| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM | |||||||||||||||||||
2 | Trung Tâm Đào Tạo Trực Tuyến | |||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||
4 | DANH SÁCH SINH VIÊN BỔ SUNG HỒ SƠ | |||||||||||||||||||
5 | I - Sinh viên được xét tốt nghiệp bổ sung, nếu hội đủ các điều kiện sau: 1. Tích lũy đủ số tín chỉ theo quy định mỗi ngành đào tạo cho toàn khoá học tính đến ngày xét 2. Điểm trung bình chung tích luỹ của toàn khoá học >= 5.0 (đối với điểm hệ 10) hoặc >= 2.0 (đối với điểm hệ 4); 3. Không bị kỷ luật từ mức đình chỉ học tập trở lên; 4. Không nợ học phí; 5. Hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. II - Sinh viên xem điểm truy cập vào đường link: https://tienichkcq.oude.edu.vn/#/home III - Tiếp nhận thắc mắc xét tốt nghiệp: SINH VIÊN BỔ SUNG HỒ SƠ ĐẾN HẾT NGÀY 30/06/2026 IV - Sinh viên hoàn thành chương trình đào tạo nhưng không có tên trong danh sách vui lòng gửi phản hồi về hệ thống https://elosupport.ou.edu.vn/ - chọn phân loại "xét tốt nghiệp" đến hết ngày 30/06/2026. | |||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||
7 | TT | MÃ SỐ SINH VIÊN | HỌ LÓT | TÊN | NGÀY SINH | GIỚI TÍNH | NƠI SINH | DÂN TỘC | QUỐC TỊCH | GIẤY KHAI SINH | VĂN BẰNG | GHI CHÚ | ||||||||
8 | 1 | 91232002TPE2 | Nguyễn Thị | Kiển | 13/02/1992 | Nữ | Tỉnh Cà Mau | Kinh | Việt Nam | Có | 2014 - Đại Học Bổ sung QĐ điều chỉnh thông tin trên bằng, bảng điểm đại học theo QĐ cải chính Hộ Tịch | |||||||||
9 | 2 | 34232046TPE2 | Ngô Thị Quỳnh | Thư | 06/02/1996 | Nữ | Tỉnh Bình Phước | Kinh | Việt Nam | CÓ | 2018 - Đại Học Bảng điểm Không công chứng | |||||||||
10 | 3 | 81232027TPE2 | Đặng Hoàng | Nhã | 14/03/1991 | Nam | Tỉnh Bình Định | Kinh | Việt Nam | BỔ SUNG BẢN SAO GIẤY KHAI SINH | thiếu hs | |||||||||
11 | 4 | 70222350TPE2 | Trần Thị | Hường | 20/06/2000 | Nữ | Ninh Bình | Kinh | Việt Nam | BỔ SUNG BẢN SAO GIẤY KHAI SINH VÀ CĂN CƯỚC | 2022 - Đại Học | |||||||||
12 | 5 | 41222110TPE1 | Huỳnh Thế | Anh | 22/01/1998 | Nam | Liên Bang Nga | Kinh | Việt Nam | BỔ SUNG BẢN SAO GIẤY KHAI SINH VÀ CĂN CƯỚC | 2016 - THPT | |||||||||
13 | 6 | 81223010TPE5 | Hoàng Thị Thúy | Hằng | 09/10/2000 | Nữ | Tỉnh Bình Phước | Kinh | Việt Nam | BỔ SUNG BẢN SAO GIẤY KHAI SINH VÀ CĂN CƯỚC | 2022 - Cao Đẳng | |||||||||
14 | 7 | 70222108TPE2 | Nguyễn Bích | Huyền | 24/05/1987 | Nữ | Tiền Giang | Kinh | Việt Nam | Có | 2010 - Đại Học Bằng và Bảng điểm chỉ có năm sinh | |||||||||
15 | 8 | 70221056TPE1 | Nguyễn Thị Thanh | Lan | 24/10/1999 | Nữ | Thành phố Hồ Chí Minh | Kinh | Việt Nam | BỔ SUNG BẢN SAO GIẤY KHAI SINH VÀ CĂN CƯỚC | 2017 - THPT | học cải thiện | ||||||||
16 | 9 | 41223023TPE2 | Ngô Vĩnh | Phúc | 17/07/1990 | Nam | Tỉnh Bến Tre | Kinh | Việt Nam | BỔ SUNG BẢN SAO GIẤY KHAI SINH VÀ CĂN CƯỚC | 2012 - Đại Học | |||||||||
17 | 10 | 81232042TPE2 | Vũ Thị Thu | Hương | 23/09/1991 | Nữ | Tỉnh Đồng Nai | Kinh | Việt Nam | BỔ SUNG BẢN SAO GIẤY KHAI SINH VÀ CĂN CƯỚC | 2016 - Đại Học | |||||||||
18 | 11 | 91232008TPE2 | Tăng Lê Quang | Minh | 08/11/1999 | Nam | Tỉnh Tiền Giang | Kinh | Việt Nam | BỔ SUNG BẢN SAO GIẤY KHAI SINH VÀ CĂN CƯỚC | 2022 - Đại Học | |||||||||
19 | 12 | 32222074TPE1 | Nguyễn Đăng Minh | Khánh | 08/02/1994 | Nam | Long An | Kinh | Việt Nam | BỔ SUNG BẢN SAO GIẤY KHAI SINH VÀ CĂN CƯỚC | 2012 - THPT | |||||||||
20 | 13 | 32222004TPE1 | Nguyễn Tấn | Thuận | 11/7/1968 | Nam | Tiền Giang | Kinh | Việt Nam | Có | 1985 - THPT bằng không có ngày sinh tháng sinh | |||||||||
21 | 14 | 44221006TPE1 | Phạm Thị Vân | Anh | 15/08/2004 | Nữ | Thanh Hóa | Kinh | Việt Nam | Có | BỔ SUNG 02 BẢN SAO BẰNG TN THPT | |||||||||
22 | 15 | 44221038TPE1 | Lý Gia | Nghi | 09/12/2004 | Nữ | Thành phố Hồ Chí Minh | Kinh | Việt Nam | Có | BỔ SUNG 02 BẢN SAO BẰNG TN THPT | |||||||||
23 | 16 | 41222196TPE1 | Bùi Văn | Sơn | 09/01/1996 | Nam | Hải Phòng | Kinh | Việt Nam | Bổ sung Giấy khai sinh | 2018 - THPT | 890/QĐ-ĐHM 31/03/2023 | #N/A | |||||||
24 | ||||||||||||||||||||
25 | ||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||