ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
ĐỊNH MỨC BÊ TÔNG THEO THÔNG TƯ 10/2019/TT-BXD NGÀY 26-12-2019
2
3
4
1.2.4. Độ sụt 10 ÷ 12 cm
5
1.2.4.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)
6
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
7
150200250300350400450500600
8
C341Xi măngkg238283329374420441477490558
9
Cát vàngm30,5210,5110,5000,4900,4780,4800,4760,4850,475
10
Đá dămm30,8580,8420,8230,8060,7890,7920,7850,7970,784
11
Nướclít200200200200200190185170160
12
Phụ giaDẻo hóaDẻo hóaDẻo hóaDẻo hóaSiêu dẻoSiêu dẻoPolyPolyPoly
13
123456789
14
1.2.4.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm ]
15
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
16
150200250300350400450500600
17
C342Xi măngkg236280326370399430464504558
18
Cát vàngm30,5230,5130,5020,4920,4910,4880,4820,4770,475
19
Đá dămm30,8610,8450,8270,8110,8090,8020,7960,7860,784
20
Nướclít198198198198190185180175160
21
Phụ giaDẻo hóaSiêu dẻoSiêu dẻoPolyPoly
22
123456789
23
1.2.4.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm ]
24
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
25
150200250300350400450500600
26
C343Xi măngkg224267310352378407438475558
27
Cát vàngm30,5630,5220,5120,5030,5030,5000,4960,4910,475
28
Đá dămm30,8650,8490,8320,8160,8160,8120,8060,7980,772
29
Nướclít188189189189180175170165160
30
Phụ giaDẻo hóaSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻoPoly
31
123456789
32
1.2.4.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm ]
33
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
34
150200250300350400450500600
35
C344Xi măngkg212253294333358384425461540
36
Cát vàngm30,5430,5330,5230,5140,5150,5120,5030,4980,483
37
Đá dămm30,8810,8660,8500,8350,8360,8320,8160,8090,785
38
Nướclít178178178179170165165160155
39
Phụ giaDẻo hóaSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻoPoly
40
123456789
41
1.2.5. Độ sụt 14 ÷ 17 cm
42
1.2.5.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)
43
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
44
150200250300350400450500600
45
C351Xi măngkg238283329374410441477490558
46
Cát vàngm30,5210,5110,5000,4900,4850,4800,4760,4850,475
47
Đá dămm30,8580,8420,8230,8060,7980,7920,7850,7970,784
48
Nướclít200200200200195190185170160
49
Phụ giaSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻoSiêu dẻoPolyPolyPolyPoly
50
123456789
51
1.2.5.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm ]
52
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
53
150200250300350400450500600
54
C352Xi măngkg238283329374399430464504558
55
Cát vàngm30,5210,5110,5000,4900,4910,4880,4820,4770,475
56
Đá dămm30,8580,8420,8230,8060,8090,8020,7960,7860,784
57
Nướclít200200200200190185180175160
58
Phụ giaDẻo hóaDẻo hóaDẻo hóaDẻo hóaSiêu dẻoPolyPolyPolyPoly
59
123456789
60
1.2.5.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm ]
61
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
62
150200250300350400450500600
63
C353Xi măngkg226269313356389430450475558
64
Cát vàngm30,5300,5210,5110,5010,4970,4880,4900,4910,475
65
Đá dămm30,8620,8450,8290,8130,8070,7910,7950,7980,772
66
Nướclít190190190190185185175165160
67
Phụ giaDẻo hóaDẻo hóaDẻo hóaDẻo hóaSiêu dẻoSiêu dẻoPolyPolyPoly
68
123456789
69
1.2.5.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm ]
70
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMác bê tông
71
150200250300350400450500600
72
C354Xi măngkg222264307348368395425461540
73
Cát vàngm30,5340,5250,5150,5050,5090,5060,5030,4980,483
74
Đá dămm30,8680,8530,8350,8200,8260,8220,8160,8090,785
75
Nướclít186186186187175170165160155
76
Phụ giaDẻo hóaSiêu dẻoSiêu dẻoPolyPoly
77
123456789
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100