| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH MỤC MINH CHỨNG BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHƯƠNG ĐÔNG Giai đoạn 2021-2026 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | |||||||||||||||||||||||||||
3 | |||||||||||||||||||||||||||
4 | |||||||||||||||||||||||||||
5 | |||||||||||||||||||||||||||
6 | HỘP MINH CHỨNG | MÃ MINH CHỨNG | TÊN MINH CHỨNG | SỐ HIỆU VĂN BẢN | NGÀY BAN HÀNH | NƠI BAN HÀNH | GHI CHÚ | ||||||||||||||||||||
7 | TIÊU CHUẨN 1: MỤC TIÊU VÀ CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO | ||||||||||||||||||||||||||
8 | Tiêu chí 1.1: Mục tiêu của chương trình đào tạo được xác định rõ ràng, phù hợp và gắn kết với sứ mạng, tầm nhìn, chiến lược phát triển của cơ sở đào tạo; phù hợp với mục tiêu của giáo dục đại học theo quy định tại Luật Giáo dục đại học | ||||||||||||||||||||||||||
9 | H1 | H1.01.01.01 | CV Giao chỉ tiêu tuyển sinh ngành QTKD năm học 1994-1995 | 5768/KH-TC | 23/08/1994 | Bộ GD&ĐT | |||||||||||||||||||||
10 | H1.01.01.02 | QĐ về việc điều chỉnh chương trình giáo dục đại học | 546/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 9/9/2016 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
11 | Bản mô tả CTĐT ngành QTKD năm 2016 | 9/9/2016 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||||
12 | H1.01.01.03 | QĐ về việc ban hành CĐR và CTĐT trình độ đại học | 625/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 19/09/2023 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
13 | CĐR và bản mô tả CTĐT trình độ đại học ngành QTKD năm 2023 | 19/09/2023 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||||
14 | H1.01.01.04 | Bản mô tả CTĐT ngành QTKD ban hành theo QĐ số 546/QĐ-ĐHPĐ-ĐT ngày 09/9/2016 | 546/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 9/9/2016 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
15 | Bản mô tả CTĐT ngành QTKD ban hành theo QĐ số 625/QĐ-ĐHPĐ-ĐT ngày 19/9/2023 | 625/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 19/9/2023 | Trường ĐHPĐ | |||||||||||||||||||||||
16 | H1.01.01.05 | Thông tư quy định về chuẩn CTĐT; xây dựng, thẩm định và ban hành CTĐT các trình độ của giáo dục đại học | 17/2021/TT-BGDĐT | 22/6/2021 | Bộ GD&ĐT | ||||||||||||||||||||||
17 | H1.01.01.06 | QĐ ban hành Quy định xây dựng, cập nhật và phát triển CTĐT trình độ đại học tại Trường ĐHDL Phương Đông | 515/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 1/7/2022 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
18 | H1.01.01.07 | QĐ ban hành Quy định xây dựng và cải tiến CĐR CTĐT trình độ đại học tại Trường ĐHDL Phương Đông | 516/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 1/7/2022 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
19 | H1.01.01.08 | KH rà soát, điều chỉnh cập nhật các CTĐT trình độ đại học của Trường ĐHDL Phương Đông | 797/KH-ĐHPĐ-ĐT | 10/10/2022 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
20 | H1.01.01.09 | KH rà soát, điều chỉnh cập nhật các CTĐT trình độ đại học khoa KT-QTKD | 14/10/2022 | Khoa KT-QTKD | |||||||||||||||||||||||
21 | H1.01.01.10 | Hồ sơ rà soát, điều chỉnh CTĐT ngành QTKD (ý kiến của các bên liên quan, xây dựng và rà soát, khảo sát, biên bản cuộc họp tổ rà soát CTĐT) | 2023 | Khoa KT-QTKD | |||||||||||||||||||||||
22 | H1.01.01.11 | Tờ trình Rà soát, cập nhật CĐR, CTĐT ngành QTKD | 30/07/2023 | Khoa KT-QTKD | |||||||||||||||||||||||
23 | H1.01.01.12 | BB họp HĐKH về rà soát, thông qua CĐR và CTĐT ngành QTKD | 24/8/2023 | Khoa KT-QTKD | |||||||||||||||||||||||
24 | H1.01.01.13 | Chiến lược phát triển Trường ĐHDL Phương Đông giai đoạn 2011-2020 | 2011 | Trường ĐHPĐ | |||||||||||||||||||||||
25 | H1.01.01.14 | QĐ về việc công bố "Sứ mạng, Tầm nhìn, Giá trị cốt lõi và Triết lý giáo dục" của Trường ĐHDL Phương Đông giai đoạn 2020-2025 | 890/QĐ-ĐHPĐ | 27/11/2019 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
26 | QĐ ban hành Sứ mạng, tầm nhìn, giá trị cốt lõi và triết lý giáo dục Trường ĐH Phương Đông | 322/QĐ-ĐHPĐ | 24/3/2026 | Trường ĐHPĐ | |||||||||||||||||||||||
27 | H1.01.01.15 | Tầm nhìn, sứ mệnh, mục tiêu của Khoa KT-QTKD giai đoạn 2020-2025 | 2025 | Khoa KT-QTKD | |||||||||||||||||||||||
28 | H1.01.01.16 | Nghị quyết ban hành Chiến lược phát triển Trường Đại học Phương Đông giai đoạn 2025-2030, tầm nhìn 2045 | 877/NQ-ĐHPĐ-HĐT | 20/09/2025 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
29 | H1.01.01.17 | Luật GDĐH số 08.2012.QH13 | 08/2012/QH13 | 18/6/2012 | Quốc hội | ||||||||||||||||||||||
30 | Luật GDĐH số 34.2018.QH14 | 34/2018/QH14 | 19/11/2018 | Quốc hội | |||||||||||||||||||||||
31 | H1.01.01.18 | KH rà soát, cập nhật và điều chỉnh Mục tiêu, CĐR của CTĐT, ĐCCT HP 2025-2026 | 291/KH-ĐHPĐ-ĐT | 16/3/2026 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
32 | H1.01.01.19 | QĐ ban hành quy định và quản lý CĐR các CTĐT trình độ đại học tại Trường ĐH Phương Đông | 433/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 20/4/2026 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
33 | QĐ ban hành mẫu Bản mô tả chương trình đào tạo trình độ đại học | 434/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 20/4/2026 | Trường ĐHPĐ | |||||||||||||||||||||||
34 | H1.01.01.20 | KH rà soát CTĐT ngành QTKD 2026 | 20/6/2026 | Khoa KT-QTKD | |||||||||||||||||||||||
35 | Danh sách thành viên tổ rà soát CTĐT năm 2026 Khoa KT-QTKD | 2026 | Khoa KT-QTKD | ||||||||||||||||||||||||
36 | Góp ý của GV, nhà khoa học, doanh nghiệp | 2026 | Khoa KT-QTKD | ||||||||||||||||||||||||
37 | Danh mục và trích yếu đề cương học phần được điều chỉnh | 2026 | Khoa KT-QTKD | ||||||||||||||||||||||||
38 | BB họp thẩm định CTĐT ngành QTKD năm 2026 | 27/7/2026 | Khoa KT-QTKD | ||||||||||||||||||||||||
39 | H1.01.01.21 | Nghị quyết về việc ban hành Chiến lược phát triển Trường ĐHPĐ giai đoạn 2025-2035 tầm nhìn 2045 | 877/NQ-ĐHPĐ-HĐT | 20/9/2025 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
40 | Luật Giáo dục đại học số 125/2025/QH15 | 125/2025/QH15 | 10/12/2025 | Quốc hội | |||||||||||||||||||||||
41 | Bản mô tả CTĐT theo Quyết định số 901/QĐ-ĐHPĐ-ĐT, ngày 10 tháng 8 năm 2026 | 901/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 10/8/2026 | Trường ĐHPĐ | |||||||||||||||||||||||
42 | Tiêu chí 1.2: Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo được xây dựng rõ ràng; phù hợp với sứ mạng, tầm nhìn và mục tiêu chiến lược của cơ sở đào tạo và được phổ biến đến các bên liên quan | ||||||||||||||||||||||||||
43 | H1 | H1.01.02.01 | CV hướng dẫn xây dựng và công bố chuẩn đầu ra ngành đào tạo | 2196/BGDĐT-GDĐH | 22/4/2010 | Bộ GD&ĐT | |||||||||||||||||||||
44 | H1.01.02.02 | Thông tư ban hành Quy định về khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp đối với mỗi trình độ đào tạo của giáo dục ĐH và quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành CTĐT trình độ ĐH, ThS, TS | 07/2015/TT-BGDĐT | 16/4/2015 | Bộ GD&ĐT | ||||||||||||||||||||||
45 | H1.01.02.03 | Thông tư quy định về chuẩn CTĐT; xây dựng, thẩm định và ban hành CTĐT các trình độ của giáo dục đại học | 17/2021/TT-BGDĐT | 22/6/2021 | Bộ GD&ĐT | ||||||||||||||||||||||
46 | H1.01.02.04 | QĐ ban hành Quy định xây dựng và cải tiến CĐR CTĐT trình độ đại học tại Trường ĐHDL Phương Đông | 516/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 1/7/2022 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
47 | H1.01.02.05 | KH rà soát, điều chỉnh cập nhật các CTĐT trình độ đại học của Trường ĐHDL Phương Đông | 797/KH-ĐHPĐ-ĐT | 10/10/2022 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
48 | H1.01.02.06 | KH rà soát, điều chỉnh cập nhật các CTĐT trình độ đại học khoa KT-QTKD | 14/10/2022 | Khoa KT-QTKD | |||||||||||||||||||||||
49 | H1.01.02.07 | Phiếu thu thập thông tin về CĐR CTĐT cử nhân ngành QTKD (của: nhà tuyển dụng, chuyên gia, cựu SV) | 2023 | Khoa KT-QTKD | |||||||||||||||||||||||
50 | H1.01.02.08 | Hồ sơ rà soát, điều chỉnh CTĐT ngành QTKD (ý kiến của các bên liên quan, xây dựng và rà soát, khảo sát, biên bản cuộc họp tổ rà soát CTĐT) | 2023 | Khoa KT-QTKD | |||||||||||||||||||||||
51 | H1.01.02.09 | Tờ trình Rà soát, cập nhật CĐR, CTĐT ngành QTKD | 30/07/2023 | Khoa KT-QTKD | |||||||||||||||||||||||
52 | BB tổng hợp kết quả đóng góp ý kiến về CĐR, CTĐT hiện hành (ngành QTKD) | /BC-ĐHPĐ | 16/2/2023 | Khoa KT-QTKD | |||||||||||||||||||||||
53 | Bảng đối sánh CĐR ngành QTKD | 2023 | Khoa KT-QTKD | ||||||||||||||||||||||||
54 | H1.01.02.10 | BC đánh giá về tính hiệu quả của CĐR, CTĐT đang thực hiện (ngành QTKD) | 18/5/2023 | Khoa KT-QTKD | |||||||||||||||||||||||
55 | H1.01.02.11 | BB họp Tổ rà soát lấy ý kiến nhận xét và đóng góp về mục tiêu chung, mục tiêu cụ thể, CĐR CTĐT ngành QTKD | 05/4/2023 | Khoa KT-QTKD | |||||||||||||||||||||||
56 | BB họp Tổ rà soát lấy ý kiến nhận xét và đóng góp về CTĐT ngành QTKD | 18/5/2023 | Khoa KT-QTKD | ||||||||||||||||||||||||
57 | H1.01.02.12 | BB cuộc họp thông qua CĐR CTĐT ngành QTKD | 10/8/2023 | Khoa KT-QTKD | |||||||||||||||||||||||
58 | H1.01.02.13 | BB họp HĐKH về rà soát, thông qua CĐR và CTĐT ngành QTKD | 24/8/2023 | Khoa KT-QTKD | |||||||||||||||||||||||
59 | H1.01.02.14 | BB họp HĐKH và ĐT trường ĐHDLPĐ thông qua các CĐR và CTĐT điều chỉnh theo KH 797 ngày 10.10.2022 | 10/9/2023 | Trường ĐHPĐ | |||||||||||||||||||||||
60 | BB Tổng hợp ý kiến của HĐKH và ĐT trường ĐHDLPĐ vv thông qua các CĐR và CTĐT các ngành | 358/BB-ĐHPĐ | 27/5/2025 | Trường ĐHPĐ | |||||||||||||||||||||||
61 | H1.01.02.15 | QĐ ban hành Quy định CĐR tin học các ngành đào tạo trình độ đại học tại trường ĐHDL Phương Đông | 623/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 19/09/2023 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
62 | H1.01.02.16 | QĐ ban hành Quy định CĐR ngoại ngữ các ngành đào tạo trình độ đại học tại trường ĐHDL Phương Đông | 624/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 19/09/2023 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
63 | H1.01.02.17 | QĐ về việc ban hành CĐR và CTĐT trình độ đại học | 625/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 19/09/2023 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
64 | CĐR và bản mô tả CTĐT trình độ đại học ngành QTKD năm 2023 | 19/09/2023 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||||
65 | H1.01.02.18 | QĐ ban hành quy định và quản lý CĐR các CTĐT trình độ đại học tại Trường ĐH Phương Đông | 433/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 20/4/2026 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
66 | QĐ ban hành mẫu Bản mô tả chương trình đào tạo trình độ đại học | 434/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 20/4/2026 | Trường ĐHPĐ | |||||||||||||||||||||||
67 | H1.01.02.19 | KH rà soát CTĐT ngành QTKD 2026 | 20/6/2026 | Khoa KT-QTKD | |||||||||||||||||||||||
68 | Danh sách thành viên tổ rà soát CTĐT năm 2026 Khoa KT-QTKD | 2026 | Khoa KT-QTKD | ||||||||||||||||||||||||
69 | Góp ý của GV, nhà khoa học, doanh nghiệp | 2026 | Khoa KT-QTKD | ||||||||||||||||||||||||
70 | Danh mục và trích yếu đề cương học phần được điều chỉnh | 2026 | Khoa KT-QTKD | ||||||||||||||||||||||||
71 | BB họp thẩm định CTĐT ngành QTKD năm 2026 | 27/7/2026 | Khoa KT-QTKD | ||||||||||||||||||||||||
72 | Bản mô tả CTĐT QTKD năm 2026 | 901/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 10/8/2026 | Trường ĐHPĐ | |||||||||||||||||||||||
73 | H1.01.02.20 | https://www.phuongdong.edu.vn/ | 2026 | Trường ĐHPĐ | |||||||||||||||||||||||
74 | H1.01.02.21 | BB họp Khoa phổ biến CĐR CTĐT và tập huấn xây dựng ĐCCT học phần năm 2023 | 2/3/2023 | Khoa KT-QTKD | |||||||||||||||||||||||
75 | BB họp Khoa phổ biến CĐR CTĐT và tập huấn xây dựng ĐCCT học phần năm 2025 | 30/9/2025 | Khoa KT-QTKD | ||||||||||||||||||||||||
76 | H1.01.02.22 | KH Tổ chức "Tuần sinh hoạt công dân - HSSV" đầu năm học 2021-2022 | 603/KH-ĐHPĐ-CTSV | 14/10/2021 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
77 | KH Tổ chức "Tuần sinh hoạt công dân - Sinh viên" cho khóa tuyển sinh 2022 | 744/KH-ĐHPĐ-CTSV | 21/9/2022 | Trường ĐHPĐ | |||||||||||||||||||||||
78 | KH Tổ chức "Tuần sinh hoạt công dân - Sinh viên" cho khóa tuyển sinh 2023 | 542/KH-ĐHPĐ-CTSV | 30/8/2023 | Trường ĐHPĐ | |||||||||||||||||||||||
79 | KH Tổ chức "Tuần sinh hoạt công dân - Sinh viên" cho khóa tuyển sinh 2024 | 667/KH-ĐHPĐ-CTSV | 23/8/2024 | Trường ĐHPĐ | |||||||||||||||||||||||
80 | KH Tổ chức "Tuần sinh hoạt công dân - sinh viên" năm học 2025-2026 | 732/KH-ĐHPĐ-CTSV | 25/8/2025 | Trường ĐHPĐ | |||||||||||||||||||||||
81 | Sổ tay SV/hướng dẫn học tập toàn khóa | Trường ĐHPĐ | |||||||||||||||||||||||||
82 | Tài liệu giới thiệu CTĐT | Trường ĐHPĐ | |||||||||||||||||||||||||
83 | Tiêu chí 1.3 (Tiêu chí điều kiện): Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo phù hợp với Khung trình độ quốc gia Việt Nam và chuẩn chương trình đào tạo nhóm ngành, bao gồm chuẩn đầu ra chung và chuẩn đầu ra chuyên biệt | ||||||||||||||||||||||||||
84 | H1 | H1.01.03.01 | QĐ ban hành Quy định xây dựng, cập nhật và phát triển CTĐT trình độ đại học tại Trường ĐHDL Phương Đông | 515/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 1/7/2022 | Trường ĐHPĐ | |||||||||||||||||||||
85 | H1.01.03.02 | QĐ ban hành Quy định xây dựng và cải tiến CĐR CTĐT trình độ đại học tại Trường ĐHDL Phương Đông | 516/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 1/7/2022 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
86 | H1.01.03.03 | BB tổng hợp kết quả đóng góp ý kiến về CĐR, CTĐT hiện hành (ngành QTKD) | /BC-ĐHPĐ | 16/2/2023 | Khoa KT-QTKD | ||||||||||||||||||||||
87 | Phiếu thu thập thông tin về CĐR CTĐT cử nhân ngành QTKD (của: nhà tuyển dụng, chuyên gia, cựu SV) | 2023 | Khoa KT-QTKD | ||||||||||||||||||||||||
88 | H1.01.03.04 | BC tổng hợp kết quả phân tích, đối sánh CĐR CTĐT ngành QTKD phục vụ điều chỉnh CTĐT | 12/3/2023 | Khoa KT-QTKD | |||||||||||||||||||||||
89 | H1.01.03.05 | CTĐT ngành QTKD 2021 - Học viện Tài chính | 31/12/2021 | HVTC | |||||||||||||||||||||||
90 | CTĐT ngành QTKD 2021 - Đại học Kinh tế quốc dân | 26/7/2021 | Trường ĐHKTQD | ||||||||||||||||||||||||
91 | CTĐT ngành QTKD 2022 - Đại học Thương Mại | 24/5/2022 | Trường ĐHTM | ||||||||||||||||||||||||
92 | H1.01.03.06 | Bảng đối sánh CTĐT ngành QTKD của ĐH Phương Đông với các trường Kinh tế quốc dân, Thương mại và Học viện Tài chính | 20/3/2023 | Khoa KT-QTKD | |||||||||||||||||||||||
93 | H1.01.03.07 | Điều 5, 6 QĐ ban hành Quy định xây dựng và cải tiến CĐR CTĐT trình độ đại học tại Trường ĐHDL Phương Đông | 516/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 1/7/2022 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
94 | H1.01.03.08 | QĐ ban hành Quy định CĐR ngoại ngữ các ngành đào tạo trình độ đại học tại trường ĐHDL Phương Đông | 624/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 19/09/2023 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
95 | H1.01.03.09 | QĐ ban hành Quy định CĐR tin học các ngành đào tạo trình độ đại học tại trường ĐHDL Phương Đông | 623/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 19/09/2023 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
96 | H1.01.03.10 | CĐR CTĐT trình độ đại học ngành QTKD 2023 | 625/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 19/09/2023 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
97 | H1.01.03.11 | QĐ phê duyệt Khung trình độ quốc gia Việt Nam | 1982/QĐ-TTg | 18/10/2016 | Thủ tướng chính phủ | ||||||||||||||||||||||
98 | H1.01.03.12 | Cấu trúc của CTĐT trình độ đại học ngành QTKD năm 2023 | 625/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 19/09/2023 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
99 | H1.01.03.13 | QĐ phê duyệt Khung trình độ quốc gia Việt Nam | 1982/QĐ-TTg | 18/10/2016 | Chính phủ | ||||||||||||||||||||||
100 | Thông tư Quy định Khung năng lực số cho người học | 02/2025/TT-BGDĐT | 24/01/2025 | Bộ GD&ĐT | |||||||||||||||||||||||