| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | ||||||||||||||||||||||||||
2 | THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | ||||||||||||||||||||||||||
3 | KHOA ANH | ||||||||||||||||||||||||||
4 | |||||||||||||||||||||||||||
5 | BẢNG THỐNG KÊ, MÔ TẢ CÁC HỌC PHẦN THAY THẾ, THAY ĐỔI TRONG QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO | ||||||||||||||||||||||||||
6 | NGÀNH: BIÊN - PHIÊN DỊCH TIẾNG ANH | ||||||||||||||||||||||||||
7 | |||||||||||||||||||||||||||
8 | STT | HỌC PHẦN ÁP DỤNG TRONG CTĐT KHÓA 46, 47 | THAY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG VỚI CÁC HỌC PHẦN TRONG CTĐT KHÓA 48, 49 | ||||||||||||||||||||||||
9 | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ | Loại (Tương đương = TĐ; Thay thế = TT) | ||||||||||||||||||||
10 | 1 | ENGL1504 | PPNCKH | 4 | PSYC2804; và | PPNCKH | 2 | TĐ | |||||||||||||||||||
11 | ENGL1821 | PP nghiên cứu trong dịch thuật | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||||||
12 | 2 | ENGL1401 | Nghe - Nói 1 | 3 | ENGL1801 | Tiếng Anh 1A | 4 | TĐ | |||||||||||||||||||
13 | 3 | ENGL1402 | Nghe - Nói 2 | 3 | ENGL1802 | Tiếng Anh 1B | 4 | TĐ | |||||||||||||||||||
14 | 4 | ENGL1403 | Nghe - Nói 3 | 3 | ENGL1803 | Tiếng Anh 2A | 4 | TĐ | |||||||||||||||||||
15 | 5 | ENGL1404 | Nghe - Nói 4 | 3 | ENGL1804 | Tiếng Anh 2B | 4 | TĐ | |||||||||||||||||||
16 | 6 | ENGL1405 | Nghe - Nói 5 | 3 | ENGL1805 | Tiếng Anh 3A | 4 | TĐ | |||||||||||||||||||
17 | 7 | ENGL1406 | Đọc - Viết 1 | 3 | ENGL1801 | Tiếng Anh 1A | 4 | TĐ | |||||||||||||||||||
18 | 8 | ENGL1407 | Đọc - Viết 2 | 3 | ENGL1802 | Tiếng Anh 1B | 4 | TĐ | |||||||||||||||||||
19 | 9 | ENGL1408 | Đọc - Viết 3 | 3 | ENGL1803 | Tiếng Anh 2A | 4 | TĐ | |||||||||||||||||||
20 | 10 | ENGL1409 | Đọc - Viết 4 | 3 | ENGL1804 | Tiếng Anh 2B | 4 | TĐ | |||||||||||||||||||
21 | 11 | ENGL1410 | Đọc - Viết 5 | 3 | ENGL1805 | Tiếng Anh 3A | 4 | TĐ | |||||||||||||||||||
22 | 12 | ENGL1415 | Ngôn ngữ học đối chiếu Anh - Việt | 2 | ENGL1808 | Ngôn ngữ học đối chiếu Anh - Việt | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||
23 | 13 | ENGL1418 | Nghe - Nói 6 | 3 | ENGL1806 | Tiếng Anh 3B | 4 | TĐ | |||||||||||||||||||
24 | 14 | ENGL1425 | Giao tiếp liên văn hóa | 4 | ENGL1807; và | Giao tiếp liên văn hóa | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||
25 | ENGL1809; hoặc | Văn minh Hoa Kỳ & Anh Quốc | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||||||
26 | ENGL1414 | Văn học Mỹ | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||||||
27 | 15 | ENGL1709 | Văn minh Hoa Kỳ & Anh Quốc | 4 | ENGL1809; và | Văn minh Hoa Kỳ & Anh Quốc | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||
28 | ENGL1807; hoặc | Giao tiếp liên văn hóa | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||||||
29 | ENGL1414 | Văn học Mỹ | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||||||
30 | 16 | ENGL1445 | Lý thuyết BPD | 4 | ENGL1841 | Lý thuyết dịch | 4 | TĐ | |||||||||||||||||||
31 | 17 | ENGL1446 | Biên dịch báo chí 1 | 4 | ENGL1815; và | Biên dịch cơ bản | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||
32 | ENGL1816 | Biên dịch trung cấp | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||||||
33 | 18 | ENGL1702 | Đạo đức nghề nghiệp BPD | 3 | ENGL1823; hoặc | Quản trị dự án dịch thuật | 3 | TT | |||||||||||||||||||
34 | ENGL1821 | PP nghiên cứu trong dịch thuật | 3 | TT | |||||||||||||||||||||||
35 | 19 | ENGL1707 | Phiên dịch báo chí 1 | 4 | ENGL1818; và | Nhập môn phiên dịch | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||
36 | ENGL1819 | Phiên dịch nối tiếp | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||||||
37 | 20 | ENGL1448 | Biên dịch du lịch 1 | 4 | ENGL1815; và | Biên dịch cơ bản | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||
38 | ENGL1816 | Biên dịch trung cấp | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||||||
39 | 21 | ENGL1449 | Biên dịch báo chí 2 | 3 | ENGL1816 | Biên dịch trung cấp | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||
40 | 22 | ENGL1708 | Phiên dịch du lịch 1 | 4 | ENGL1818; và | Nhập môn phiên dịch | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||
41 | ENGL1819 | Phiên dịch nối tiếp | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||||||
42 | 23 | ENGL1459 | Rèn luyện nghiệp vụ thường xuyên | 2 | ENGL1825 | Thực hành nghề nghiệp | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||
43 | 24 | ENGL1451 | Thực tập 1 | 2 | ENGL1842 | Thực tập nghề nghiệp 1 | 2 | TĐ | |||||||||||||||||||
44 | 25 | ENGL1452 | Thực tập 2 | 6 | ENGL1826; và | Thực tập nghề nghiệp 2 | 5 | TĐ | |||||||||||||||||||
45 | ENGL1823; hoặc | Quản trị dự án dịch thuật | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||||||
46 | ENGL1821 | PP nghiên cứu trong dịch thuật | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||||||
47 | 26 | ENGL1453 | Phiên dịch du lịch 2 | 3 | ENGL1820 | Phiên dịch song song | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||
48 | 27 | ENGL1454 | Biên dịch thương mại | 3 | ENGL1817 | Biên dịch nâng cao | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||
49 | 28 | ENGL1455 | Phiên dịch thương mại | 3 | ENGL1819 | Phiên dịch nối tiếp | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||
50 | 29 | ENGL1498 | Khóa luận tốt nghiệp | 6 | ENGL1836 | Khóa luận tốt nghiệp | 6 | TĐ | |||||||||||||||||||
51 | 30 | ENGL1456 | Biên dịch báo chí 3 | 3 | ENGL1817 | Biên dịch nâng cao | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||
52 | 31 | ENGL1457 | Phiên dịch báo chí 2 | 3 | ENGL1820 | Phiên dịch song song | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||
53 | 32 | ENGL1458 | Biên dịch du lịch 2 | 3 | ENGL1817 | Biên dịch nâng cao | 3 | TĐ | |||||||||||||||||||
54 | |||||||||||||||||||||||||||
55 | Ghi chú | TRƯỞNG KHOA | |||||||||||||||||||||||||
56 | Học phần thay thế: là học phần được sử dụng khi một học phần trong chương trình đào tạo không còn được tổ chức giảng dạy nữa. Học phần thay thế có khối lượng tương đương nhưng nội dung có thể khác với học phần không tổ chức giảng dạy nữa | ||||||||||||||||||||||||||
57 | Học phần tương đương: hai học phần tương đương là hai học phần có thời lượng và nội dung tương đương nhau. Sinh viên tích lũy được một học phần thì xem như đã tích lũy được tất cả các học phần tương đương với nó | ||||||||||||||||||||||||||
58 | |||||||||||||||||||||||||||
59 | Lưu ý: Trường hợp SV học lại cả hai HP Nghe - Nói 1,2,3,4,5 và Đọc - Viết 1,2,3,4,5 cùng lúc theo CTĐT 2022 (K48, K49) thì SV học 1 HP tương đương như bảng trên, và 1 trong số các HP sau đây: 1. Phân tích ngôn từ 2. Ngôn ngữ học xã hội 3. Văn minh Hoa Kỳ & Anh Quốc 4. Quản trị dự án dịch thuật 5. Kỹ năng thuyết trình chuyên nghiệp 6. Tiếng Anh cho thư tín, văn phòng 7. Kỹ năng làm việc văn phòng Nếu HP SV chọn (trong số 1-7 bên trên) cũng thuộc một nhóm HP tự chọn bắt buộc, HP đó sẽ không được tính vào số tín chỉ tích luỹ tự chọn, và SV cần tích luỹ tín chỉ tự chọn với các HP khác thuộc cùng nhóm. | ||||||||||||||||||||||||||
60 | |||||||||||||||||||||||||||
61 | |||||||||||||||||||||||||||
62 | |||||||||||||||||||||||||||
63 | |||||||||||||||||||||||||||
64 | |||||||||||||||||||||||||||
65 | |||||||||||||||||||||||||||
66 | |||||||||||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||||