| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | Phụ lục 1 BIỂU ĐỒ TUYẾN VẬN TẢI KHÁCH LIÊN TỈNH, NỘI TỈNH ĐI, ĐẾN BẾN XE LIÊN TỈNH PHÍA NAM (Mã số bến 11) (Kèm theo Quyết định số: 336/QĐ-SXD ngày 08 tháng 4 năm 2026 của Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hòa) | |||||||||||||||||||||||||
3 | TT | Mã số Tuyến | Tên Tuyến | hành trình | Cự ly | Lưu lượng cho phép chuyến/tháng | Thời gian giãn cách tối thiểu (phút/ chuyến) | Giờ xuất bến | Lịch Hoạt động trong tháng | Đơn vị tham gia khai thác | ||||||||||||||||
4 | Tỉnh đi | Tỉnh đến | Bến đi | Bến đến | Bến đi | Bến đến | ||||||||||||||||||||
5 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | ||||||||||||
6 | 1 | 5668.1122.A | Khánh Hòa | Lâm Đồng | Liên tỉnh Phía Nam | Bắc Phan Thiết | BX Bắc Phan Thiết - QL1A - BX Nam Nha Trang | 250 | 360 | 30 | 12h45 | 05h30 | 30 | HTX Vận tải Phan Thiết | ||||||||||||
7 | 2 | 4856.1411.A | Khánh Hòa | Thành phố Đà Nẵng | Liên tỉnh Phía Nam | Bắc Quảng Nam | BX Phía Nam Nha Trang - đường 23/10 - QL1A - BX Phía Bắc Quảng Nam | 500 | 240 | 30 | không | |||||||||||||||
8 | 3 | 5679.1120.A | Khánh Hòa | Thành phố Hồ Chí Minh | Liên tỉnh Phía Nam | Bến Cát | Bến xe liên tỉnh Phía Nam - Quốc Lộ 1A - QL13 (Đại lộ Bình Dương) - D17(TC1) - H6 - Bến xe Bến Cát và ngược lại | 480 | 60 | 30 | 09h00 | 20h00 | 30 | Công ty TNHH Cúc Tùng | ||||||||||||
9 | 480 | 60 | 30 | 21h00 | 07h30 | 30 | Công ty TNHH Cúc Tùng | |||||||||||||||||||
10 | 4 | 5675.1134.A | Khánh Hòa | Đồng Nai | Liên tỉnh Phía Nam | Bình Long | BX Bình Long - QL13 - ĐT759B - ĐT759 - ĐT741 - QL14 - QL26 - QL 1 - BX Phía Nam Nha Trang | 550 | 30 | 30 | không | |||||||||||||||
11 | 5 | 5675.1132.A | Khánh Hòa | Đồng Nai | Liên tỉnh Phía Nam | Bù Đốp | BX phía Nam Nha Trang - Đường 23/10 - Ngã Ba cây Dầu Đôi - QL1A - QL13 - ĐT759B - BX Bù Đốp | 594 | 30 | 30 | không | |||||||||||||||
12 | 6 | 5656.1113.A | Khánh Hòa | Khánh Hòa | Liên tỉnh Phía Nam | Cam Ranh | Bến xe liên tỉnh Phía Nam - Quốc lộ 1A - Bến xe Cam Ranh và ngược lại | 50 | 90 | 60 | không | |||||||||||||||
13 | 7 | 5256.2311.A | Khánh Hòa | Gia Lai | Liên tỉnh Phía Nam | Chư Sê | BX Chư Sê - QL25 - QL1A - BX phía nam Nha Trang | 290 | 120 | 30 | không | |||||||||||||||
14 | 8 | 5668.1118.A | Khánh Hòa | Lâm Đồng | Liên tỉnh Phía Nam | Đông Hưng - Phan Rí Cửa | BX Phan Rí - QL1A - BX Nam Nha Trang | 175 | 45 | 30 | không | |||||||||||||||
15 | 9 | 5256.1911.A | Khánh Hòa | Gia Lai | Liên tỉnh Phía Nam | Đức Cơ | Đức Cơ - QL19- QL1 -Nha Trang | 390 | 90 | 30 | không | |||||||||||||||
16 | 10 | 5696.1116.A | Khánh Hòa | Cà Mau | Liên tỉnh Phía Nam | Hộ Phòng | BX phía Nam Nha Trang - Quốc Lộ 1A - BX Hộ Phòng và ngược lại. | 720 | 30 | 60 | không | |||||||||||||||
17 | 11 | 5256.1511.A | Khánh Hòa | Gia Lai | Liên tỉnh Phía Nam | Kbang | BX Kbang - ĐT 669 - QL19 - QL1 - BX Phía Nam Nha Trang | 300 | 120 | 30 | 07h00 | 05h30 | 30 | HTX Xe Khách KBang | ||||||||||||
18 | 12 | 5156.1311.A | Khánh Hòa | Quảng Ngãi | Liên tỉnh Phía Nam | Kon Tum | BX Phía Nam Nha Trang - QL1A - QL26 - QL14 - Buôn Hồ - BX Kon Tum | 390 | 120 | 60 | không | |||||||||||||||
19 | 13 | 5156.1511.A | Khánh Hòa | Quảng Ngãi | Liên tỉnh Phía Nam | KonPlông | BX KonPlông - QL24 - Đường Hồ Chí Minh - QL29 - Tỉnh lộ 683 - QL26 - QL1A - BX phía Nam Nha Trang | 480 | 60 | 60 | không | |||||||||||||||
20 | 14 | 5668.1128.A | Khánh Hòa | Lâm Đồng | Liên tỉnh Phía Nam | La Gi | BX phía Nam Nha Trang - Đường 23/10 - QL1A - QL55 - BX La Gi | 315 | 180 | 30 | không | |||||||||||||||
21 | 15 | 5256.1211.A | Khánh Hòa | Gia Lai | Liên tỉnh Phía Nam | Liên tỉnh Đức Long Gia Lai | BX Đức Long - QL14 - QL26 - QL1 - BX phía Nam Nha Trang | 370 | 480 | 30 | 6h00 | 6h15 | 13 | HTX VT 1/5 Nha Trang | ||||||||||||
22 | 16 | 5256.1711.A | Gia Lai | Khánh Hòa | An Nhơn | Liên tỉnh Phía Nam | BX phía Nam - QL1A-BX An Nhơn và ngược lại. | 270 | 30 | 30 | không | |||||||||||||||
23 | 17 | 5679.1114.A | Thành phố Hồ Chí Minh | Khánh Hòa | An Sương | Liên tỉnh Phía Nam | Bến xe An Sương – Quốc lộ 22 – Quốc lộ 1 - Các tuyến cao tốc Nam Bắc và Quốc lộ 1 - Quốc Lộ 1 – Bến xe liên tỉnh Phía Nam và ngược lại | 490 | 240 | 30 | 7h30 | 20h30 | 15 | Công ty TNHH DL&TM Liên Hưng | ||||||||||||
24 | 490 | 240 | 30 | 8h00 | 8h30 | 30 | CN TP.HCM -Công ty CPXK Phương Trang FUTABUSLINES | |||||||||||||||||||
25 | 490 | 240 | 30 | 9h00 | 19h50 | 20 | Công ty TNHH Du lịch & thương mại Liên Hưng | |||||||||||||||||||
26 | 490 | 240 | 30 | 10h30 | 21h30 | 13 | Công ty TNHH Cúc Tùng | |||||||||||||||||||
27 | 490 | 240 | 30 | 12h00 | 8h30 | 30 | CN TP.HCM -Công ty CPXK Phương Trang FUTABUSLINES | |||||||||||||||||||
28 | 490 | 240 | 30 | 20h00 | 08h00 | 15 | Công ty TNHH Cúc Tùng | |||||||||||||||||||
29 | 490 | 240 | 30 | 20h30 | 7h30 | 20 | Công ty TNHH Du lịch & thương mại Liên Hưng | |||||||||||||||||||
30 | 490 | 240 | 30 | 21h00 | 21h00 | 30 | CN TP.HCM - Công ty CPXK Phương Trang Futabuslines | |||||||||||||||||||
31 | 490 | 240 | 30 | 21h30 | 09h00 | 20 | Công ty TNHH Du lịch & thương mại Liên Hưng | |||||||||||||||||||
32 | 490 | 240 | 30 | 22h00 | 22h00 | 30 | CN TP.HCM - Công ty CPXK Phương Trang Futabuslines | |||||||||||||||||||
33 | 490 | 240 | 30 | 23h00 | 23h00 | 30 | CN TP.HCM - Công ty CPXK Phương Trang Futabuslines | |||||||||||||||||||
34 | 18 | 5679.1118.A | Thành phố Hồ Chí Minh | Khánh Hòa | Bình Dương | Liên tỉnh Phía Nam | BXe BD - Đại lộ Bình Dương - QL 13 - Ngã 4 Bình Phước - QL1A - BXe Nha Trang Khánh Hòa | 452 | 30 | 30 | 06h30 | 19h00 | 30 | Công ty TNHH Cúc Tùng | ||||||||||||
35 | 19 | 5679.1118.B | Thành phố Hồ Chí Minh | Khánh Hòa | Bình Dương | Liên tỉnh Phía Nam | Bến xe Bình Dương - Quốc lộ 13 - Cầu Ông Bố - ĐT 743B - Quốc Lộ 1K - Cầu Hóa An - Đường Nguyễn Ái Quốc - Quốc Lộ 1A - Bến xe liên tỉnh Phía Nam và ngược lại | 425 | 300 | 60 | 10h00 | 10h00 | 30 | CN Bình Dương- Công ty CPXK Phương Trang Futabuslines | ||||||||||||
36 | 425 | 300 | 60 | 16h00 | 16h00 | 30 | CN Bình Dương- Công ty CPXK Phương Trang Futabuslines | |||||||||||||||||||
37 | 425 | 300 | 60 | 21h00 | 21h00 | 30 | CN Bình Dương- Công ty CPXK Phương Trang Futabuslines | |||||||||||||||||||
38 | 20 | 5256.2211.A | Gia Lai | Khánh Hòa | Bồng Sơn | Liên tỉnh Phía Nam | BX Bồng Sơn - QL1 - QL1D - QL1 - BX Phía Nam Nha Trang | 328 | 180 | 30 | 13h30 | 06h30 | 15 | HTX Vận tải Hoài Nhơn | ||||||||||||
39 | 21 | 5666.1113.A | Đắk Lắk | Khánh Hòa | Buôn Hồ | Liên tỉnh Phía Nam | BX phía Nam Nha Trang - QL1A -QL26 - TL3 - QL29 - QL14 - BX Buôn Hồ | 220 | 120 | 30 | 12h30 | 07h00 | 30 | HTX VT cơ giới Krông Năng | ||||||||||||
40 | 22 | 5666.1112.A | Đắk Lắk | Khánh Hòa | Buôn Ma Thuột | Liên tỉnh Phía Nam | BX TP. Buôn Ma Thuột - Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Văn Cừ - QL26 - QL1A - Đường 23/10 - BX Phía Nam Nha Trang | 200 | 120 | 30 | không | |||||||||||||||
41 | 23 | 5696.1111.A | Cà Mau | Khánh Hòa | Cà Mau | Liên tỉnh Phía Nam | BX Phía Nam Nha Trang - QL1A - HCM - Vĩnh Long - Cần Thơ - Bạc Liêu - BX Cà Mau | 795 | 180 | 30 | 13h00 | 13h00 | 26 | Cty TNHH DL &TM Liên Hưng | ||||||||||||
42 | 795 | 180 | 30 | 14h30 | 14h30 | 26 | Cty TNHH DL &TM Liên Hưng | |||||||||||||||||||
43 | 795 | 180 | 30 | 16h30 | 16h30 | 30 | Công ty TNHH MTV TMDV VT Hoà Hiệp | |||||||||||||||||||
44 | 795 | 180 | 30 | 18h30 | 17h30 | 26 | Cty TNHH DL &TM Liên Hưng | |||||||||||||||||||
45 | 24 | 5696.1111.B | Cà Mau | Khánh Hòa | Cà Mau | Liên tỉnh Phía Nam | Bến xe khách Cà Mau - QL1A - đường tránh thành phố Bạc Liêu - QL1A - đường tránh thành phố Sóc Trăng - QL1A - Cao tốc (Cần Thơ - Mỹ Thuận - Trung Lương - TP. Hồ Chí Minh) - đường Võ Trần Chí - QL1A - Ngã 3 Vũng Tàu - QL51 - Cao tốc (Long Thành - Dầu Giây - Phan Thiết -Vĩnh Hảo) - Ngã 3 Tuy Phong - Quốc lộ 1A - đường Võ Nguyên Giáp - Bến xe Liên tỉnh Phía Nam và ngược lại. | 795 | 120 | 60 | không | |||||||||||||||
46 | 25 | 5691.1120.A | An Giang | Khánh Hòa | Châu Đốc | Liên tỉnh Phía Nam | BX Phía Nam Nha Trang - QL1 - Cao tốc - QL1 - QL30 Phà Cao Lãnh - ĐT.848 - ĐT.942 - Phà An Hòa - QL91 - BX Châu Đốc | 670 | 120 | 30 | 16h00 | 15h00 | 30 | Công ty TNHH DL&TM Liên Hưng | ||||||||||||
47 | 26 | 5668.1135.A | Lâm Đồng | Khánh Hòa | Cư Jút | Liên tỉnh Phía Nam | BX Cư Jút - QL14 -QL26 - QL1A - Đường 3/2 - Đường Trần Quý Cáp - Đường 23/10 - BX Phía Nam Nha Trang | 205 | 30 | 30 | không | |||||||||||||||
48 | 27 | 5666.1128.A | Đắk Lắk | Khánh Hòa | Cư Kuin | Liên tỉnh Phía Nam | BX Phía Nam Nha Trang - Đường 23/10 - QL1A - QL26 - QL27 - BX Cư Kuin | 200 | 30 | 60 | không | |||||||||||||||
49 | 28 | 1956.1211.A | Thái Nguyên | Khánh Hòa | Đại Từ | Liên tỉnh Phía Nam | BX Đại Từ, QL37, QL3, QL1A, BX Phía Nam (A) | 1370 | 30 | 30 | không | |||||||||||||||
50 | 29 | 5668.1139.A | Lâm Đồng | Khánh Hòa | Đắk Song | Liên tỉnh Phía Nam | BX Đắk Song - Đường HCM - QL26 - QL1A - Ngã 3 Cầu Dây Đôi - Đường 23/10 - BX Phía Nam Nha Trang | 270 | 120 | 30 | không | |||||||||||||||
51 | 30 | 5668.1113.A | Lâm Đồng | Khánh Hòa | Di Linh | Liên tỉnh Phía Nam | BX huyện Di Linh - QL20 - QL27C - QL1A - QL1C - BX Phía Nam Nha Trang | 202 | 60 | 60 | không | |||||||||||||||
52 | 31 | 5675.1113.A | Đồng Nai | Khánh Hòa | Đồng Nai | Liên tỉnh Phía Nam | BX Đồng Nai-QL1A đến BX TP.Nha Trang | 390 | 30 | 60 | không | |||||||||||||||
53 | 32 | 5668.1112.B | Lâm Đồng | Khánh Hòa | Đức Long Bảo Lộc | Liên tỉnh Phía Nam | Bến xe liên tỉnh phía nam - đường Võ Nguyên Giáp – Quốc Lộ 1 - Quốc lộ 27C - đường Huỳnh Tấn Phát - QL20 - đường Hùng Vương - đường Trần Hưng Đạo - đường 3/4 - QL20 - Bến xe Đức Long Bảo Lộc và ngược lại. | 235 | 90 | 30 | 5h40 | 5h40 | 22 | Công ty TNHH VT Thành Đạt Nha Trang | ||||||||||||
54 | 235 | 90 | 30 | 12h30 | 12h30 | 22 | Công ty TNHH VT Thành Đạt Nha Trang | |||||||||||||||||||
55 | 33 | 5668.1112.A | Lâm Đồng | Khánh Hòa | Đức Long Bảo Lộc | Liên tỉnh Phía Nam | BX liên tỉnh phía Nam - đường Võ Nguyên Giáp - QL1A - QL27 - QL20 - BX Đức Long Bảo Lộc và ngược lại | 230 | 240 | 30 | 5h00 | 05h00 | 30 | HTX VT ô tô số 2 - Bảo Lộc | ||||||||||||
56 | 230 | 240 | 30 | 7h00 | 7h00 | 30 | HTX VT ô tô số 2 - Bảo Lộc | |||||||||||||||||||
57 | 230 | 240 | 30 | 12h00 | 12h00 | 30 | HTX VT ô tô số 2 - Bảo Lộc | |||||||||||||||||||
58 | 34 | 5666.1116.A | Đắk Lắk | Khánh Hòa | Ea HLeo | Liên tỉnh Phía Nam | BX Ea H'leo - QL14 - QL26 - QL1 - BX Phía nam Nha Trang. | 200 | 120 | 30 | không | |||||||||||||||
59 | 35 | 5666.1118.A | Đắk Lắk | Khánh Hòa | Ea Súp | Liên tỉnh Phía Nam | BX Ea Súp - ĐT697 - Đường tránh phía tây BMT - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Văn Cừ - QL26 - QL1A - BX Phía Nam Nha Trang | 260 | 30 | 60 | không | |||||||||||||||
60 | 36 | 5691.1113.A | An Giang | Khánh Hòa | Hà Tiên | Liên tỉnh Phía Nam | BX Phía Nam Nha Trang - QL1 - QL91 - QL80 - BX Hà Tiên | 790 | 180 | 30 | 13h30 | 14h00 | 30 | Công ty TNHH DL&TM Liên Hưng | ||||||||||||
61 | 37 | 5680.1118.A | Tây Ninh | Khánh Hòa | Hậu Nghĩa | Liên tỉnh Phía Nam | BX Hậu Nghĩa - ĐT825 - QL1A - QL51 - QL20 - ĐT723 - ĐT653 - BX Phía Nam Nha Trang | 470 | 60 | 30 | không | |||||||||||||||
62 | 38 | 5666.1101.A | Đắk Lắk | Khánh Hòa | khách Phú Yên | Liên tỉnh Phía Nam | Bến xe khách Phú Yên-QL1-Đường 23/10-Bến xe Phía Nam Nha Trang và ngược lại | 120 | 540 | 30 | không | |||||||||||||||
63 | 39 | 5691.1126.A | An Giang | Khánh Hòa | Khánh Bình | Liên tỉnh Phía Nam | BX Khánh Bình - QL 91C - Châu Đốc - Phà An Hòa (Vàm Cống) - cầu Mỹ Thuận - Đường cao tốc Trương Lương - QL 1A - BX phía Nam Nha Trang | 715 | 60 | 30 | không | |||||||||||||||
64 | 40 | 5691.1111.A | An Giang | Khánh Hòa | Kiên Giang | Liên tỉnh Phía Nam | BX Phía Nam Nha Trang - QL1 - QL91- QL80 - QL61 - BX Kiên Giang | 707 | 120 | 30 | 17h30 | 16h30 | 30 | Công ty TNHH DL&TM Liên Hưng | ||||||||||||
65 | 41 | 5156.1311.B | Quảng Ngãi | Khánh Hòa | Kon Tum | Liên tỉnh Phía Nam | BX Kon Tum - Quốc lộ 14 - Quốc lộ 25 - Quốc lộ 1 - BX liên tỉnh phía Nam và ngược lại. | 396 | 90 | 60 | không | |||||||||||||||
66 | 42 | 5666.1122.A | Đắk Lắk | Khánh Hòa | Krông Bông | Liên tỉnh Phía Nam | BX Krông bông - TL9 - QL26 - QL1A - BX phía Nam Nha Trang | 200 | 60 | 15 | 12h45 | 06h00 | 24 | HTX vận tải CG Krông Bông | ||||||||||||
67 | 43 | 5666.1120.A | Đắk Lắk | Khánh Hòa | Krông Năng | Liên tỉnh Phía Nam | BX Krông Năng - QL29 - ĐT3 - QL26 - QL1A - BX Phía nam Nha Trang | 165 | 60 | 30 | không | |||||||||||||||
68 | 44 | 5668.1111.B | Lâm Đồng | Khánh Hòa | Liên tỉnh Đà Lạt | Liên tỉnh Phía Nam | BX Phía Nam Nha Trang - QL1A - QL27C - QL20 - Phan Chu Trinh - Trần Quý Cáp - Hùng Vương - Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 - BX Liên tỉnh Đà Lạt | 130 | 780 | 10 | 7h00 | 11h00 | 30 | CN NT - Công ty CP VT&DVDL Phương Trang | ||||||||||||
69 | 130 | 780 | 10 | 7h30 | 17h00 | 30 | Cty TNHH Cúc Tùng | |||||||||||||||||||
70 | 130 | 780 | 10 | 8h00 | 13h00 | 30 | CN NT - Công ty CP VT&DVDL Phương Trang | |||||||||||||||||||
71 | 130 | 780 | 10 | 8h15 | 12h30 | 30 | Cty TNHH Cúc Tùng | |||||||||||||||||||
72 | 130 | 780 | 10 | 8h45 | 7h30 | 30 | CN NT - Công ty CP VT&DVDL Phương Trang | |||||||||||||||||||
73 | 130 | 780 | 10 | 9h00 | 15h00 | 30 | CN NT - Công ty CP VT&DVDL Phương Trang | |||||||||||||||||||
74 | 130 | 780 | 10 | 9h00 | 11h30 | 30 | Cty TNHH Cúc Tùng | |||||||||||||||||||
75 | 130 | 780 | 10 | 9h15 | 13h15 | 30 | Cty TNHH Cúc Tùng | |||||||||||||||||||
76 | 130 | 780 | 10 | 9h45 | 12h30 | 30 | Cty TNHH Cúc Tùng | |||||||||||||||||||
77 | 130 | 780 | 10 | 10h00 | 14h00 | 30 | HTX Xe Khách Đà Lạt | |||||||||||||||||||
78 | 130 | 780 | 10 | 10h15 | 10h15 | 30 | CN NT - Công ty CP VT&DVDL Phương Trang | |||||||||||||||||||
79 | 130 | 780 | 10 | 10h30 | 17h00 | 30 | Cty TNHH Cúc Tùng | |||||||||||||||||||
80 | 130 | 780 | 10 | 11h30 | 9h30 | 30 | Cty TNHH Cúc Tùng | |||||||||||||||||||
81 | 130 | 780 | 10 | 11h45 | 12h45 | 30 | CN NT - Công ty CP VT&DVDL Phương Trang | |||||||||||||||||||
82 | 130 | 780 | 10 | 12h00 | 08h15 | 30 | HTX Xe Khách Đà Lạt | |||||||||||||||||||
83 | 130 | 780 | 10 | 12h15 | 7h15 | 30 | Cty TNHH Cúc Tùng | |||||||||||||||||||
84 | 130 | 780 | 10 | 13h00 | 16h00 | 30 | CN NT - Công ty CP VT&DVDL Phương Trang | |||||||||||||||||||
85 | 130 | 780 | 10 | 13h15 | 8h45 | 30 | Cty TNHH Cúc Tùng | |||||||||||||||||||
86 | 130 | 780 | 10 | 14h30 | 10h30 | 30 | Cty TNHH Cúc Tùng | |||||||||||||||||||
87 | 130 | 780 | 10 | 14h45 | 14h30 | 30 | CN NT - Công ty CP VT&DVDL Phương Trang | |||||||||||||||||||
88 | 130 | 780 | 10 | 15h00 | 9h00 | 30 | CN NT - Công ty CP VT&DVDL Phương Trang | |||||||||||||||||||
89 | 130 | 780 | 10 | 16h30 | 16h15 | 30 | CN NT - Công ty CP VT&DVDL Phương Trang | |||||||||||||||||||
90 | 130 | 780 | 10 | 16h45 | 16h45 | 30 | CN NT - Công ty CP VT&DVDL Phương Trang | |||||||||||||||||||
91 | 45 | 5668.1111.A | Lâm Đồng | Khánh Hòa | Liên tỉnh Đà Lạt | Liên tỉnh Phía Nam | BX phía Nam Nha Trang - QL1A - QL27 - QL20 - BX Liên tỉnh Đà Lạt | 225 | 120 | 60 | không | |||||||||||||||
92 | 46 | 5668.1132.A | Lâm Đồng | Khánh Hòa | Liên tỉnh Đắk Nông | Liên tỉnh Phía Nam | BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - QL26 - QL1a - Đường hai tháng tư - Đường Trần Quý Cáp - Đường Hai mươi ba tháng 10 - BX phía nam Nha Trang | 306 | 150 | 30 | không | |||||||||||||||
93 | 47 | 5679.1127.A | Thành phố Hồ Chí Minh | Khánh Hòa | Long Đất | Liên tỉnh Phía Nam | BX Long Điền - TL44 - QL55 - 46 Hàm Tân - QL1A - BX Nha Trang | 443 | 30 | 30 | 19h00 | 7h30 | 30 | Công ty TNHH Cúc Tùng | ||||||||||||
94 | 48 | 5679.1117.A | Thành phố Hồ Chí Minh | Khánh Hòa | Miền Đông Mới | Liên tỉnh Phía Nam | BX Miền Đông Mới – Quốc lộ 1 - Các tuyến cao tốc Nam Bắc và Quốc lộ 1 - Quốc Lộ 1 – BX Liên tỉnh Phía Nam và ngược lại | 435 | 2700 | 5 | 6h00 | 8h00 | 30 | Công ty TNHH Cúc Tùng | ||||||||||||
95 | 435 | 2700 | 5 | 7h00 | 9h30 | 30 | Công ty TNHH Cúc Tùng | |||||||||||||||||||
96 | 435 | 2700 | 5 | 7h15 | 7h30 | 30 | Công ty CPXK Phương Trang FUTABUSLINES | |||||||||||||||||||
97 | 435 | 2700 | 5 | 8h10 | 10h30 | 30 | Công ty TNHH Cúc Tùng | |||||||||||||||||||
98 | 435 | 2700 | 5 | 8h20 | 9h00 | 30 | Công ty CPXK Phương Trang FUTABUSLINES | |||||||||||||||||||
99 | 435 | 2700 | 5 | 9h35 | 11h30 | 30 | Công ty TNHH Cúc Tùng | |||||||||||||||||||
100 | 435 | 2700 | 5 | 10h15 | 20h30 | 30 | Công ty TNHH Cúc Tùng | |||||||||||||||||||