Mẫu hội thoại khi mua hàng
 Share
The version of the browser you are using is no longer supported. Please upgrade to a supported browser.Dismiss

 
View only
 
 
ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
VIETNAMESECHINA
2
3
HỎI THÔNG TIN HÀNG
4
Hàng có sẵn hay khong?你好, 此产品有现货吗?
5
Tôi muốn mua những màu này 我想买这种颜色
6
XEM ẢNH THỰC TẾ给我真实图片那个
7
1 cái nặng bao nhiêu?一个重量具体如何?
8
Chất lượng ntn ?如何质量 ?
9
Tôi có thể trả hàng/ đổi hàng lại không?可以退货/换货吗?
10
Nếu chất lượng tốt, tôi muốn hợp tác lâu dài如果质量好,我想和你长期合作
11
12
HỎI XIN MẪU HÀNG
13
Mẫu này tôi sẽ lấy mẫu, sau đó sẽ đặt số lượng nhiều. nếu chất lượng tốt此款我先取样然后定大数量. 如果质量好
14
Nếu đơn hàng này sản phẩm chất lượng chúng tôi sẽ đặt số lượng lớn如果这批货质量好我们一定大量订购
15
gửi cho tôi mẫu sản phẩm này給我這個產品的樣品
16
17
ĐÀM PHÁN GIÁ, ƯU ĐÃI GIÁ
18
Giảm thêm chút nữa đi vì tôi đã mua hàng nhiêu lần rồi次货我经常要的,以前也从您厂购买几次了。您看看给我再优惠点吧。
19
Đơn hàng này bạn giảm giá thêm cho tôi có được không?此单您能给我再优惠的价格可以吗?
20
Lần sau tôi mua tiếp thì ưu đãi cho tôi như thế nào?下次再来单子,能不能给我再优惠优惠?具体如何?
21
Bạn giảm giá thêm nữa đc không是否给我再优惠优惠?
22
Tôi thường xuyên lấy mẫu này với số lượng lớn. bạn hãy tính cho tôi giá ưu đãi nhất.我经常购买此款,数量不少, 请您给我优惠价格
23
Nếu tôi mua xxx sp, thì giá tốt nhất là bao nhiêu?如果我下单xxx 个 最好价格如何?
24
25
HỎI VẬN CHUYỂN HÀNG
26
Bạn free ship cho tôi.请给我包邮
27
Bây giờ thanh toán, có phát hàng luôn được không?现在付款-能马上发货吗?
28
Phát hàng xong bạn gửi cho tôi mã vận đơn nhé.发货后请给我运单。
29
Xin mã vận đơn给我运单
30
Hàng tôi đang ở đâu你好老板帮我查货到哪里了
31
Yêu cầu chèn thêm mút xốp上次你们包装不好,货物在运输过程中被碎了很多,我没得到利润。所以现在请你们小心包装点儿,应该是用泡泡塑料袋类包起来吧。谢谢
32
Đơn hàng này tôi cần rất gấp, bạn phát hàng luôn cho tôi nhé.这个单子很急-请马上给我安排发货。
33
Sau bao lâu thì có thể nhận được hàng?多天天能到货?
34
35
KHIẾU NẠI HÀNG / THẮC MẮC
36
Tôi đã thanh toán,sao chưa phát hàng cho tôi 我已经付了, 怎么没有给我发货?
37
Chúng tôi vẫn chưa nhận được hàng, bạn hãy liên lạc với công ty chuyển phát yêu cầu cung cấp hình ảnh ký nhận hàng, để giúp chúng tôi xác nhận lại với kho nhận hàng.我们没有收到货,请帮我联系快递公司要求提供签收图片,我们方便查找仓库
38
Nếu trong ngày hôm nay không cung cấp được chứng cứ nhận hàng, tôi sẽ tiến hành đòi tiền trên hệ thống.若今天没有弄好签收证据,我将先退款。
39
Bạn đã liên lạc với cty cpn hỏi giúp tôi chứng cứ nhận hàng chưa?您跟快递公司联系 找出签收图片给我了吗?
40
Đơn hàng số *** gửi sai màu/size.订单号*** 发错颜色/尺码。
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
Loading...
 
 
 
Trang tính1