| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | BÁO GIÁ THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 6 | |||||||||||||||||||||||||
2 | (Theo thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |||||||||||||||||||||||||
3 | (Kèm theo Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT ngày 28/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo) | |||||||||||||||||||||||||
4 | Kính gửi: QUÝ KHÁCH HÀNG | |||||||||||||||||||||||||
5 | Công ty chúng tôi trân trọng gởi đến Quý khách hàng bảng báo giá các thiết bị như sau : | |||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | TT | Chủ đề dạy học | Tên thiết bị | Mô tả chi tiết thiết bị | ĐTSD | Đơn vị | Số lượng | ĐƠN GIÁ (01 sản phẩm) | Ghi chú | |||||||||||||||||
8 | GV | HS | ||||||||||||||||||||||||
9 | MÔN NGỮ VĂN | |||||||||||||||||||||||||
10 | I | TRANH ẢNH | ||||||||||||||||||||||||
11 | Chủ đề 1. Đọc | |||||||||||||||||||||||||
12 | 1 | Dạy đọc hiểu văn bản văn học | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu gồm: truyện hiện đại, truyện truyền thuyết, truyện cổ tích, truyện đồng thoại. Tranh ảnh có kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). Bộ tranh gồm 02 tờ: - 01 tranh minh họa về một số nhân vật nổi tiếng trong các truyện truyền thuyết và cổ tích (Thánh Gióng; Thạch Sanh); - 01 tranh minh họa một số nhân vật truyện đồng thoại như: Dế Mèn, Bọ Ngựa, Rùa Đá; hoặc tranh minh họa cho các truyện hiện đại như: Bức tranh em gái tôi, Điều không tính trước. + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | X | Bộ | 01/GV | 98.000 | Dùng cho lớp 6 | |||||||||||||||||
13 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện: mô hình cốt truyện và các thành tố của truyện đề tài, chủ đề, chi tỉết, nhân vật); mô hình đặc điểm nhân vật (hình dáng, cử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ); mô hình lời người kể chuyện (kể theo ngôi thứ nhất và kể theo ngôi thứ ba) và lời nhân vật.Tranh ảnh có kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). Bộ tranh gồm 03 tờ: - 01 tranh vẽ các thành phần của một cốt truyện thông thường; - 01 tranh vẽ mô hình đặc điểm nhân vật (hình dáng, cử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ); - 01 tranh minh họa ngôi kể thứ nhất và ngôi kể thứ 3; lời nhân vật và lời người kể chuyện. + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | X | Bộ | 01/GV | 147.000 | Dùng cho lớp 6 | |||||||||||||||||||
14 | 2 | Dạy các tác phẩm thơ, thơ lục bát, thơ có yếu tố tự sự và miêu tả | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | Bộ tranh dạy các tác phẩm thơ, thơ lục bát, thơ có yếu tố tự sự và miêu tả (số tiếng, số dòng, vần, nhịp của thơ lục bát). Tranh ảnh có kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). Bộ tranh gồm 02 tờ: - 01 tranh mô hình hóa các yếu tố tạo nên bài thơ nói chung: số tiếng, vần, nhịp, khổ, dòng thơ; - 01 tranh minh họa cho mô hình bài thơ lục bát và bài thơ có yếu tố tự sự và miêu tả (có thể tích hợp tranh đầu luôn cho 1 trong 2 loại bài thơ này). + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | X | Bộ | 01/GV | 98.000 | Dùng cho lớp 6 | |||||||||||||||||
15 | 3 | Dạy các tác phẩm Hồi kí hoặc Du kí | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng.Tranh ảnh có kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). Bộ tranh gồm 02 tờ: - 01 tranh minh họa bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng và tiêu biểu; - 01 tranh minh họa cho các hình thức ghi chép, cách kể sự việc, người kể chuyện ngôi thứ nhất của tác phẩm kí. + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | X | Bộ | 01/GV | 98.000 | Dùng cho lớp 6 | |||||||||||||||||
16 | 4 | Dạy các văn bản nghị luận | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; Bảng nêu ý kiến, lí lẽ, bằng chứng (kiểm chứng được và không kiểm chứng được) và mối liên hệ giữa các ý kiến, lí lẽ, bằng chứng.Tranh ảnh có kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). Bộ tranh gồm 02 tờ: - 01 tranh minh họa bố cục bài văn nghị luận (mở bài, thân bài, kết bài, các ý lớn); - 01 tranh minh họa cho ý kiến, lí lẽ, bằng chứng và mối quan hệ của các yếu tố đó. + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | X | Bộ | 01/GV | 98.000 | Dùng cho lớp 6 | |||||||||||||||||
17 | 5 | Dạy các văn bản thông tin. | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin | Tranh một số dạng/loại văn bản thông tin thông dụng. Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. Tranh ảnh có kích thước (540x790) mm dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). Bộ tranh gồm 02 tờ: - 01 tranh minh họa một số dạng/loại văn bản thông tin thông dụng; - 01 tranh minh họa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin như: nhan đề, sa pô, đề mục, chữ đậm, số thứ tự và dấu đầu dòng trong văn bản. + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | X | Bộ | 01/GV | 98.000 | Dùng cho lớp 6 | |||||||||||||||||
18 | Chủ đề 2: Viết | |||||||||||||||||||||||||
19 | 6 | Dạy quy trình, cách viết chung | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 01 tranh minh họa về: - Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản: chuẩn bị trước khi viết; tìm ý và lập dàn ý; viết bài; xem lại và chỉnh sửa, rút kinh nghiệm; - Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản dưới dạng sơ đồ tư duy. Tranh ảnh có kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | X | Bộ | 01/GV | 49.000 | Dùng cho lớp 6 | |||||||||||||||||
20 | 7 | Dạy về quy trình, cách viết theo kiểu văn bản | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | Bộ tranh minh họa về Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản tiêu biểu có trong chương trình gồm: văn bản tự sự, văn bản miêu tả, văn bản biểu cảm, văn bản nghị luận, văn bản thuyết minh; Biên bản cuộc họp. Tranh ảnh có kích thước (540x790)mm dung sai l0mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). Bộ tranh gồm 5 tờ: - 01 tranh minh họa mô hình bố cục bài văn tự sự kể lại một trải nghiệm hoặc kể lại một truyện truyền thuyết, cổ tích; - 01 tranh minh họa mô hình bố cục bài văn miêu tả một cảnh sinh hoạt; - 01 tranh minh họa mô hình bố cục bài văn trình bày ý kiến về một hiện tượng; - 01 tranh minh họa mô hình bố cục bài văn thuyết minh thuật lại một sự kiện; - 01 tranh minh họa mô hình bố cục một biên bản cuộc họp. + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | X | Bộ | 01/GV | 245.000 | Dùng cho lớp 6 | |||||||||||||||||
21 | II | VIDEO/CLIP/PHIM (Tư liệu dạy học điện tử) | ||||||||||||||||||||||||
22 | 1 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình môn Ngữ văn mới (CTGDPT 2018) - dành cho lớp 6, có hệ thống học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, video, các câu hỏi, đề kiểm tra) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng được trên PC trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các chức năng: I. Nhóm chức năng hỗ trợ giảng dạy 1. Chức năng soạn giáo án điện tử (sử dụng trong môi trường không có internet và không yêu cầu cài đặt Word): - Định dạng văn bản: kiểu chữ (font), cỡ chữ, màu chữ, in đậm, in nghiêng, gạch chân; Định dạng đoạn văn: canh lề trái, phải, giữa, đều hai bên; Giãn dòng và giãn đoạn; Thụt đầu dòng (Indentation); Tạo danh sách đánh dấu (Bulleted list) và danh sách số thứ tự (Numbered list). - Chèn và quản lý đối tượng: Chèn hình ảnh từ máy tính hoặc URL; Chèn bảng biểu (Table) với các thao tác gộp ô, chia ô và định dạng bảng; Chèn Text Box để tạo khung nội dung linh hoạt; Chèn ký hiệu đặc biệt (Special Characters); Chèn đầu trang (Header), chân trang (Footer) và số trang tự động; Chèn liên kết (Hyperlink) đến trang web hoặc tài liệu khác. - Quản lý tài liệu: Lưu tài liệu với nhiều định dạng: DOCX, DOC, PDF, HTML; Mở tài liệu từ các định dạng khác nhau; Đặt mật khẩu mở và chỉnh sửa tài liệu để bảo vệ nội dung; Hoàn tác (Undo) và làm lại (Redo) để dễ dàng kiểm soát thay đổi. - Chế độ xem và hiển thị: Print Layout, Draft; Thu phóng (Zoom) và xem nhiều trang cùng lúc để dễ dàng chỉnh sửa tài liệu dài; Thước đo (Ruler) và lưới căn chỉnh (Grid) để căn chỉnh đối tượng chính xác. - Có thể thay đổi màu sắc giao diện, phong cách giao diện tức thời không cần khởi động lại; Tùy chỉnh phong cách giao diện (Dark Mode, Light Mode, và các chủ đề màu sắc khác); - Xuất và in ấn tài liệu: Xuất tài liệu thành nhiều định dạng như PDF, DOCX, HTML; In một trang, một phần hoặc toàn bộ tài liệu; Xem trước khi in (Print Preview) với bố cục chính xác. 2. Chức năng tạo bài giảng điện tử (không cần kết nối internet, không cần cài đặt powerpoint): - Chỉnh sửa trang trình chiếu: Thêm/xóa trang, Sao chép/dán trang, Sắp xếp trang, Tạo phân mục - Cài đặt nền (màu trơn, gradient, hình ảnh), Kích thước canvas, Đường lưới, Thước đo - Lịch sử (hoàn tác, làm lại), Phím tắt, Menu chuột phải - Xuất tệp trên máy (HTMLPPTX, hình ảnh, PDF), Nhập/xuất tệp , In ấn - Thu phóng, Di chuyển canvas, Cài đặt chủ đề, Trích xuất phong cách slide - Ghi chú thuyết trình (văn bản phong phú), Mẫu slide, Hiệu ứng chuyển tiếp, Hiệu ứng phần tử (xuất hiện, biến mất, nhấn mạnh) - Bảng lựa chọn (ẩn phần tử, sắp xếp lớp, đặt tên), Tìm kiếm/thay thế, Ghi chú Chỉnh sửa phần tử bài giảng - Thêm/xóa phần tử, Sao chép/dán phần tử, Kéo và di chuyển phần tử, Xoay, Phóng to/thu nhỏ - Chọn nhiều phần tử (khoanh vùng, chọn điểm), Nhóm, Chỉnh sửa hàng loạt, Khóa phần tử - Canh chỉnh tự động khi di chuyển/thay đổi kích thước, Sắp xếp lớp phần tử, Căn chỉnh theo canvas/phần tử khác - Phân bố đều các phần tử, Thêm văn bản/hình ảnh kéo thả, Dán ảnh từ bên ngoài Thiết lập tọa độ, kích thước, xoay phần tử, Liên kết phần tử (trang web, trang trình chiếu khác) Văn bản - Chỉnh sửa phong phú (màu sắc, nổi bật, phông chữ, kích thước, đậm, nghiêng, gạch chân, gạch ngang, chỉ số dưới, mã nội tuyến, trích dẫn, liên kết, căn chỉnh, đánh số, dấu chấm đầu dòng, thụt lề đoạn văn, xóa định dạng) - Màu nền, Viền, Bóng, Độ trong suốt, Văn bản dọc Hình ảnh: Cắt ảnh (tùy chỉnh, hình dạng, tỷ lệ), Bo tròn, Bộ lọc, Đổ màu (mặt nạ), Lật ảnh,Viền, Bóng, Thay thế ảnh, Đặt làm nền Hình dạng: Vẽ đa giác, đường bất kỳ, Thay thế hình dạng, Màu nền, Viền, Bóng, Độ trong suốt, Lật, Sao chép định dạng. 3. Chức năng hướng dẫn, chuẩn bị và sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh): - Chức năng chèn các học liệu điện tử (hình ảnh, video, âm thanh) vào giáo án điện tử; - Chức năng thêm các file tài liệu (PDF, Word, Powerpoint) vào kho học liệu; - Tìm kiếm các học liệu theo danh mục: Hình ảnh, Video, âm thanh, Tài liệu, Powerpoint, Word - Hỗ trợ thêm học liệu (hình ảnh, video, câu hỏi) hỏi vào Powerpoint; - Hỗ trợ phát nhiều định dạng video phổ biến (MP4, AVI, WMV, MOV, MKV, VOB) II. Nhóm chức năng hỗ trợ công tác kiểm tra đánh giá: hướng dẫn, chuẩn bị các bài tập kiểm tra 1. Chức năng chuẩn bị các bài tập kiểm tra đánh giá nhanh: - Quản lí và tạo câu hỏi: tạo câu hỏi tương tác dạng đúng sai; tạo câu hỏi dạng một lựa chọn; tạo câu hỏi dạng nhiều lựa chọn; tạo câu hỏi dạng trả lời ngắn; tạo câu hỏi tương tác có thể sử dụng text, hình ảnh, media, video; tạo câu hỏi tương tác được tự động tính điểm khi hoàn thành câu trả lời nhằm hỗ trợ người học tự đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức - Các câu hỏi được lưu thành 1 tệp để có thể sử dụng cho các lần sau - Quản lí danh sách bộ câu hỏi đã được tạo: thêm, xóa - Chỉnh sửa câu hỏi có sẵn gồm: nội dung, hình ảnh, media, video - Thêm, xóa câu hỏi trong danh sách câu hỏi -Hiển thị câu hỏi: + Kiểm tra đáp án đúng hay sai sau khi chọn đáp án để đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của học sinh + Tự động tính phần trăm câu trả lời đúng / sai sau khi hoàn thành bài kiểm tra + Quay lại câu hỏi trước đó 2.Chức năng hỗ trợ chuẩn bị công tác kiểm tra /đánh giá: - Tạo và quản lý ngân hàng các câu hỏi theo từng chủ đề, độ khó,…. - Tạo và quản lý các bài kiểm tra từ ngân hàng câu hỏi để kiểm tra và đánh giá Tất cả tính năng và học liệu điện tử trên đều sử dụng được trong môi trường không kết nối internet; người dùng không cần phải kết nối mạng trong quá trình sử dụng. Không được sử dụng Google Document để thay thế bất kỳ tính năng nào. III. Khung bài giảng và học liệu điện tử - Khung bài giảng, tranh điện tử, video theo Danh mục thiết bị tối thiểu cấp Trung học cơ sở (Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT), chương trình GDPT 2018 và các bộ sách giáo khoa hiện hành, bao gồm: + Khung bài giảng minh họa theo các chủ đề của chương trình GDPT 2018. + 100 Tranh điện tử theo từng chủ đề được quy định theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT và CT GDPT 2018. + 20 Video (độ phân giải Full HD 1920x1080; âm thanh rõ, hình ảnh đẹp, thuyết minh bằng tiếng Việt, thời lượng dưới 3 phút) theo từng chủ đề, được quy định theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT và CT GDPT 2018 một số Video tiêu biểu như: - Video có lời thuyết minh hoặc ý kiến phân tích của các nhà nghiên cứu văn học dân gian về một số yếu tố của truyện truyền thuyết, cổ tích, như: cốt truyện, nhân vật, lời người kể chuyện và lời nhân vật có xen hình ảnh Minh họa từ các truyện tranh hoặc các trích đoạn phim hoạt hình được chuyển thể từ: truyện truyền thuyết, Truyện cổ tích, Truyện ngụ ngôn, Truyện cười - Video về một số ý kiến đánh giá chung của các nhà nghiên cứu, phê bình văn học về kho tàng truyện dân gian Việt Nam. - Video tư liệu về thời đại, cuộc đời, thân thế, sự nghiệp của Chủ tịch Hồ Chí Minh; -Video tư liệu về sự nghiệp sáng tác thơ văn của Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh; - Video ý kiến của một số nhà nghiên cứu, phê bình văn học về thơ văn Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh (quan điểm sáng tác, thể loại, tư tưởng và nghệ thuật), kết hợp phụ đề hoặc giọng đọc/bình luận một số bài thơ, đoạn văn trong các tác phẩm của Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh. - Video tư liệu về bối cảnh xã hội Việt Nam giai đoạn trước và sau Cách mạng tháng Tám và thơ văn Cách mạng; - Video về ý kiến của một số nhà nghiên cứu, phê bình văn học về thơ Tố Hữu; kết hợp phụ đề hoặc giọng đọc/bình luận một số câu thơ/bài thơ đặc trưng cho phong cách thơ Tố Hữu. - Video về ý kiến của một số nhà nghiên cứu, phê bình văn học về một số nét đặc sắc trong tác phẩm kí của nhà văn Nguyễn Tuân; kết hợp phụ đề hoặc giọng đọc một số trích đoạn kí; - Video tư liệu những hình ảnh về địa danh, sự vật xuất hiện trong kí của Nguyễn Tuân kèm lời thuyết minh Bộ học liệu được lưu trong USB được đóng trong bao bì có mút xốp chống sốc, có bìa in màu trên giấy couche kích thước 10 x 10 x 1 cm + Sản phẩm có nhãn hiệu đã được cấp phép và bảo hộ hợp pháp, được Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam giấy chứng nhận. + Sản phẩm đã được cấp quyết định xuất bản. + Phần mềm không vi phạm bản quyền được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chứng nhận; + Sản phẩm phần mềm đạt tiêu chuẩn tương đương: ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015 + Sản phẩm phần mềm này phải được phát triển và quản lý theo tiêu chuẩn ISO 27001 về Hệ thống Quản lý An ninh Thông tin, Các phần mềm được ký số định danh (Digital Signatures) trực tiếp trên phần mềm bởi công ty phát hành phần mềm để đảm bảo mức độ bảo mật thông tin cao nhất cho người dùng. + Sản phẩm phần mềm đáp ứng các tiêu chuẩn Khoa học và Công nghệ, do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chứng nhận. | X | X | 01/GV | 7.937.000 | Dùng chung cho các lớp 6 | ||||||||||||||||||
23 | 6 | Truyện dân gian | Video/clip/ phim tư liệu về Văn học dân gian Việt Nam | Cung cấp tư liệu dạy học đọc hiểu các thể loại truyện dân gian: - Lời thuyết minh hoặc ý kiến phân tích của các nhà nghiên cứu văn học dân gian về một số yếu tố của truyện truyền thuyết, cổ tích, như: cốt truyện, nhân vật, lời người kể chuyện và lời nhân vật (có xen hình ảnh minh hoạ từ các truyện tranh hoặc các trích đoạn phim hoạt hình được chuyển thể từ: + Truyện truyền thuyết; + Truyện cổ tích; + Truyện ngụ ngôn; + Truyện cười; - Một số ý kiến đánh giá chung của các nhà nghiên cứu, phê bình văn học về kho tàng truyện dân gian Việt Nam. -Mỗi Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng Tiếng Việt; Video/ clip/ phim được tích hợp trong USB môn ngữ văn + Video/clip/phim đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản video/clip/phim đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | X | Bộ | 01/GV | 593.000 | Dùng cho lớp 6,7,8 | |||||||||||||||||
24 | 11 | Tác giả Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh | Video/clip/ phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh | Cung cấp tư liệu dạy học đọc hiểu thơ văn Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh: - Tư liệu về thời đại, cuộc đời, thân thế, sự nghiệp của Chủ tịch Hồ Chí Minh; - Tư liệu về sự nghiệp sáng tác thơ văn của Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh; - Ý kiến của một số nhà nghiên cứu, phê bình văn học về thơ văn Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh (quan điểm sáng tác, thể loại, tư tưởng và nghệ thuật), kết hợp phụ đề hoặc giọng đọc/bình luận một số bài thơ, đoạn văn trong các tác phẩm của Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh. -Mỗi Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng Tiếng Việt; Video/ clip/ phim được tích hợp trong USB môn ngữ văn + Video/clip/phim đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản video/clip/phim đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | X | Bộ | 01/GV | 890.000 | Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9 | |||||||||||||||||
25 | 14 | Tác giả Tố Hữu | Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám | Cung cấp tư liệu dạy học đọc hiểu thơ Tố Hữu: - Tư liệu về bối cảnh xã hội Việt Nam giai đoạn trước và sau Cách mạng tháng Tám và thơ văn Cách mạng; - Ý kiến của một số nhà nghiên cứu, phê bình văn học về thơ Tố Hữu; kết hợp phụ đề hoặc giọng đọc/bình luận một số câu thơ/bài thơ đặc trưng cho phong cách thơ Tố Hữu. -Mỗi Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng Tiếng Việt; Video/ clip/ phim được tích hợp trong USB môn ngữ văn + Video/clip/phim đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản video/clip/phim đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | X | Bộ | 01/GV | 593.000 | Dùng cho lớp 6,7, 8,9 | |||||||||||||||||
26 | 15 | Tác giả Nguyễn Tuân | Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Tuân | Cung cấp tư liệu dạy học đọc hiểu tác phẩm (kí) của Nguyễn Tuân: - Ý kiến của một số nhà nghiên cứu, phê bình văn học về một số nét đặc sắc trong tác phẩm kí của nhà văn Nguyễn Tuân; kết hợp phụ đề hoặc giọng đọc một số trích đoạn kí; - Tư liệu những hình ảnh về địa danh, sự vật xuất hiện trong kí của Nguyễn Tuân kèm lời thuyết minh. -Mỗi Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng Tiếng Việt; Video/ clip/ phim được tích hợp trong USB môn ngữ văn + Video/clip/phim đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản video/clip/phim đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | X | Bộ | 01/GV | 593.000 | Dùng cho lớp 6,7 | |||||||||||||||||
27 | MÔN TOÁN | |||||||||||||||||||||||||
28 | A | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | ||||||||||||||||||||||||
29 | 1 | Hình học | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng gồm: - 01 chiếc thước thẳng dài tối thiểu 500mm, độ chia nhỏ nhất là 01 mm, vật liệu bằng nhôm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. - 01 chiếc compa dài 400mm với đầu được thiết kế thuận lợi khi vẽ trên bảng bằng phấn, bút dạ, một đầu thuận lợi cho việc cố định trên mặt bảng; vật liệu bằng nhôm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. - 01 thước đo góc đường kính 400mm, có hai đường chia độ, khuyết ở giữa; làm bằng nhựa độ dày 2.8mm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. - 01 chiếc ê ke vuông, kích thước (400x400)mm; vật liệu bằng nhựa có độ dày 3mm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. | X | Bộ | 01/GV | 275.000 | ||||||||||||||||||
30 | 2 | Hình học | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | Bộ thiết bị gồm: - 01 thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m; - 03 chân cọc tiêu, mỗi chân cọc tiêu gồm: + 01 ống trụ bằng nhựa màu đen có đường kính 24mm, độ dày của vật liệu là 4mm có vít hãm + 03 chân bằng thép CT3 đường kính 7mm, cao 250mm. Sơn tĩnh diện. - 03 cọc tiêu: Ống vuông kích thước (12x12)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm, dài 1200mm, được sơn liên tiếp màu trắng, đỏ (chiều dài của vạch sơn là 100mm), hai đầu có bịt nhựa; - 01 quả dọi bằng đồng đường kính 14mm, dài 20mm; - 01 cuộn dây đo có đường kính 2mm, chiều dài 25m. Được quấn xung quanh ống trụ đường kính 80mm, dài 50mm (2 đầu ống có gờ để không tuột dây); | X | X | Bộ | 04/GV | 3.203.000 | |||||||||||||||||
31 | #N/A | |||||||||||||||||||||||||
32 | 3 | Thống kê và Xác suất | Bộ thiết bị dạy học Thống kê và Xác suất | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất gồm: - 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm; ... ; mặt 6 chấm); - 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc (Kích thước phù hợp với quân xúc xắc); - 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; độ dày 1mm; làm bằng nhôm được xi mạ đồng. Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S; - 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 40mm. Tất cả được đựng vào hộp nhựa trong kích thước: (10x8,5x5)cm. | X | X | bộ | 08/GV | 70.000 | |||||||||||||||||
33 | B | THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ | ||||||||||||||||||||||||
34 | I | MÔ HÌNH | ||||||||||||||||||||||||
35 | 1 | HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG | ||||||||||||||||||||||||
36 | 1.1 | Hình học phẳng | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng gồm: - Mô hình tam giác có kích thước cạnh lớn nhất là 100mm, chất liệu bằng nhựa dày 1.6mm có độ cứng, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. - Mô hình hình tròn có đường kính là 100mm, có gắn thước đo độ, chất liệu bằng nhựa dày 2.3mm có độ cứng, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. - 04 chiếc que có kích thước: (2x5x100)mm, bằng nhau, ghim lại ở một đầu (để mô tả các loại góc nhọn, vuông, tù, góc kề bù, tia phân giác của một góc, góc đối đỉnh) (gắn được trên bảng từ). Chất liệu bằng nhựa dày 2 mm có độ cứng, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. Tất cả được đựng vào hộp nhựa trong kích thước: (17x10x2.4)cm. | X | X | Bộ | 08/GV | 65.000 | Dùng cho lớp 6,7 | ||||||||||||||||
37 | II | PHẦN MỀM (Phải sử dụng phần mềm không vi phạm bản quyền) | ||||||||||||||||||||||||
38 | 1 | Hình học và đo lường | Phần mềm toán học | Phần mềm toán học đảm bảo hỗ trợ HS vẽ các yếu tố hình học như tam giác đều, hình vuông, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân, tia phân giác, đường trung trực, và các đường đặc biệt trong tam giác. Phần mềm hoạt động được trong môi trường không có Internet tối thiểu gồm các tính năng sau: 1. Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử: - Soạn thảo mới bài giảng trình chiếu hoặc tạo bài giảng từ thư viện có sẵn; Bộ công cụ hỗ trợ thiết kế bài giảng (hiệu ứng chuyển slide, chèn chữ, video, audio, hình ảnh,…); - Quản lý thư viện bài giảng trình chiếu; Chia sẻ bài giảng điện tử của mình cho giáo viên khác; Tìm kiếm bài giảng theo từ khóa, bộ sách giáo khoa, ..v..v.. 2. Chức năng hướng dẫn, chuẩn bị và sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh): - Chức năng chèn các học liệu điện tử (hình ảnh, video, âm thanh) vào giáo án điện tử; - Chức năng thêm các file tài liệu (PDF, Word, Powerpoint) vào kho học liệu; - Tìm kiếm các học liệu theo danh mục: Hình ảnh, Video, âm thanh, Tài liệu, Powerpoint, Word - Hỗ trợ thêm học liệu (hình ảnh, video, câu hỏi) hỏi vào Powerpoint; - Hỗ trợ phát nhiều định dạng video phổ biến 3. Chức năng chuẩn bị các bài tập kiểm tra đánh giá nhanh: - Quản lí và tạo câu hỏi: tạo câu hỏi tương tác dạng đúng sai; tạo câu hỏi dạng một lựa chọn; tạo câu hỏi dạng nhiều lựa chọn; tạo câu hỏi dạng trả lời ngắn; tạo câu hỏi tương tác có thể sử dụng text, hình ảnh, media, video; tạo câu hỏi tương tác được tự động tính điểm khi hoàn thành câu trả lời nhằm hỗ trợ người học tự đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức - Quản lí danh sách bộ câu hỏi đã được tạo: thêm, xóa - Chỉnh sửa câu hỏi có sẵn gồm: nội dung, hình ảnh, media, video - Thêm, xóa câu hỏi trong danh sách câu hỏi - Hiển thị câu hỏi: + Kiểm tra đáp án đúng hay sai sau khi chọn đáp án để đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của học sinh + Tự động tính phần trăm câu trả lời đúng / sai sau khi hoàn thành bài kiểm tra + Quay lại câu hỏi trước đó 4. Chức năng hỗ trợ chuẩn bị công tác kiểm tra /đánh giá: - Tạo và quản lý ngân hàng các câu hỏi theo từng chủ đề, độ khó,…. - Tạo và quản lý các bài kiểm tra từ ngân hàng câu hỏi để kiểm tra và đánh giá Tất cả tính năng và học liệu điện tử trên đều sử dụng được trong môi trường không kết nối internet mà không cần phải kết nối mạng trong quá trình sử dụng. Không được sử dụng Google Document để thay thế bất kỳ tính năng nào.Là phần mềm thương mại có bản quyền đầy đủ, không được là phần mềm miễn phí. Không chấp nhận phần mềm mã nguồn mở hoặc bất kỳ phần mềm nào phát triển từ GeoGebra hoặc các biến thể của GeoGebra. Bài giảng, mô hình toán học theo chương trình GDPT 2018, bao gồm:. Lớp 6 - 60 Mô hình toán học theo chương trình GDPT 2018; - 14 bài giảng minh họa theo chương trình GDPT 2018; - 02 Bộ đề kiểm tra giữa kỳ. - 02 Bộ đề kiểm tra cuối kỳ. Lớp 7 - 55 Mô hình toán học theo chương trình GDPT 2018; - 18 bài giảng minh họa theo chương trình GDPT 2018; - 02 Bộ đề kiểm tra giữa kỳ. - 02 Bộ đề kiểm tra cuối kỳ. Lớp 8 - 75 Mô hình toán học theo chương trình GDPT 2018; - 20 bài giảng minh họa theo chương trình GDPT 2018; - 02 Bộ đề kiểm tra giữa kỳ. - 02 Bộ đề kiểm tra cuối kỳ. Lớp 9 - 76 Mô hình toán học theo chương trình GDPT 2018; - 12 bài giảng minh họa theo chương trình GDPT 2018; - 02 Bộ đề kiểm tra giữa kỳ. - 02 Bộ đề kiểm tra cuối kỳ. Phần mềm được lưu trong USB được đóng gói trong hộp bằng nhựa giúp bảo quản, hạn chế ẩm, chống nước và bảo vệ khỏi môi trường ẩm ướt. + Phần mềm không vi phạm bản quyền có giấy chứng nhận quyền tác giả được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chứng nhận; + Sản phẩm phần mềm đạt tiêu chuẩn tương đương: ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015 + Sản phẩm phần mềm này phải được phát triển và quản lý theo tiêu chuẩn ISO 27001 về Hệ thống Quản lý An ninh Thông tin, Các phần mềm được ký số định danh (Digital Signatures) trực tiếp trên phần mềm bởi công ty phát hành phần mềm để đảm bảo mức độ bảo mật thông tin cao nhất cho người dùng. + Sản phẩm phần mềm đáp ứng các tiêu chuẩn Khoa học và Công nghệ, do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chứng nhận. + Sản phẩm có nhãn hiệu đã được cấp phép và bảo hộ hợp pháp, được Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam giấy chứng nhận. | X | X | Bộ | 01/GV | 7.683.000 | |||||||||||||||||
39 | 2 | Thống kê và Xác suất | Phần mềm toán học | Phần mềm toán học đảm bảo hỗ trợ HS thực hành vẽ biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép; tổ chức dữ liệu vào biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph); xác định được tần số; vẽ bảng tần số, biểu đồ tần số, bảng tần số tương đối, biểu đồ tần số tương đối; mô tả thí nghiệm ngẫu nhiên.Phần mềm toán học đảm bảo hỗ trợ HS thực hành tính số đặc trưng đo xu thế trung tâm và đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu không ghép nhóm, ghép nhóm; tính xác suất; tính phân bố nhị thức, tính toán thống kê Phần mềm hoạt động được trong môi trường không có Internet tối thiểu gồm các tính năng sau: 1. Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử: - Soạn thảo mới bài giảng trình chiếu hoặc tạo bài giảng từ thư viện có sẵn; Bộ công cụ hỗ trợ thiết kế bài giảng (hiệu ứng chuyển slide, chèn chữ, video, audio, hình ảnh,…); - Quản lý thư viện bài giảng trình chiếu; Chia sẻ bài giảng điện tử của mình cho giáo viên khác; Tìm kiếm bài giảng theo từ khóa, bộ sách giáo khoa, ..v..v.. 2. Chức năng hướng dẫn, chuẩn bị và sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh): - Chức năng chèn các học liệu điện tử (hình ảnh, video, âm thanh) vào giáo án điện tử; - Chức năng thêm các file tài liệu (PDF, Word, Powerpoint) vào kho học liệu; - Tìm kiếm các học liệu theo danh mục: Hình ảnh, Video, âm thanh, Tài liệu, Powerpoint, Word - Hỗ trợ thêm học liệu (hình ảnh, video, câu hỏi) hỏi vào Powerpoint; - Hỗ trợ phát nhiều định dạng video phổ biến 3. Chức năng chuẩn bị các bài tập kiểm tra đánh giá nhanh: - Quản lí và tạo câu hỏi: tạo câu hỏi tương tác dạng đúng sai; tạo câu hỏi dạng một lựa chọn; tạo câu hỏi dạng nhiều lựa chọn; tạo câu hỏi dạng trả lời ngắn; tạo câu hỏi tương tác có thể sử dụng text, hình ảnh, media, video; tạo câu hỏi tương tác được tự động tính điểm khi hoàn thành câu trả lời nhằm hỗ trợ người học tự đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức - Quản lí danh sách bộ câu hỏi đã được tạo: thêm, xóa - Chỉnh sửa câu hỏi có sẵn gồm: nội dung, hình ảnh, media, video - Thêm, xóa câu hỏi trong danh sách câu hỏi - Hiển thị câu hỏi: + Kiểm tra đáp án đúng hay sai sau khi chọn đáp án để đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của học sinh + Tự động tính phần trăm câu trả lời đúng / sai sau khi hoàn thành bài kiểm tra + Quay lại câu hỏi trước đó 4. Chức năng hỗ trợ chuẩn bị công tác kiểm tra /đánh giá: - Tạo và quản lý ngân hàng các câu hỏi theo từng chủ đề, độ khó,…. - Tạo và quản lý các bài kiểm tra từ ngân hàng câu hỏi để kiểm tra và đánh giá Tất cả tính năng và học liệu điện tử trên đều sử dụng được trong môi trường không kết nối internet mà không cần phải kết nối mạng trong quá trình sử dụng. Không được sử dụng Google Document để thay thế bất kỳ tính năng nào.Là phần mềm thương mại có bản quyền đầy đủ, không được là phần mềm miễn phí. Không chấp nhận phần mềm mã nguồn mở hoặc bất kỳ phần mềm nào phát triển từ GeoGebra hoặc các biến thể của GeoGebra. Bài giảng, mô hình toán học theo chương trình GDPT 2018, bao gồm: Lớp 6 - 30 mô hình toán học theo chương trình GDPT 2018; - 06 bài giảng; - 02 Bộ đề kiểm tra giữa kỳ; - 02 Bộ đề kiểm tra cuối kỳ; Lớp 7 - 26 mô hình toán học theo chương trình GDPT 2018; - 06 bài giảng; - 02 Bộ đề kiểm tra giữa kỳ; - 02 Bộ đề kiểm tra cuối kỳ; Lớp 8 - 20 mô hình toán học theo chương trình GDPT 2018; - 05 bài giảng; - 02 Bộ đề kiểm tra giữa kỳ; - 02 Bộ đề kiểm tra cuối kỳ; Lớp 9 - 18 mô hình toán học theo chương trình GDPT 2018; - 05 bài giảng; - 02 Bộ đề kiểm tra giữa kỳ; - 02 Bộ đề kiểm tra cuối kỳ; Phần mềm được lưu trong USB được đóng gói trong hộp bằng nhựa giúp bảo quản, hạn chế ẩm, chống nước và bảo vệ khỏi môi trường ẩm ướt. + Phần mềm không vi phạm bản quyền có giấy chứng nhận quyền tác giả được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chứng nhận; + Sản phẩm phần mềm đạt tiêu chuẩn tương đương: ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015 + Sản phẩm phần mềm này phải được phát triển và quản lý theo tiêu chuẩn ISO 27001 về Hệ thống Quản lý An ninh Thông tin, Các phần mềm được ký số định danh (Digital Signatures) trực tiếp trên phần mềm bởi công ty phát hành phần mềm để đảm bảo mức độ bảo mật thông tin cao nhất cho người dùng. + Sản phẩm phần mềm đáp ứng các tiêu chuẩn Khoa học và Công nghệ, do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chứng nhận. + Sản phẩm có nhãn hiệu đã được cấp phép và bảo hộ hợp pháp, được Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam giấy chứng nhận. | X | X | Bộ | 01/GV | 7.683.000 | |||||||||||||||||
40 | MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN | |||||||||||||||||||||||||
41 | A | TRANH ẢNH | #N/A | |||||||||||||||||||||||
42 | Chủ đề 1: Yêu nước | #N/A | ||||||||||||||||||||||||
43 | 1 | Tự hào về truyền thống gia đình dòng họ | Bộ tranh về truyền thống gia đình, dòng họ | Bộ tranh gồm 03 tờ. Minh họa: - Hình ảnh gia đình tứ đại đồng đường; - Hình ảnh sum vầy, đoàn tụ gia đình dịp Tết cổ truyền; - Hình ảnh về truyền thống hiếu học của dòng họ. Tranh có kích thước (720x1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | X | Bộ | 01/GV | 277.000 | Dùng cho lớp 6,7 | |||||||||||||||||
44 | Chủ đề 2: Nhân ái | #N/A | ||||||||||||||||||||||||
45 | 1 | Yêu thương con người | Bộ tranh về tình yêu thương con người | Bộ tranh gồm 05 tờ. Nội dung minh họa: - Giúp đỡ đồng bào lũ lụt; - Chăm sóc người già/tàn tật; - Hiến máu nhân đạo; - Trao nhà tình nghĩa; - Chăm sóc trẻ mồ côi. Tranh có kích thước (720x1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022 | X | Bộ | 01/GV | 461.000 | Dùng cho lớp 6,7 | |||||||||||||||||
46 | Chủ đề 3: Chăm chỉ | #N/A | ||||||||||||||||||||||||
47 | 1 | Siêng năng, kiên trì | Bộ tranh về sự siêng năng, kiên trì | Bộ tranh gồm 02 tờ. Minh họa: - Một người đang siêng năng làm việc, đối nghịch là 1 người lười nhác nhưng mơ tưởng đến cuộc sống tốt đẹp; - Hình ảnh Bác Hồ đang ngồi làm việc trên máy chữ hoặc đang viết. Tranh có kích thước (720x1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | X | Bộ | 01/GV | 184.000 | Dùng cho lớp 6 | |||||||||||||||||
48 | Chủ đề 6: Kĩ năng tự bảo vệ | #N/A | ||||||||||||||||||||||||
49 | 1 | Ứng phó với tình huống nguy hiểm | Bộ tranh hướng dẫn phòng tránh và ứng phó với các tình huống nguy hiểm | Bộ tranh gồm 03 tờ, mô tả kĩ năng, các bước hoặc sơ đồ/quy trình về: - Hướng dẫn kĩ năng thoát khỏi đám cháy khi xảy ra cháy, hỏa hoạn trong nhà; - Hướng dẫn về phòng chống đuối nước và kĩ năng sơ cấp cứu nạn nhân; - Hướng dẫn kĩ năng phòng chống thiên tai (bão, lũ, sạt lở đất). Tranh có kích thước (720x1020) mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | X | Bộ | 01/GV | 277.000 | Dùng cho lớp 6 | |||||||||||||||||
50 | Chủ đề 7: Hoạt động tiêu dùng | #N/A | ||||||||||||||||||||||||
51 | 1 | Tiết kiệm | Bộ tranh về thực hiện lối sống tiết kiệm | Bộ tranh thực hành gồm 02 tờ. Nội dung tranh thể hiện: - Hình ảnh hướng dẫn một số biện pháp tiết kiệm nước của Tổng công ty nước; - Hình ảnh hướng dẫn một số biện pháp tiết kiệm điện của EVN. Tranh có kích thước (720x1020) mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | X | Bộ | 01/GV | 184.000 | Dùng cho lớp 6 | |||||||||||||||||
52 | Chủ đề 8: Quyền và nghĩa vụ của công dân | #N/A | ||||||||||||||||||||||||
53 | 1 | Công dân nước CHXHCN Việt Nam | Tranh mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | Tranh gồm 01 tờ. Nội dung tranh thể hiện: - Mô phỏng căn cước của công dân nước Việt Nam; - Mô phỏng giấy khai sinh. Tranh có kích thước (720x1020) mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh / ảnh điện tử). + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | X | Tờ | 01/GV | 92.000 | Dùng cho lớp 6 | |||||||||||||||||
54 | 2 | Quyền trẻ em | Bộ tranh thể hiện các nhóm quyền trẻ em | Bộ tranh gồm 04 tờ. Nội dung tranh thể hiện các quyền trẻ em gồm: - Quyền được sống; - Quyền được phát triển; - Quyền được bảo vệ; - Quyền được tham gia. Tranh có kích thước (720x1020) mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | X | Bộ | 01/GV | 369.000 | Dùng cho lớp 6 | |||||||||||||||||
55 | Video/clip | #N/A | ||||||||||||||||||||||||
56 | 1 | Tôn trọng sự thật | Video/clip về tôn trọng sự thật | Thể hiện tình huống thực tế về việc trung thực với thầy giáo, trung thực với bạn bè. Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video/ clip được tích hợp trong USB môn giáo dục công dân + Video/clip/phim đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản video/clip/phim đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | X | Bộ | 01/GV | 297.000 | Dùng cho lớp 6 | |||||||||||||||||
57 | 2 | Tự lập | Video/clip về tình huống tự lập | Minh họa việc HS giúp cha mẹ công việc gia đình, rèn luyện tính ngăn nắp, gọn gàng, tự giác học và làm bài đúng giờ. Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ành và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video/ clip được tích hợp trong USB môn giáo dục công dân + Video/clip/phim đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản video/clip/phim đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | X | Bộ | 01/GV | 297.000 | Dùng cho lớp 6 | |||||||||||||||||
58 | 3 | Giữ chữ tín | Video/clip về tình huống giữ chữ tín | Thể hiện tình huống thực tế: bán hàng online không giữ chữ tín (giao hàng không đúng như quảng cáo) khiến khách hàng bất bình dẫn đến việc kinh doanh thất bại. Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ành và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video/ clip được tích hợp trong USB môn giáo dục công dân | X | Bộ | 01/GV | 297.000 | Dùng cho lớp 6 | |||||||||||||||||
59 | 5 | Tiết kiệm | Video/clip về tiết kiệm | Minh họa: tình huống thực tế về tiết kiệm điện, tiết kiệm tài nguyên nước. Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ành và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video/ clip được tích hợp trong USB môn giáo dục công dân + Video/clip/phim đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản video/clip/phim đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | X | Bộ | 01/GV | 297.000 | Dùng cho lớp 6 | |||||||||||||||||
60 | 6 | Công dân nước CHXHCN Việt Nam | Video/clip về đăng kí khai sinh | Thể hiện ngắn gọn qui trình các bước đăng kí khai sinh cho trẻ em tại Việt Nam. Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ành và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video/ clip được tích hợp trong USB môn giáo dục công dân + Video/clip/phim đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản video/clip/phim đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | x | Bộ | 01/GV | 297.000 | Dùng cho lớp 6 | |||||||||||||||||
61 | DỤNG CỤ | #N/A | ||||||||||||||||||||||||
62 | 1 | Tự nhận thức bản thân | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | - Dụng cụ thực hành: Gương méo có kích thước (300x600)mm được gắn trên khung bảo vệ; Gương lồi có đường kính 200mm được gắn trên đế gỗ để phục vụ cho việc mô phỏng các tình huống tự nhận thức bản thân. - Bộ thẻ 4 màu hình chữ nhật có kích thước (200x600)mm theo mô hình 4 cửa sổ Johari với những nội dung khác nhau được in chữ và có thể dán/bóc vào tấm thẻ như sau: - Màu vàng: những điều bạn đã biết về bản thân và người khác biết về bạn. - Màu xanh: điều bạn không biết về mình nhưng người khác lại biết rất rõ - Màu đỏ: điều bạn biết về mình nhưng người khác lại không biết, những điều bạn chưa muốn bộc lộ - Màu xám: những dữ kiện mà bạn và người khác đều không nhận biết qua vẻ bề ngoài. | x | X | Bộ | 01/6HS | 1.803.000 | Dùng cho lớp 6 | ||||||||||||||||
63 | 2 | Ứng phó với tình huống nguy hiểm | Bộ dụng cụ cho HS thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | Bộ dụng cụ thực hành các tình huống nguy hiểm sau: - Thoát khỏi đám cháy khi xảy ra cháy, hỏa hoạn; - Phòng tránh tai nạn đuối nước; - Phòng tránh thiên tai; - Sơ cấp cứu ban đầu. Bộ dụng cụ gồm: - Bình cứu hỏa, bao tay, mũ bảo hộ, vòi phun nước, phao; - Bộ thiết bị mô phỏng dụng cụ y tế sơ cấp cứu cơ bản. | X | X | Bộ | 02/GV | 5.180.000 | Dùng cho lớp 6 | ||||||||||||||||
64 | 3 | Tiết kiệm | Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm | Bộ dụng cụ gồm: 6 chiếc lọ bằng nhựa có kích thước 50mm, cao 90mm có ghi hình và dán chữ lên thành lọ với nội dung thể hiện nhu cầu chi tiêu của bản thân như: nhu cầu thiết yếu 55%, giáo dục 10%, hưởng thụ 10%, tự do tài chính 10%, tiết kiệm dài hạn 10%, giúp đỡ người khác 5%. | X | X | Bộ | 01/6HS | 157.000 | Dùng cho lớp 6,7, 8, 9 | ||||||||||||||||
65 | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ | |||||||||||||||||||||||||
66 | A. Phân môn Lịch sử | |||||||||||||||||||||||||
67 | LỚP 6 | #N/A | ||||||||||||||||||||||||
68 | Tại sao cần học Lịch sử | #N/A | ||||||||||||||||||||||||
69 | Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử | #N/A | ||||||||||||||||||||||||
70 | 1 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | Bộ phim gồm một số đoạn phim tài liệu giới thiệu quá trình khai quật một số địa điểm trong khu di tích Hoàng thành Thăng Long. Mỗi Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt Phim tư liệu được tích hợp trong USB môn lịch sử + Video/clip/phim đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản video/clip/phim đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | X | X | Bộ | 01/GV | 297.000 | ||||||||||||||||||
71 | 2 | Thời gian trong lịch sử | Tranh một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 01 tờ tranh thể hiện ảnh chụp một tờ lịch bloc in trên tấm nhựa dày 0.5mm khổ (210x297)mm (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử), có đầy đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. (Các thông tin chi tiết, rõ ràng, có hướng dẫn HS khai thác thông tin; loại bỏ các thông tin không liên quan, như thông tín quảng cáo, các câu danh ngôn, ngày kỷ niệm) + Tranh/ảnh đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | X | X | Tờ | 08/GV | 72.000 | |||||||||||||||||
72 | Thời nguyên thủy | #N/A | ||||||||||||||||||||||||
73 | Nguồn gốc con người | #N/A | ||||||||||||||||||||||||
74 | 1 | Lược đồ một số di chi khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 02 lược đồ khảo cổ học gồm: - 01 lược đồ đánh dấu những địa điểm có di chỉ của người nguyên thủy ở Đông Nam Á (từ thời Đá cũ, Đá mới đến thời Kim khí); - 01 lược đồ đánh dấu những di chỉ khảo cổ học tiêu biểu trên đất nước Việt Nam (từ thời Đá cũ, Đá mới đến thời Kim khí); - Kích thước (720x1020)mm. có dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2 cán OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). + Tranh/ảnh có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | X | X | Bộ | 01/GV | 184.000 | ||||||||||||||||||
75 | Xã hội nguyên thuỷ | #N/A | ||||||||||||||||||||||||
76 | 1 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | Một đoạn phim ngắn mô phỏng về đời sống con người thời nguyên thủy. Mỗi Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt Phim mô phỏng được tích hợp trong USB môn lịch sử + Video/clip/phim đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản video/clip/phim đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | X | X | Bộ | 01/GV | 297.000 | ||||||||||||||||||
77 | Xã hội cổ đại | #N/A | ||||||||||||||||||||||||
78 | 1 | Lược đồ thế giới cổ đại | Bộ lược đồ thế giới cổ đại, vị trí địa lý của các quốc gia cổ đại và các trung tâm văn minh lớn, như Trung Quốc, Ấn Độ, La Mã, Hy Lạp, Lưỡng Hà, Ai Cập. Mỗi quốc gia cổ đại có một lược đồ. Kích thước (720x1020)mm, có dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2 cán OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). + Tranh/ảnh có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | X | X | Bộ | 01/GV | 553.000 | ||||||||||||||||||
79 | Đông Nam Á từ khoảng thời gian giáp Công nguyên đến thế kỉ X | #N/A | ||||||||||||||||||||||||
80 | Khái lược về Đông Nam Á và các nhà nước sơ kì ở Đông Nam Á | #N/A | ||||||||||||||||||||||||
81 | 1 | Lược đồ Đông Nam Á và các vương quốc cổ ở Đông Nam Á | - Lược đồ các vương quốc cổ ở Đông Nam Á từ thế kỉ VII đến thế kỉ X; - Lược đồ thể hiện rõ vị trí, phạm vi của các vương quốc cổ; - Kích thước (720x1020)mm,có dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2 cán OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). + Tranh/ảnh có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | X | X | Tờ | 01/GV | 92.000 | ||||||||||||||||||
82 | Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X | #N/A | ||||||||||||||||||||||||
83 | 1 | Phim tài liệu về một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | Bộ phim gồm hai đoạn phim tài liệu về một số thành tựu văn minh Đông Nam Á: Barabodur (Indonesia), Óc Eo (Việt Nam). Mỗi Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt Phim tài liệu được tích hợp trong USB môn lịch sử + Video/clip/phim đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản video/clip/phim đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | X | X | Bộ | 01/GV | 593.000 | ||||||||||||||||||
84 | Việt Nam từ khoảng thế kỉ VII TCN đến thế kỉ X | #N/A | ||||||||||||||||||||||||
85 | Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc | #N/A | ||||||||||||||||||||||||
86 | 1 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | Bộ phim thể hiện đời sống cư dân, xã hội thời Văn Lang, Âu Lạc gồm 3 phim: - 01 phim ngắn giới thiệu về đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc; - 01 phim tài liệu giới thiệu hiện vật lịch sử liên quan đến Văn Lang, Âu lạc: Trống đồng và hiện vật khảo cổ học thuộc các văn hóa Xóm Rền và Đông Sơn; Thành cổ Loa; - 01 phim về đời sống cư dân Văn Lang, Âu Lạc cách xác định thời gian của người Việt cổ, tổ chức nhà nước Văn Lang, phong tục, truyền thống (có thể dựa trên chất liệu của các truyền thuyết) công cuộc trị thủy, tục xăm mình của người Việt cổ, tín ngưỡng tổ tiên, tục ăn trầu, múa hát của người Việt cổ. Mỗi Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt Phim được tích hợp trong USB môn lịch sử + Video/clip/phim đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản video/clip/phim đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | X | X | Bộ | 01/GV | 890.000 | ||||||||||||||||||
87 | Thời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc từ thế kỉ II trước Công nguyên đến năm 938 | #N/A | ||||||||||||||||||||||||
88 | 1 | Lược đồ thể hiện Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 | 01 tờ lược đồ thể hiện Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. - Kích thước (720x1020)mm,có dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2 cán OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). + Tranh/ảnh có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. Tranh/ảnh đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011; QCVN 3:2019. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản tranh/ảnh đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | X | X | Tờ | 01/GV | 92.000 | ||||||||||||||||||
89 | 2 | Phim thể hiện một số cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | Các phim thể hiện diễn biến, tầm vóc, ý nghĩa của một sổ cuộc khỏi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. - Các đoạn phim ngắn thể hiện diễn biến cơ bản, tầm vóc, ý nghĩa của các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu: Khởi nghĩa Hai Bà Trưng, Khởi nghĩa Bà Triệu; Khởi nghĩa Lý Bí và nước Vạn Xuân, Khởi nghĩa Mai Thúc Loan, Khởi nghĩa Phùng Hưng; Họ Khúc và công cuộc vận động tự chủ; - Một phim ngắn thể hiện công cuộc vận động tự chủ của Dương Đình Nghệ, về Ngô Quyền và Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. Mỗi Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt Phim được tích hợp trong USB môn lịch sử + Video/clip/phim đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản video/clip/phim đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | X | X | Bộ | 01/GV | 593.000 | ||||||||||||||||||
90 | Các vương quốc Champa và Phù Nam | #N/A | ||||||||||||||||||||||||
91 | 1 | Phim về đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | Một số phim ngắn, bao gồm: - 01 phim về đời sống của cư dân, các di tích, di sản văn hóa Champa; - 01 phim ngắn về đời sống của cư dân, các di tích, di sản văn hóa Phù Nam. Mỗi Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt Phim được tích hợp trong USB môn lịch sử + Video/clip/phim đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản video/clip/phim đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | X | X | Bộ | 01/GV | 593.000 | ||||||||||||||||||
92 | BỘ HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ HỖ TRỢ GV (DÙNG CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC LỚP Ở CẤP THCS) | #N/A | ||||||||||||||||||||||||
93 | 1 | Bộ học liệu điện tử | Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình môn học Lịch sử và Địa lý (CTGDPT 2018) - Lịch Sử 6, có hệ thống học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, video, các câu hỏi, đề kiểm tra) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng được trên PC trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các chức năng: I. Nhóm chức năng hỗ trợ giảng dạy 1. Chức năng soạn giáo án điện tử (sử dụng trong môi trường không có internet và không yêu cầu cài đặt Word): - Định dạng văn bản: kiểu chữ (font), cỡ chữ, màu chữ, in đậm, in nghiêng, gạch chân; Định dạng đoạn văn: canh lề trái, phải, giữa, đều hai bên; Giãn dòng và giãn đoạn; Thụt đầu dòng (Indentation); Tạo danh sách đánh dấu (Bulleted list) và danh sách số thứ tự (Numbered list). - Chèn và quản lý đối tượng: Chèn hình ảnh từ máy tính hoặc URL; Chèn bảng biểu (Table) với các thao tác gộp ô, chia ô và định dạng bảng; Chèn Text Box để tạo khung nội dung linh hoạt; Chèn ký hiệu đặc biệt (Special Characters); Chèn đầu trang (Header), chân trang (Footer) và số trang tự động; Chèn liên kết (Hyperlink) đến trang web hoặc tài liệu khác. - Quản lý tài liệu: Lưu tài liệu với nhiều định dạng: DOCX, DOC, PDF, HTML; Mở tài liệu từ các định dạng khác nhau; Đặt mật khẩu mở và chỉnh sửa tài liệu để bảo vệ nội dung; Hoàn tác (Undo) và làm lại (Redo) để dễ dàng kiểm soát thay đổi. - Chế độ xem và hiển thị: Print Layout, Draft; Thu phóng (Zoom) và xem nhiều trang cùng lúc để dễ dàng chỉnh sửa tài liệu dài; Thước đo (Ruler) và lưới căn chỉnh (Grid) để căn chỉnh đối tượng chính xác. - Có thể thay đổi màu sắc giao diện, phong cách giao diện tức thời không cần khởi động lại; Tùy chỉnh phong cách giao diện (Dark Mode, Light Mode, và các chủ đề màu sắc khác); - Xuất và in ấn tài liệu: Xuất tài liệu thành nhiều định dạng như PDF, DOCX, HTML; In một trang, một phần hoặc toàn bộ tài liệu; Xem trước khi in (Print Preview) với bố cục chính xác. 2. Chức năng tạo bài giảng điện tử (không cần kết nối internet, không cần cài đặt powerpoint): - Chỉnh sửa trang trình chiếu: Thêm/xóa trang, Sao chép/dán trang, Sắp xếp trang, Tạo phân mục - Cài đặt nền (màu trơn, gradient, hình ảnh), Kích thước canvas, Đường lưới, Thước đo - Lịch sử (hoàn tác, làm lại), Phím tắt, Menu chuột phải - Xuất tệp trên máy (HTMLPPTX, hình ảnh, PDF), Nhập/xuất tệp , In ấn - Thu phóng, Di chuyển canvas, Cài đặt chủ đề, Trích xuất phong cách slide - Ghi chú thuyết trình (văn bản phong phú), Mẫu slide, Hiệu ứng chuyển tiếp, Hiệu ứng phần tử (xuất hiện, biến mất, nhấn mạnh) - Bảng lựa chọn (ẩn phần tử, sắp xếp lớp, đặt tên), Tìm kiếm/thay thế, Ghi chú Chỉnh sửa phần tử bài giảng - Thêm/xóa phần tử, Sao chép/dán phần tử, Kéo và di chuyển phần tử, Xoay, Phóng to/thu nhỏ - Chọn nhiều phần tử (khoanh vùng, chọn điểm), Nhóm, Chỉnh sửa hàng loạt, Khóa phần tử - Canh chỉnh tự động khi di chuyển/thay đổi kích thước, Sắp xếp lớp phần tử, Căn chỉnh theo canvas/phần tử khác - Phân bố đều các phần tử, Thêm văn bản/hình ảnh kéo thả, Dán ảnh từ bên ngoài Thiết lập tọa độ, kích thước, xoay phần tử, Liên kết phần tử (trang web, trang trình chiếu khác) Văn bản - Chỉnh sửa phong phú (màu sắc, nổi bật, phông chữ, kích thước, đậm, nghiêng, gạch chân, gạch ngang, chỉ số dưới, mã nội tuyến, trích dẫn, liên kết, căn chỉnh, đánh số, dấu chấm đầu dòng, thụt lề đoạn văn, xóa định dạng) - Màu nền, Viền, Bóng, Độ trong suốt, Văn bản dọc Hình ảnh: Cắt ảnh (tùy chỉnh, hình dạng, tỷ lệ), Bo tròn, Bộ lọc, Đổ màu (mặt nạ), Lật ảnh,Viền, Bóng, Thay thế ảnh, Đặt làm nền Hình dạng: Vẽ đa giác, đường bất kỳ, Thay thế hình dạng, Màu nền, Viền, Bóng, Độ trong suốt, Lật, Sao chép định dạng. 3. Chức năng hướng dẫn, chuẩn bị và sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh): - Chức năng chèn các học liệu điện tử (hình ảnh, video, âm thanh) vào giáo án điện tử; - Chức năng thêm các file tài liệu (PDF, Word, Powerpoint) vào kho học liệu; - Tìm kiếm các học liệu theo danh mục: Hình ảnh, Video, âm thanh, Tài liệu, Powerpoint, Word - Hỗ trợ thêm học liệu (hình ảnh, video, câu hỏi) hỏi vào Powerpoint; - Hỗ trợ phát nhiều định dạng video phổ biến (MP4, AVI, WMV, MOV, MKV, VOB) II. Nhóm chức năng hỗ trợ công tác kiểm tra đánh giá: hướng dẫn, chuẩn bị các bài tập kiểm tra 1. Chức năng chuẩn bị các bài tập kiểm tra đánh giá nhanh: - Quản lí và tạo câu hỏi: tạo câu hỏi tương tác dạng đúng sai; tạo câu hỏi dạng một lựa chọn; tạo câu hỏi dạng nhiều lựa chọn; tạo câu hỏi dạng trả lời ngắn; tạo câu hỏi tương tác có thể sử dụng text, hình ảnh, media, video; tạo câu hỏi tương tác được tự động tính điểm khi hoàn thành câu trả lời nhằm hỗ trợ người học tự đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức - Các câu hỏi được lưu thành 1 tệp để có thể sử dụng cho các lần sau - Quản lí danh sách bộ câu hỏi đã được tạo: thêm, xóa - Chỉnh sửa câu hỏi có sẵn gồm: nội dung, hình ảnh, media, video - Thêm, xóa câu hỏi trong danh sách câu hỏi -Hiển thị câu hỏi: + Kiểm tra đáp án đúng hay sai sau khi chọn đáp án để đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của học sinh + Tự động tính phần trăm câu trả lời đúng / sai sau khi hoàn thành bài kiểm tra + Quay lại câu hỏi trước đó 2.Chức năng hỗ trợ chuẩn bị công tác kiểm tra /đánh giá: - Tạo và quản lý ngân hàng các câu hỏi theo từng chủ đề, độ khó,…. - Tạo và quản lý các bài kiểm tra từ ngân hàng câu hỏi để kiểm tra và đánh giá Tất cả tính năng và học liệu điện tử trên đều sử dụng được trong môi trường không kết nối internet; người dùng không cần phải kết nối mạng trong quá trình sử dụng. Không được sử dụng Google Document để thay thế bất kỳ tính năng nào. III. Khung bài giảng và học liệu điện tử - Khung bài giảng, tranh điện tử, video theo Danh mục thiết bị tối thiểu cấp Trung học cơ sở (Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT), chương trình GDPT 2018 và các bộ sách giáo khoa hiện hành, bao gồm: + Khung bài giảng minh họa theo các chủ đề của chương trình GDPT 2018. + 100 Tranh điện tử theo từng chủ đề được quy định theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT và CT GDPT 2018. + 18 Video (độ phân giải Full HD 1920x1080; âm thanh rõ, hình ảnh đẹp, thuyết minh bằng tiếng Việt, thời lượng dưới 3 phút) theo từng chủ đề, được quy định theo thông tư 38/2021/TT-BGDĐT và CT GDPT 2018 tiêu biểu như - Một số đoạn phim tài liệu giới thiệu quá trình khai quật một số địa điểm trong khu di tích Hoàng thành Thăng Long. - Một đoạn phim ngắn mô phỏng về đời sống con người thời nguyên thủy. - Video tài liệu về một số thành tựu văn minh Đông Nam Á: Barabodur (Indonesia) - Video tài liệu về một số thành tựu văn minh Đông Nam Á: Óc Eo (Việt Nam). - Video ngắn giới thiệu về đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc; - Video tài liệu giới thiệu hiện vật lịch sử liên quan đến Văn Lang, Âu Lạc: Trống đồng và hiện vật khảo cổ học thuộc các văn hóa Xóm Rền và Đông Sơn; Thành Cổ Loa; - Các video ngắn thể hiện diễn biến cơ bản, tầm vóc, ý nghĩa của các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu: Khởi nghĩa Hai Bà Trưng, Khởi nghĩa Bà Triệu; khởi nghĩa Lý Bí và nước Vạn Xuân, Khởi nghĩa Mai Thúc Loan, Khởi nghĩa Phùng Hưng; Họ Khúc và công cuộc vận động tự chủ; -Video ngắn thể hiện công cuộc vận động tự chủ của Dương Đình Nghệ, về Ngô Quyền và Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. - Video về đời sống của cư dân, các di tích, di sản văn hóa Champa. - Video đời sống của cư dân, các di tích, di sản văn hóa Phù Nam. + 05 Bộ câu hỏi theo từng chủ đề + 02 Bộ đề kiểm tra giữa kỳ + 02 Bộ đề kiểm tra cuối kỳ Bộ học liệu được lưu trong USB được đóng trong bao bì có mút xốp chống sốc, có bìa in màu trên giấy couche kích thước 10 x 10 x 1 cm + Sản phẩm có nhãn hiệu đã được cấp phép và bảo hộ hợp pháp, được Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam giấy chứng nhận. + Sản phẩm đã được cấp quyết định xuất bản. + Phần mềm không vi phạm bản quyền được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chứng nhận; + Sản phẩm phần mềm đạt tiêu chuẩn tương đương: ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015 + Sản phẩm phần mềm này phải được phát triển và quản lý theo tiêu chuẩn ISO 27001 về Hệ thống Quản lý An ninh Thông tin, Các phần mềm được ký số định danh (Digital Signatures) trực tiếp trên phần mềm bởi công ty phát hành phần mềm để đảm bảo mức độ bảo mật thông tin cao nhất cho người dùng. + Sản phẩm phần mềm đáp ứng các tiêu chuẩn Khoa học và Công nghệ, do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chứng nhận. | X | X | Bộ | 01/GV | 6.613.000 | Dùng cho lớp 6 | |||||||||||||||||
94 | B. Phân môn Địa lý | #N/A | ||||||||||||||||||||||||
95 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | #N/A | ||||||||||||||||||||||||
96 | 1 | Quả địa cầu hành chính | - Kích thước: Quả địa cầu đường kính F=30cm. - Tỷ lệ 1: 42.474.000 - Chất liệu: Đế quả cầu được làm bằng gỗ có đường kính F190mm dày 17mm. Đế và quả cầu được liên kết bằng gọng nhựa có gắn trục thép ren răng M8. * Quả cầu có thể tháo, lắp ráp dể dàng, màu sắc được in rõ nét bền bỉ với thời gian, có chú thích bằng tiếng Anh. | X | quả | 03/ trường | 582.000 | |||||||||||||||||||
97 | 2 | Quả địa cầu tự nhiên | - Kích thước: Quả địa cầu đường kính F=30cm. - Tỷ lệ 1: 42.474.000 - Chất liệu: Đế quả cầu được làm bằng gỗ có đường kính F190mm dày 17mm. Đế và quả cầu được liên kết bằng gọng nhựa có gắn trục thép ren răng M8. * Quả cầu có thể tháo, lắp ráp dể dàng, màu sắc được in rõ nét bền bỉ với thời gian, có chú thích bằng tiếng Việt. | X | quả | 03/ trường | 582.000 | |||||||||||||||||||
98 | 3 | La bàn | La bàn thông dụng. Kích thước tối thiểu D = 10cm; có mặt kính, vật liệu cứng. | X | chiếc | 01/ 05 lớp | 127.000 | |||||||||||||||||||
99 | 4 | Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam | Mẫu quặng và khoáng sản gồm có: than đá, sắt, đồng, đá vôi, sỏi, được đựng vào hộp có kích thước: (17x11x2.3)cm | X | hộp | 01/GV | 215.000 | |||||||||||||||||||
100 | 5 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | Các thông số của sản phẩm - Thiết bị hình tròn Ø 12,6cm - Độ dày 1.9cm - Cân nặng 103g - Nhiệt độ: -30ºC – 50ºC - Độ ẩm: 20% - 100% - Độ chính xác nhiệt độ: ±1ºC - Độ chính xác độ ẩm: ±5% - Vạch chia: 1ºC và 2% | X | chiếc | 01/GV | 303.000 | |||||||||||||||||||