| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | LỊCH GIẢNG TUẦN 08 từ 21/9/2026 - 27/9/2026 - TRỤ SỞ CHÍNH | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | Lớp | Buổi | Thứ 2 (21/9) | Thứ 3 (22/9) | Thứ 4 (23/9) | Thứ 5 (24/9) | Thứ 6 (25/9) | Thứ 7 (26/9) | CN (27/9) | |||||||||||||||||
4 | CĐ-Y sĩ K1B - 18h | S | Lâm sàng PHCN dựa vào cộng đồng - 2 tuần đi (cả ngày) từ 14/9/2026 đến ngày 27/9/2026 | |||||||||||||||||||||||
5 | C | |||||||||||||||||||||||||
6 | T | |||||||||||||||||||||||||
7 | CĐ-Y sĩ K2 A | S | Thực hành lâm sàng Bệnh chuyên khoa tại 03 khoa của Bệnh viện Đa khoa Thái Bình với tổng thời gian 3 tuần cả ngày từ 21/9/2026 đến ngày 11/10/2026 | Chờ TH Cấp cứu ngoại viện ( đã xong 4 buổi LT) | Bệnh chuyên khoa - 5/11 - BM Nội - E 1.1 | |||||||||||||||||||||
8 | C | Nghiên cứu khoa học – Thống kê y tế - 1/14 - YHCS - E 1.1 | Bệnh chuyên khoa - 6/11 - BM Nội - E 1.1 | |||||||||||||||||||||||
9 | T | 18h - Bệnh chuyên khoa - 10/11 - BM Nội - ONL - CDD18 | ||||||||||||||||||||||||
10 | CĐ-Y sĩ K2B | S | TH - Cấp cứu ngoại viện - 1/10 BMĐD - PTH tầng 4 tòa bệnh viện | TH - Cấp cứu ngoại viện - 3/10 BMĐD - PTH tầng 4 tòa bệnh viện | TH - Cấp cứu ngoại viện - 5/10 BMĐD - PTH tầng 4 tòa bệnh viện | TH - Cấp cứu ngoại viện - 7/10 BMĐD - PTH tầng 4 tòa bệnh viện | TH - Cấp cứu ngoại viện - 9/10 BMĐD - PTH tầng 4 tòa bệnh viện | Bệnh chuyên khoa - 5/11 - BM Nội - E 1.1 | ||||||||||||||||||
11 | C | TH - Cấp cứu ngoại viện - 2/10 BMĐD - PTH tầng 4 tòa bệnh viện | TH - Cấp cứu ngoại viện - 4/10 BMĐD - PTH tầng 4 tòa bệnh viện | TH - Cấp cứu ngoại viện - 6/10 BMĐD - PTH tầng 4 tòa bệnh viện | TH - Cấp cứu ngoại viện - 8/10 BMĐD - PTH tầng 4 tòa bệnh viện | TH - Cấp cứu ngoại viện - 10/10 BMĐD - PTH tầng 4 tòa bệnh viện | Nghiên cứu khoa học – Thống kê y tế - 1/14 - YHCS - E 1.1 | Xếp lâm sàng bệnh chuyên khoa 3 tuần cả ngày | Bệnh chuyên khoa - 6/11 - BM Nội - E 1.1 | |||||||||||||||||
12 | T | 18h - Bệnh chuyên khoa - 10/11 - BM Nội - ONL - CDD18 | ||||||||||||||||||||||||
13 | CĐ-Y sĩ K2C Hải Phòng | S | Thực tập lâm sàng Bệnh học Người lớn 3 - 8 tuần cả ngày (thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 03/8/2026 đến ngày 27/9/2026 | |||||||||||||||||||||||
14 | c | |||||||||||||||||||||||||
15 | T | Bệnh chuyên khoa - 4/11 - BM Nội - ONL | Y học cổ truyền - PHCN - 7/7 - BM Nội - ONL | |||||||||||||||||||||||
16 | CĐ-Y sĩ K2D ghép CDD - CB (31 sv) | S | Ôn thi Sản - dự kiến tuần 10 | Lâm sàng Sản - Bệnh viện Phụ Sản - 8 tuần cả ngày chỉ đi thứ 7 chủ nhật từ ngày 07/9/2026 đến ngày 01/11/2026. Lâm sàng Nhi - Bệnh viện Nhi Thái Bình - 8 tuần cả ngày chỉ đi thứ 7 chủ nhật từ ngày 02/11/2026 đến ngày 27/12/2026 | ||||||||||||||||||||||
17 | C | |||||||||||||||||||||||||
18 | T | Bệnh chuyên khoa - 6/11 - BM Nội - ONL | Y học cổ truyền - PHCN - 7/7 - BM Nội - ONL | |||||||||||||||||||||||
19 | CĐ-Y sĩ K 2F ghép CDD - CB (33 bạn) | S | Ôn thi Sản - dự kiến tuần 10 | Lâm sàng Nhi - Bệnh viện Nhi Thái Bình - 8 tuần cả ngày chỉ đi thứ 7 chủ nhật từ ngày 07/9/2026 đến ngày 01/11/2026. Lâm sàng Sản - Bệnh viện Phụ Sản 8 tuần cả ngày chỉ đi thứ 7 chủ nhật từ ngày 02/11/2026 đến ngày 27/12/2026 | ||||||||||||||||||||||
20 | C | |||||||||||||||||||||||||
21 | T | TH - Sản - 7/10 - BM Sản - PTH | TH - Sản - 8/10 - BM Sản - PTH | Y học cổ truyền - PHCN - 7/7 - BM Nội - ONL | Bệnh chuyên khoa - 4/11 - BM Nội - ONL | TH - Sản - 9/10 - BM Sản - PTH | ||||||||||||||||||||
22 | CĐ-Y sĩ K2E CDD (14sv) | S | Ôn thi YHCT- PHCN - dự kiến tuần 10 | |||||||||||||||||||||||
23 | C | |||||||||||||||||||||||||
24 | T | Bệnh chuyên khoa - 6/11 - BM Nội - ONL | ||||||||||||||||||||||||
25 | CĐ-Y sĩ K 3A | S | Thực tập lâm sàng Bệnh học Người lớn 1 tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình thời gian 6 tuần nửa buổi sáng từ 21/9/2026 đến 01/11/2026 | Ôn thi Ngoại ngữ chuyên ngành - dự kiến tuần 10 | ||||||||||||||||||||||
26 | C | Môi trường sức khỏe - 3/7- YHCS - E 1.1 | Bệnh học người lớn 2 - 9/11 - BM Nội- T 6.4 | Bệnh học người lớn 2 - 10/11 - BM Nội- T 6.4 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 6.1 | |||||||||||||||||||||
27 | CĐ-Y sĩ K 3B | S | Thực tập lâm sàng Bệnh học Người lớn 1 tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình thời gian 6 tuần nửa buổi sáng từ 21/9/2026 đến 01/11/2026 | Bệnh học người lớn 2 - 10/11 - BM Nội - T 6.4 | Ôn thi Ngoại ngữ chuyên ngành - dự kiến tuần 10 | |||||||||||||||||||||
28 | C | Môi trường sức khỏe - 3/7- YHCS - E 1.1 | Bệnh học người lớn 2 - 9/11 - BM Nội - T 6.1 | |||||||||||||||||||||||
29 | CĐ-Y sĩ K 3C | S | Thực tập lâm sàng Bệnh học Người lớn 1 tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình thời gian 6 tuần nửa buổi sáng từ 21/9/2026 đến 01/11/2026 | Ôn thi Ngoại ngữ chuyên ngành - dự kiến tuần 10 | ||||||||||||||||||||||
30 | C | Môi trường sức khỏe - 3/7- YHCS - T 4.3 | Bệnh học người lớn 2 - 10/11 - BM Nội - T 6.4 | KNGT - GDSK- 3/14 - YHCS - T 6.2 | ||||||||||||||||||||||
31 | CĐ-Y sĩ K 3D - Lào Cai | S | Lâm sàng KTĐD, Bệnh học người lớn 1, Bệnh học người lớn 2 tại Bệnh viện Đa khoa số 4 và Trung tâm Y tế Khu vực Bảo Yên tỉnh Lào Cai các ngày thứ 5,6,7,CN từ ngày 05/8/2026 đến ngày 31/10/2026 | |||||||||||||||||||||||
32 | C | |||||||||||||||||||||||||
33 | T | Bệnh học người lớn 3 - CĐ Lào Cai - 14/15 - ONL | Ung thư - 1/7 - BM Nội - ONL | Bệnh học người lớn 3 - CĐ Lào Cai - 15/15 - ONL | Tuần 40 xếp tiếp | |||||||||||||||||||||
34 | CĐ-Y sĩ K 3F - Lào Cai | S | Lâm sàng KTĐD, Bệnh học người lớn 1, Bệnh học người lớn 2 tại Bệnh viện Đa khoa số 4 và Trung tâm Y tế Khu vực Bảo Yên tỉnh Lào Cai các ngày thứ 5,6,7,CN từ ngày 05/8/2026 đến ngày 31/10/2026 | |||||||||||||||||||||||
35 | C | |||||||||||||||||||||||||
36 | T | Bệnh học người lớn 3 - CĐ Lào Cai - 14/15 - ONL | Ung thư - 1/7 - BM Nội - ONL | Bệnh học người lớn 3 - CĐ Lào Cai - 15/15 - ONL | ||||||||||||||||||||||
37 | CĐ-Y sĩ K 3E - Lào Cai | S | Lâm sàng KTĐD, Bệnh học người lớn 1, Bệnh học người lớn 2 tại Bệnh viện Đa khoa số 4 và Trung tâm Y tế Khu vực Bảo Yên tỉnh Lào Cai các ngày thứ 5,6,7,CN từ ngày 05/8/2026 đến ngày 31/10/2026 | |||||||||||||||||||||||
38 | C | |||||||||||||||||||||||||
39 | T | Bệnh học người lớn 3 - CĐ Lào Cai - 14/15 - ONL | Ung thư - 1/7 - BM Nội - ONL | Bệnh học người lớn 3 - CĐ Lào Cai - 15/15 - ONL | ||||||||||||||||||||||
40 | CĐ-Y sĩ K 3G - CYE | S | Lâm sàng bệnh học 1,2 - gửi chị Tống Hoa | |||||||||||||||||||||||
41 | C | |||||||||||||||||||||||||
42 | T | Bệnh học người lớn 2 - 9/11- BM Nội - ONL | Bệnh học người lớn 2 - 10/11- BM Nội - ONL | Pháp luật - 7/9 - Th Sơn - ONL | Bệnh học người lớn 2 - 11/11- BM Nội - ONL | Pháp luật - 8/9 - Th Sơn - ONL | ||||||||||||||||||||
43 | CĐ Y sỹ K4A ( 46sv) | S | Chính trị - 3/22- KHCB - HT tầng 7 | Từ phân tử đến TB - 5/18 - YHCS Ghép cùng XN K12- E 2.2 | Từ TB đến cơ quan - 1/18 - YHCS Ghép cùng XN K12- E 2.2 | 7h30 - Từ phân tử đến TB - 6/18 - YHCS Ghép cùng XN K12- E 2.2 | ||||||||||||||||||||
44 | C | Pháp luật - 3/9 - Thầy Sơn - HT tầng 7 | Tin học - 2/25 - KHCB - PMT5 | Tin học - 3/25 - KHCB - PMT5 | ||||||||||||||||||||||
45 | CĐ Y sỹ K4B (44 sv) | S | Chính trị - 3/22- KHCB - HT tầng 7 | Tin học - 2/25 - KHCB - PMT5 | Tin học - 3/25 - KHCB - PMT5 | Tin học - 4/25 - KHCB - PMT5 | ||||||||||||||||||||
46 | C | Pháp luật - 3/9 - Thầy Sơn - HT tầng 7 | 15h - Từ phân tử đến TB - 5/18 - YHCS - E 1.2 | Từ phân tử đến TB - 6/18 - YHCS - T 6.4 | Từ TB đến cơ quan - 1/18 - YHCS - T 6.4 | |||||||||||||||||||||
47 | CĐK19A 72 sv | S | Từ phân tử đến TB - 6/18 - YHCS - E 2.2 | Chính trị - 3/22- KHCB - HT tầng 7 | Từ TB đến cơ quan - 1/18 - YHCS - E 2.1 | |||||||||||||||||||||
48 | C | 13h30 - Từ phân tử đến TB - 7/18 - YHCS - E 2.2 | Pháp luật - 3/9 - Thầy Sơn - HT tầng 7 | N1 - TH - Từ phân tử đến TB - 8/18 - YHCS - PTH Sinh nhà D N2 - TH - Từ phân tử đến TB - 8/18 - YHCS - PTH NLSXT nhà B | ||||||||||||||||||||||
49 | CĐK19B 72 sv | S | N1 - TH - Từ phân tử đến TB - 6/18 - YHCS - PTH Sinh nhà D N2 - TH - Từ phân tử đến TB - 6/18 - YHCS - PTH NLSXT nhà B | Chính trị - 3/22- KHCB - HT tầng 7 | Từ phân tử đến TB - 8/18 - YHCS - E 2.2 | |||||||||||||||||||||
50 | C | 15h - Từ phân tử đến TB - 7/18 - YHCS - E 2.2 | Pháp luật - 3/9 - Thầy Sơn - HT tầng 7 | Từ TB đến cơ quan - 1/18 - YHCS - E 2.2 | ||||||||||||||||||||||
51 | CĐK19C 72 sv | S | Từ TB đến cơ quan - 1/18 - YHCS - E 1.2 | Từ phân tử đến TB - 7/18 - YHCS - E 2.1 | Chính trị - 2/22- KHCB - HT tầng 7 | 7h30 - Từ phân tử đến TB - 8/18 - YHCS - E 1.1 | ||||||||||||||||||||
52 | C | N1 - TH - Từ phân tử đến TB - 6/18 - YHCS - PTH Sinh nhà D N2 - TH - Từ phân tử đến TB - 6/18 - YHCS - PTH NLSXT nhà B | Pháp luật - 3/9 - Thầy Sơn - HT tầng 7 | |||||||||||||||||||||||
53 | CĐK19D Tiếng Đức Tiếng Nhật, Trung, Hàn 61 sv | S | N1 - TH - Từ phân tử đến TB - 6/18 - YHCS - PTH Sinh nhà D | Chính trị - 2/22- KHCB - HT tầng 7 | Từ phân tử đến TB - 8/18 - YHCS - E 2.1 | |||||||||||||||||||||
54 | C | Từ TB đến cơ quan - 1/18 - YHCS - E 3.1 | N2 - TH - Từ phân tử đến TB - 6/18 - YHCS - PTH NLSXT nhà B | Pháp luật - 3/9 - Thầy Sơn - HT tầng 7 | 15h - Từ phân tử đến TB - 7/18 - YHCS - E 3.2 | |||||||||||||||||||||
55 | CĐK19E 72 sv | S | Từ TB đến cơ quan - 1/18 - YHCS - E 1.2 | N1 - TH - Từ phân tử đến TB - 7/18 - YHCS - PTH Sinh nhà D N2 - TH - Từ phân tử đến TB - 7/18 - YHCS - PTH NLSXT nhà B | Chính trị - 3/22- KHCB - HT tầng 7 | |||||||||||||||||||||
56 | C | 13h30 - Từ phân tử đến TB - 6/18 - YHCS - E 1.2 | Từ phân tử đến TB - 8/18 - YHCS - E 1.1 | Pháp luật - 3/9 - Thầy Sơn - HT tầng 7 | ||||||||||||||||||||||
57 | CĐK19F 32 sv | S | Chính trị - 3/22- KHCB - HT tầng 7 | N1 - TH - Từ phân tử đến TB - 7/18 - YHCS - PTH Sinh nhà D N2 - TH - Từ phân tử đến TB - 7/18 - YHCS - PTH NLSXT nhà B | 9h- Từ phân tử đến TB - 8/18 - YHCS - E 2.2 | |||||||||||||||||||||
58 | C | Từ phân tử đến TB - 6/18 - YHCS - E 1.1 | Pháp luật - 3/9 - Thầy Sơn - HT tầng 7 | Từ TB đến cơ quan - 1/18 - YHCS - T 6.2 | ||||||||||||||||||||||
59 | CĐK18A | S | 7h30 - Thi ĐDCS2- BMĐD - PTH | N1, N2 - TH MP - 10/15 - BMĐD - PTH T3 | N1, N2 - TH MP - 11/15 - BMĐD - PTH T3 | Ôn thi KNGT- GDSK dự kiến tuần 09 | ||||||||||||||||||||
60 | C | 13h30 thi Tâm lý người bệnh y đức - PMT5 | Chăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 1/11 - BM Nội - E 1.2 | Tổ chức QLYT - QLĐD - 4/7 - YHCS - E 1.2 | ||||||||||||||||||||||
61 | CĐK18B | S | N1, N2 - TH MP - 1015 - BMĐD - PTH T3 | N1, N2 - TH MP - 11/15 - BMĐD - PTH T3 | Ôn thi KNGT- GDSK dự kiến tuần 09 | |||||||||||||||||||||
62 | C | 13h30 - Thi ĐDCS2- BMĐD - PTH | 14h30 thi Tâm lý người bệnh y đức - PMT5 | Chăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 1/11 - BM Nội - E 1.2 | Tổ chức QLYT - QLĐD - 4/7 - YHCS - E 1.2 | |||||||||||||||||||||
63 | CĐK18C | S | 7h30 -Thi ĐDCS2- BMĐD - PTH | Tổ chức QLYT - QLĐD - 5/7 - YHCS - E 3.1 | N1 - TH MP - 10/15 - BMĐD - PTH T3 | Tổ chức QLYT - QLĐD - 6/7 - YHCS - E 3.1 | N1 - TH MP - 11/15 - BMĐD - PTH T3 | Ôn thi KNGT- GDSK dự kiến tuần 09 | ||||||||||||||||||
64 | C | Chăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 1/11 - BM Nội - T 6.2 | N2 - TH MP - 10/15 - BMĐD - PTH T3 | 13h30 thi Tâm lý người bệnh y đức - PMT5 | N2 - TH MP - 11/15 - BMĐD - PTH T3 | Tuần 09 xếp tiếp | ||||||||||||||||||||
65 | CĐK18E CLC Tiếng Đức | S | Tổ chức QLYT - QLĐD - 5/7 - YHCS - E 3.1 | Tổ chức QLYT - QLĐD - 6/7 - YHCS - E 3.1 | Chăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 1/11 - BM Nội - E 3.2 | Ôn thi KNGT- GDSK dự kiến tuần 09 | ||||||||||||||||||||
66 | C | 13h30 - Thi ĐDCS2- BMĐD - PTH | N1, N2 - TH MP - 10/15 - BMĐD - PTH T3 | 14h30 thi Tâm lý người bệnh y đức - PMT5 | N1, N2 - TH MP - 11/15 - BMĐD - PTH T3 | |||||||||||||||||||||
67 | CĐK18F | S | Tổ chức QLYT - QLĐD - 4/7 - YHCS - E 3.1 | 7h30 -Thi ĐDCS2- BMĐD - PTH | Tổ chức QLYT - QLĐD - 5/7 - YHCS - E 3.1 | 7h30 thi Tâm lý người bệnh y đức - PMT5 | Chăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 1/11 - BM Nội - E 3.2 | Ôn thi KNGT- GDSK dự kiến tuần 09 | ||||||||||||||||||
68 | C | N1, N2 - TH MP - 10/15 - BMĐD - PTH T3 | N1, N2 - TH MP - 1115 - BMĐD - PTH T3 | |||||||||||||||||||||||
69 | CĐK18G | S | Tổ chức QLYT - QLĐD - 4/7 - YHCS - E 3.1 | Tổ chức QLYT - QLĐD - 5/7 - YHCS - E 3.1 | N1, N2 - TH MP - 10/15 - BMĐD - PTH T3 | Chăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 1/11 - BM Nội - E 1.2 | Ôn thi KNGT- GDSK dự kiến tuần 09 | |||||||||||||||||||
70 | C | 13h30 - Thi ĐDCS2- BMĐD - PTH | N1, N2 - TH MP - 11/15 - BMĐD - PTH T3 | 13h30 thi Tâm lý người bệnh y đức - PMT5 | ||||||||||||||||||||||
71 | CĐK18H | S | 7h30 -N1 - Thi ĐDCS2- BMĐD - PTH | N1, N2 - TH MP - 10/15 - BMĐD - PTH T3 | Chăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 1/11 - BM Nội - E 1.2 | Ôn thi KNGT- GDSK dự kiến tuần 09 | ||||||||||||||||||||
72 | C | Tổ chức QLYT - QLĐD - 5/7 - YHCS - E 2.1 | 13h30 - N2 - Thi ĐDCS2- BMĐD - PTH | Tổ chức QLYT - QLĐD - 6/7 - YHCS - E 3.1 | N1, N2 - TH MP - 11/15 - BMĐD - PTH T3 | 14h30 thi Tâm lý người bệnh y đức - PMT5 | ||||||||||||||||||||
73 | CĐK18I ( Tiền Hải) | S | ||||||||||||||||||||||||
74 | C | |||||||||||||||||||||||||
75 | T | THĐDCS - 13/15 - BMĐD - ONL | THĐDCS - 14/15 - BMĐD - ONL | THĐDCS - 15/15 - BMĐD - ONL | Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 13/14 - YHCS - ONL | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 11/11- BM Nội - ONL | 17h30 Thi Thực hành ĐD cơ sở - T 3.1 | |||||||||||||||||||
76 | CĐK17A | S | Lâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026 | CS SK Lão Khoa 3/4 - BMĐD - E 2.1 | Ôn thi Chăm sóc sk Phụ nữ dự kiến tuần 09 | CSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàng | ||||||||||||||||||||
77 | C | CS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại -1/11 - BM Nội - E 3.2 | Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 5/17 - BM Nội - E 3.1 | Điều dưỡng gia đình - Cộng đồng - 5/7 - YHCS - E 3.1 | N1 - TH Sản - 10/10 - BM Sản- PTH | CS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại -2/11 - BM Nội - E 1.1 | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội dự kiến tuần 09 | |||||||||||||||||||
78 | CĐK17B | S | Lâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026 | CS SK Lão Khoa 3/4 - BMĐD - E 2.1 | Ôn thi Chăm sóc sk Phụ nữ dự kiến tuần 09 | CSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàng | ||||||||||||||||||||
79 | C | CS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại -1/11 - BM Nội - E 3.2 | Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 5/17 - BM Nội - E 3.1 | Điều dưỡng gia đình - Cộng đồng - 5/7 - YHCS - E 3.1 | CS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại -2/11 - BM Nội - E 1.1 | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội dự kiến tuần 09 | ||||||||||||||||||||
80 | CĐK17C | S | Lâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026 | Ôn thi Chăm sóc sk Phụ nữ dự kiến tuần 09 | CSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàng | |||||||||||||||||||||
81 | C | CS SK Lão Khoa 3/4 - BMĐD - E 1.2 | CS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại -1/11 - BM Nội - E 2.1 | Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 5/17 - BM Nội - E 3.2 | Điều dưỡng gia đình - Cộng đồng - 6/7 - YHCS - E 1.2 | Điều dưỡng gia đình - Cộng đồng - 7/7 - YHCS - E 2.1 | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội dự kiến tuần 09 | |||||||||||||||||||
82 | CĐK17D Tiếng Đức | S | Lâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026 | Ôn thi Chăm sóc sk Phụ nữ dự kiến tuần 09 | CSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàng | |||||||||||||||||||||
83 | C | CS SK Lão Khoa 3/4 - BMĐD - E 1.2 | CS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại -1/11 - BM Nội - E 2.1 | Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 5/17 - BM Nội - E 3.2 | Điều dưỡng gia đình - Cộng đồng - 6/7 - YHCS - E 1.2 | Điều dưỡng gia đình - Cộng đồng - 7/7 - YHCS - E 2.1 | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội dự kiến tuần 09 | Đã thi xong Tiếng Đức chuyên ngành | ||||||||||||||||||
84 | CĐK17E CLC - Tiếng Nhật | S | Lâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026 | Ôn thi Chăm sóc sk Phụ nữ dự kiến tuần 09 | CSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàng | |||||||||||||||||||||
85 | C | CS SK Lão Khoa 3/4 - BMĐD - E 1.2 | CS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại -1/11 - BM Nội - E 2.1 | Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 5/17 - BM Nội - E 3.2 | Điều dưỡng gia đình - Cộng đồng - 6/7 - YHCS - E 1.2 | Điều dưỡng gia đình - Cộng đồng - 7/7 - YHCS - E 2.1 | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội dự kiến tuần 09 | |||||||||||||||||||
86 | CDD K17 F - TTH | S | Lâm sàng Hồi sức tích cực, chăm sóc người bệnh phụ nữ, chăm sóc người bệnh trẻ em - 5 tuần cả ngày từ 14/9/2026 đến 18/10/2026 | Ôn thi Chăm sóc người bệnh HSTC | ||||||||||||||||||||||
87 | C | Sau 30/9 xếp tiếp cùng lớp PHCN 5C | ||||||||||||||||||||||||
88 | T | 18h Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 2/17 - BM Nội - ONL | 18h - CS SK Lão Khoa - 2/14 - BMĐD - ONL | 18h - CS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại - 2/11 - BM Nội - ONL | 18h - Điều dưỡng gia đình - Cộng đồng - 2/7 - YHCS - ONL | 18h - Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 2/14 - ThS Tuấn - ONL | ||||||||||||||||||||
89 | PHCN K5A (CDD) | S | Ôn thi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - dự kiến tuần 10 | Thực tập Bệnh viện 1, thời gian thực tập: 5 tuần cả ngày ( chỉ đi thứ 7, chủ nhật) từ ngày 21/9/2026 đến ngày 25/10/2026. - Gửi Minh | ||||||||||||||||||||||
90 | C | Ôn thi Ngoại ngữ chuyên ngành - dự kiến tuần 09 | ||||||||||||||||||||||||
91 | T | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 10/10 - BM Nội - ONL | Hoạt động trị liệu - 1/14 - BM Nội - ONL | Ngôn ngữ trị liệu - 1/14 - BM Nội - ONL | 18h thi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - T 4.1 | |||||||||||||||||||||
92 | PHCN K5B (Vinh) | S | ||||||||||||||||||||||||
93 | C | |||||||||||||||||||||||||
94 | T | |||||||||||||||||||||||||
95 | PHCN K5C (TTH) | S | Thực tập Bệnh viện 1, thời gian thực tập: 3 tuần cả ngày từ ngày 14/9/2026 đến ngày 04/10/2026. Thực tập Bệnh viện 2, thời gian thực tập: 3 tuần cả ngày từ ngày 05/10/2026 đến ngày 25/10/2026. Thực tập Bệnh viện 3, thời gian thực tập: 3 tuần cả ngày từ ngày 26/10/2026 đến ngày 15/11/2026. | Hoạt động trị liệu - 2/14 - BM Nội - ONL | Ôn thi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ | Ôn thi Tin học | Sau 30/9 xếp tiếp cùng lớp 17F | |||||||||||||||||||
96 | C | Y học dân tộc và dưỡng sinh - 2/4 - BM Nội - ONL | Ôn thi Ngoại ngữ chuyên ngành | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản II | 18h - Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 2/14 - ThS Tuấn - ONL | |||||||||||||||||||||
97 | T | Ngôn ngữ trị liệu - 2/14 - BM Nội - ONL | Tổ chức quản lý y tế - 2/7 - YHCS - ONL | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản III | ||||||||||||||||||||||
98 | PHCN K5D | S | Phục hồi chức năng cơ bản II - 6/7 - CN Minh - T 4.2 | Phục hồi chức năng cơ bản II - 7/7 - CN Minh - T 4.2 | ||||||||||||||||||||||
99 | C | N1, 2 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản I - 7/10 - CN Minh - PTH Vật lý, Xoa bóp | N1, 2 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản I - 8/10 - CN Minh - PTH Vật lý, Xoa bóp | |||||||||||||||||||||||
100 | PHCN K5E | S | N1, 2 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản I -8/10 - CN Minh - PTH Vật lý, Xoa bóp | Phục hồi chức năng cơ bản II xong lý thuyết | ||||||||||||||||||||||