Giá tkhám theo yêu cầu ngoại viện(TTHK)
 Share
The version of the browser you are using is no longer supported. Please upgrade to a supported browser.Dismiss

View only
 
ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ Y TẾ THEO YÊU CẦU NGOẠI VIỆN
2
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1068 /2019/QĐ - HHTM ngày 19 tháng 06 năm 2019)
3
4
Đơn vị: đồng
5
STTTên dịch vụĐơn giáGhi chú
6
7
IKhoa Tế bào
8
1Chọc hút tủy làm tủy đồ737.000Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
9
2Chọc hút tủy làm tủy đồ 193.000Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
10
3Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)3.217.000
11
4Sinh thiết tủy xương 325.000Chưa bao gồm kim sinh thiết.
12
5Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết1.856.000Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
13
6Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).3.623.000
14
7Chọc hút hạch hoặc u 175.000
15
8Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi 52.000
16
9Hoá mô miễn dịch tuỷ xương (01 marker)244.000
17
10Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)59.000
18
11Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)105.000
19
12Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)109.000
20
13Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam)202.000
21
14Lách đồ95.000
22
15Máu lắng (bằng máy tự động)68.000
23
16Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)55.000
24
17Nhuộm Esterase không đặc hiệu136.000
25
18Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf148.000
26
19Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động75.000
27
20Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)68.000
28
21Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)136.000
29
22Nhuộm Peroxydase (MPO)118.000
30
23Nhuộm Phosphatase acid116.000
31
24Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu109.000
32
25Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tuỷ xương123.000
33
26Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương123.000
34
27Nhuộm sudan den118.000
35
28OF test (test sàng lọc Thalassemia)84.000
36
29Sức bền thẩm thấu hồng cầu72.000
37
30Tập trung bạch cầu62.000
38
31Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu68.000
39
32Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)48.000
40
33Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công71.000
41
34Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)48.000
42
35Tìm tế bào Hargraves 104.000
43
36Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)152.000Cho tất cả các thông số
44
37Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)71.000
45
38Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser82.000
46
39Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động75.000
47
40Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương 434.000
48
41Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)68.000
49
42Xét nghiệm tế bào hạch 85.000
50
43Xét nghiệm tế bào học tủy xương 201.000
51
44Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động.1.229.000
52
45Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động.376.000
53
46Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học207.000
54
47Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên549.000
55
48Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa394.000
56
49Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori468.000
57
50Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin434.000
58
51Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)488.000
59
52Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son482.000
60
53Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)364.000
61
IIKhoa Đông máu
62
54Bilan đông cầm máu - huyết khối2.051.000
63
55Co cục máu đông36.000
64
56Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)529.000
65
57Định lượng anti Thrombin III181.000
66
58Định lượng chất ức chế C1263.000
67
59Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang649.000
68
60Định lượng D- Dimer317.000
69
61Định lượng đồng yếu tố Ristocetin263.000
70
62Định lượng FDP181.000
71
63Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp141.000
72
64Định lượng men G6PD113.000
73
65Định lượng men Pyruvat kinase222.000
74
66Định lượng Plasminogen263.000
75
67Định lượng Protein C290.000
76
68Định lượng Protein S290.000
77
69Định lượng t- PA263.000
78
70Định lượng ức chế yếu tố IX330.000
79
71Định lượng ức chế yếu tố VIII195.000
80
72Định lượng yếu tố Heparin263.000
81
73Định lượng yếu tố I (fibrinogen)85.000
82
74Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính)588.000
83
75Định lượng yếu tố kháng Xa317.000
84
76Định lượng yếu tố Thrombomodulin263.000
85
77Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)398.000
86
78Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX 290.000
87
79Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI357.000
88
80Định lượng yếu tố von - Willebrand ( v- WF)263.000
89
81Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)1.360.000
90
82Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2263.000
91
83Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP)263.000
92
84Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)263.000
93
85Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX290.000
94
86Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)/ ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)/ trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)683.000
95
87Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)/ ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)512.000
96
88Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen 147.000
97
89Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin263.000
98
90Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại)80.000
99
91Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế)54.000
100
92Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động)578.000
Loading...