ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
Tài khoảnSỔ TAY THÔNG TƯ 200/2014/TT-BTC
CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG 2015
3
000Tổng hợp nghiệp vụ
4
111Tiền mặt
5
112Tiền gửi Ngân hàng
6
113Tiền đang chuyển
7
121Chứng khoán kinh doanh
8
128Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
9
131Phải thu của khách hàng
10
133Thuế GTGT được khấu trừ
11
136Phải thu nội bộ
12
138Phải thu khác
13
141Tạm ứng
Hướng dẫn
14
151Hàng mua đang đi đường
Click tên tài khoản để xem chi tiết
15
152Nguyên liệu, vật liệuClick
để quay về menu
16
153Công cụ, dụng cụ
17
154Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
Khóa đào tạo
18
155Thành phẩm 1. Giám đốc tài chính
19
156Hàng hóa2. Thông tư 200/2014/TT-BTC
20
157Hàng gửi đi bán 3. Kiểm soát dòng tiền
21
158Hàng hoá kho bảo thuế 4. Kế toán trưởng thực hành
22
161Chi sự nghiệp
23
171Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
24
211Tài sản cố định hữu hình
25
212Tài sản cố định thuê tài chính
26
TSCĐ hữu hình thuê tài chính.
27
TSCĐ vô hình thuê tài chính.
28
213Tài sản cố định vô hình
29
214Hao mòn tài sản cố định
30
217Bất động sản đầu tư
31
221Đầu tư vào công ty con
32
222Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
33
228Đầu tư khác
34
229Dự phòng tổn thất tài sản
35
241Xây dựng cơ bản dở dang
36
242Chi phí trả trước
37
243Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
38
244Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược
39
331Phải trả cho người bán
40
333Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
41
334Phải trả người lao động
42
335Chi phí phải trả
43
336Phải trả nội bộ
44
337Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
45
338Phải trả, phải nộp khác
46
341Vay và nợ thuê tài chính
47
343Trái phiếu phát hành
48
344Nhận ký quỹ, ký cược
49
347Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
50
 352 Dự phòng phải trả
51
353Quỹ khen thưởng phúc lợi
52
356Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
53
357Quỹ bình ổn giá
54
411Vốn đầu tư của chủ sở hữu
55
412Chênh lệch đánh giá lại tài sản
56
413Chênh lệch tỷ giá hối đoái
57
414Quỹ đầu tư phát triển
58
417Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
59
418Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
60
419Cổ phiếu quỹ
61
421Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
62
441Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
63
461Nguồn kinh phí sự nghiệp
64
466Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
65
511Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
66
515Doanh thu hoạt động tài chính
67
521Các khoản giảm trừ doanh thu
68
611Mua hàng
69
621Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
70
622Chi phí nhân công trực tiếp
71
623Chi phí sử dụng máy thi công
72
627Chi phí sản xuất chung
73
631Giá thành sản xuất
74
632Giá vốn hàng bán
75
635Chi phí tài chính
76
641Chi phí bán hàng
77
642Chi phí quản lý doanh nghiệp
78
711Thu nhập khác
79
 811Chi phí khác
80
821Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
81
911Xác định kết quả kinh doanh
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100