ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Đại Học Quốc Gia Hà NộiCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2
Trường Đại học Ngoại ngữĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
3
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN KHÓA QH2022.F.1 (2022-2026) ĐIỀU CHỈNH
4
Đơn vị: Khoa Ngôn ngữ và Văn hóa Đức
5
Ngành/ Định hướng: Ngôn ngữ Đức định hướng Biên phiên dịch
6
7
CÁC HỌC PHẦN THUỘC KHỐI KIẾN THỨC CHUNG TRONG ĐHQGHN
(Sinh viên đăng kí học theo kế hoạch năm học cụ thể. Số tín chỉ cho các học phần này không tính vào tổng số tín chỉ tích lũy của chương trình đào tạo)
8
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉMôn tiên quyếtTTMã HPTên học phầnSố tín chỉMôn tiên quyết
9
1Giáo dục an ninh quốc phòng82Giáo dục thể chất4
10
11
CÁC MÔN HỌC THUỘC KHỐI KIẾN THỨC KHỐI NGÀNH VÀ CHUYÊN NGÀNH
12
Năm học 2022-2023
13
14
Học Kỳ 1Học Kỳ 2
15
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
16
1HIS1056Cơ sở văn hóa Việt Nam
(SV có thể chọn học tại HKI hoặc HKII)
335PHI1006Triết học Mác - Lênin33
17
2Ngoại ngữ B1556VLF1052Nhập môn Việt ngữ học33
18
3GER2080Tiếng Đức 1A367INT1004Tin học cơ sở 233
19
4GER2081Tiếng Đức 1B36FLF1018Kỹ năng bổ trợ33
20
GER2082Tiếng Đức 2A.1038GER2082Tiếng Đức 2A.233
21
9GER2083Tiếng Đức 2B36
22
10GER2090Tiếng Đức cơ bản36
23
Cộng1423Cộng1827
24
25
Năm học 2023-2024
26
27
Học Kỳ 3Học Kỳ 4
28
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
29
11FLF1009Tư duy sáng tạo và khởi nghiệp3316PHI1002Chủ nghĩa xã hội khoa học22
30
12PEC1008Kinh tế chính trị Mác - Lênin2217GER2086Tiếng Đức 3C.233
31
13GER2084Tiếng Đức 3A3618GER2087Tiếng Đức 4A36
32
14GER2085Tiếng Đức 3B3619GER2088Tiếng Đức 4B36
33
GER2086Tiếng Đức 3C.10320Tự chọn khối III.2
(SV có thể chọn học các học phần của nhóm này tại kì 4 hoặc kì 5)
66
34
15Tự chọn khối II.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kì 3 hoặc kì 5)
66PHI1051**Logic học đại cương33
35
FLF1010Trí tuệ cảm xúc và giao tiếp xã hội33FLF1056Tư duy phê phán33
36
FLF1007Công nghệ thông tin & truyền thông33FLF1050Cảm thụ nghệ thuật33
37
HIS1053**Lịch sử văn minh thế giới33
38
FLF1057Văn hóa các nước ASEAN33
39
FLF1052Tư duy hình ảnh33
40
FLF1053Thiết kế cuộc đời33
41
FLF1054Thư pháp33
42
FLF1055Cổ học tinh hoa33
43
PSF1050Tâm lý học đại cương33
44
Cộng1423Cộng1420
45
46
Năm học 2024-2025
47
48
Học kỳ 5Học Kỳ 6
49
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
50
21POL1001Tư tưởng Hồ Chí Minh2229HIS1001Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam22
51
22GER2089Tiếng Đức 4C3630GER2042Ngôn ngữ học tiếng Đức 233
52
23GER2041Ngôn ngữ học tiếng Đức 13331GER2040Giao tiếp liên văn hóa33
53
24GER2039Đất nước học Đức3332GER3016Biên dịch33
54
25GER3001Lý thuyết và nghiệp vụ biên phiên dịch3333GER3029Phiên dịch33
55
26THL1057Nhà nước và pháp luật đại cương2234Tự chọn IV.2.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kì 6 hoặc kì 7)
66
56
27Tự chọn khối II.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kì 3 hoặc kì 5)
66GER2055Văn học Đức 133
57
GER2001Địa chính trị33GER2015Đất nước học Áo Thụy Sĩ33
58
GER2001Địa chính trị3335Tự chọn V.1.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kì 6 hoặc kì 7)
99
59
GER1001Địa lý đại cương33GER3045Giao tiếp và lễ tân ngoại giao33
60
GER1002Môi trường phát triển33GER3035Phương pháp giảng dạy tiếng Đức33
61
GER1003Tìm hiểu cộng đồng châu Âu (tiếng Đức)33GER3042Tiếng Đức kinh tế33
62
FLF1005Tìm hiểu cộng đồng châu Á 33GER3020Công nghệ trong dịch thuật33
63
FLF1015Học tập cùng cộng đồng33GER3003Giao tiếp trong kinh doanh33
64
28Tự chọn khối III.2
(SV có thể chọn học các học phần của nhóm này tại kì 4 hoặc kì 5)
6633
65
FLF1059Thống kê và phân tích dữ liệu trong nghiên cứu khoa học33
66
VLF1053**
Tiếng Việt thực hành33
67
FLF1002**Phương pháp luận nghiên cứu khoa học33
68
Cộng2225Cộng2020
69
70
Năm học 2025-2026
71
72
Học Kỳ 7Học Kỳ 8
73
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
74
36GER3018Biên dịch nâng cao3342GER4001Thực tập3
75
37GER3031Phiên dịch nâng cao3343-44GER4051Khóa luận tốt nghiệp hoặc các học phần thay thế (chọn 2 trong số các học phần tự chọn khối IV và V)6
76
38GER3028Phân tích đánh giá bản dịch33
77
39Tự chọn IV.2.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kì 6 hoặc kì 7)
66
78
GER2054Từ vựng học tiếng Đức33
79
ENG3087Giao tiếp liên văn hóa và giải quyết xung đột33
80
ENG3088Kỹ năng thuyết trình33
81
40-41Tự chọn V.1.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kì 6 hoặc kì 7)
99
82
GER3021Dịch văn học33
83
GER3039Tiếng Đức tài chính ngân hàng33
84
GER3025Kinh tế Đức33
85
GER3038Tiếng Đức du lịch33
86
GER3017Biên dịch chuyên ngành33
87
GER3030Phiên dịch chuyên ngành33
88
ENG3089Tiếng Anh kinh tế và doanh nghiệp33
89
GER3006Nhập môn khoa học du lịch33
90
TOU2008Quản trị kinh doanh khách sạn33
91
TOU2009Quản trị kinh doanh lữ hành33
92
ENG3090Tiếng Anh phát triển nghề nghiệp33
93
Cộng1818Cộng9
94
Tổng số tín chỉ toàn khóa:129
95
Hà Nội, ngày tháng 8 năm 2023
96
KT. HIỆU TRƯỞNG
97
TRƯỞNG ĐƠN VỊTRƯỞNG P. ĐÀO TẠOPHÓ HIỆU TRƯỞNG
98
99
100