| A | B | C | D | E | F | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | KHUNG NỘI DUNG ĐÀO TẠO & ĐĂNG KÝ TỪ ĐƠN VỊ THÁNG 5,6/2025 - P.BH2 | ||||||||||||||||||||||
2 | Đăng ký và yêu cầu của đơn vị (Đánh dấu X). Nếu có 2 lựa chọn: Tự học -> đánh dấu X; Đào tạo lại -> thì ghi đào tạo lại) | ||||||||||||||||||||||
3 | TT | Nhóm năng lực cần đào tạo nâng cao năng lực chỉ huy các cấp | Nội dung trọng điểm cần đào tạo | Trọng tâm tháng 5,6 | Hình thức đào tạo | Phân công đào tạo (Trưởng phòng và đầu mối hỗ trợ) | Phó phòng nghiệp vụ | Trung tâm | CN Đà nẵng | CN Nha Trang | CN Tây Nguyên | ||||||||||||
4 | GĐ/PGĐ | Đội trưởng/ chuyên trách | Trưởng/phó | Đội trưởng ch.trách, hạt nhân | Trưởng/phó | Đội trưởng ch.trách, hạt nhân | Trưởng/phó | Đội trưởng ch.trách, hạt nhân | |||||||||||||||
5 | I.> | Năng lực hoạch định | |||||||||||||||||||||
6 | 1 | Hiểu mục tiêu, định hướng Công ty | - Định hướng thị trường phát triển đồng bộ 3 phương thức bán hàng giai đoạn 2025 - Cụ thể 7 đột phá chiến lược | Tự học theo tài liệu công ty (hoặc thảo luận, phổ biến theo yêu cầu) | Trưởng phòng | x | x | thảo luận, phổ biến theo yêu cầu | x | thảo luận, phổ biến theo yêu cầu | x | thảo luận, phổ biến theo yêu cầu | |||||||||||
7 | 2 | Kỹ năng hoạch định và tổ chức thực hiện mục tiêu | - Kỹ năng xây dựng và kiểm soát mục tiêu | Tự học theo tài liệu (hoặc đào tạo lại theoyêu cầu) | Trưởng phòng | x | x | Đào tạo lại | x | Đào tạo lại | x | Đào tạo lại | |||||||||||
8 | Xây dựng OKR, KHHĐ (Trọng tâm, KPI cụ thể) -> Cụ thể tới đội/nhân viên + SP có lợi thế, SP lớp 2 -6 + Đồng bộ 3 phương thức (KTT, TMĐT, TTVL/CTDA) | - Hướng dẫn xây dựng OKR & KHHĐ quí 3/25 (cập nhật quí 2) | x | Đào tạo, hướng dẫn thực tế (chọn mẫu 1 đơn vị) | x | x | x | x | |||||||||||||||
9 | 3 | Đánh giá thực trạng thị trường/đơn vị | x | Trưởng phòng | |||||||||||||||||||
10 | + Thực trạng kết quả (số liệu) | - Tổ chức, chuẩn bị dữ liệu - Phân tích phát hiện vấn đề | Form biểu | x | |||||||||||||||||||
11 | + Thực trạng thực tế thị trường (qua kiểm tra đánh giá) | - Thảo luận đánh giá thị trường và đề xuất biện pháp thực hiện - Đồng hành thực hành cùng anh em | Thảo luận tại cuộc họp | x | x | x | x | x | x | x | |||||||||||||
12 | II.> | Kiến thức về Sản phẩm/Dịch vụ (Hệ sinh thái SP/DV 4.0+) | |||||||||||||||||||||
13 | 1 | Định hướng & KH phát triển SP | - KH phát triển SP xưởng - Qui định về triển khai SP, Dịch vụ (NLTT, Smart) | Tự học theo tài liệu | A Kiên, A Đại Lê Anh | ||||||||||||||||||
14 | 2 | Kiến thức chung về sản phẩm, giải pháp chiếu sáng | Giải pháp….??? | Đào tạo | Lê Anh | x | x | x | x | x | x | x | |||||||||||
15 | 3 | Nhóm SP lợi thế, SPM | Danh mục SP có lợi thế, SPM trong quí 2 Kế hoạch triển khai và truyền thông bán hàng | x | Đào tạo | NCTT (Phối hợp, C4LED, Ban TKKT) | x | x | x | x | x | x | x | ||||||||||
16 | 3.1 | Nhóm sản phẩm lớp 1 | Sản phẩm… | Tự học trên Web… | |||||||||||||||||||
17 | 3.2 | Nhóm sản phẩm lớp 2, 3 (SP Chuyên dụng, Smart đơn lẻ) | Sản phẩm… | ||||||||||||||||||||
18 | 3.3 | Nhóm sản phẩm lớp 4,5,6 | Sản phẩm… | ||||||||||||||||||||
19 | III.> | Năng lực triển khai thị trường (DBM, đồng bộ 3 phương thức) | |||||||||||||||||||||
20 | 1 | Kênh Truyền thống | |||||||||||||||||||||
21 | 1.1 | Định hướng, mục tiêu phát triển chính | - Củng cố & làm mới KTT; - Khai thác sâu KH C2,3 Phát triển SP lợi thế | Thảo luận tại cuộc họp | Trưởng phòng | ||||||||||||||||||
22 | 1.2 | Tổ chức triển khai & Đánh giá SK HTPP: Nâng cao chất lượng thị trường | + Phân công, nhiệm vụ, mục tiêu, KHHĐ cụ thể + Chất lượng kiểm điểm T3/T7 - Điều hành bằng dữ liệu + Sức khoẻ, chất lượng hệ thống KH C1 -> phương án + Sức khoẻ, chất lượng hệ thống KH C2,3-> phương án + Chất lượng triển khai SP lợi thế + Chất lượng kỷ luật dữ liệu + Truyền thông, tương tác với nhóm KH mục tiêu | x | Đào tạo, hướng dẫn thực tế (chọn mẫu 1 thị trường) | x | x | x | x | x | x | x | |||||||||||
23 | 1.3 | Giá cả, cơ chế; Thông tin thị trường, đối thủ cạnh tranh | - Sử dụng cơ chế hiệu quả | Thảo luận | |||||||||||||||||||
24 | 2 | Kênh TTVL/CTDA | |||||||||||||||||||||
25 | 2.1 | Định hướng, mục tiêu phát triển chính | - Tổ chức theo hướng chuyên kênh hơn, tỷ trọng 20% | Thảo luận tại các cuộc họp | |||||||||||||||||||
26 | 2.2 | Tổ chức triển khai & Đánh giá SK HTPP: Đi vào nề nếp | + Tổ chức, phân công, KHHĐ -> Chất lượng phối hợp & cụ thể tới từng nhân viên + Khai thác và quản lý công trình CTDA (BCI->) + Phát triển ĐLUQ (53) - V1: + Phát triển điểm bán, đối tác + Quản lý và phát triển hoạt động showrom (59) + Tổ chức dữ liệu + Chất lượng kiểm điểm T3/T7 (bản sao số) + Truyền thông online, tương tác với nhóm KH mục tiêu | x | Đào tạo, hướng dẫn thực tế (chọn mẫu 1 thị trường) | x | x | x | x | x | x | x | |||||||||||
27 | 2.3 | Giá cả, cơ chế; Thông tin thị trường, đối thủ cạnh tranh | - Sử dụng cơ chế hiệu quả | Thảo luận tại các cuộc họp | |||||||||||||||||||
28 | 3 | Kênh TMĐT | |||||||||||||||||||||
29 | 3.1 | Định hướng, mục tiêu phát triển | Trọng tâm phát triển TMĐT | Thảo luận tại các cuộc họp | |||||||||||||||||||
30 | 3.3 | Phát triển TMĐT liên kết | + Đánh giá hệ thống khách hàng TMĐT liên kết + Xây dựng kế hoạch phát triển hệ thống KH liên kết + Chất lượng đầu mối hạt nhân phụ trách + Thiết lập hệ thống Logistics + Truyền thông online, lives tream giới thiệu SP tới nhóm KH mục tiêu + Phối hợp triển khai chương trình bán hàng O2O | x | Đào tạo, hướng dẫn thực tế (chọn mẫu 1 thị trường) | x | x | x | x | x | x | x | |||||||||||
31 | 3.2 | Phát triển TMĐT mở rộng | + Định nghĩa, phân loại, phát triển tệp KH C2, 3 thống nhất luồng dữ liệu khách hàng, dơn hàng -> Nâng chất lượng đặt hàng, tỷ lệ đặt hàng... + Đào tạo, nâng cao năng lực dịch vụ tư vấn đầu mối, hạt nhân để phát triển TMĐT + Tổ chức hệ thống logistic + Truyền thông online & tương tác | x | Đào tạo, hướng dẫn thực tế (chọn mẫu 1 thị trường) | x | x | x | x | x | x | x | |||||||||||
32 | 3.4 | Giá cả, cơ chế | - Xây dựng và thử nghiệm cơ chế kết hợp SP có lợi thế với tệp KH mục tiêu | ||||||||||||||||||||
33 | 4 | Đồng bộ 3 phương thức trên địa bàn | - Chất lượng tổ chức, phân công đầu mối, nhân sự - Giải pháp đồng bộ về sản phẩm, giá cả, dịch vụ | Thảo luận tại cuộc họp | |||||||||||||||||||
34 | IV.> | Năng lực số | |||||||||||||||||||||
35 | 1 | Những QĐ về sử dụng CCS, cập nhật dữ liệu, phân công CNNV | - Qui định hướng dẫn, tổ chức phân công | Tài liệu tự học | x | x | x | x | x | x | x | ||||||||||||
36 | 2 | Năng lực sử dụng CCS | Bồi dưỡng khai thác sử dụng CCS, phổ biến tính năng mới | Đào tạo trực tuyến, thực tế | x | x | x | x | x | x | x | ||||||||||||
37 | 3 | Năng lực khai thác sử dụng công cụ số cho công việc | Kỹ năng Phân tích & điều hành bằng dữ liệu | x | x | x | x | x | x | x | x | ||||||||||||
38 | + Bản sao số KTT -> Sale out Phát hiện C2 đang rời bỏ | + Dùng dữ liệu đánh giá và xây dựng OKR, KHHĐ + Dùng dữ liệu để phát hiện vấn đề, kiểm soát quá trình thực thi. + Dùng dữ liệu để tìm ra giải pháp, tái thiết lập mục tiêu + Dùng dữ liệu để đánh giá chỉ tiêu doanh thu, thi đua | x | Đào tạo trực tuyến & thực tế | x | x | x | x | x | x | x | ||||||||||||
39 | + Bản sao số Kênh TTVL/CTDA | x | x | x | x | x | x | x | x | ||||||||||||||
40 | + Bản sao số Kênh TMĐT | x | x | x | x | x | x | x | x | ||||||||||||||
41 | + Bản sao số và ứng dụng AI truyền thông | cụ thể: ….. | Đào tạo trực tuyến | x | x | x | x | x | x | x | |||||||||||||
42 | + AI trong đào tạo | Ứng dụng nâng cao chất lượng đào tạo | x | Đào tạo trực tuyến & thực tế | x | x | x | x | x | x | x | ||||||||||||
43 | + Ứng dụng AI trong kiểm T3/T7 | Tóm tắt nội dung kiểm điểm T3/T7 | x | Đào tạo trực tuyến & thực tế | x | x | x | x | x | x | x | ||||||||||||
44 | + Trợ lý ảo AI Ralli (Hiếu P.BH1) | Sử dụng trợ lý ảo hỗ trơ HĐ tiếp thị, khai thác BCI | x | Đào tạo trực tuyến | x | x | x | x | x | x | x | ||||||||||||
45 | + Ứng dụng AI trong tính toán NLTT áp mái | Tối ưu thiết kế lắp đặt NLTT áp mái | x | Đào tạo trực tuyến | x | x | |||||||||||||||||
46 | + DMS | Quản lý hoạt động tiếp thị | Đào tạo lại nếu yêu cầu | ||||||||||||||||||||
47 | + Web rangdongstore & rangdong.com.vn | Quản lý khách hàng và sử dụng khai thác website | Đào tạo lại nếu yêu cầu | ||||||||||||||||||||
48 | + CRM | Cập nhật dữ liệu và Quản lý CTDA | Đào tạo lại nếu yêu cầu | ||||||||||||||||||||
49 | + APP dịch vụ | Quản lý dịch vụ khách hàng | Đào tạo lại nếu yêu cầu | ||||||||||||||||||||
50 | + APP đại lý | Đào tạo lại nếu yêu cầu | |||||||||||||||||||||
51 | + MS team | Quản lý hoạt động đội nhóm | Đào tạo lại nếu yêu cầu | ||||||||||||||||||||
52 | V | Năng lực khác | |||||||||||||||||||||
53 | 1 | Cải tiến qui trình nội bộ (kho bãi, vận chuyển, K.Toán, công nợ, thanh toán...) - khối chi nhánh - nghiệp vụ | Tối ưu hoá công việc, dịch vụ | Thảo luận & cải tiến | x | ||||||||||||||||||
54 | 2 | Thi đua & đánh giá, khuyến khích nhân viên phát triển | x | x | x | x | |||||||||||||||||
55 | |||||||||||||||||||||||
56 | |||||||||||||||||||||||
57 | |||||||||||||||||||||||
58 | |||||||||||||||||||||||
59 | |||||||||||||||||||||||
60 | |||||||||||||||||||||||
61 | |||||||||||||||||||||||
62 | |||||||||||||||||||||||
63 | |||||||||||||||||||||||
64 | |||||||||||||||||||||||
65 | |||||||||||||||||||||||
66 | |||||||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||