ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
3
4
THỜI KHÓA BIỂU
5
(Lịch dạy)
6
Đợt: HK1 (2024 - 2025) Giảng viên: Đặng Tấn Hiệp 01004028
7
Được in vào lúc: 11/08/2024 08:13:55
8
Lưu ý:
9
- Mỗi ký tự của dãy 12345678901234567 … (trong tuần học) diễn tả cho 1 tuần lễ.
10
- Lịch học có thể thay đổi tùy theo tình hình thực tế
11
- Ký tự 1 đầu tiên diễn tả tuần thứ nhất của học kỳ (tuần 23). Các ký tự 1 kế tiếp (nếu có) diễn tả tuần thứ 11, 21 của học kỳ.
12
13
STTMã lớp học phầnNhómLớpTên môn họcSỉ sốThứTừ tiếtĐến tiếtTiết họcTên phòngTuần họcNgày bắt đầu
14
1070110288101K01.LDUSinh hoạt đầu khóa LKQT5021012- - - - - - - - - 012- - - - - A508 - 140 Lê Trọng Tấn----5-----------------09/09/24
15
201011001360414DHHH04Xử lý số liệu trong thực nghiệm hóa học57346- - - 456- - - - - - - - - - - B404 - 140 Lê Trọng Tấn----5678901-----------09/10/24
16
301011001360114DHHH01Xử lý số liệu trong thực nghiệm hóa học57379- - - - - - 789- - - - - - - - B208 - 140 Lê Trọng Tấn-----6789012--567-----09/17/24
17
401011001360414DHHH04Xử lý số liệu trong thực nghiệm hóa học57346- - - 456- - - - - - - - - - - B208 - 140 Lê Trọng Tấn-----------2--56------10/29/24
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100