ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Báo cáo doanh thu
Biết các chỉ tiêu ảnh hưởng tới doanh thu
Yêu cầu
Kết quả
2
Mức giá bán được chọn
150000
Công suất tối đa
10.000sản phẩm1
Đổi tên sheet có sẵn
3
NămSản lượngSố tiền
Sản lượng tiêu thụ theo các mức giá bán (% công suất)
Sheet1
4
180001200000000
Mức giá bán
DoanhThu
5
285001275000000Năm150.000160.000170.000
6
390001350000000180%70%70%2
Định dạng dữ liệu theo tiêu chuẩn sau
7
480001200000000285%72%80%A1
8
570001050000000390%80%80%StylesTitle
9
Tổng cộng405006075000000480%85%80%Font
Times New Roman
10
570%90%85%Font Size16
11
12
C2
13
StylesInput
14
15
A3:C3
16
StylesHeading 3
17
18
A4:C9, C2
19
Format cellsNumber
20
Decimal places = 0
21
22
A9:C9
23
StylesTotal
24
25
3
Thiết lập độ rộng các cột theo tiêu chuẩn sau
26
cột A:C
14 (133 pixels)
27
28
4
Thiết lập chiều cao cho các dòng theo tiêu chuẩn sau
29
dòng 1
24 (40 pixels)
30
dòng 2:10
18 (30 pixels)
31
32
5
Căn lề cho các vùng ô như sau
33
A3:A8
AlignmentCenter
34
B3:C8
AlignmentRight
35
36
6
Thiết lập danh sách chọn giá bán tại ô C2
37
C2
Data Validation
38
AllowList
39
SourceH5:J5
40
Chọn giá trị C2 là 160000 từ danh sách
41
42
7
Xác định kết quả cột Số lượng theo giá bán được chọn tại C2
43
Số lượng = Công suất tối đa * % công suất (của năm tương ứng, với giá bán tương ứng)
44
B4
45
Công suất tối đa
I2(cố định)
46
% công suất
Xác định bằng hàm Vlookup+Match
47
Hàm VLOOKUP
48
lookup_valueA4
(cố định cột A)
49
table_arrayG5:J10(cố định)
50
col_index_num
hàm MATCH
51
range_lookup0
52
Hàm MATCH
53
lookup_valueC2(cố định)
54
lookup_arrayG5:J5(cố định)
55
match_type0
56
B4:B8
FillDown
57
58
8
Xác định kết quả cột Số tiền theo đơn giá được chọn tại C2
59
Số tiền = Sản lượng * Đơn giá
60
C4=B4*C2(cố định C2)
61
C4:C8
FillDown
62
C9hàm SUMC4:C8
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100