| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN KHOA MÔI TRƯỜNG BỘ MÔN QUẢN LÝ & TIN HỌC MÔI TRƯỜNG | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | DANH SÁCH KHÓA LUẬN KHÓA 2018 CHUYÊN NGÀNH: QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG (HỘI ĐỒNG 1) | |||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | - Thời gian: 8h ngày 21/07/2022 (Thứ 5) | |||||||||||||||||||||||||
8 | - Đại điểm: Phòng F109 | |||||||||||||||||||||||||
9 | - Thời gian báo cáo: | Khóa luận: 20 phút (báo cáo: 12 phút, thảo luận: 8 phút) | ||||||||||||||||||||||||
10 | Tiểu luận: 12 phút (báo cáo: 7 phút, thảo luận 5 phút) | |||||||||||||||||||||||||
11 | ||||||||||||||||||||||||||
12 | Thời gian | STT | MSSV | Họ và Tên | GVHD | Đề tài | Hình thức (tiểu luận/khóa luận) | |||||||||||||||||||
13 | 8h10-8h30 | 1 | 1717161 | Đào Thị Kiều Trân | TS. Lê Hoàng Anh | Đánh giá chất lượng nước kênh Nhiêu Lộc - Thị Nghè và đề xuất giải pháp quản lý | Khóa luận | |||||||||||||||||||
14 | 8h35-8h55 | 2 | 18170044 | Nguyễn Ngọc Hân | TS. Lê Ngọc Tuấn | Đánh giá tính dễ bị tổn thương sinh kế trong bối cảnh xâm nhập mặn tại tỉnh Vĩnh Long | Khóa luận | |||||||||||||||||||
15 | 9h00-9h20 | 3 | 18170046 | Nguyễn Thị Hằng | TS. Nguyễn Bích Ngọc | Tính toán phát thải CO2 tại công ty TNHH thương mại sản xuất gỗ Hưng Thịnh Phát- thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | Khóa luận | |||||||||||||||||||
16 | 9h25-9h45 | 4 | 18170071 | Trần Kim Ngân | TS. Bùi Việt Hưng | Đánh giá và phân vùng chất lượng nước mặt cụm Kênh Tân Hóa - Lò Gốm, kênh Đôi - kênh Tẻ, Tàu Hũ - Bến Nghé trên địa bàn Tp. HCM giai đoạn 2017 - 2021 | Khóa luận | |||||||||||||||||||
17 | 9h50-10h10 | 5 | 18170091 | Nguyễn Thị Mỹ Phượng | TS. Nguyễn Bích Ngọc | Đánh giá thực trạng công tác cải cách thủ tục hành chính tại Sở Tài nguyên và Môi trường TPHCM | Khóa luận | |||||||||||||||||||
18 | 10h15-10h35 | 6 | 18170092 | Nguyễn Thị Yến Phượng | PGS.TS. Trương Thanh Cảnh | Đánh giá hiện trạng sử dụng thuốc bảo vệ thực vật trong hoạt động canh tác cây thanh long ở xã Hiệp Thạnh, huyện Châu Thành, tỉnh Long An | Khóa luận | |||||||||||||||||||
19 | 10h40-11h | 7 | 18170122 | Nguyễn Thị Ngọc Trúc | PGS.TS. Trương Thanh Cảnh | Xây dựng giải pháp quản lý môi trường ngành xay xát lúa gạo ở huyện Cái Bè tỉnh Tiền Giang | Khóa luận | |||||||||||||||||||
20 | 11h05-10h25 | 8 | 18170123 | Nguyễn Thị Cẩm Tú | TS. Trần Bích Châu | Đánh giá hiện trạng sử dụng túi nilon tại các chợ địa phương huyện Châu Thành tỉnh Long An | Khóa luận | |||||||||||||||||||
21 | 10h30-10h50 | 9 | 18170127 | Trần Văn Anh Tuấn | ThS. Phạm Thị Hà | Đánh giá hiệu quả sử dụng phân Compost ủ từ rác thải nhà bếp ở quy mô hộ gia đình trên địa bàn xã Mỹ Phong, tỉnh Tiền Giang | Khóa luận | |||||||||||||||||||
22 | 10h55-11h07 | 10 | 1617082 | Nguyễn Thảo My | TS. Nguyễn Bích Ngọc | Xây dựng hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Tiểu luận | |||||||||||||||||||
23 | 11h10-11h22 | 11 | 1717084 | Ngô Hoàng Khiêm | TS. Bùi Việt Hưng | Đánh giá và phân vùng chất lượng nước mặt phù hợp cho cấp nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. | Tiểu luận | |||||||||||||||||||
24 | 11h25-11h37 | 12 | 1717185 | Hồ Tuấn Vĩ | TS. Lê Hoàng Anh | Đánh giá hiện trạng môi trường và đề xuất giải pháp quản lý môi trường cho các hộ gia đình chăn nuôi dê tại xã Suối Dây, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh | Tiểu luận | |||||||||||||||||||
25 | 11h40-11h52 | 13 | 18170036 | Huỳnh Thị Giản Đơn | TS. Bùi Việt Hưng | Đánh giá và lập bản đồ rủi ro thiệt hại kinh tế ngập lụt của hộ dân sinh sống tại Q.12 Tp.HCM giai đoạn 2016-2019 | Tiểu luận | |||||||||||||||||||
26 | 11h55-12h07 | 14 | 18170082 | Lê Thị Tuyết Nhi | TS. Lê Hoàng Anh | Sự tham gia của các bên trong việc thực hiện quy định phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn trên địa bàn quận Phú Nhuận, TPHCM | Tiểu luận | |||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||