ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
BẢNG GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KỸ THUẬT BỆNH VIỆN SẢN NHI CÀ MAU
(Thực hiện theo Nghị quyết 41/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Cà Mau)
3
STTMã DVKTTên dịch vụ kỹ thuật Thông tư 23/2024/TT-BYTGiá NQ 41/NQ-NĐNDGHI_CHU
4
103.1897Khám Nhi45000
5
216.1897Khám Răng hàm mặt45000
6
315.1897Khám Tai mũi họng45000
7
414.1897Khám Mắt45000
8
513.1897Khám Phụ sản45000
9
610.1897Khám Ngoại45000
10
705.1897Khám Da liễu45000
11
817.1897Khám Phục hồi chức năng45000
12
9K19.1944Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp229200
13
10K19.1938Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp269200
14
11K19.1932Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp301600
15
12K19.1928Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp341800
16
13K19.1917Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp222300
17
14K19.1911Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp257100
18
15K19.1906Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp418500
19
16K28.1944Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng229200
20
17K28.1938Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng269200
21
18K28.1932Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng301600
22
19K28.1928Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng341800
23
20K28.1917Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng222300
24
21K28.1906Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng418500
25
22K27.1944Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản229200
26
23K27.1938Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản269200
27
24K27.1932Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản301600
28
25K27.1928Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Phụ - Sản341800
29
26K27.1917Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản222300
30
27K27.1906Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Phụ sản418500
31
28K48.1923Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Hồi sức tích cực177300
32
29K48.1917Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Hồi sức tích cực222300
33
30K48.1911Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Hồi sức tích cực257100
34
31K48.1906Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức tích cực418500
35
32K48.1903Giường Hồi sức tích cực Hạng II - Khoa Hồi sức tích cực799600
36
33K02.1923Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu177300
37
34K02.1917Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu222300
38
35K02.1911Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu257100
39
36K02.1906Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu418500
40
37K18.1911Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi257100
41
38K18.1906Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Nhi418500
42
39K11.1911Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm257100
43
40K11.1906Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Truyền nhiễm418500
44
4111.0097.2035Tắm điều trị bệnh nhân bỏng270100
45
4213.0023.2023Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa55000
46
4303.1001.2048Nội soi tai40000
47
4403.1002.2048Nội soi mũi40000
48
4503.1003.2048Nội soi họng40000
49
4615.9001.2048Nội soi Mũi xoang40000
50
4713.0051.0237Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại40900
51
4815.0293.0945Phẫu thuật rò khe mang I4944000Chưa bao gồm dao siêu âm.
52
4915.0295.0944Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II4944000Chưa bao gồm dao siêu âm.
53
5015.0299.0988Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ3045800
54
5115.0301.0216Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ194700
55
5215.0301.0217Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ269500
56
5315.0301.0218Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ289500
57
5415.0301.0219Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ354200
58
5515.0302.0075Cắt chỉ sau phẫu thuật40300Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
59
5615.0304.0505Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ218500
60
5715.0367.0924Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên2332600
61
5817.0053.0267Tập vận động có trợ giúp59300
62
5917.0037.0267Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động59300
63
6017.0039.0267Tập đứng thăng bằng tĩnh và động59300
64
6117.0052.0267Tập vận động thụ động59300
65
6203.1659.0738Cắt bỏ chắp có bọc85500
66
6303.1914.1025Nhổ răng vĩnh viễn lung lay110600
67
6403.1915.1024Nhổ chân răng vĩnh viễn217200
68
6503.2457.1044Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm771000
69
6616.0043.1020Lấy cao răng159100
70
6716.0043.1021Lấy cao răng92500
71
6816.0198.1026Phẫu thuật nhổ răng ngầm239500
72
6916.0199.1028Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên398600
73
7016.0200.1028Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới398600
74
7116.0203.1026Nhổ răng vĩnh viễn239500
75
7216.0204.1025Nhổ răng vĩnh viễn lung lay110600
76
7316.0205.1024Nhổ chân răng vĩnh viễn217200
77
7416.0206.1026Nhổ răng thừa239500
78
7518.0059.0001Siêu âm dương vật58600
79
7611.0010.2043Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em130600
80
7715.0398.0889Đo sức nghe lời61500
81
7815.0399.0891Đo trên ngưỡng74000
82
7916.0348.1089Phẫu thuật tháo nẹp, vít3317300
83
8016.0348.1090Phẫu thuật tháo nẹp, vít3254300
84
8116.0348.1091Phẫu thuật tháo nẹp, vít3081600
85
8218.0068.0011Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng64300Áp dụng cho 01 vị trí
86
8318.0072.0029Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz số hóa 2 phim]105300Áp dụng cho 01 vị trí
87
8418.0087.0010Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên58300Áp dụng cho 01 vị trí
88
8518.0090.0011Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch64300Áp dụng cho 01 vị trí
89
8618.0091.0011Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng64300Áp dụng cho 01 vị trí
90
8718.0092.0011Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên64300Áp dụng cho 01 vị trí
91
8818.0093.0011Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng64300Áp dụng cho 01 vị trí
92
8918.0094.0011Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn64300Áp dụng cho 01 vị trí
93
9023.0228.1483Định lượng CRP56100
94
9123.0234.1510Đường máu mao mạch16000
95
9223.0237.1521Gross16800
96
9323.0240.1537Maclagan16800
97
9423.0244.1544Phản ứng CRP22400
98
9518.0096.0011Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng64300Áp dụng cho 01 vị trí
99
9618.0098.0010Chụp Xquang khung chậu thẳng58300Áp dụng cho 01 vị trí
100
9718.0099.0010Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch58300Áp dụng cho 01 vị trí