| A | B | C | D | E | F | G | H | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Stt | Số báo danh | Phòng thi | Khu vực | Tỉnh, thành phố | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Lớp, trường | Chữ ký | Ghi chú | ||||||||||||
2 | 1 | KVMB-D101 | Phòng D1-1 | Miền Bắc | Đội tuyển | Hà Nội | Nhóm thí sinh | Phạm Bảo An | 2015 | Nam | Lớp 4A1, trường Tiểu học Lê Văn Tám, TP. Hà Nội | ||||||||||||
3 | Trần Đắc Minh | 2015 | Nam | Lớp 4A1, trường Tiểu học Lê Văn Tám, TP. Hà Nội | |||||||||||||||||||
4 | 2 | KVMB-D102 | Phòng D1-1 | Miền Bắc | Đội tuyển | Lạng Sơn | Nhóm thí sinh | Vy Nam An | 2014 | Nam | Lớp 5A2, trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ, tỉnh Lạng Sơn | ||||||||||||
5 | Trần Quốc Mạnh | 2014 | Nam | Lớp 5A5, trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ, tỉnh Lạng Sơn | |||||||||||||||||||
6 | 3 | KVMB-D103 | Phòng D1-1 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Thí sinh | Lưu Đức Anh | 2015 | Nam | Lớp 4I, trường Tiểu học Dịch Vọng A, TP. Hà Nội | ||||||||||||
7 | 4 | KVMB-D104 | Phòng D1-1 | Miền Bắc | Đội tuyển | Hà Nội | Nhóm thí sinh | Phạm Đình Duy Anh | 2015 | Nam | Lớp 4V0.1, trường TH&THCS Victoria Thăng Long, TP. Hà Nội | ||||||||||||
8 | Nguyễn Nhật Anh | 2015 | Nam | Lớp 4V0.1, trường TH&THCS Victoria Thăng Long, TP. Hà Nội | |||||||||||||||||||
9 | 5 | KVMB-D105 | Phòng D1-1 | Miền Bắc | Đội tuyển | Hà Nội | Nhóm thí sinh | Trịnh Nguyên Anh | 2014 | Nam | Lớp 5A6, trường Tiểu học Phù Lỗ B, TP. Hà Nội | ||||||||||||
10 | Lương Hoàng Bách | 2014 | Nam | Lớp 5A6, trường Tiểu học Phù Lỗ B, TP. Hà Nội | |||||||||||||||||||
11 | 6 | KVMB-D106 | Phòng D1-1 | Miền Bắc | Đội tuyển | Hà Nội | Nhóm thí sinh | Phan Quang Anh | 2014 | Nam | Lớp 5A1, trường Tiểu học Nam Trung Yên, TP. Hà Nội | ||||||||||||
12 | Nguyễn Trung Tú | 2015 | Nam | Lớp 4A5, trường Tiểu học Nam Trung Yên, TP. Hà Nội | |||||||||||||||||||
13 | 7 | KVMB-D107 | Phòng D1-1 | Miền Bắc | Đội tuyển | Hà Nội | Nhóm thí sinh | Nguyễn Việt Anh | 2014 | Nam | Lớp 5A5, trường Tiểu học Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội | ||||||||||||
14 | Đặng Anh Dũng | 2014 | Nam | Lớp 5A5, trường Tiểu học Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội | |||||||||||||||||||
15 | 8 | KVMB-D108 | Phòng D1-1 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Thí sinh | Lương Hữu Bảo | 2016 | Nam | Lớp 3E3, trường Tiểu học Archimedes Academy, TP. Hà Nội | ||||||||||||
16 | 9 | KVMB-D109 | Phòng D1-1 | Miền Bắc | Đội tuyển | Tuyên Quang | Nhóm thí sinh | Nguyễn Ngọc Bích | 2014 | Nữ | Lớp 5B, trường Tiểu học Hồng Thái, tỉnh Tuyên Quang | ||||||||||||
17 | Phạm Tùng Dương | 2014 | Nam | Lớp 5B, trường Tiểu học Hồng Thái, tỉnh Tuyên Quang | |||||||||||||||||||
18 | 10 | KVMB-D110 | Phòng D1-1 | Miền Bắc | Đội tuyển | Hà Nam | Nhóm thí sinh | Vũ Ngọc Bích | 2014 | Nữ | Lớp 5B, trường Tiểu học Liêm Chính, tỉnh Hà Nam | ||||||||||||
19 | Bùi Khánh Hưng | 2014 | Nam | Lớp 5B, trường Tiểu học Liêm Chính, tỉnh Hà Nam | |||||||||||||||||||
20 | 11 | KVMB-D111 | Phòng D1-1 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hưng Yên | Nhóm thí sinh | Trần Như Đăng | 2014 | Nam | Lớp 5A1, trường TH, THCS & THPT Edison, tỉnh Hưng Yên | ||||||||||||
21 | Bạch Gia Minh | 2014 | Nam | Lớp 5A1, trường TH, THCS & THPT Edison, tỉnh Hưng Yên | |||||||||||||||||||
22 | 12 | KVMB-D112 | Phòng D1-1 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Thí sinh | Nguyễn Đắc Doanh | 2015 | Nam | Lớp 4A1, trường TH và THCS FPT Cầu Giấy, TP. Hà Nội | ||||||||||||
23 | 13 | KVMB-D113 | Phòng D1-1 | Miền Bắc | Đội tuyển | Hưng Yên | Nhóm thí sinh | Nguyễn Minh Dương | 2014 | Nam | Lớp 5A5, trường Tiểu học Yên Mỹ I, tỉnh Hưng Yên | ||||||||||||
24 | Trần Thế Anh | 2014 | Nam | Lớp 5A2, trường Tiểu học Yên Mỹ I, tỉnh Hưng Yên | |||||||||||||||||||
25 | 1 | KVMB-D114 | Phòng D1-2 | Miền Bắc | Đội tuyển | Hà Nội | Nhóm thí sinh | Đàm Khánh Duy | 2014 | Nam | Lớp 5I, trường Tiểu học Nghĩa Tân, TP. Hà Nội | ||||||||||||
26 | Nguyễn Xuân Phúc | 2014 | Nam | Lớp 5I, trường Tiểu học Nghĩa Tân, TP. Hà Nội | |||||||||||||||||||
27 | 2 | KVMB-D115 | Phòng D1-2 | Miền Bắc | Đội tuyển | Hải Phòng | Nhóm thí sinh | Cao Trường Giang | 2015 | Nam | Lớp 4D2, trường Tiểu học Lê Hồng Phong, TP. Hải Phòng | ||||||||||||
28 | Nguyễn Minh Phúc | 2015 | Nam | Lớp 4D4, trường Tiểu học Lê Hồng Phong, TP. Hải Phòng | |||||||||||||||||||
29 | 3 | KVMB-D116 | Phòng D1-2 | Miền Bắc | Đội tuyển | Hà Nội | Nhóm thí sinh | Nguyễn Trường Giang | 2015 | Nam | Lớp 4A5, trường Tiểu học Nghĩa Đô, TP. Hà Nội | ||||||||||||
30 | Nguyễn Khánh An | 2015 | Nam | Lớp 4A2, trường Tiểu học Nghĩa Đô, TP. Hà Nội | |||||||||||||||||||
31 | 4 | KVMB-D117 | Phòng D1-2 | Miền Bắc | Đội tuyển | Hải Phòng | Nhóm thí sinh | Nguyễn Hữu Hoàng | 2014 | Nam | Lớp 5H2, trường Tiểu học Lê Hồng Phong, TP. Hải Phòng | ||||||||||||
32 | Vũ Mai Trúc Hương | 2014 | Nữ | Lớp 5H8, trường Tiểu học Lê Hồng Phong, TP. Hải Phòng | |||||||||||||||||||
33 | 5 | KVMB-D118 | Phòng D1-2 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Nhóm thí sinh | Bùi An Huy | 2014 | Nam | Lớp 5B3, trường tiểu học Vinschool Times City, TP. Hà Nội | ||||||||||||
34 | Trần Lê Thái Hoàng | 2014 | Nam | Lớp 5A08, trường tiểu học Vinschool Times City, TP. Hà Nội | |||||||||||||||||||
35 | 6 | KVMB-D119 | Phòng D1-2 | Miền Bắc | Đội tuyển | Bắc Ninh | Nhóm thí sinh | Nguyễn Gia Huy | 2014 | Nam | Lớp 5A9, trường Tiểu học Tân Hồng, tỉnh Bắc Ninh | ||||||||||||
36 | Nguyễn Đình Hoàng | 2015 | Nam | Lớp 4A1, trường Tiểu học Tân Hồng, tỉnh Bắc Ninh | |||||||||||||||||||
37 | 7 | KVMB-D120 | Phòng D1-2 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Thí sinh | Phạm Đức Khang | 2016 | Nam | Lớp 3E3, trường Tiểu học Archimedes Academy, TP. Hà Nội | ||||||||||||
38 | 8 | KVMB-D121 | Phòng D1-2 | Miền Bắc | Đội tuyển | Hải Phòng | Nhóm thí sinh | Vũ Minh Khang | 2014 | Nam | Lớp 5A4, trường Tiểu học Đằng Hải, TP. Hải Phòng | ||||||||||||
39 | Nguyễn Hoàng Gia Bảo | 2014 | Nam | Lớp 5A1, trường Tiểu học Đằng Hải, TP. Hải Phòng | |||||||||||||||||||
40 | 9 | KVMB-D122 | Phòng D1-2 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Thí sinh | Nguyễn Quốc Khánh | 2015 | Nam | Lớp 4D, trường Tiểu học Kim Liên, TP. Hà Nội | ||||||||||||
41 | 10 | KVMB-D123 | Phòng D1-2 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Quảng Ninh | Thí sinh | Lã Đỗ Đăng Khoa | 2014 | Nam | Lớp 5A6, trường Tiểu học Cẩm Thạch, tỉnh Quảng Ninh | ||||||||||||
42 | 11 | KVMB-D124 | Phòng D1-2 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Quảng Ninh | Nhóm thí sinh | Trịnh Đăng Khoa | 2014 | Nam | Lớp 5E5, trường Tiểu học Quyết Thắng, tỉnh Quảng Ninh | ||||||||||||
43 | Phạm Thái An | 2014 | Nữ | Lớp 5E5, trường Tiểu học Quyết Thắng, tỉnh Quảng Ninh | |||||||||||||||||||
44 | 12 | KVMB-D125 | Phòng D1-2 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Quảng Ninh | Nhóm thí sinh | Đỗ Đức Kiệt | 2014 | Nam | Lớp SH 5.2, trường TH&THCS Quốc tế Stephen Hawking, tỉnh Quảng Ninh | ||||||||||||
45 | Nguyễn Bảo Châu | 2014 | Nam | Lớp SH 5.1, trường TH&THCS Quốc tế Stephen Hawking, tỉnh Quảng Ninh | |||||||||||||||||||
46 | 13 | KVMB-D126 | Phòng D1-2 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Thái Bình | Thí sinh | Nguyễn Tuấn Kiệt | 2014 | Nam | Lớp 5G, trường Tiểu học Lê Hồng Phong, tỉnh Thái Bình | ||||||||||||
47 | 1 | KVMB-D127 | Phòng D1-3 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Thí sinh | Lê Đức Minh | 2014 | Nam | Lớp 5C, trường tiểu học Kim Liên, TP. Hà Nội | ||||||||||||
48 | 2 | KVMB-D128 | Phòng D1-3 | Miền Bắc | Đội tuyển | Bắc Giang | Nhóm thí sinh | Nguyễn Duy Minh | 2016 | Nam | Lớp 3A1, trường TH, THCS & THPT FPT, tỉnh Bắc Giang | ||||||||||||
49 | Nguyễn Hải Nam | 2016 | Nam | Lớp 3A1, trường TH, THCS & THPT FPT, tỉnh Bắc Giang | |||||||||||||||||||
50 | 3 | KVMB-D129 | Phòng D1-3 | Miền Bắc | Đội tuyển | Quảng Ninh | Nhóm thí sinh | Lê Nhật Minh | 2015 | Nam | Lớp 4D1, trường Tiểu học Lý Tự Trọng, tỉnh Quảng Ninh | ||||||||||||
51 | Lê Hoàng Thái Hân | 2015 | Nữ | Lớp 4D6, trường Tiểu học Lý Tự Trọng, tỉnh Quảng Ninh | |||||||||||||||||||
52 | 4 | KVMB-D130 | Phòng D1-3 | Miền Bắc | Đội tuyển | Hải Phòng | Nhóm thí sinh | Bùi Quang Minh | 2014 | Nam | Lớp 5A1, trường Tiểu học Võ Thị Sáu, TP. Hải Phòng | ||||||||||||
53 | Lê Chấn Hưng | 2014 | Nam | Lớp 5A1, trường Tiểu học Võ Thị Sáu, TP. Hải Phòng | |||||||||||||||||||
54 | 5 | KVMB-D131 | Phòng D1-3 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Thí sinh | Trần Thái Minh | 2014 | Nam | Lớp 5A2, Tiểu học Gia Thụy, TP. Hà Nội | ||||||||||||
55 | 6 | KVMB-D132 | Phòng D1-3 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Nhóm thí sinh | Lê Trí Minh | 2014 | Nam | Lớp 5, trường Spring Hill, TP. Hà Nội | ||||||||||||
56 | Phan Tất Nghĩa | 2014 | Nam | Lớp 5, trường Spring Hill, TP. Hà Nội | |||||||||||||||||||
57 | 7 | KVMB-D133 | Phòng D1-3 | Miền Bắc | Đội tuyển | Hải Phòng | Nhóm thí sinh | Đoàn Thành Nam | 2015 | Nam | Lớp 4D2, trường Tiểu học Lê Hồng Phong, TP. Hải Phòng | ||||||||||||
58 | Đinh Hải Nam | 2015 | Nam | Lớp 4D2, trường Tiểu học Lê Hồng Phong, TP. Hải Phòng | |||||||||||||||||||
59 | 8 | KVMB-D134 | Phòng D1-3 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Quảng Ninh | Nhóm thí sinh | Nguyễn Thiện Nhân | 2014 | Nam | Lớp 5E5, trường Tiểu học Quyết Thắng, tỉnh Quảng Ninh | ||||||||||||
60 | Ngô Hải Phong | 2014 | Nam | Lớp 5E5, trường Tiểu học Quyết Thắng, tỉnh Quảng Ninh | |||||||||||||||||||
61 | 9 | KVMB-D135 | Phòng D1-3 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Thí sinh | Nguyễn Minh Nhật | 2014 | Nam | Lớp 5A1, trường Tiểu học Đô thị Việt Hưng, TP. Hà Nội | ||||||||||||
62 | 10 | KVMB-D136 | Phòng D1-3 | Miền Bắc | Đội tuyển | Quảng Ninh | Nhóm thí sinh | Nguyễn Ngọc Thảo Nhi | 2014 | Nữ | Lớp 5E2, trường Tiểu học Lý Tự Trọng, tỉnh Quảng Ninh | ||||||||||||
63 | Đỗ Hương Ly | 2015 | Nữ | Lớp 4D3, trường Tiểu học Lý Tự Trọng, tỉnh Quảng Ninh | |||||||||||||||||||
64 | 11 | KVMB-D137 | Phòng D1-3 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Nhóm thí sinh | Sử Ngọc Bảo Phong | 2014 | Nam | Lớp 5A4 trường Alpha, TP. Hà Nội | ||||||||||||
65 | Nguyễn Đức Minh | 2014 | Nam | Lớp 5A4 trường Alpha, TP. Hà Nội | |||||||||||||||||||
66 | 12 | KVMB-D138 | Phòng D1-3 | Miền Bắc | Đội tuyển | Hà Nội | Thí sinh | Lê Nam Phong | 2014 | Nam | Lớp 5A4, trường Tiểu học Alpha, TP. Hà Nội | ||||||||||||
67 | 13 | KVMB-D139 | Phòng D1-3 | Miền Bắc | Đội tuyển | Quảng Ninh | Nhóm thí sinh | Nguyễn Hoàng Phúc | 2014 | Nam | Lớp 5E2, trường Tiểu học Lý Tự Trọng, tỉnh Quảng Ninh | ||||||||||||
68 | Nguyễn Bùi Phương Chi | 2014 | Nữ | Lớp 5E4, trường Tiểu học Lý Tự Trọng, tỉnh Quảng Ninh | |||||||||||||||||||
69 | 1 | KVMB-D140 | Phòng D1-4 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Thí sinh | Nguyễn Hoàng Quân | 2015 | Nam | Lớp 4A7, trường Tiểu học Phú Diễn, TP. Hà Nội | ||||||||||||
70 | 2 | KVMB-D141 | Phòng D1-4 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Thí sinh | Lê Trung Quân | 2014 | Nam | Lớp 5A3, trường Tiểu học Ba Đình, TP. Hà Nội | ||||||||||||
71 | 3 | KVMB-D142 | Phòng D1-4 | Miền Bắc | Đội tuyển | Bắc Giang | Thí sinh | Nguyễn Nhật Quang | 2014 | Nam | Lớp 5A3, trường Tiểu học TT Đồi Ngô số 1, tỉnh Bắc Giang | ||||||||||||
72 | 4 | KVMB-D143 | Phòng D1-4 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hưng Yên | Nhóm thí sinh | Nguyễn Đức Sơn | 2014 | Nam | Lớp 5A4, trường Tiểu học, THCS & THPT Edison, tỉnh Hưng Yên | ||||||||||||
73 | Nguyễn Viết Minh Huy | 2015 | Nam | Lớp 4B2, trường Tiểu học, THCS & THPT Edison, tỉnh Hưng Yên | |||||||||||||||||||
74 | 5 | KVMB-D144 | Phòng D1-4 | Miền Bắc | Đội tuyển | Bắc Giang | Nhóm thí sinh | Lưu Đức Thắng | 2016 | Nam | Lớp 3A2, trường Tiểu học, THCS & THPT FPT, tỉnh Bắc Giang | ||||||||||||
75 | Nguyễn Minh Quyền | 2016 | Nam | Lớp 3A2, trường Tiểu học, THCS & THPT FPT, tỉnh Bắc Giang | |||||||||||||||||||
76 | 6 | KVMB-D145 | Phòng D1-4 | Miền Bắc | Đội tuyển | Bắc Ninh | Thí sinh | Nguyễn Đức Thành | 2015 | Nam | Lớp 4A1, trường Tiểu học Lạc Vệ 1, tỉnh Bắc Ninh | ||||||||||||
77 | 7 | KVMB-D146 | Phòng D1-4 | Miền Bắc | Đội tuyển | Hà Nam | Nhóm thí sinh | Phạm Thị Anh Thư | 2016 | Nữ | Lớp 3A1, trường Tiểu học, THCS & THPT FPT, tỉnh Hà Nam | ||||||||||||
78 | Phạm Quý Vương | 2016 | Nam | Lớp 3A1, trường Tiểu học, THCS & THPT FPT, tỉnh Hà Nam | |||||||||||||||||||
79 | 8 | KVMB-D147 | Phòng D1-4 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Thí sinh | Trịnh Đình Trung | 2014 | Nam | Lớp 5A, trường Tiểu học A Thị trấn Văn Điển, TP. Hà Nội | ||||||||||||
80 | 9 | KVMB-D148 | Phòng D1-4 | Miền Bắc | Đội tuyển | Hà Nội | Nhóm thí sinh | Trần Thành Trung | 2014 | Nam | Lớp 5A6, trường Tiểu học Văn Chương, TP. Hà Nội | ||||||||||||
81 | Nguyễn Đức Phúc | 2014 | Nam | Lớp 5A6, trường Tiểu học Văn Chương, TP. Hà Nội | |||||||||||||||||||
82 | 10 | KVMB-D149 | Phòng D1-4 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Hà Nội | Thí sinh | Lê Hùng Việt | 2015 | Nam | Lớp 4, trường Alexendre Yersin, TP. Hà Nội | ||||||||||||
83 | 11 | KVMB-D150 | Phòng D1-4 | Miền Bắc | Đội tuyển | Hà Nam | Nhóm thí sinh | Trần Quốc Việt | 2015 | Nam | Lớp 4A, trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai, tỉnh Hà Nam | ||||||||||||
84 | Đào Khôi Nguyên | 2014 | Nam | Lớp 5E, trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai, tỉnh Hà Nam | |||||||||||||||||||
85 | 12 | KVMB-D151 | Phòng D1-4 | Miền Bắc | Đội tuyển | Bắc Ninh | Nhóm thí sinh | Nguyễn Đình Gia Vinh | 2015 | Nam | Lớp 4A1, trường Tiểu học Tân Hồng, tỉnh Bắc Ninh | ||||||||||||
86 | Ngô Ngọc Trúc Giang | 2015 | Nữ | Lớp 4A1, trường Tiểu học Tân Hồng, tỉnh Bắc Ninh | |||||||||||||||||||
87 | 13 | KVMB-D152 | Phòng D1-4 | Miền Bắc | Thí sinh tự do | Vĩnh Phúc | Thí sinh | Trần Nguyên Vũ | 2015 | Nam | Lớp 4A7, trường Tiểu học Tích Sơn, tỉnh Vĩnh Phúc | ||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||