ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Phụ lục
2
3
DANH SÁCH SINH VIÊN TỐT NGHIỆP ĐỢT 3 - 2021
4
Loại hình đào tạo Chính quy
5
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-XHNV-ĐT, ngày tháng năm 2021 )
6
SINH VIÊN ĐIỀU CHỈNH CÁC THÔNG TIN XÉT TỐT NGHIỆP (HỌ TÊN, NGÀY SINH, NƠI SINH, GIỚI TÍNH …)
ĐẾN 16 GiỜ 00 NGÀY 30/12/2021
7
Ngành đào tạo: Báo chí
8
STTHọ tênGiới tínhNgày sinhNơi sinhMSSVSố báo danhHKTTĐTB tích luỹ toàn khoáXếp loại tốt nghiệp
9
1Lại MinhHiếnNam03/10/1996Đồng Nai145603003702768Đồng Nai7,02Khá
10
2Quảng Thị Ngọc HằngNữ27/01/1997Quảng Ngãi1556030034DQN006019Quảng Ngãi7,27Khá
11
3Ngô ThànhLongNam12/06/1997Bình Phước1556030051HUI008175Bình Phước7,75Khá
12
4Bùi Thị Thanh PhươngNữ11/04/1997Bình Phước1556030081HUI012127Bình Phước7,47Khá
13
5Nguyễn Thị Ngọc QuyềnNữ09/02/1997Kiên Giang1556030091TAG013165Kiên Giang7,41Khá
14
6Vũ MinhTiếnNam06/01/1997Bình Phước1556030118HUI016311Bình Phước7,38Khá
15
7Alê H'NgaNữ29/12/1996Gia Lai1556030163DBDH33Gia Lai6,97Trung bình khá
16
8Y PhátÔngNam14/07/1993Đắk Lắk1556030171DBDH48Đăk Lăk6,89Trung bình khá
17
9Lưu Nguyễn Thanh DungNữ29/11/1998Bình Định1656030020DQN001133Bình Định7,26Khá
18
10Lê Phan PhươngTrúcNữ15/03/1998Cần Thơ1656030156TCT005764Cần Thơ7,76Khá
19
11Võ Thị Nữ19/10/1999Nghệ An175603008329019591Nghệ An7,69Khá
20
12Nguyễn Thị Hồng NhungNữ10/09/1999TP. Hồ Chí Minh175603010602034378TP. Hồ Chí Minh8,22Giỏi
21
22
Tổng cộng danh sách có: 12 sinh viên
23
Xếp loại tốt nghiệp
24
Loại Giỏi: 1 sinh viên
25
Loại Khá: 9 sinh viên
26
Loại Trung bình khá: 2 sinh viên
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100