp tỉnh12.300.00000000000000000000000000000000000000930000003.000.00000000000
34
+ Cấp Trung ương: 0000000000000000000000000000000000000000000
35
Tổng số tiền HS được nhận cấp tỉnhTrung ương0000000000000000000000000000000000000000
36
13Số HS được tham gia lớp bồi dưỡng cảm tình Đảng0000000000000000000000000000000000000000000000
37
14Số HS được kết nạp Đảng00000000000000000000000000000000000000000000000
38
15Tổng số Đoàn viên HS00000000000000000000000000000000000000000000000
39
16Số HS được kết nạp Đoàn00000000000000000000000000000000000000000000000
40
17Tổng số Đội viên16.22400000000000000000017614621224732614611727383125833432631781111831502341001511945451971731574802064162464271147676552130435674458410546675431414495
41
18Số HS được kết nạp Đội3.629000000000000000000001315762110161024310225324658448001506685951646216200019900001054000495
42
19Số lớp phổ cập bơi cho HS12000000000000000000000001210000001100100000010101101
43
20Số giáo viên được tham gia tập huấn bơi lội, cứu đuối, trong đó:40000000000000000000000000020000002
44
Cấp huyện1300000000000000000000200000000010000000001020110041
45
Cấp tỉnh600000000000000000000100001000000000001000001001100
46
Cấp Trung ương200000000000000000000000000000000000001000000001
47
21Số HS biết bơi: 13.8340000000000000002603972122061431822453917527377150752343471671306218721123713223820032519721831553220458320933104635274028152933974567246154371079367
48
22Số HS chưa biết bơi: 12.420000000022150825002122862332654001951071771933875384202079015516116613466110041622221318817716310416326122012818911230714314037115556841491504896335715833052106335128
49
23Số HS vi phạm luật giao thông (sử dụng xe trên 50cm3 trong trường, có Biên bản xử lý của ngành chức năng) 00000000000000000000000000000000000000000000000000
50
24Số HS bị tai nạn thương tích (chết), trong đó:00000000000000000000000000000000000
51
+ Tai nạn giao thông:00000000000000000000000000000000000000000000000000
52
+ Tai nạn đuối nước:00000000000000000000000000000000000000000000000000
53
+ Tai nạn thương tích khác:00000000000000000000000000000000000000000000000000
54
25Số HS bị xâm hại, ngược đãi, bạo hành00000000000000000000000000000000000000000000000000
55
26Số HS vi phạm pháp luật bị kỷ luật ở mức khiển trách1000000000000000000000000000000000000000008020000000
56
27Số HS vi phạm pháp luật bị kỷ luật ở mức cảnh cáo50000000000000000000000000000000000000000050000000
57
28Số HS vi phạm pháp luật bị kỷ luật đuổi học1100000000000000000000000000000000000000007220000000
58
29Số HS vi phạm pháp luật bị phạt hành chính, truy tố hoặc cho đi giáo dưỡng00000000000000000000000000000000000000000000000000
59
30Số vụ HS có hành vi vô lễ, xúc phạm giáo viên00000000000000000000000000000000000000000000000000
60
31Số vụ HS đánh nhau trong trường: 1600000000000000000000000000000000000000000000020212
61
Trong đó HS vi phạm: 320000000000000000000000000000000000000000008024
62
32Số HS được giáo dục hướng nghiệp1.8130000000000000000000000000000000000043644270175103072145110197010427598
63
33Số GV được tham gia lớp bồi dưỡng cảm tình Đảng19000000000010000011000010000100000002000200043201
64
34Số GV được kết nạp Đảng38100010000022104111100110000000101100100111000130001
65
35Số Đoàn viên GV254305138007545101161852451644032505642700303354355536486373
66
36Số GV vi phạm pháp luật bị kỷ luật ở mức cảnh cáo40000000000000000000000030000000010000000000000000
67
37Số GV vi phạm pháp luật bị kỷ luật ở mức buộc thôi việc000000000000000000000000000000000000000000000000000
68
38Hoạt động Tổ tư vấn học đường000000000000000000000000000000
69
+ Số trường hợp tham gia tư vấn34000000000000000000000380501052000016126681216361221117901037587642130151513
70
+ Số trường hợp được hỗ trợ, giải quyết vấn đề trực tiếp22900000000000000000000380501052000061062841201111012923700762218151510
71
+ Số trường hợp được phối hợp với các bên liên quan để giải quyết vấn đề
68000000000000000000000000000000000312100020370004235503
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107