ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
ĐẠI HỌC HUẾ
KHOA KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
2
THỜI KHÓA BIỂU HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2022-2023
3
Tuần 4-7
4
TTMã HPSố TCLớp học phầnKhóa họcSố SV dự kiếnSố SV đã ĐKHình thức họcTuần họcNgày BĐNgày KTSố tiết /tuầnThứTiết BĐSố tiếtPhòng họcGiáo ViênKhoa/Viện
5
58HUET14044Học máy 1_LT_01KHDL_ K2500LT4 -> 9, 11, 1210-09-2205-11-224724R.IV.1Nguyễn Đình Hoa CươngKHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
6
61HUET15033Phân tích và thiết kế cơ sở dữ liệu_LT_01KHDL_ K2500LT4 -> 709-09-2230-09-224624R.IV.1Nguyễn Công HàoKHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
7
63HUET18044Phân tích dữ liệu với R_LT_01KHDL_ K2505LT4 -> 906-09-2211-10-228324P.2.13Hồ Quốc DũngKHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
8
64HUET18044Phân tích dữ liệu với R_LT_01KHDL_ K2505LT4 -> 908-09-2213-10-228524P.2.13Hồ Quốc DũngKHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
9
67HUET25022Phương pháp NCKH_LT_01KHDL_ K2500LT4 -> 807-09-2205-10-223433R.IV.1Nguyễn Quang LịchKHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
10
69HUET56033Quản trị mạng_LT_01KHDL_ K2501LT4 -> 905-09-2210-10-225213R.IV.1Nguyễn Đình Hoa CươngKHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
11
70HUET56033Quản trị mạng_LT_01KHDL_ K2501LT4 -> 907-09-2212-10-225412R.IV.1Nguyễn Đình Hoa CươngKHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
12
73KTD21044An toàn và khí cụ điện_LT_01KTĐTĐH_K25014LT4 -> 908-09-2213-10-228524P.2.12Phan Linh TiênKHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
13
74KTD21044An toàn và khí cụ điện_LT_01KTĐTĐH_K25014LT4 -> 908-09-2213-10-228574P.2.11Phan Linh TiênKHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
14
77KTD22044Điện tử tương tự và số_LT_01KTĐTĐH_K2500LT5 -> 712-09-2228-09-226233P.2.12Ngô Xuân CườngKHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
15
79KTD22044Điện tử tương tự và số_LT_01KTĐTĐH_K2500LT4 -> 706-09-2227-09-226333P.2.12Ngô Xuân CườngKHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
16
85KTD24022Vật liệu điện_LT_01KTĐTĐH_K25014LT4 -> 9, 11 -> 1405-09-2214-11-223213P.2.12Lê Đại VươngKHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
17
86KTD28022Kỹ thuật lập trình_LT_01KTĐTĐH_K25014LT4 -> 709-09-2230-09-224614P.2.12Lê Văn Thanh VũKHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
18
89KTD65022Đồ án Máy điện_TH_01KTĐ_K2500TH4 -> 9, 11 -> 1406-09-2215-11-223312P.2.12Bộ môn KT&QLCNKHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
19
90TDH65022Đồ án Mạch điện tử_TH_01TĐH_K2504TH4 -> 9, 11 -> 1405-09-2214-11-223242P.2.12Bộ môn KT&QLCNKHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
20
92LLCTKT22Kinh tế chính trị Mác - Lênin_LT_01KTĐTĐHKHDL_K17039LT4 -> 9, 11 -> 1405-09-2214-11-224214P.2.13Lê Bình Phương LuânKHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
21
93HUET16033Phân tích định lượng trong quản lý_LT_01KHDL_ K1400LT4 -> 9, 11, 1206-09-2201-11-226333R.IV.2Dương Thị Hải PhươngKHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
22
94HUET16033Phân tích định lượng trong quản lý_LT_01KHDL_ K1400LT4 -> 9, 11, 1208-09-2203-11-226533R.IV.2Dương Thị Hải PhươngKHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
23
95HUET41033Các chủ đề nâng cao về hệ thống kinh doanh điện tử_LT_01KHDL_ K1400LT4 -> 909-09-2214-10-225642P.2.13Phạm Trung ĐứcKHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
24
96HUET41033Các chủ đề nâng cao về hệ thống kinh doanh điện tử_LT_01KHDL_ K1400LT4 -> 910-09-2215-10-225733P.2.13Phạm Trung ĐứcKHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
25
99HUET44033Internet vạn vật_LT_01KHDL_ K1400LT4 -> 9, 11 -> 1407-09-2216-11-223433P.2.13Ngô Xuân CườngKHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
26
102HUET48022Đồ án 2_TH_01KHDL_ K15019TH4 -> 9, 11 -> 1409-09-2218-11-223613P.2.13Bộ môn KHDL&TTNTKHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
27
110KTD67022Đồ án lập trình PLC_TH_01KTĐTĐH_K1308TH4 -> 9, 11 -> 1408-09-2217-11-223533P.2.11Bộ môn KT&QLCNKHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
28
111KTD25033CAD chuyên ngành_LT_01KTĐTĐH_K1300LT4 -> 706-09-2227-09-224324R.IV.1Nguyễn Vũ Trọng ThiKHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
29
113KTD29033Vi xử lý và vi điều khiển_LT_01KTĐTĐH_K13011LT4 -> 909-09-2214-10-225613P.2.11Huỳnh Thị Thùy LinhKHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
30
114KTD29033Vi xử lý và vi điều khiển_LT_01KTĐTĐH_K13011LT4 -> 908-09-2213-10-225512P.2.11Huỳnh Thị Thùy LinhKHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
31
117KTD31033Hệ thống cung cấp điện_LT_01KTĐTĐH_K1300LT4 -> 9, 11, 1210-09-2205-11-224714P.2.11Trần Phương NamKHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
32
120TDH5103
KTD3002
3DCS và SCADA_LT_01
Mạng truyền thông công nghiệp và hệ SCADA_LT_01
KTĐTĐH_K1307LT4 -> 9, 11 -> 1305-09-2207-11-225213P.2.11Lê Đình Hiếu
KHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
33
121TDH5103
KTD3002
3DCS và SCADA_LT_01
Mạng truyền thông công nghiệp và hệ SCADA_LT_01
KTĐTĐH_K1307LT4 -> 9, 11 -> 1307-09-2209-11-225442P.2.11Lê Đình Hiếu
KHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
34
35
Ghi chú:
- Buổi sáng bắt đầu học từ 7h00 (từ tiết 1 đến tiết 5); Buổi chiều bắt đầu học từ 13h00’ (từ tiết 6 đến tiết 10)
36
- 1 tiết học 50 phút, nghĩ giải lao 5 phút.
37
- SV đi học mang trang phục đúng qui định.
38
- R.IV.1, R.IV.2 Phòng Máy, tầng 5, Số 05 Hà Nội, TP Huế
39
- P.2.9, P.2.11, P2.12, P2.13, tại tầng 2, số 1 Điện Biên Phủ, TP Huế
40
- P.2.10, P.2.11a phòng thực hành tại tầng 2, số 1 Điện Biên Phủ, TP Huế
41
KTĐ - Kỹ thuật điện
Huế, ngày ……. tháng …... năm 202….
42
TĐH - Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
43
KHDL - Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo
TRƯỞNG KHOA
44
KIX - Kinh tế xây dựng
45
KTX - Kỹ thuật xây dựng
46
TiếtThời gian bắt đầu tiết học
47
17:00:00 SA
48
27:55:00 SA
49
38:50:00 SA
50
49:45:00 SA
51
510:40:00 SA
52
61:00:00 CH
53
71:55:00 CH
54
82:50:00 CH
55
93:45:00 CH
56
104:40:00 CH
57
115:35:00 CH
58
126:30:00 CH
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100