ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAGAHAIAJAKALAM
1
BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG PHẦN NGẦM
2
Nơi thảo luận chia sẻ kinh nghiệm, tài liệu quản trị dự án thi công xây dựng. Hỗ trợ trải nghiệm DEMO FREE App Quản lý thi công được sử dụng bởi Pc1, VNS, S-link… https://zalo.me/g/bubozh641
3
SttKý hiệu bản vẽTên Cấu KiệnKích thước móngThông số liên quan KL Đào BT lót Bê tông V khuôn
4
SLDtích đáy móngChu vi đáy móngDtích đáy bt lót Dài Rộng Cao Hệ số Cote tự nhiên Cote bê tông lót Chiều dày bt lót Trừ giao bt lót móng m3 m3 m3 m2
5
1,3-0,550,050,10
6
1Móng đơn17,90341,83634,175612,7475
7
Móng đơn đúng tâm
8
M1 - Bệ móng3 0,700 0,700 0,200 1,300 -1,30 0,100 1,87200,19200,29401,6800
9
Phần vát3 0,300 0,300 0,150 1,300 -1,30 0,100 xx0,1185x
10
M2 - Bệ móng3 1,000 1,000 0,200 1,300 -1,30 0,100 3,53930,36300,60002,4000
11
Phần vát3 0,300 0,300 0,150 1,300 -1,30 0,100 xx0,2085x
12
M3 - Bệ móng2 1,200 1,200 0,200 1,300 -1,30 0,100 3,29550,33800,57601,9200
13
Phần vát2 0,300 0,300 0,150 1,300 -1,30 0,100 xx0,1890x
14
M4 - Bệ móng2 1,100 1,100 0,200 1,300 -1,30 0,100 2,80800,28800,48401,7600
15
Phần vát2 0,300 0,300 0,150 1,300 -1,30 0,100 xx0,1630x
16
Móng đơn lệch tâm 1 phía
17
M6 - Bệ móng21,680 1,500 1,000 0,200 1,300 -1,30 0,100 3,27600,33600,60002,0000
18
Phần vát2 0,300 0,250 0,150 1,300 -1,30 0,100 xx0,1913x
19
Diện tích phần vát20,2700
20
M7 - Bệ móng11,020 1,100 0,800 0,200 1,300 -1,30 0,100 0,99450,10200,17600,7600
21
Phần vát1 0,300 0,250 0,150 1,300 -1,30 0,100 xx0,0606x
22
Diện tích phần vát10,1050
23
M8 - Bệ móng10,850 0,900 0,800 0,200 1,300 -1,30 0,100 0,82880,08500,14400,6800
24
Phần vát1 0,300 0,250 0,150 1,300 -1,30 0,100 xx0,0514x
25
Diện tích ván khuôn phần vát10,0900
26
Móng đơn lệch tâm 2 phía
27
M9 - Bệ móng11,323 1,100 1,100 0,200 1,300 -1,30 0,100 1,28940,13230,24200,8800
28
Phần vát1 0,250 0,250 0,150 1,300 -1,30 0,100 xx0,0774x
29
Diện tích ván khuôn phần vát 110,1013
30
Diện tích ván khuôn phần vát 210,1013
31
2Móng băng66,12322,808010,375522,9500
32
Móng băng đúng tâm
33
M1 - Bệ móng25,520 3,400 1,500 0,200 1,300 -1,60 0,100 15,06961,10403,40006,0800
34
Phần vát2 0,300 0,200
35
Dầm móng2 0,200 0,100
36
M2 - Bệ móng17,600 3,800 1,800 0,250 1,300 -3,10 0,100 25,19400,76002,92605,3400
37
Phần vát1 0,400 0,200
38
Dầm móng1 0,400 0,250
39
Móng băng lệch tâm
40
M3 - Bệ móng17,350 4,900 1,400 0,250 1,300 -3,10 0,100 24,36530,73503,08707,1400
41
Phần vát1 0,400 0,200
42
Dầm móng1 0,400 0,250
43
M4 - Bệ móng21,045 1,100 0,850 0,250 1,300 -1,10 0,100 1,49440,20900,96254,3900
44
Phần vát2 0,400 0,200
45
Dầm móng2 0,400 0,250
46
3Móng cọc26,08321,812011,584435,2110
47
DC1 - Móng vát41,2364,3581,455 0,700 1,300 -1,60 0,100 7,94430,58203,459412,2010
48
DC24 1,300 1,300 0,700 1,300 -1,60 0,100 10,70160,78404,732014,5600
49
DC31 2,100 1,300 0,700 1,300 -1,60 0,100 4,20420,30801,91104,7600
50
DC43 1,300 0,600 0,700 1,300 -1,60 0,100 4,01310,29401,63807,9800
51
Trừ thể tích cọc chiếm chỗ không đào-39 0,200 0,200 0,500 -0,7800
52
Trừ thể tích cọc chiếm chỗ trong bt lót-39 0,200 0,200 0,100 -0,1560
53
Trừ thể tích cọc chiếm chỗ trong bt móng-39 0,200 0,200 0,100 -0,1560
54
Trừ diện tích giao với dầm móng-39 0,220 0,500 -4,2900
55
2Dầm móng 18,3695 1,9694 6,4027 59,1020
56
DM1 (22x50) - Trục A1 9,260 0,220 0,500 1,300 -1,40 0,100 7,000 3,1506 0,2963 1,0186 9,2600
57
DM1 (22x50) - Trục B1 8,240 0,220 0,500 1,300 -1,40 0,100 8,000 2,7722 0,2637 0,9064 8,2400
58
DM1 (22x50) - Trục C1 8,240 0,220 0,500 1,300 -1,40 0,100 8,000 2,7722 0,2637 0,9064 8,2400
59
DM2 (22x50)1 7,500 0,220 0,500 1,300 -1,40 0,100 - 2,6520 0,2400 0,8250 7,5000
60
DM3 (22x50)1 2,850 0,220 0,500 1,300 -1,40 0,100 2,000 0,9724 0,0912 0,3135 2,8500
61
DM4 (22x50)1 1,460 0,220 0,500 1,300 -1,40 0,100 2,000 0,4809 0,0467 0,1606 1,4600
62
DM5 (22x50) - Trục 31 4,360 0,220 0,500 1,300 -1,40 0,100 4,000 1,4710 0,1395 0,4796 4,3600
63
DM5 (22x50) - Trục 41 4,460 0,220 0,500 1,300 -1,40 0,100 4,000 1,5063 0,1427 0,4906 4,4600
64
DM6 (22x50)1 4,310 0,220 0,500 1,300 -1,40 0,100 4,000 1,4533 0,1379 0,4741 4,3100
65
DM1A (22x50)1 3,220 0,220 0,500 1,300 -1,40 0,100 - 1,1386 0,1030 0,3542 3,2200
66
DM7 (22x30)1 3,980 0,220 0,300 1,300 -0,55 0,100 - - 0,1274 0,2627 2,3880
67
DM8-1 (15x30)1 2,780 0,150 0,300 1,300 -0,55 0,100 - - 0,0695 0,1251 1,6680
68
DM8-2 (15x30)1 1,910 0,150 0,300 1,300 -0,55 0,100 - - 0,0478 0,0860 1,1460
69
3Cổ móng <=0,1m2 - - 0,4985 9,0640
70
Cổ cột C1 (220x220)1 0,220 0,220 0,400 0,0194 0,352
71
Cổ cột C2 (220x220)3 0,220 0,220 0,750 0,1089 1,980
72
Cổ cột C3 (220x220)9 0,220 0,220 0,850 0,3703 6,732
73
4Cổ móng >0,1m2 - - 3,4380 19,7100
74
Cổ cột C1 (600x1200)2 0,600 1,200 0,400 0,5760 2,880
75
Cổ cột C2 (500x1200)5 0,500 1,200 0,750 2,2500 12,750
76
Cổ cột C3 (600x600)2 0,600 0,600 0,850 0,6120 4,080
77
5Tường bó nền - - 6,4351 -
78
Trục A1 12,500 0,220 0,600 1,6500
79
Trục B1 25,000 0,220 0,750 4,1250
80
Trục C1 3,530 0,220 0,850 0,6601
81
5Đà kiềng (giằng cột, đà giằng) - - 0,9027 8,2060
82
Trục A1 12,500 0,220 0,100 0,2750 2,500
83
Trục B1 25,000 0,220 0,100 0,5500 5,000
84
Trục C1 3,530 0,220 0,100 0,0777 0,706
85
86
Nội dung chọn lọc, hữu ích
87
88
Số hóa, chuyển đổi số doanh nghiệp xây dựng là mục tiêu cấp thiết hiện nay. Số hóa nên bắt đầu từ những hoạt động cơ bản nhất. Tìm hiểu nhanh 3+ phần mềm hỗ trợ số hóa quản lý doanh nghiệp xây dựng toàn diện phổ biến.
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100