ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
LỊCH GIẢNG TUẦN 35 từ 30/3/2026 - 05/4/2026
2
3
LớpBuổiThứ 2 (30/3)Thứ 3 (31/3)Thứ 4 (01/4)Thứ 5 (02/4)Thứ 6 (03/4)Thứ 7 (04/4)CN (05/4)
4
CĐ-Y sĩ
K1A
SNghiên cứu khoa học - Thống kê Y tế- 7/14 - ThS Vân - T 4.2Ôn thi Y học gia đình - cộng đồng - Làm tiểu luậnTuần 36 xếp
5
CNghiên cứu khoa học - Thống kê Y tế- 6/14 - ThS Vân - T 4.2PHCN dựa vào CĐ - 6/11 - BM Nội
- T 4.2
PHCN dựa vào CĐ - 7/11 - BM Nội
- T 4.2
PHCN dựa vào CĐ - 6/11 - BM Nội
- T 4.2
Bệnh chuyên khoa nâng cao - 1/11 - BM Nội - T 4.23 tuần cả ngày
6
CĐ-Y sĩ
K1B - 18h
SÔn thi Y học gia đình - cộng đồng
làm tiểu luận
Ôn Y học cổ truyền - PHCN
dự kiến tuần 36
5 tuần cả ngày thứ 7, chủ nhật
7
C
8
TNghiên cứu khoa học - Thống kê Y tế- 5/14 - ThS Vân - ONLPHCN dựa vào CĐ - 5/11 - BM Nội
- ONL
Nghiên cứu khoa học - Thống kê Y tế- 6/14 - ThS Vân - ONLPHCN dựa vào CĐ - 6/11 - BM Nội
- ONL
Bệnh chuyên khoa nâng cao - 1/11 - BM Nội - ONL
9
CĐ-Y sĩ
K2 A
SN1 -TH Sản - 10/10 - BM Sản - PTHTổ chức quản lý y tế - 6/7 - YHCS -
T 4.2
Tổ chức quản lý y tế - 7/7 - YHCS -
T 4.2
N2 -TH Sản - 10/10 - BM Sản - PTHÔn thi Nhi - dự kiến tuần 36Tuần 37 xếp Lâm sàng bệnh học người lớn 3
10
C
Tuần 40 -xếp lâm sàng Sản, Tuần 44 xếp Lâm sàng Nhi
11
CĐ-Y sĩ
K2B
SN1 -TH Sản - 10/10 - BM Sản - PTHN2 -TH Sản - 10/10 - BM Sản - PTHTổ chức quản lý y tế - 7/7 - YHCS -
T 4.2
Ôn thi Nhi - dự kiến tuần 36Tuần 37 xếp Lâm sàng bệnh học người lớn 3
12
CTổ chức quản lý y tế - 6/7 - YHCS -
T 4.3
Tuần 40 -xếp lâm sàng Sản, Tuần 44 xếp Lâm sàng Nhi
Kỹ năng giao tiếp - Giao dục sức khoẻ - 8/14 - YHCS - T 4.2
13
CĐ-Y sĩ
K2C
Hải Phòng
SÔn thi Tin học - dự kiến tuần 37Thực tập lâm sàng Bệnh học 1,2 - 16 tuần cả ngày
(thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 23/3/2026 đến ngày 12/7/2026
Liên hệ học GDTC
14
c
15
TTH - 18h- Sản - 6/10 - BM Sản - ONLTH - 18h- Sản - 7/10 - BM Sản - PTH
16
CĐ-Y sĩ
K2D ghép
CDD - CB
SThực tập lâm sàng Bệnh học 1,2 - 16 tuần cả ngày
(thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 24/11/2025 đến ngày 18/01/2026 và từ ngày 09/3/2026 đến ngày 03/5/2026
17
T18h- Sản - 4/7- BM Sản - ONL18h- Sản - 5/7 - BM Sản - ONL18h- Sản - 6/7 - BM Sản - ONL18h- Sản - 7/7 - BM Sản - ONL
18
CĐ-Y sĩ
K 2F ghép
CDD - CB
S
19
C
20
TNgoại ngữ cơ bản - 12/40 - Cô Quyên - ONLNgoại ngữ cơ bản - 13/40 - Cô Quyên - ONLNgoại ngữ cơ bản - 14/40 - Cô Quyên - ONLNgoại ngữ cơ bản -15/40 - Cô Quyên - ONLLiên hệ học GDTC
21
CĐ-Y sĩ
K2E
CDD
S
22
TTH - 18h- Sản - 6/10 - BM Sản - ONLTH - 18h- Sản - 7/10 - BM Sản -PTH
23
CĐ-Y sĩ
K 3A
SNgoại ngữ cơ bản - 40/40 -
Cô Quyên - E 3.1
7h30 thi Chính trị - E 1.1
24
CTin học - 20/25 - KHCB - PMÔn thi Từ tế bào đến cơ quan- dự kiến tuần 36
25
CĐ-Y sĩ
K 3B
SNgoại ngữ cơ bản- 35/40 -
Cô Quyên - E 3.1
7h30 thi Chính trị- E 1.2
26
CNgoại ngữ cơ bản- 36/40 -
Cô Quyên - E 3.1
Ngoại ngữ cơ bản- 37/40 -
Cô Quyên - E 3.1
Tin học - 21/25 - KHCB - PMÔn thi Từ tế bào đến cơ quan
dự kiến tuần 36
27
CĐ-Y sĩ
K 3C
STin học - 16/25 - KHCB - PMNgoại ngữ cơ bản- 31/40 -
Cô Quyên - E 3.1
Ngoại ngữ cơ bản- 32/40 -
Cô Quyên - E 3.1
Ngoại ngữ cơ bản- 33/40 -
Cô Quyên - E 3.1
28
C13h30 thi Chính trị - E 1.2Ngoại ngữ cơ bản- 32/40 -
Cô Quyên - E 3.1
Ôn thi Từ tế bào đến cơ quan
dự kiến tuần 36
29
CĐ-Y sĩ
K 3D
- Lào Cai
SÔn thi Sự hình thành BT và QTPH,
Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức
Từ phân tử đến TBCòn 2 buổi trực tiếp
30
C
31
T18h30- Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ- CĐ Lào Cai - 9/14 - ONLBệnh học người lớn 1 - 1/14
- CĐ Lào Cai - 1/11 - ONL
18h30- Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ- CĐ Lào Cai - 10/14 - ONL
32
CĐ-Y sĩ
K 3F
- Lào Cai
SKỹ thuật điều dưỡng - 5/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Kỹ thuật điều dưỡng - 7/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Ôn thi Sự hình thành BT và QTPH,
Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức
33
CKỹ thuật điều dưỡng - 6/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Kỹ thuật điều dưỡng - 8/20
- CĐ Lào Cai - PTH
34
T18h30- Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ- CĐ Lào Cai - 9/14 - ONLBệnh học người lớn 1 - 1/14
- CĐ Lào Cai - 1/11 - ONL
18h30- Tâm lý người bệnh Y đức- YHCS- CĐYTTB - 7/7 - ONL18h30- Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ- CĐ Lào Cai - 10/14 - ONL
35
CĐ-Y sĩ
K 3E
- Lào Cai
SKỹ thuật điều dưỡng - 5/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Kỹ thuật điều dưỡng - 7/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Ôn thi Sự hình thành BT và QTPH,
Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức
36
CKỹ thuật điều dưỡng - 6/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Kỹ thuật điều dưỡng - 8/20
- CĐ Lào Cai - PTH
37
T18h30- Tâm lý người bệnh Y đức- YHCS- CĐYTTB - 7/7 - ONL18h30- Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ- CĐ Lào Cai - 9/14 - ONLBệnh học người lớn 1 - 1/14
- CĐ Lào Cai - 1/11 - ONL
18h30- Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ- CĐ Lào Cai - 10/14 - ONL
38
CĐ-Y sĩ
K 3G
- CYE
SÔn thi Từ phân tử đến TB - dự kiến tuần 35
39
CÔn thi Từ Tế bào đến cơ quan
dự kiến tuần 36
0
40
TNgoại ngữ cơ bản - 12/40
- Cô Quyên - ONL
Ngoại ngữ cơ bản - 13/40
- Cô Quyên - ONL
Ngoại ngữ cơ bản - 14/40
- Cô Quyên - ONL
Ngoại ngữ cơ bản -15/40
- Cô Quyên - ONL
Ôn thi Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - dự kiến tuần 37
41
ĐD LT CQ
K11
S
42
C
43
TChăm sóc Hồi sức tích cực - Chống độc - Truyền nhiễm - 1/11- ONLChăm sóc Hồi sức tích cực - Chống độc - Truyền nhiễm - 2/11- ONLChăm sóc Hồi sức tích cực - Chống độc - Truyền nhiễm - 3/11- ONLChăm sóc Hồi sức tích cực - Chống độc - Truyền nhiễm - 4/11- ONLChăm sóc Hồi sức tích cực - Chống độc - Truyền nhiễm - 5/11- ONLChăm sóc Hồi sức tích cực - Chống độc - Truyền nhiễm - 6/11- ONL
44
CĐK18AS7h30 thi Từ tế bào đến cơ quan -PMT5Ôn thi Pháp luật dự kiến tuần 36
45
CN1, N2 - TH ĐDCS1 - 17/20 - BMĐD - PTH T3Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 5/14 - YHCS - T 6.1Ngoại ngữ cơ bản- 22/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Ôn thi Chính trị - dự kiến tuần 37
46
CĐK18BSSự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 5/14 - YHCS - E 2.1Ngoại ngữ cơ bản- 34/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
7h30 thi Từ tế bào đến cơ quan -PMT5Ôn thi Pháp luật dự kiến tuần 36Từ TB đến CQ
47
CN1, N2 - TH ĐDCS1 - 17/20 - BMĐD - PTH T3Ôn thi Chính trị - dự kiến tuần 3718ABCDEFFGHxong buổi 1
48
CĐK18C
S8h30 thi Từ tế bào đến cơ quan
-PMT5
Ôn thi Ngoại ngữ cơ bản
dự kiến tuần 38
Ôn thi Pháp luật dự kiến tuần 36
49
CSự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 5/14 - YHCS - T 4.2N1, N2 - TH ĐDCS1 - 17/20 - BMĐD - PTH T3Ôn thi Chính trị - dự kiến tuần 37
50
CĐK18E
CLC
SSự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 5/14 - YHCS - E 2.2
Tiếng Đức cơ bản- 29/40 -
- T 6.1 - GV Mời
Tiếng Đức cơ bản- 30/40 -
- T 6.1 - GV Mời
Ôn thi Pháp luật dự kiến tuần 36
51
CN1, N2 - TH ĐDCS1 - 17/20 - BMĐD - PTH T313h30 thi Từ tế bào đến cơ quan -PMT5Ôn thi Chính trị - dự kiến tuần 37
52
CĐK18F SNgoại ngữ cơ bản- 31/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 5/14 - YHCS - E 1.18h30 thi Từ tế bào đến cơ quan -PMT5Ôn thi Pháp luật dự kiến tuần 36
53
CNgoại ngữ cơ bản- 30/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
N1, N2 - TH ĐDCS1 - 17/20 - BMĐD - PTH T3Ôn thi Chính trị - dự kiến tuần 37
54
CĐK18GSNgoại ngữ cơ bản- 28/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Tin học - 12/25 - KHCB - PMSự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 5/14 - YHCS - T 4.3Ôn thi Pháp luật dự kiến tuần 36
55
CN1, N2 - TH ĐDCS1 - 17/20 - BMĐD - PTH T313h30 thi Từ tế bào đến cơ quan -PMT5Ngoại ngữ cơ bản- 29/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Ôn thi Chính trị - dự kiến tuần 37
56
CĐK18HSSự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 5/14 - YHCS - T 4.3Ngoại ngữ cơ bản- 33/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Ngoại ngữ cơ bản- 34/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Ôn thi Pháp luật dự kiến tuần 36
57
CTin học - 14/25 - KHCB - PMN1, N2 - TH ĐDCS1 - 17/20 - BMĐD - PTH T314h30 thi Từ tế bào đến cơ quan -PMT5Ôn thi Chính trị - dự kiến tuần 37
58
CĐK18I
( Tiền Hải)
SÔn thi Từ phân tử đến TB
59
CÔn thi Từ TB đến CQ
60
TTH - ĐDCS 1 - 1/20 - BMĐD - ONL18h- Sự hình thành bệnh tật và QTPH - 7/14 - YHCS - ONLTH - ĐDCS 1 - 2/20 - BMĐD - ONL18h- Sự hình thành bệnh tật và QTPH - 8/14 - YHCS - ONLTH - ĐDCS 1 - 3/20 - BMĐD - ONL
61
CĐK16ASĐiều dưỡng gia đình còn phần cộng đồng chưa đi
62
CHPTT- YHCT-PHCN nâng cao - 8/11 - BM Nội - T 6.4Chăm sóc sức khỏe gia đình - 6/11- BMĐD - T 6.3HPTT- YHCT-PHCN nâng cao - 8/11 - BM Nội - T 6.4Chăm sóc sức khỏe gia đình - 7/11- BMĐD - T 6.3Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy SơnTuần 21 xếp tiếp
63
CĐK16BSHPTT - Chăm sóc NB Ung bướu - Nội tiết - CH- 11/11 - BM Nội - T 4.1
64
CHPTT - Chăm sóc NB Ung bướu - Nội tiết - CH- 9/11 - BM Nội - T 4.3Chăm sóc NB Ung bướu - Nội tiết - CH- 10/11 - BM Nội - T 4.3TH - Thống kê y học và NCKH Điều dưỡngCòn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy SơnTuần 21 xếp tiếp
65
CĐK16C
SChăm sóc NB HSTC CĐ TN- 7/11 - BM Nội - ONLChăm sóc sức khỏe gia đình - 6/11- BMĐD - T 6.3
66
CChăm sóc sức khỏe gia đình - 3/11- BMĐD - T 6.3Chăm sóc sức khỏe gia đình - 4/11- BMĐD - T 6.3Chăm sóc sức khỏe gia đình - 5/11- BMĐD - T 6.1TH - Thống kê y học và NCKH Điều dưỡngCòn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy SơnTuần 21 xếp tiếp
67
CĐK16D
CLC
SChăm sóc NB HSTC CĐ TN - 7/11 - BM Nội - ONLÔn thi Chăm sóc NB Ung bướu - Nội tiết dư kiến tuần 37
68
CTH - Thống kê y học và NCKH Điều dưỡngCòn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy SơnTuần 21 xếp tiếp
69
CĐK17ASLâm sàng Chăm sóc sức khỏe người lớn 2 - Bệnh viện Đa khoa Thái Bình 6 tuần buổi sáng từ 02/3/2026 đến ngày 12/4/2026Chăm sóc sk trẻ em - 1/7 - BM Nhi
- T 6.2
Ôn thi Chăm sóc SK người lớn 3 - dự kiến tuần 37
70
CNgoại ngữ chuyên ngành - 2/15
- Cô Hoàng Hương - E 3.2
Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 1/7 - BM Nội - T 6.1Chăm sóc sk Phụ nữ - 1/4 - BM Sản
- T 6.2
71
CĐK17BSLâm sàng Chăm sóc sức khỏe người lớn 2 - Bệnh viện Đa khoa Thái Bình 6 tuần buổi sáng từ 02/3/2026 đến ngày 12/4/2026Ôn thi Chăm sóc SK người lớn 3 - dự kiến tuần 37
72
CChăm sóc sk trẻ em - 1/7 - BM Nhi
- T 6.2
Ngoại ngữ chuyên ngành - 2/15
- Cô Hoàng Hương - E 3.2
Chăm sóc sk Phụ nữ - 1/4 - BM Sản
- T 6.2
Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 1/7 - BM Nội - T 6.3
73
CĐK17C
SLâm sàng Chăm sóc sức khỏe người lớn 2 - Bệnh viện Đa khoa Thái Bình 6 tuần buổi sáng từ 02/3/2026 đến ngày 12/4/2026Ôn thi Chăm sóc SK người lớn 3 - dự kiến tuần 37
74
CChăm sóc sk Phụ nữ - 1/4 - BM Sản
- T 6.4
Chăm sóc sk trẻ em - 1/7 - BM Nhi
- T 6.2
Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 13/15 - BM Nội - ONLNgoại ngữ chuyên ngành - 2/15
- Cô Hoàng Hương - E 3.2
Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 14/15 - BM Nội - ONL
75
CĐK17D
SLâm sàng Chăm sóc sức khỏe người lớn 2 - Bệnh viện Đa khoa Thái Bình 6 tuần buổi sáng từ 02/3/2026 đến ngày 12/4/2026
76
CChăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 15/15 - BM Nội - T 6.2Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 1/7 - BM Nội - T 4.1Chăm sóc sk Phụ nữ - 1/4 - BM Sản
- T 6.1
Chăm sóc sk trẻ em - 1/7 - BM Nhi
- T 4.3
77
CĐK17E
CLC
SLâm sàng Chăm sóc sức khỏe người lớn 2 - Bệnh viện Đa khoa Thái Bình 6 tuần buổi sáng từ 02/3/2026 đến ngày 12/4/2026Ôn thi Chăm sóc SK người lớn 3 - dự kiến tuần 37
78
CChăm sóc sk Phụ nữ - 1/4 - BM Sản
- T 6.1
Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 13/15 - BM Nội - ONLChăm sóc sk trẻ em - 1/7 - BM Nhi
- T 4.1
Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 14/15 - BM Nội - ONL
79
CDD K17 F - TTHSÔn thi Tổ chức quản lý y tế
80
CÔn thi Chăm sóc sức khỏe người lớn 2
81
TChăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 9/15 - BM Nội - ONLChăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 10/15 - BM Nội - ONLChăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 11/15 - BM Nội - ONLChăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 12/15 - BM Nội - ONLÔn thi Ngoại ngữ chuyên ngành
82
PHCN K3ASLâm sàng học phần tự chọn thay thế - Bệnh viện Phục hồi chức năng- 6 tuần cả ngày từ 23/3/2026 đến ngày 03/5/2026Ôn thi Vận động trị liệu nâng cao
- dự kiến tuần 36
đợi phần thực hànhThống kê y học và NCKH Điều dưỡng - 9/14 - KHCB- PMT5
83
CÔn thi PH CN thể thao
- dự kiến tuần 37
84
PHCN K
3BCDEF
TTH
SThực tập tế TN - Thực tập lâm sàng tự chọn, thay thế - 12 tuần cả ngày từ 02/3/2026 - 24/5/2026Xoa bóp trị liệu - 13/14 - BM Nội - ONLY học dân tộc và dưỡng sinhcòn 45 tiết thực hành
85
CNgôn ngữ trị liệu - 13/14 - BM Nội - ONLQuản lý khoa Phòng VLTL-PHCN
86
T18h - Thi Tin học - ONLđợi phần thực hành
87
PHCN K5A
(CDD)
SÔn thi Phục hồi chức năng cơ bản IIIÔn thi Từ Tế bào đến các cơ quan
dự kiến tuần 48
Ôn thi Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - dự kiến tuần 49
88
C
89
TVLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 5/7
- BM Nội - ONL
VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 6/7
- BM Nội - ONL
VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 7/7
- BM Nội - ONL
TH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 1/20
- BM Nội - ONL
90
PHCN K5B
(Vinh)
SÔn thi Tâm lý NB- Y đức chưa xếp chính trị, Ôn thi Dịch tễ họcÔn thi Từ phân tử đến tế bào
91
Ôn thi Tin học Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản I, II
92
TPhục hồi chức năng cơ bản III - 13/17 - CN Minh - ONLPhục hồi chức năng cơ bản III - 14/17 - CN Minh - ONLChính trị - 1/22- KHCB - ONLChính trị - 2/22- KHCB - ONLTH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 5/20- BM Nội - ONLTH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 6/20- BM Nội - ONL
93
PHCN K5C
(TTH)
SÔn thi Tin học Chưa xếp chính trịĐiều dưỡng cơ bản-CCBĐ còn 4 buổi trực tiếp
94
C Phục hồi chức năng cơ bản III - 3/7 - CN Minh - ONL Phục hồi chức năng cơ bản III - 4/7 - CN Minh - ONL Phục hồi chức năng cơ bản III - 5/7 - CN Minh - ONL Phục hồi chức năng cơ bản III - 6/7 - CN Minh - ONL Phục hồi chức năng cơ bản III - 7/7 - CN Minh - ONLÔn thi Phục hồi chức năng cơ bản IIÔn thi Dịch tễ học Ôn thi Sự hình thành bệnh tật và QTPH
95
TChính trị - 1/22- KHCB - ONLChính trị- 2/22- KHCB - ONLÔn thi PHCNCB 1
96
PHCN K5DS Sự hìn thành bệnh tật và QTPH- 3/14 - YHCS - T 6.1Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 7/14 - T 4.37h30 thi Từ tế bào đến cơ quan - PMT5Ôn thi Ngoại ngữ cơ bản dự kiến tuần 35
97
CMôi trường và sức khỏe - 6/7 - YHCS- E 1,1 N1, N2 - TH ĐDCB-CCBĐ - 3/10 - BMĐD - PTH T3.1, T 3.3Ôn thi Chính trị - dự kiến tuần 36Ôn thi Pháp luật dự kiến tuần 35
98
PHCN K5ESKỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 7/14 - E 1.28h30 thi Từ tế bào đến cơ quan - PMT5Sự hìn thành bệnh tật và QTPH- 3/14 - YHCS - T 6.2N1, N2 - TH ĐDCB-CCBĐ - 3/10 - BMĐD - PTH T3.1, T 3.3 Ôn thi Ngoại ngữ cơ bản dự kiến tuần 37
99
CMôi trường và sức khỏe - 6/7 - YHCS- E 1,1 Ôn thi Chính trị - dự kiến tuần 36Ôn thi Pháp luật dự kiến tuần 35
100
PHCN K5FSKỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 7/14 - T 4.3Ôn thi Ngoại ngữ cơ bản dự kiến tuần 38Ôn thi Môi trường và sức khỏe dự kiến tuần 38Ôn thi