ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
SỞ Y TẾ TỈNH YÊN BÁI
2
BỆNH VIỆN SẢN- NHI
3
DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐƯỢC THỰC HIỆN TẠI BỆNH VIỆN SẢN - NHI
4
5
STTMA_DICH_VUTEN_DICH_VUDON_GIAQUY_TRINHCSKCB_CGKTCSKCB_CLSTUNGAYDENNGAY
6
102.1897Khám Nội37500
7
210.1897Khám Ngoại37500
8
313.1897Khám Phụ sản37500
9
414.1897Khám Mắt37500
10
515.1897Khám Tai mũi họng37500
11
616.1897Khám Răng hàm mặt37500
12
703.1897Khám Nhi37500
13
8K18.1906Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Nhi359200
14
9K18.1911Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi212600
15
10K02.1906Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu359200
16
11K02.1911Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu212600
17
12K27.1917Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản182700
18
13K27.1932Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản252100
19
14K27.1938Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản224700
20
15K27.1944Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản192100
21
16K29.1917Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt182700
22
17K30.1917Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt182700
23
18K19.1906Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp359200
24
19K19.1917Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp182700
25
2013.0051.0237Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại3730020230414_119/QĐ-BVSN
26
2113.0051.0237Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại3730020200831_409/QĐ-BVSN
27
2216.0206.1026Nhổ răng thừa21800020130829_3027/QĐ-BYT
28
2311.0005.2043Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn12100020130228_635/QĐ-BYT
29
2411.0010.2043Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em12100020130228_635/QĐ-BYT
30
2515.0303.0200Thay băng vết mổ6000020130405_5370/QĐ-BYT
31
2623.0228.1483Định lượng CRP5460020181121_7034/QĐ-BYT
32
2723.0244.1544Phản ứng CRP2180020181121_7034/QĐ-BYT
33
2815.0149.0870Phẫu thuật cắt Amidan gây mê113300020121018_3978/QĐ-BYT
34
2901.0069.0298Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu80700020160907_4825/QĐ-BYT
35
3013.0051.0254Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại3720020230414_119/QĐ-BVSN
36
3120.0013.0933Nội soi tai mũi họng10800020200831_409/QĐ-BVSN
37
3220.0013.0933Nội soi tai mũi họng10800020200831_409/QĐ-BVSN
38
3301.0281.1510Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)1550020230413_115/QĐ-BVSN
39
3403.0191.1510Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường1550020220830_771/QĐ-BVSN
40
3523.0206.1596Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)2780020230413_115/QĐ-BVSN
41
3621.0014.1778Điện tim thường3540020141003_3983/QĐ-BYT
42
3718.0031.0003Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo18600020230413_115/QĐ-BVSN
43
3803.0113.0074Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp49800020160907_4825/QĐ-BYT
44
3910.9003.0201Thay băng8500020190510_109/QĐ-BVSN
45
4013.0070.0681_GTPhẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần [gây tê]326200020190510_109/QĐ-BVSN
46
4118.0049.0004Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực23300020230413_115/QĐ-BVSN
47
4203.0167.0103Đặt ống thông dạ dày9430020190510_109/QĐ-BVSN
48
4303.0178.0211Đặt sonde hậu môn8590020160907_4825/QĐ-BYT
49
4413.0005.0675Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)446500020230414_119/QĐ-BVSN
50
4513.0006.0673Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)614300020230414_119/QĐ-BVSN
51
4613.0007.0671Phẫu thuật lấy thai lần đầu243100020230414_119/QĐ-BVSN
52
4713.0012.0708Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa343500020190510_109/QĐ-BVSN
53
4815.0149.2036Phẫu thuật cắt Amidan gây mê385600020121018_3978/QĐ-BYT
54
4911.0005.1148Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn25000020130228_635/QĐ-BYT
55
5011.0010.1148Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em25000020130228_635/QĐ-BYT
56
5118.0001.0001Siêu âm tuyến giáp4930020230413_115/QĐ-BVSN
57
5218.0002.0001Siêu âm các tuyến nước bọt4930020230413_115/QĐ-BVSN
58
5318.0003.0001Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt4930020230413_115/QĐ-BVSN
59
5418.0004.0001Siêu âm hạch vùng cổ4930020230413_115/QĐ-BVSN
60
5518.0007.0001Siêu âm qua thóp4930020230413_115/QĐ-BVSN
61
5618.0057.0001Siêu âm tinh hoàn hai bên4930020230413_115/QĐ-BVSN
62
5718.0012.0001Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)4930020230413_115/QĐ-BVSN
63
5818.0015.0001Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)4930020140925_3805/ QĐ-BYT
64
5918.0015.0001Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)4930020230413_115/QĐ-BVSN
65
6018.0018.0001Siêu âm tử cung phần phụ4930020230413_115/QĐ-BVSN
66
6118.0020.0001Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)4930020230413_115/QĐ-BVSN
67
6218.0030.0001Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng4930020230413_115/QĐ-BVSN
68
6318.0034.0001Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu4930020230413_115/QĐ-BVSN
69
6418.0034.0001Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu4930020230413_115/QĐ-BVSN
70
6518.0035.0001Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa4930020230413_115/QĐ-BVSN
71
6618.0035.0001Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa4930020230413_115/QĐ-BVSN
72
6718.0036.0001Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối4930020230413_115/QĐ-BVSN
73
6818.0036.0001Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối4930020230413_115/QĐ-BVSN
74
6918.0044.0001Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)4930020230413_115/QĐ-BVSN
75
7018.0054.0001Siêu âm tuyến vú hai bên4930020230413_115/QĐ-BVSN
76
7118.0054.0001Siêu âm tuyến vú hai bên4930020230413_115/QĐ-BVSN
77
7218.0011.0001Siêu âm màng phổi4930020140605_1981/QĐ-BYT
78
7318.0011.0001Siêu âm màng phổi4930020230413_115/QĐ-BVSN
79
7418.0016.0001Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)4930020230413_115/QĐ-BVSN
80
7518.0110.0028Chụp Xquang khớp háng nghiêng6830020230413_115/QĐ-BVSN
81
7618.0078.0028Chụp Xquang Schuller6830020141003_25/QĐ-BYT
82
7718.0072.0028Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz số hóa 1 phim]6830020140103_25/QĐ-BYT
83
7818.0093.0028Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng6830020140103_25/QĐ-BYT
84
7922.0304.1306Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)8310020230413_115/QĐ-BVSN
85
8022.0308.1306Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)8310020230413_115/QĐ-BVSN
86
8124.0263.1665Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi3950020230413_115/QĐ-BVSN
87
8224.0263.1665Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi3950020230413_115/QĐ-BVSN
88
8324.0264.1664Hồng cầu trong phân test nhanh6780020130103_26/QĐ-BYT
89
8413.0083.0689Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ522900020230414_119/QĐ-BVSN
90
8513.0088.0689Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ522900020230414_119/QĐ-BVSN
91
8613.0088.0689Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ522900020230414_119/QĐ-BVSN
92
8713.0090.0689Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ522900020230414_119/QĐ-BVSN
93
8813.0090.0689Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ522900020230414_119/QĐ-BVSN
94
8913.0091.0665Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng388300020230414_119/QĐ-BVSN
95
9013.0093.0664Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang392300020230414_119/QĐ-BVSN
96
9113.0081.0689Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung522900020230414_119/QĐ-BVSN
97
9213.0097.0693Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)618100020230414_119/QĐ-BVSN
98
9313.0101.0666Phẫu thuật Crossen417000020190510_109/QĐ-BVSN
99
9413.0101.0666Phẫu thuật Crossen417000020190510_109/QĐ-BVSN
100
9513.0107.0704Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)621800020130424_1377/QĐ-BYT