ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
PHỤ LỤC
DANH MỤC HÀNG HOÁ ĐỀ NGHỊ BÁO GIÁ
(Kèm theo Công văn số: 852/BVĐKT-TCKT ngày 26/9/2024 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh)
2
STTMã HHTên hàng hóaTên thương mạiModel
hoặc mã hiệu
Cấu hình, tính năng kỹ năng cơ bảnQuy cáchHãng sản xuấtNước sản xuấtĐVTSố lượng
3
1BS01Kim chọc động mạch quay, động mạch đùi các cỡKim luồn tĩnh mạch các cỡKim chọc mạch quay, đùi
- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE hoặc tương đương
- Vật liệu làm bằng thép không gỉ.
- Kích thước: 18G, 20G, 22G
- Có đủ kích thước khác nhau
- Hạn dùng 3 năm.
50 cái/ hộpTerumoPhilippinCái100
4
2BS02Ống thông laser điều trị suy giãn tĩnh mạch các cỡ các loại Ringlight fiberKim laser nội mạch, đầu đốt, dây đốt, ống thông laser nội mạch các loại, các cỡĐầu đốt laser nội mạch gồm sợi quang học Ringlight radial fiber với đường kính trong 600µ và 400µ tương thích với máy ENDOTHERME 1470
- Chiều dài của ống thông 2,5m
- Đường kính dây 600µm ; 400 µm
- Đường kính đầu phát nhiệt 1,8mm ; 1,0mm
- Đầu đốt phát xạ năng lượng tỏa tròn đảm bảo nguồn năng lượng tác động trực tiếp lên thành tĩnh mạch
-Tương thích với introducers: 4F; 5F; 6F
- Điều trị mọi loại tĩnh mạch
- Vòng tỏa nhiệt lệch 360 độ so với đầu kim đảm bảo mạch được đóng trong suốt quá trình rút dây đốt
- Góc phát năng lượng nghiêng: 60 độ
- Đầu nối dây với máy ENDOTHERME 1470: SMA 905
- Có thẻ nhớ Smart Card lưu trữ thông tin Bệnh nhân
1 cái/ túiLSO MedicalPhápCái50
5
3BS03Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc SirolimusUltimaster TanseiKhung giá đỡ phủ thuốc sirolimus, phủ mặt áp thành kiểu bậc thang, không phủ ở đỉnh và các điểm nối.
- Mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn, thiết kế mắt cáo mở với 2 link liên kết. độ mở nhánh (cho stent có đường kính 3.5mm): 14.5mm²
- Liều lượng 3,9µg/mm chiều dài khung giá đỡ.
-Nghiên cứu ≥37.000 bệnh nhân tại đa trung tâm, đa quốc gia
-Nghiên cứu đối chứng ngẫu nhiên trên hơn 4500 bệnh nhân tại đa trung tâm, đa quốc gia.
-Có khuyến cáo của Châu Âu cho phép rút ngắn thời gian chống kết tập tiểu cầu kép sau can thiệp sau 1 tháng khi cần thiết.
- Độ dày 80µm
- Đường kính đầu vào 0.018''. Đầu vào vật liệu polyamide elastomer.
- Crossing profile (đường kính băng qua) 0.044''
- Vật liệu bóng nong: Nylon 12
- Áp lực tham chiếu: 9atm. Áp lực tối đa: 16atm
- Có lớp phủ ái nước
- Độ dài trục: 144 cm
Chiều dài: 9, 12, 15, 18, 21, 24, 28, 33, 38mm
1 cái/ hộpTerumoNhật BảnCái120
6
4BS04Dụng cụ mở đường vào động mạch quay, có van cầm máu kiểu Cross-cut, phủ lớp ái nước M coatRadifocus Introducer II M CoatCấu tạo gồm:
- Kim luồn cỡ 20G x 11/4".
- Mini guidewire plastic cỡ 0.025" x 45cm hoặc 0.025'' x 80cm
- Bơm tiêm 2.5ml
- Introducer Sheath
- Dilator (que nong)
- Dao rạch da
Đặc điểm:
- Van cầm máu kiểu "Cross-Cut"
- Sheath có phủ lớp ái nước M Coat, lực cản chỉ bằng 1/2 so với sheath thông thường, giảm cảm giác khó chịu cho bệnh nhân
- Kích thước: đường kính 5F-6F, dài 10cm hoặc 16cm
5 bộ/ hộpTerumoNhật BảnCái100
7
5BS05Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent ái nước trong các tổn thương thông thườngRunthrough NSThông số kỹ thuật:
* Kích thước của dây dẫn đường cho bóng và khung giá đỡ động mạch
- Đường kính: 0.014''/0.36mm
- Chiều dài dây dẫn: 180 cm
- Chiều dài đoạn cuộn: 25 cm
- Chiều dài phần đầu cản quảng: 3 cm
- Hình dạng đầu: thẳng
* Vật liệu:
- Phần lõi: Nickel - Titanium
- Đoạn đầu của lớp cuộn: Platinum
- Đoạn sau của lớp cuộn : thép không gỉ
* Lớp phủ:
- Cho lớp cuộn : Hydrophilic coating ( M coat )
- Cho đoạn gần và đoạn giữa: PTFE coating và Silicon coating
* Các đoạn được nối với nhau bằng công nghệ nối trực tiếp DuoCore
* Phân biệt các loại dây dẫn bằng số điểm đánh dấu ở đầu gần:
- Floppy: không đánh dấu
- Extra Floppy: một dấu
- Hypercoat: hai dấu
- Intermediate: ba dấu
* Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, EC
1 Cái / HộpTerumoNhật BảnCái110
8
6BS06Catheter hút huyết khối, cấu trúc sợi bện đan xen, thiết kế trục stylet, phủ ái nước hydrophilicEliminate- Cấu trúc sợi bện đan xen, thiết kế trục stylet
- Chiều dài trục: 140 cm
- Chiều dài đầu tip: 6 mm
- Lớp phủ ái nước Hydrophilic dài 40 cm
- Có 2 kích cỡ: 6F và 7F
- Đường kính trong và diện tích lòng ống đoạn xa của:
+ Loại 6F là 1.00mm và 0.78 mm²
+ Loại 7F là 1.25mm và 1.23 mm²
Các bộ phận khác đi kèm: xylanh polycarponate 30 ml có khóa, dây nối có khóa 2 chiều, dụng cụ đẩy, màng lọc 70 µm.
1 Cái / HộpTerumo Clinical Supply Co., Ltd NhậtCái20
9
7BS07Bóng nong động mạch vành các cỡ dành cho tổn thương tắc mạn tính, loại siêu nhỏ crossing profile 0.58mm(0,41mm)RyureiCấu trúc:
- Bóng nong được làm bằng vật liệu Polyamide.
- Số điểm cản quang định vị bóng: đơn hoặc đôi
- Áp lực định mức: 6atm. Áp lực tối đa 14atm (với cỡ bóng ≤ 3.0mm)
- Entry profile: 0.41mm. Đầu tip làm bằng vật liệu Elastomer
- Crossing Profile: 0.58mm
- Đoạn xa được phủ lớp ái nước M Coat
-Đoạn kết nối giữa bóng và đầu tip (bonding part) chỉ 0.4mm.
-Điểm đánh dấu cản quang dài 0.8mm và dày 25µm
-Đường kính trục: 1.9Fr đoạn gần, 2.4Fr - 2.7Fr đoạn xa
- Độ dài trục: 145 cm
Kích thước bóng: Đường kính: 1.0mm, 1.25mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.25mm, 2.5mm, 2.75mm, 3.0mm; 3.25mm, 3.5mm, 3.75mm, 4.0mm. Chiều dài 5mm, 10mm,15mm, 20mm, 30mm, 40mm
1 cái/ hộpTerumoNhật BảnCái50
10
8BS08Bóng nong mạch vành áp lực caoAccuforceThông số kỹ thuật:
* Đường kính trục: 1.9Fr/0.63mm đoạn gần
2.5Fr/0.84 mm đoạn giữa
2.6Fr/0.86 mm đoạn xa
* Độ dài trục: 145 cm
* Số điểm định vị bóng: 2 điểm
* Áp lực tham chiếu: 12atm/1216kPa
* Áp lực tối đa: 22atm/2229kPa ( đối với bóng có đường kính từ 2.0mm đến 4.0mm)
20atm/2026kPa ( đối với bóng có đường kính từ 4.5mm đến 5.0mm)
* Khẩu kính đầu vào: 0.43mm
* Đường kính tối đa của dây dẫn tương thích: 0.014''/0.36mm
* Lớp phủ ái nước: Hydrophilic Coating
* Bóng có cấu trúc 3 lớp : lớp giữa là polyamide, lớp trong và lớp ngoài là elastomer
* Vai bóng ngắn chỉ 3.0mm
* Kích thước của bóng:
- Đường kính bóng: 2.0mm; 2.5mm; 2.75mm; 3.0mm; 3.25mm; 3.5mm; 3.75mm; 4.0mm; 4.5mm
- Chiều dài bóng: 6mm, 8mm, 12mm, 15mm, 20mm, 25mm, 30mm
* Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, EC
1 cái/ hộpTerumoNhật BảnCái50
11
9BS09Bộ khớp gối toàn phần EVOLUTION kiểu CS bảo tồn xương có xi măngBộ khớp gối toàn phần EVOLUTION kiểu CS bảo tồn xương có xi măngEFSRNxxx;
ETPKNxxx;
EISxxxxx;
T040xxx
- Lồi cầu: diện tích tiếp xúc lớn nhất trong các chuyển động lồi cầu chất liệu Cobalt Chrome, thiết kế kiểu chữ J. Độ di chuyển lồi cầu từ -45 độ đến 100 độ. Lồi cầu lăn trên lớp đệm như gối tự nhiên (ball in socket). Thiết kế có rãnh lóm trên thân tăng cường diện tích tiếp xúc với bánh chè giảm bớt áp lực cho gân bánh chè. Có 8 size trái phải với độ dày khác nhau. Chiều dài 59, 61, 64, 66, 70, 73, 77, 80mm, chiều rộng 51,54, 57, 60, 64, 68, 72, 76mm. Dày 9mm.
- Mâm chày: Chất liệu Cobalt Chrome/ Titanium Alloy, có 8 size chuẩn và 3 size cộng, có khóa trong khớp cố định lót đệm nghiêng 8° theo hướng rạch vết mổ (hướng trước-giữa) để giảm tải chèn trong khi duy trì lực phân phối. Chiều dài mâm chày 54, 58, 62, 66, 70, 74, 78, 82, 86mm. Chiều rộng mâm chày 40, 43, 46, 49, 52, 55, 58, 61, 64mm. Chiều dài chuôi 31, 34, 38, 41mm.
- Lót đệm mâm chày: chất liệu Polyethylene cao phân tử, đảm bảo chuyển động xoay sâu lồi cầu 1 góc 15 độ. Môi trước được nâng lên, môi sau hạ dốc 3 độ nhằm hỗ trợ tốt cho đường gấp duỗi và tạo độ ổn định phía trước. Có khả năng hoán đổi tăng 1 size với tùy chọn lót size cộng. Khả năng hoán đổi giảm một size với lót size chuẩn. Có 8 size chuẩn và 7 size cộng, độ dày 10, 12, 14, 17mm. Chiều cao môi sau: 11mm, 12mm
- Xi măng được đóng gói 2 thành phần gồm một ống chất lỏng monomer 14.4g vô trùng (thành phần 84.4% Methylmethacrylate; 13.2% N-Butyl methacrylate; 2.4% N,N Dimethyl-p- toluidine và 20 ppm Hydroquinone) và một gói bột polymer 40g bọc vô trùng 2 lớp (thành phần 87.6% Polymethylmethacrylate; 2.4% Benzoyl Peroxide và
10.0% Barium sulphate).
Bộ/ hộpMicroPort Orthopedics Inc./ Teknimed SASHoa Kỳ/ PhápBộ 20
12
10BS10Bộ khớp háng bán phần không xiBộ khớp háng bán phần không xi111-21-2xxx;
111-152-0xx;
111-20-6xxx
Ổ cối: Cấu tạo bởi 2 lớp: lớp ngoài làm bằng thép không gỉ High Nitrogen theo tiêu chuẩn ISO 5832-9, lớp bên trong làm bằng Polyethylene cao phân tử UHMWPE, size: 38, 40 - 57mm mỗi bước tăng 1mm. Ổ cối size 38-42mm gắn với chỏm 22mm, ổ cối size 42-59mm gắn với chỏm 28mm.
Chỏm khớp Chất liệu Cobalt-chromium-molybdenum alloy theo tiêu chuẩn ISO 5832-12, cỡ 22mm ( -3.5; +0; +3.5), 28mm (-3.5; +0; +3.5)
Chuôi chất liệu hợp kim Ti6Al4V theo tiêu chuẩn ASTM F136, thân phủ xốp bằng plasma hợp kim Titan theo tiêu chuẩn ASTM F1580 kích thích mọc xương. Độ bền kéo > 22MPa, độ bền cắt > 22MPa, bề mặt phủ dày 195-255 micron. Cổ côn 12/14. Đầu chuôi xa được thiết kế mỏng nhọn dần để dễ cấy ghép. Chuôi hình nêm giúp cải thiện cố định và lực tải xương đầu gần. Góc cổ nghiêng 132 độ, có 13 kích thước từ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 với chiều dài cả chuôi tương ứng 128, 130, 133, 136, 138, 140, 143, 145, 148, 151, 153, 158, 163mm, chiều dài đoạn phủ xốp 54, 61, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 70, 71, 72, 74, 76mm.
Loại cổ offset Standard dài 35.6, 38.7, 40.1, 40.7, 42.1, 42.7, 43.3, 43.9, 46.8, 47.4, 48.0, 49.3, 50.5mm, chiều cao cổ chuôi 11.4, 12.7, 13.4, 14.1, 16.1mm, chiều dài cổ chuôi 35.7, 38.5, 39.4, 39.3, 40.4, 43.4, 43.6mm.
Bộ/ hộpSignature Orthopaedics Europe LimitedIrelandBộ 20
13
11BS11Bộ khớp háng toàn phần không xi với chuôi cổ liền , phủ toàn phần HABộ khớp háng toàn phần không xi với chuôi cổ liền , phủ toàn phần HAPHA062xx;
PHA046xx;
260xxxxx;
PRGLHASx/ PRGLHASxx;
180803xx
Ổ cối: Titanium, có 3 lỗ bắt vít ổ cối. Bề mặt gồm các hạt titan liên kết. Độ xốp 30% - avg. Kích thước lỗ 114µm. Rìa ổ cối loe 14 độ. Có sẵn các cỡ từ ϕ 42mm - ϕ 68mm, mỗi bước tăng 2mm. Cỡ 42mm group A, 44mm group B, 46- 48mm group C, 50mm group D, 52-54mm group E, 56- 58mm group F, 60-68mm group G. Đường kính bên trong 35/37/39/41/44/48/52mm. Đường kính bên ngoài từ ϕ 44mm - ϕ 70mm, mỗi bước tăng 2mm. Chiều cao tương ứng từ 20.5-33.5mm, mỗi bước tăng 1mm.
Lót đệm bằng Polyethylene A-Class, liên kết ngang, có bờ chống trật, 0° và 15°, các cỡ 28mm (lót ổ cối group B, C; sử dụng với ổ cối cỡ 44 - 48mm); 32mm (lót ổ cối group D, E; sử dụng với ổ cối cỡ 50 - 54mm); cỡ 36mm (lót ổ cối group F, G; sử dụng với ổ cối 56 - 68mm).
Chỏm chất liệu Cobalt Chrome Non Super Finish các cỡ 28mm, (-3.5; 0; +3.5; +7); 32mm, (-3.5; 0; +3.5; +7);
36mm, (-3.5; 0; +3.5; +7)
Chuôi cổ liền chất liệu Ti6Al4V, phun HA cả chuôi, độ dày lớp phủ 180 ± 50 micromet. Có rãnh dọc. Đầu chuôi xa thon tròn . Góc cổ nghiêng 135 độ. Thân chuôi có 10 cỡ 1 - 10 (bước tăng 1). Độ rộng M/L: 27 - 36mm (mỗi bước tăng 1mm). Độ dày A/P: 12-19mm (mỗi bước tăng 1mm). Chiều dài chuôi bên trong (Med Length) từ 107/ 117/ 122/ 127/ 132/ 137/ 142/ 147/ 152/ 157mm; chiều dài chuôi bên ngoài (Lat. Length) từ 125/ 135/ 140/ 145/ 150/ 155/ 160/ 165/
170/ 175mm. Chiều dài cổ: 32 - 35mm (mỗi bước tăng 1mm). Offset cổ: 37 - 44mm (mỗi bước tăng 1mm)
- Vít bắt ổ cối Titanium tự Taro có chiều dài từ 15-50mm.
Bộ/ hộpMicroPort Orthopedics Inc./ Teknimed SASHoa Kỳ/ PháBộ 20
14
12BS12Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dàiVít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dàiOBAL-80-TiVít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài cấu tạo gồm phần vít chặn titanium và vòng dây sọc vằn giúp cải thiện khả năng quan sát khi phẫu thuật.
Thiết kế cơ chế khóa 3 điểm với nẹp titan 4 lỗ chiều dài khoảng 12mm, rộng khoảng 3.86mm, dày khoảng 3.05mm giúp cho việc cấy ghép thay thế dễ dàng. Một cỡ vừa với mọi trường hợp.
Vòng dây bằng chỉ số 5 có thể tự điều chỉnh chiều dài từ 15 tới 60mm. Lực kéo đạt lên tới 900N.
Cái/ hộpRiverpoint Medical LLCHoa KỳCái 50
15
13BS13Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 24mm x 55mBăng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 24mm x 55m1322Băng chỉ thị nhiệt dùng trong tiệt khuẩn hơi nước dùng để:
- Cố định gói dụng cụ chắc chắn
- Phân biệt gói dụng cụ đã qua tiệt khuẩn hay chưa
• Kích thước: 24mm x 55m
• Chỉ báo sẽ không thay đổi trực quan trong vòng 6 tháng
• Thành phần: - Saturated Crepe paper 40-50%, Adhesive 10-20%, Acrylic Polymer 2-5%, Steam indicator ink 0.5-2%.
- Không chứa mủ cao su tự nhiên.
- Mực chỉ thị hóa học, được in theo kiểu sọc chéo, không chứa chì.
• Đạt tiêu chuẩn chứng nhận FDA, ISO 13485-2016
Xuất xứ nhóm nước: G7
20 cuộn/thùng 3M Canada Co.; CanadaCanadaCuộn 50
16
14BS14Túi ép tiệt trùng Tyvek dạng cuộn 100mm x 70mTúi ép tiệt trùng Tyvek dạng cuộn 100mm x 70mTY 1070Túi ép tiệt trùng dùng cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Plasma.
Kích thước: 100mm x 70m
Chỉ thị tiếp xúc Type 1 tích hợp viền túi chuyển từ màu Đỏ sang Xanh sau tiệt khuẩn. Giấy gồm 2 mặt:
Mặt giấy Tyvek: Trọng lượng 60gsm; Độ dày 155um; Lực chịu rách 2803-3694mN;
Mặt film PE/PET: Dày 64+/- 5 um với PE 50+/-5um; Độ bền xé >=90mN
Độ bền mối hàn: 3.0-4.0N/15cm
Nhiệt hàn 110 +/- 5 độ C
Đáp ứng tiêu chuẩn FDA 510k, CE, EN-868, ISO 9001 và ISO 13485
Xuất xứ nhóm nước: OECD
6 Cuộn/hộpPMS TIBBI CIHAZLAR TEKNOLOJSI SAN.VE TIC. A.Ş/ Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ KỳCuộn 10
17
15BS15Túi ép tiệt trùng Tyvek dạng cuộn 150mm x 70mTúi ép tiệt trùng Tyvek dạng cuộn 150mm x 70mTY 1570Túi ép tiệt trùng dùng cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Plasma.
Kích thước: 150mm x 70m
Chỉ thị tiếp xúc Type 1 tích hợp viền túi chuyển từ màu Đỏ sang Xanh sau tiệt khuẩn. Giấy gồm 2 mặt:
Mặt giấy Tyvek: Trọng lượng 60gsm; Độ dày 155um; Lực chịu rách 2803-3694mN;
Mặt film PE/PET: Dày 64+/- 5 um với PE 50+/-5um; Độ bền xé >=90mN
Độ bền mối hàn: 3.0-4.0N/15cm
Nhiệt hàn 110 +/- 5 độ C
Đáp ứng tiêu chuẩn FDA 510k, CE, EN-868, ISO 9001 và ISO 13485
Xuất xứ nhóm nước: OECD
4 Cuộn/hộpPMS TIBBI CIHAZLAR TEKNOLOJSI SAN.VE TIC. A.Ş/ Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ KỳCuộn 10
18
16BS16Túi ép tiệt trùng Tyvek dạng cuộn 200mm x 70mTúi ép tiệt trùng Tyvek dạng cuộn 200mm x 70mTY 2070Túi ép tiệt trùng dùng cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Plasma.
Kích thước: 200mm x 70m
Chỉ thị tiếp xúc Type 1 tích hợp viền túi chuyển từ màu Đỏ sang Xanh sau tiệt khuẩn. Giấy gồm 2 mặt:
Mặt giấy Tyvek: Trọng lượng 60gsm; Độ dày 155um; Lực chịu rách 2803-3694mN;
Mặt film PE/PET: Dày 64+/- 5 um với PE 50+/-5um; Độ bền xé >=90mN
Độ bền mối hàn: 3.0-4.0N/15cm
Nhiệt hàn 110 +/- 5 độ C
Đáp ứng tiêu chuẩn FDA 510k, CE, EN-868, ISO 9001 và ISO 13485
Xuất xứ nhóm nước: OECD
4 Cuộn/hộpPMS TIBBI CIHAZLAR TEKNOLOJSI SAN.VE TIC. A.Ş/ Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ KỳCuộn 20
19
17BS17Túi ép tiệt trùng Tyvek dạng cuộn 250mm x 70mTúi ép tiệt trùng Tyvek dạng cuộn 250mm x 70mTY 2570Túi ép tiệt trùng dùng cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Plasma.
Kích thước: 250mm x 70m
Chỉ thị tiếp xúc Type 1 tích hợp viền túi chuyển từ màu Đỏ sang Xanh sau tiệt khuẩn. Giấy gồm 2 mặt:
Mặt giấy Tyvek: Trọng lượng 60gsm; Độ dày 155um; Lực chịu rách 2803-3694mN;
Mặt film PE/PET: Dày 64+/- 5 um với PE 50+/-5um; Độ bền xé >=90mN
Độ bền mối hàn: 3.0-4.0N/15cm
Nhiệt hàn 110 +/- 5 độ C
Đáp ứng tiêu chuẩn FDA 510k, CE, EN-868, ISO 9001 và ISO 13485
Xuất xứ nhóm nước: OECD
2 Cuộn/hộpPMS TIBBI CIHAZLAR TEKNOLOJSI SAN.VE TIC. A.Ş/ Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ KỳCuộn 10
20
18BS18Túi ép tiệt trùng Tyvek dạng cuộn 300mm x 70mTúi ép tiệt trùng Tyvek dạng cuộn 300mm x 70mTY 3070Túi ép tiệt trùng dùng cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Plasma.
Kích thước: 300mm x 70m
Chỉ thị tiếp xúc Type 1 tích hợp viền túi chuyển từ màu Đỏ sang Xanh sau tiệt khuẩn. Giấy gồm 2 mặt:
Mặt giấy Tyvek: Trọng lượng 60gsm; Độ dày 155um; Lực chịu rách 2803-3694mN;
Mặt film PE/PET: Dày 64+/- 5 um với PE 50+/-5um; Độ bền xé >=90mN
Độ bền mối hàn: 3.0-4.0N/15cm
Nhiệt hàn 110 +/- 5 độ C
Đáp ứng tiêu chuẩn FDA 510k, CE, EN-868, ISO 9001 và ISO 13485
Xuất xứ nhóm nước: OECD
2 Cuộn/hộpPMS TIBBI CIHAZLAR TEKNOLOJSI SAN.VE TIC. A.Ş/ Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ KỳCuộn 10
21
19BS19Túi ép tiệt trùng Tyvek dạng cuộn 350mm x 70mTúi ép tiệt trùng Tyvek dạng cuộn 350mm x 70mTY 3570Túi ép tiệt trùng dùng cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Plasma.
Kích thước: 350mm x 70m
Chỉ thị tiếp xúc Type 1 tích hợp viền túi chuyển từ màu Đỏ sang Xanh sau tiệt khuẩn. Giấy gồm 2 mặt:
Mặt giấy Tyvek: Trọng lượng 60gsm; Độ dày 155um; Lực chịu rách 2803-3694mN;
Mặt film PE/PET: Dày 64+/- 5 um với PE 50+/-5um; Độ bền xé >=90mN
Độ bền mối hàn: 3.0-4.0N/15cm
Nhiệt hàn 110 +/- 5 độ C
Đáp ứng tiêu chuẩn FDA 510k, CE, EN-868, ISO 9001 và ISO 13485
Xuất xứ nhóm nước: OECD
2 Cuộn/hộpPMS TIBBI CIHAZLAR TEKNOLOJSI SAN.VE TIC. A.Ş/ Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ KỳCuộn 50
22
20BS20Túi ép tiệt trùng Tyvek dạng cuộn 400mm x 70mTúi ép tiệt trùng Tyvek dạng cuộn 400mm x 70mTY 4070Túi ép tiệt trùng dùng cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Plasma.
Kích thước túi: 400mm x 70m
Chỉ thị tiếp xúc Type 1 tích hợp viền túi chuyển từ màu Đỏ sang Xanh sau tiệt khuẩn. Giấy gồm 2 mặt:
Mặt giấy Tyvek: Trọng lượng 60gsm; Độ dày 155um; Lực chịu rách 2803-3694mN;
Mặt film PE/PET: Dày 64+/- 5 um với PE 50+/-5um; Độ bền xé >=90mN
Độ bền mối hàn: 3.0-4.0N/15cm
Nhiệt hàn 110 +/- 5 độ C
Đáp ứng tiêu chuẩn FDA 510k, CE, EN-868, ISO 9001 và ISO 13485
Xuất xứ nhóm nước: OECD
2 Cuộn/hộpPMS TIBBI CIHAZLAR TEKNOLOJSI SAN.VE TIC. A.Ş/ Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ KỳCuộn 10
23
21BS21STERRAD 100S CASSETTESTERRAD 100S CASSETTE10113 - Băng đựng hóa chất H2O2 dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp STERRAD 100S
- Mỗi băng gồm 10 cell mỗi cell chứa 1,8ml H2O2 58%
- Đạt các tiêu chuẩn: EC, ISO, CFG do FDA Mỹ cấp
Hộp/5 băngASP Global Manufacturing GmbHThụy sĩ Băng 50
24
22BS22Dây dẫn (PTFE)Dây dẫn (PTFE)- Chất liệu lõi thép không ghỉ, lớp phủ PTFE
- Các cỡ: 0.025''; 0.028'' 0.032''; 0.035''
- Chiều dài 150cm, kích thước đầu cong 3cm
- Đầu thẳng hoặc đầu cong
- Đóng gói vô trùng
- Tiêu chuẩn chất lượng CE, ISO13485
01 cái/góiBonree Medical Co.,Ltd
/ Trung Quốc
Bonree Medical Co.,Ltd
/ Trung Quốc
Cái50
25
23BS23Dây dẫn (Hydrophilic thường)Dây dẫn (Hydrophilic thường)- Lớp phủ ưa nước được thiết kế để điều hướng các chỗ hẹp niệu quản
- Lõi Nitinol cung cấp một trục chống xoắn để tăng khả năng kiểm soát
- Đầu mềm được thiết kế để giảm chấn thương niệu quản khi đi qua đường tiết niệu.
- Vỏ bọc có khả năng cản bức xạ cao được thiết kế để tăng khả năng kiểm soát, tăng khả năng hiển thị theo phương pháp soi huỳnh quang và giúp định vị chính xác
- Kích thước 0.032"-0.038'', dài 150 cm
- Tiêu chuẩn chất lượng CE, ISO
01 cái/góiBonree Medical Co.,Ltd
/ Trung Quốc
Bonree Medical Co.,Ltd
/ Trung Quốc
Cái20
26
24BS24Dây dẫn (vằn đen vàng)Dây dẫn (vằn đen vàng)- Các cỡ: 0.032''- 0.038'', dài 150cm
- Đầu thẳng, lõi Nitinol chống gấp khúc,
đoạn đầu trên dài 65mm có phủ lớp
hydrophilic, vỏ vằn đen vàng.
- Tiêu chuẩn chất lượng CE, ISO13485
01 cái/góiBonree Medical Co.,Ltd
/ Trung Quốc
Bonree Medical Co.,Ltd
/ Trung Quốc
Cái20
27
25BS25Rọ bắt sỏi (đầu xoắn, 4 dây)Rọ bắt sỏi (đầu xoắn, 4 dây)- Chất liệu: Nitinol
- Kích thước: 3Fr, chiều dài: 90cm. Loại 4 cành, đầu xoắn.
- Tay cầm tiện dụng
- Tiêu chuẩn chất lượng CE, ISO13485
01 cái/góiBonree Medical Co.,Ltd
/ Trung Quốc
Bonree Medical Co.,Ltd
/ Trung Quốc
Cái30
28
26BS26Bóng nong (thường )Bóng nong (thường)- Dùng để tạo đường hầm trong phẫu thuật lấy sỏi qua da
Bộ bao gồm:
- 06 que nong thận các cỡ 8/10/12/14/16/18Fr,
- 01 vỏ que nong cỡ 18Fr
- 01 dây dẫn cỡ 0.032''-0.035'', dài 50-150cm
- 01 Kim chọc dò thận cỡ 18G
- 01 ống thông Silicon số 14 Fr
- Tiêu chuẩn chất lượng CE, ISO13485
01 Bộ/góiBonree Medical Co.,Ltd
/ Trung Quốc
Bonree Medical Co.,Ltd
/ Trung Quốc
Bộ30
29
27BS27Bộ nongBộ nong- Dùng để tạo đường hầm trong phẫu thuật lấy sỏi qua da
Bộ bao gồm:
- 01 giá đỡ vừa tán vừa hút: 18Fr x 13cm, thiết kế hai núm kép cho phép tháo rời vỏ bọc dễ dàng sau khi thủ thuật hoàn tất
- 06 que nong thận các cỡ 8/10/12/14/16/18Fr, đầu nong thuôn dài làm tăng tính linh hoạt khi thao tác và không gây tổn thương khi thay thế
- 01 dây dẫn cỡ 0.032''-0.035'', dài 50cm-100cm
- 01 kim chọc dò thận cỡ 18G x 23cm
- 01 ống thông Silicon số 14 Fr
- Tiêu chuẩn chất lượng CE, ISO13485
01 Bộ/góiBonree Medical Co.,Ltd
/ Trung Quốc
Bonree Medical Co.,Ltd
/ Trung Quốc
Bộ5
30
28BS28Bộ nong Bộ nong - Dùng để tạo đường hầm trong phẫu thuật lấy sỏi qua da
- Bộ bao gồm 05 que nong cỡ 8Fr, 10Fr, 12Fr, 14Fr, 16Fr
- Que nong được làm từ vật liệu chống gập chắc chắn
- Tiêu chuẩn chất lượng CE, ISO13485
01 Bộ/góiBonree Medical Co.,Ltd
/ Trung Quốc
Bonree Medical Co.,Ltd
/ Trung Quốc
Bộ5
31
29BS29Dây dẫn đường dùng cho tán sỏi qua da Dây dẫn đường dùng cho tán sỏi qua da
- Đầu cong, dài 75 cm; các cỡ: 0.032’’, 0.035’’
- Tiêu chuẩn chất lượng CE, ISO13485
01 bộ/gói; vô trùngBonree Medical Co.,Ltd
/ Trung Quốc
Bonree Medical Co.,Ltd
/ Trung Quốc
Cái5
32
30BS30Ống thông niệu quản (catheter)Ống thông niệu quản (catheter)- Dùng cho tán sỏi qua da
- các cỡ: 6Fr, 7Fr
- Chiều dài: 70 cm
- Chất liệu polyurethane, đầu thuôn nhọn cung cấp khả năng tiếp cận không gây chấn thương
- Đóng gói vô trùng
- Tiêu chuẩn chất lượng CE, ISO13485
01 cái/góiBonree Medical Co.,Ltd
/ Trung Quốc
Bonree Medical Co.,Ltd
/ Trung Quốc
Cái50
33
31BS31Miếng dán phẫu thuậtMiếng dán phẫu thuật- Chất liệu polyurethane, thoáng khí, không thấm nước
- Kích cỡ 45x 45cm
- Có phếu dẫn nước thu hồi sỏi
- Đóng gói vô trùng
- Tiêu chuẩn chất lượng CE, ISO13485
01 cái/góiBonree Medical Co.,Ltd
/ Trung Quốc
Bonree Medical Co.,Ltd
/ Trung Quốc
Cái50
34
32BS32Vỏ que nong dùng cho tán sỏi qua da Vỏ que nong dùng cho tán sỏi qua da - Các cỡ: 14Fr, 16Fr, 18Fr
- 01 que nong
- Quy cách: 01 cái/ gói
- Tiêu chuẩn chất lượng CE, ISO13485
2 cái/gói; vô trùngBonree Medical Co.,Ltd
/ Trung Quốc
Bonree Medical Co.,Ltd
/ Trung Quốc
Cái4
35
33BS33Vỏ que nong 2 kênh dùng cho tán sỏi qua da Vỏ que nong 2 kênh dùng cho tán sỏi qua da - Cấu tạo gồm: vỏ que nong 2 kênh có vòng tròn màu xanh.
- Vỏ que nong các cỡ: 18Fr, chiều dài 13cm, 17cm, 21 cm.
- Lỗ kiểm soát áp lực hút, ống kính nội soi tạo ra áp suất âm tối đa để hút các mảnh sỏi có kính thước lớn hơn
- Tiêu chuẩn chất lượng CE, ISO13485
3 cái/gói; vô trùngBonree Medical Co.,Ltd
/ Trung Quốc
Bonree Medical Co.,Ltd
/ Trung Quốc
Cái3
36
34BS34Ống soi mềm (URS3016)Ống soi mềm (URS3016)- Độ phân giải: 160K
- Kênh làm việc: 3.6Fr
- Trường nhìn: 90 độ
- Đường ngằm 0 độ
- Vùng khả kiến: 3 - 50 mm
- Chiều dài làm việc: 650mm
- Độ rộng của ống chèn: 9.2Fr
- Chiều rộng tối đa của đầu xa: 9.0Fr
- Góc uốn cong: - 270 độ, + 270 độ
- Tiêu chuẩn chất lượng CE, ISO13485
01 cái/góiBonree Medical Co.,Ltd
/ Trung Quốc
Bonree Medical Co.,Ltd
/ Trung Quốc
Cái2
37
35BS35Rọ bắt sỏi ( dùng cho tán sỏi ống mềm )Rọ bắt sỏi ( dùng cho tán sỏi ống mềm )- Rọ lấy sỏi bao gồm rọ, vỏ bọc và tay cầm
- Chất liệu nitinol siêu đàn hồi
- Các cỡ: 1.8 Fr, 2.2 Fr, dài: 120cm
- Loại 4 cành, đầu tròn
- Đóng gói vô trùng
- Tiêu chuẩn chất lượng CE, ISO13485
01 cái/góiBonree Medical Co.,Ltd
/ Trung Quốc
Bonree Medical Co.,Ltd
/ Trung Quốc
Cái2
38
36BS36Vỏ đỡ niệu quản (loại thường)Vỏ đỡ niệu quản (loại thường)Cấu tạo gồm nòng trong và vỏ ngoài
- Kích thước: nòng trong 10Fr, 11Fr, 12Fr. Vỏ ngoài 12Fr, 13 Fr, 14Fr
- Chiều dài: 35 cm, 45 cm
- Lõi thép bên trong, lớp vỏ ngoài phủ hydrophilic
- Tiêu chuẩn chất lượng CE, ISO13485
01 cái/góiBonree Medical Co.,Ltd
/ Trung Quốc
Bonree Medical Co.,Ltd
/ Trung Quốc
Cái1
39
37BS37Vỏ đỡ niệu quản (loại S ĐB)Vỏ đỡ niệu quản (loại S ĐB)Lỗ kiểm soát áp lực hút: Mở hoặc đóng lỗ hút bên để kiểm soát áp suất trong thận và hút các mảnh sỏi ra ngoài, Vỏ ngoài phủ hydrophilic
Một bình lọc được thiết kế để thu các mảnh vỡ và ngăn chặn ống hút bị tắc
Lõi vỏ nong được cấu tạo theo dạng cuốn mang lại tính linh hoạt, chống gấp khúc và chịu lực áp cao
- Đầu có thể uốn cong, giúp ống mềm tiếp cận sỏi đài thận dễ hơn
- Cấu tạo gồm nòng trong và vỏ ngoài, 1 bình lọc chứa sỏi
- Các cỡ: Nòng trong 10Fr, 11Fr, 12Fr vỏ ngoài 12Fr, 13Fr, 14Fr
- Chiều dài: 28cm, 35cm, 45cm
- Tiêu chuẩn chất lượng CE, ISO13485
01 cái/góiBonree Medical Co.,Ltd
/ Trung Quốc
Bonree Medical Co.,Ltd
/ Trung Quốc
Cái2
40
38BS38Dây bơm nước dùng trong y tếDây bơm nước dùng trong y tếChất liệu: Cao su silicon, bao gồm:
+ 02 dây silicon, ĐK ngoài 10mm, ĐK trong 6mm, Dài 50cm
+ 01 dây silicon, ĐK ngoài 10mm, ĐK trong 6mm, Dài 150cm
+ 01 dây silicon, ĐK ngoài10mm, ĐK trong 6mm, Dài 250cm
+ 01 dây silicon ĐK ngoài9mm, ĐK trong 6mm, Dài 137mm
+ Kim hình nón: 02 cái, Kẹp chặn nước: 02 cái, Kết nối 3 chạc: 01 cái, màng ép:03 cái
01 cái/gói; vô trùngChengdu Xinxing Endoscopes Science & Technology
Co.,Ltd / Trung Quốc
Chengdu Xinxing Endoscopes Science & Technology
Co.,Ltd / Trung Quốc
Dây5
41
39BS39Điện cực cắt tiền liệt tuyến dạng hình nấmĐiện cực cắt tiền liệt tuyến dạng hình nấm- Chức năng: cắt/ cầm máu
- Đường kính của đầu nấm: φ8±1
- Đường kính ống thép nối: φ1.3±0.2
- Tổng chiều dài 293±2
- Tiêu chuẩn chất lượng CFS và ISO13485
1 cái/gói; vô trùngChengdu Mechan Electronic Technology Co.,Ltd / Trung QuốcChengdu Mechan Electronic Technology Co.,Ltd / Trung QuốcCái5
42
40BS40Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầuBộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầuTricell PRP New S- Có 3 khoang khép kín, độc lập, riêng biệt: 01 khoang chứa PRP; 01 khoang chứa Plasma; 01 khoang chứa RBC
- Có 02 khóa chốt tách biệt giữa các khoang nằm trong Kit: 01 chốt khóa PRP, 01 chốt khóa RBC
- Có 02 nắp khoang: 01 nắp khoang chứa PRP; 01 nắp khoang chứa RBC
- Có điểm bơm máu và thông khí riêng biệt
- Có vạch đo thể tích trên thân kit tại khoang chứa PRP ở mức 2 ml, 4ml
- Có điều chỉnh được mật độ PRP từ 1cc đến 4cc. Điều chỉnh bằng ren vặn.
- Dung tích khoang chứa máu 15 ml
- Chất liệu: bằng nhựa trong, không chứa latex. Kit được đóng gói trong túi vô khuẩn.
- Có lớp màng kim loại phủ kín mặt khoang PRP đảm bảo vô khuẩn trong quá trình chiết tách
5 bộ/hộpRev-MedHàn QuốcBộ100
43
41BS41Hóa chất sử dụng cho máy phân tích khí máu GEM Primer 3500CartridgeIQM khí máu, điệngiải, Glu,Lac và Hct -150 tests 3tuần Đo các thông số:pH, pCO2,pO2, Hct,Na+, K+,Ca++,Glucose và LactateĐo các thông số:
pH. PCO2. pO2. Hct.
Na+. K+. Ca++. Glucose và
Lactate.
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
150 test/ hộpInstrumentation
Laboratory
Company/Mỹ
MỹHộp9
44
42BS42HemosIL Thrombin TimeHóa chất XN đo thời gian TT dành cho máy phân tích đông máu0009758515Hóa chất dùng để XN thời gian ThrombinTime (TT). Dạng bột khô và chất đệm. Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp): hóa chất Thrombin 15 ngày nhiệt độ 2-8 độ C , 1 ngày nhiệt độ 15 độ C trên máy4x2mL+1x9mLInstrumentation Laboratory Company, MỹInstrumentation Laboratory Company, MỹHộp15
45
43BS43HemosIL Low Abnormal Control ASSAYEDChất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu0020003210Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho XN đông máu như PT,APTT, TT,Fibrinogen, Antithrombin, Protein S, Protein C, Hepatocomplex ở dải đo bất thường thấp. Dạng Bột khô. Thời gian ổn định 24 giờ với XN PT,APTT,Fibrinogen,TT.10x1mLInstrumentation Laboratory Company, MỹInstrumentation Laboratory Company, MỹHộp25
46
44BS44HemosIL Normal Control ASSAYEDChất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu0020003110Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho XN đông máu như PT,APTT, TT,Fibrinogen, các loại yếu tố, yếu tố Von Willebrand, Antithrombin, Plasminogen, Plasmin Inhibitor, Protein S, Protein C, Hepatocomplex ở dải đo bình thường Dạng Bột khô. Thời gian ổn định 24 giờ với XN PT,APTT,Fibrinogen,TT10x1mLInstrumentation Laboratory Company, MỹInstrumentation Laboratory Company, MỹHộp25
47
45BS45HemosIL Factor VIII deficient plasmaXét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu0020012800Hóa chất dùng để XN xác định hoạt độ của yếu tố VIII. Dạng Bột khô. Thời gian ổn định 24 giờ10x1mLInstrumentation Laboratory Company, MỹInstrumentation Laboratory Company, MỹHộp10
48
46BS46MEK-5DL5DL6Dùng để kiểm chuẩn máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: đỏ sẫm Độ pH: trung tính Tính tan: tan trong nước Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu bị kích thích và tiểu cầu của động vật có vú Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 14 ngàyLọ 3mlResearch and Diagnostic Systems, Inc. (R&D Systems, Inc.)/ Mỹ sản xuất cho Nihon Kohden Corporation/ Nhật BảnMỹ 36
49
47BS47MEK-5DH5DH6Dùng để kiểm chuẩn máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: đỏ sẫm Độ pH: trung tính Tính tan: tan trong nước Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu bị kích thích và tiểu cầu của động vật có vú Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 14 ngàyLọ 3mlResearch and Diagnostic Systems, Inc. (R&D Systems, Inc.)/ Mỹ sản xuất cho Nihon Kohden Corporation/ Nhật BảnMỹ 36
50
48BS48Coulter DxH DiluentDung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học628017Sử dụng như một dung dịch đệm pha loãng đẳng trương kết hợp với một tác nhân ly giải không chứa cyanide dùng để đếm và định cỡ các tế bào máu trên hệ thống phân tích tế bào tự động - Thành phần: Sodium Sulfate 13.73 g/L, Sodium Chloride 1.04 g/L, Tetracaine HCL 0,02 g/L, Imidazole 2,85 g/L10LBeckman Coulter Laboratory Systems (Suzhou) Co., Ltd., Trung Quốc sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., MỹBeckman Coulter, Inc., MỹHộp460
51
49BS49Coulter DxH Cell LyseDung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học628019Chất ly giải hồng cầu để định lượng hemoglobin, đếm NRBC, đếm và đo kích thước bạch cầu trên hệ thống phân tích tế bào huyết học - Thành phần: Quaternary Ammonium Salts 5-80 g/L, Sodium Sulfite 1-5 g/L, Chất ổn định, Chất đệm5LBeckman Coulter Laboratory Systems (Suzhou) Co., Ltd., Trung QuốcBeckman Coulter, Inc., MỹHộp20
52
50BS50Coulter DxH Diff PackHóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học628020Hóa chất để thực hiện phân tích năm thành phần bạch cầu trong một mẫu máu, sử dụng công nghệ VCSn. Thành phần gồm hai loại hóa chất: - Hóa chất Erythrolyse gồm: yếu tố làm ẩm 0.3-1.5g/L, Formic Acid 1.2 mL/L - Hóa chất StaliLyse gồm: Sodium Carbonate 6 g/L, Natri clorua 14,5 g/L, Natri sunfat 31,3 g/L1900mL+850mLBeckman Coulter Laboratory Systems (Suzhou) Co., Ltd., Trung Quốc sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., MỹBeckman Coulter, Inc., MỹHộp35
53
51BS51Coulter DxH CleanerDung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học628023Hóa chất để sử dụng như một chất làm sạch cho các bộ phận của máy phân tích tế bào tự động khi tiếp xúc với máu. - Thành phần: Dung dịch chứa enzym phân giải protein10LBeckman Coulter Laboratory Systems (Suzhou) Co., Ltd., Trung Quốc sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., MỹBeckman Coulter, Inc., MỹHộp14
54
52BS52Coulter Latron CP-XChất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học628024Hóa chất được chỉ định sử dụng trên hệ thống phân tích tế bào tự động kết hợp các hóa chất phân tích để theo dõi giá trị phép đo các thông số về thể tích, độ dẫn, tán xạ. - Thành phần: một dung dịch chứa các hạt nhựa polystyrene trong chất đệm chứa chất hoạt tính bề mặt1x4mlBeckman Coulter, Inc., MỹBeckman Coulter, Inc., MỹLọ14
55
53BS53COULTER S-CAL CalibratorChất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học628026Chất chuẩn dùng để chỉnh hệ số trên hệ thống phân tích tế bào tự động được liệt kê trong bảng trong tờ insert, kết hợp với thuốc thử cụ thể. - Thành phần: gồm hồng cầu người, thành phần có kích thước tiểu cầu được ổn định trong môi trường đẳng trương Hồng cầu cố định được thêm vào để mô phỏng bạch cầu1x3.3mLBeckman Coulter, Inc., MỹBeckman Coulter, Inc., MỹHộp2
56
54BS54Coulter 6C Cell ControlChất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học628027Hóa chất kiểm chuẩn huyết học được sử dụng để theo dõi sự hoạt động của máy huyết học . - Thành phần: gồm hồng cầu được ổn định trong môi trường đẳng trương, thành phần giống tiểu cầu và hồng cầu cố định mô phỏng bạch cầu và hồng cầu có nhân.4x3.5mLLevelI4x3.5mLLevelII4x3.5mLLevelIIIBeckman Coulter, Inc., MỹBeckman Coulter, Inc., MỹHộp7
57
55BS55COULTER 6C Plus Cell ControlChất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết họcC07297"Hóa chất kiểm chuẩn huyết học được sử dụng để theo dõi sự hoạt động của máy huyết học. - Thành phần: gồm hồng cầu được ổn định trong môi trường đẳng trương, thành phần giống tiểu cầu và hồng cầu cố định mô phỏng bạch cầu và hồng cầu có nhân.4x3.5mLLevelI4x3.5mLLevelII4x3.5mLLevelIIIBeckman Coulter, Inc., MỹBeckman Coulter, Inc., MỹHộp7
58
56BS56Bộ hồng cầu mẫuBộ hồng cầu mẫuBộ hồng cầu định nhóm máu hệ ABO. Hồng cầu khối 0.5 ml. Dung dịch bảo quản và nuôi dưỡng hồng cầu 9.5 ml. Dung dịch Hồng cầu 5%3x10mlViện HHTMTWViệt NamLọ 40
59
57BS57Huyết thanh Coombs xét nghiệm chéo máuAnti human globulin (AHG) CoombsHuyết thanh định chéo nhóm máu, phương pháp thủ công. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016.10ml/lọAMSAnhLọ 25
60
58BS58SYPHYLIS 3.0 ( RPR)SD Bioline Syphilis 3.0Thử nghiệm miễn dịch sắc ký 1 bước. Mẫu: huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. Đánh giá bởi WHO với hiệu năng tốt. Độ nhạy :99,3%, Độ đặc hiệu 99,5%(so với TPHA). Đọc kết quả:5 – 20 phút.100 Test/HộpStandard Diagnostics, IncHàn QuốcTest 8.000
61
59BS59Test HBsAgAlere Determine HBsAgĐộ nhạy ≥ 95,16% , độ dặc hiệu ≥ 99,95%, , Cho kết quả nhanh trong vòng 15 phút, Độ ổn định của kết quả xét nghiệm tới 24 giờ ;không cần sử dụng thêm bất kỳ dung dịch dịch đệm(chase) cho mẫu máu huyết thanh, huyết tương , Nhà máy sản xuất đạt tiêu chuẩn châu Âu EN ISO 13485- 2012.Sản xuất tại nước thuộc G7.
- Hoạt chất chính: Anti-HBsAg Ig(H35) Antibody; Anti- HBsAg IgG( H35) Antibody; Anti-HBsAg IgM Antibody Mixture
Hộp 100 testAlere Medical Co., Ltd Nhật BảnTest 6.000
62
60BS60Dầu soi kínhDầu soi kính Dầu soi kính hiển vi Lọ 25 ml JinhuadaTrung QuốcLọ 20
63
61BS61Pipet nhựa hút 3ml
(Pastuer pipet 3ml)
Pastuer pipet 3ml- Được làm bằng nhựa PE chất lượng cao, không chứa kim loại
- Có chia vạch
- Dài 180mm
- ISO 13485
500 cái/hộpChangZhou Operson Imp & Exp.co.,LtdTrung QuốcCái 10.000
64
62BS62Phin lọc khuẩn đo chức năng hô hấpPhin lọc khuẩn đo chức năng hô hấpLọc đo chức năng hô hấp đầu ngậm elip.Vật liệu Antişok màu trắng đục . đường kính trong 30mm, đường kính ngoài 33mm. Tiêu chuẩn ISO, CE 1 Cái/ GóiPlasti-med Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ KỳCái1500
65
63BS63Schiff reagentDung dịch Schiff reagent- Ứng dụng: Sử dụng trong phản ứng tiêu chuẩn Acid-Schiff (PAS) cho chất nhầy trung tính, glycogen, màng đáy và thành tế bào nấm. Một kết quả dương tính tạo ra màu đỏ / đỏ hồng sáng.
- Tính chất
- Dung dịch nhuộm Schiff dạng lỏng, trong, không màu hoặc vàng nhẹ, mùi đặc trưng, tan trong nước
- Thành phần gồm có:
- Nước 98%; Hydrochloric Acid: <5%; Potassium Metabisulfite: ≤ 4; C.I. Basic red 9 monohydrochloride <1%
- Qui cách: Chai 500ml
500 ml / chaiXuất xứ: Cancer Diagnostics, MỹMỹChai2
66
64BS64Bộ nhuộm EA 50EA 50Dùng trong mô bệnh học Dung dịch hỗn hợp Papanicolaou EA50. Gồm: >= 80% - < 90% ethanol; >= 1% - < 3% acetic acid; >= 1% - < 3% propan-2-ol;>= 1% - < 3% methanol; Light Green, Eosin Y; Phosphotungstic acid; Deionized water.Chai 1000 mlDiapath S.P.A/ ÝÝChai2
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100