| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | SỞ GD&ĐT ĐIỆN BIÊN | |||||||||||||||||||||||||
2 | Trường PTDTNT THPT Huyện Mường Nhé | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | DANH SÁCH CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ỦNG HỘ KỶ NIỆM 20 NĂM THÀNH LẬP TRƯỜNG PTDTNT THPT HUYỆN MƯỜNG NHÉ | |||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | Stt | Họ và tên | Số tiền ủng hộ | Ngày ủng hộ | Phương thức | Ghi chú | ||||||||||||||||||||
7 | 1 | Công Ty Duy Hạnh | 5.000.000 | 29/05/2023 | Tiền mặt | Phụ huynh học sinh Lê Văn Duy Lớp 12C1 niên khoá 2020-2023 | ||||||||||||||||||||
8 | 2 | Mùa Thị Sao | 400.000 | 10/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh lớp 12C2 niên khoá 2012 - 2015 | ||||||||||||||||||||
9 | 3 | Giàng A Say | 300.000 | 10/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh lớp 12C1 niên khoá 2012 - 2015 | ||||||||||||||||||||
10 | 4 | Tao Thị Hường | 500.000 | 10/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khoá 2009 - 2012 | ||||||||||||||||||||
11 | 5 | Lò Văn Thắng (B) | 200.000 | 10/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khoá 2009 - 2012 | ||||||||||||||||||||
12 | 6 | Lường Văn Chang | 200.000 | 10/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh lớp 12C1 niên khoá 2012 - 2015 | ||||||||||||||||||||
13 | 7 | Sùng A Nhè | 500.000 | 11/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh lớp 12C1 niên khoá 2012 - 2015 | ||||||||||||||||||||
14 | 8 | Công ty TNHH Sơn Nhị | 3.000.000 | 11/10/2023 | Chuyển khoản | |||||||||||||||||||||
15 | 9 | Lỳ Kim Hoa | 400.000 | 12/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khoá 2015 - 2018 | ||||||||||||||||||||
16 | 10 | Nguyễn Văn Chung | 300.000 | 12/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh lớp 12C1 niên khoá 2012 - 2015 | 12 | 300.002 | 14/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh lớp 12C1 niên khoá 2012 - 2017 | 13 | Nguyễn Văn Chung | 300.003 | 15/10/2023 | Chuyển khoản | 14 | Nguyễn Văn Chung | ||||||||
17 | 11 | Căng tin Thanh Thảo | 2.000.000 | 12/10/2023 | Tiền mặt | |||||||||||||||||||||
18 | 12 | Doanh nghiệp Nam Thành | 3.000.000 | 12/10/2023 | Chuyển khoản | |||||||||||||||||||||
19 | 13 | Ngân hàng NN &PTNT | 5.000.000 | 12/10/2023 | Chuyển khoản | |||||||||||||||||||||
20 | 14 | Khoàng Văn Nghiệp | 500.000 | 12/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khoá 2006 - 2009 | ||||||||||||||||||||
21 | 15 | Mào Văn Niệm + Khoàng Thị Anh | 1.000.000 | 12/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khoá 2006 - 2009 | ||||||||||||||||||||
22 | 16 | Khoàng Phì Lớ | 500.000 | 12/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khoá 2015 - 2018 | ||||||||||||||||||||
23 | 17 | Pờ Pờ Sinh | 500.000 | 12/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khoá 2006 - 2009 | ||||||||||||||||||||
24 | 18 | Pờ Dần Khai | 500.000 | 13/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khoá 2013 - 2016 | ||||||||||||||||||||
25 | 19 | Giàng Go Phù | 555.555 | 13/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khoá 2015 - 2018 | ||||||||||||||||||||
26 | 20 | Lò Thị Nhang | 500.000 | 13/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khoá 2015 - 2018 | ||||||||||||||||||||
27 | 21 | Lý Thị Tuyết | 500.000 | 13/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khoá 2015 - 2018 | ||||||||||||||||||||
28 | 22 | Thùng Văn Tươi | 300.000 | 13/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khoá 2015 - 2018 | ||||||||||||||||||||
29 | 23 | Lỳ Mỳ Là | 100.000 | 13/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khoá 2015 - 2018 | ||||||||||||||||||||
30 | 24 | Thùng Văn Anh + Tao Thị Vân | 600.000 | 13/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khoá 2009 - 2012 | ||||||||||||||||||||
31 | 25 | Chảo Vàn Pao | 300.000 | 13/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh lớp 12C1 niên khoá 2012 - 2015 | ||||||||||||||||||||
32 | 26 | Khoàng Thị Tuyết | 200.000 | 13/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khoá 2012 - 2015 | ||||||||||||||||||||
33 | 27 | Lỳ Ha Pứ | 100.000 | 13/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khoá 2012 - 2015 | ||||||||||||||||||||
34 | 28 | Chảo Thị Lan | 100.000 | 13/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khoá 2012 - 2015 | ||||||||||||||||||||
35 | 29 | Lỳ Ly Hùng | 100.000 | 14/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khoá 2020 - 2022 | ||||||||||||||||||||
36 | 30 | Vàng A Di | 500.000 | 14/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh lớp 12C1 niên khoá 2012 - 2015 | ||||||||||||||||||||
37 | 31 | Mào Văn Tý | 250.000 | 14/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khoá 2013 - 2016 | ||||||||||||||||||||
38 | 32 | Nguyễn Tiến Hà | 500.000 | 14/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khoá 2013 - 2016 | ||||||||||||||||||||
39 | 33 | Chảo Mí Quyển | 200.000 | 15/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khoá 2009 - 2012 | ||||||||||||||||||||
40 | 34 | Lỳ Lòng Xè | 1.000.000 | 15/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khoá 2006 - 2009 | ||||||||||||||||||||
41 | 35 | Lò Thị Duyên | 1.000.000 | 16/10/2023 | Chuyển khoản | Hộ chăn nuôi tại trường | ||||||||||||||||||||
42 | 36 | Hoàng Hương | 5.000.000 | 19/10/2023 | Chuyển khoản | Nhà cung ứng thực phẩm | ||||||||||||||||||||
43 | 37 | Doanh nghiệp Hoàng Tuấn | 1.000.000 | 21/10/2023 | Chuyển khoản | |||||||||||||||||||||
44 | 38 | Đao Văn Tuấn | 300.000 | 22/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khoá 2009 - 2012 | ||||||||||||||||||||
45 | 39 | Chang Mỳ Yến | 500.000 | 24/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khoá 2013 - 2016 | ||||||||||||||||||||
46 | 40 | Lò Văn Giang | 500.000 | 24/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khoá 2009 - 2012 | ||||||||||||||||||||
47 | 41 | Khoàng Văn Thiên | 300.000 | 20/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khoá 2015 - 2018 | ||||||||||||||||||||
48 | 42 | Bùi Thị Bình | 300.000 | 26/10/2023 | Chuyển khoản | Cựu giáo viên | ||||||||||||||||||||
49 | 43 | GĐ Oanh Hiếu | 300.000 | 26/10/2023 | Chuyển khoản | Phụ huynh em Ngọ Minh Khôi lớp 10A1 năm học 2023 - 2024 | ||||||||||||||||||||
50 | 44 | Công ty máy tính Quang Huân | 1.000.000 | 27/10/2023 | Chuyển khoản | |||||||||||||||||||||
51 | 45 | Lỳ Gạ Xó | 200.000 | 27/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khóa 2011 - 2014 | ||||||||||||||||||||
52 | 46 | Cứ A Dũng | 200.000 | 27/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khóa 2011 - 2014 | ||||||||||||||||||||
53 | 47 | Sùng A Su | 300.000 | 27/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khóa 2011 - 2014 | ||||||||||||||||||||
54 | 48 | Lỳ Xè Po | 500.000 | 27/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khóa 2011 - 2014 | ||||||||||||||||||||
55 | 49 | Hạng A Vảng | 500.000 | 27/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khóa 2011 - 2014 | ||||||||||||||||||||
56 | 50 | Lèng Thị Anh | 200.000 | 27/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khóa 2011 - 2014 | ||||||||||||||||||||
57 | 51 | Chảo Láo Sử | 200.000 | 27/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khóa 2011 - 2014 | ||||||||||||||||||||
58 | 52 | Thào Thị Dợ | 200.000 | 27/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khóa 2011 - 2014 | ||||||||||||||||||||
59 | 53 | Giàng Ly Thu | 200.000 | 27/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khóa 2011 - 2014 | ||||||||||||||||||||
60 | 54 | Giàng Văn Sinh + Pờ Mé Nu | 1.000.000 | 27/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khóa 2011 - 2014 | ||||||||||||||||||||
61 | 55 | Ma A Anh | 300.000 | 27/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khóa 2011 - 2014 | ||||||||||||||||||||
62 | 56 | Giàng A Nính | 200.000 | 27/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khóa 2011 - 2014 | ||||||||||||||||||||
63 | 57 | Cứ A Tếnh | 200.000 | 27/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khóa 2011 - 2014 | ||||||||||||||||||||
64 | 58 | Đinh Ánh | 200.000 | 27/10/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khóa 2011 - 2014 | ||||||||||||||||||||
65 | 59 | Tập thể lớp 12C3 - niên khóa 2011 - 2014 | 1.000.000 | 28/10/2023 | Chuyển khoản | |||||||||||||||||||||
66 | 60 | Cửa Hàng Minh Thuận | 3.000.000 | 30/10/2023 | Chuyển khoản | |||||||||||||||||||||
67 | 61 | Lò Khai Nu | 500.000 | 7/11/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khoá 2007- 2009 | ||||||||||||||||||||
68 | 62 | Pờ Công Minh | 500.000 | 7/11/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khoá 2007 - 2010 | ||||||||||||||||||||
69 | 63 | Liêu Ngọc Thiện | 100.000 | 7/11/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khoá 2009 - 2012 | ||||||||||||||||||||
70 | 64 | Sùng A Hồ | 500.000 | 8/11/2023 | Chuyển khoản | |||||||||||||||||||||
71 | 65 | Lường Văn Dự | 500.000 | 8/11/2023 | Chuyển khoản | |||||||||||||||||||||
72 | 66 | Tao Thị Hoàng | 500.000 | 9/11/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khoá 2012 - 2015 | ||||||||||||||||||||
73 | 67 | Giàng Thị Duyên | 500.000 | 9/11/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khoá 2003 - 2008 | ||||||||||||||||||||
74 | 68 | Phạm Văn Thuẫn | 500.000 | 9/11/2023 | Chuyển khoản | Cựu nhân viên | ||||||||||||||||||||
75 | 69 | Em Tuyên | 500.000 | 10/11/2023 | Chuyển khoản | |||||||||||||||||||||
76 | 70 | Lê Thị Hà | 1.000.000 | 10/11/2023 | Chuyển khoản | Cựu giáo viên | ||||||||||||||||||||
77 | 71 | Pờ Diệu Ninh | 1.000.000 | 10/11/2023 | Chuyển khoản | Cựu giáo viên | ||||||||||||||||||||
78 | 72 | Pờ Lụ Xì Mé | 500.000 | 11/11/2023 | Chuyển khoản | Cựu học sinh | ||||||||||||||||||||
79 | 73 | Lò Văn Tấn | 300.000 | 11/11/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khoá 2009 - 2012 | ||||||||||||||||||||
80 | 74 | Lỳ Sinh Cà | 500.000 | 12/11/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khoá 2011 - 2015 | ||||||||||||||||||||
81 | 75 | Lê Thị Thu Hà | 500.000 | 12/11/2023 | Chuyển khoản | Cựu giáo viên | ||||||||||||||||||||
82 | 76 | Nhà hàng Thánh Chạng | 1.000.000 | 13/11/2023 | Chuyển khoản | Phụ huynh em Lù Đức Thiện năm học 2023 -2024 | ||||||||||||||||||||
83 | 77 | Cửa hàng Hùng Nhu | 2.000.000 | 13/11/2023 | Chuyển khoản | |||||||||||||||||||||
84 | 78 | Nhà Hàng Minh Tuấn | 2.000.000 | 13/11/2023 | Chuyển khoản | |||||||||||||||||||||
85 | 79 | Trường cao đẳng nghề | 1.000.000 | 13/11/2023 | Chuyển khoản | |||||||||||||||||||||
86 | 80 | Đồn Biên Phòng Sen Thượng | 1.000.000 | 14/11/2023 | Chuyển khoản | |||||||||||||||||||||
87 | 81 | Trần Việt Phú | 5.000.000 | 14/11/2023 | Chuyển khoản | |||||||||||||||||||||
88 | 82 | Nguyễn Thị Thoa | 1.000.000 | 14/11/2023 | Chuyển khoản | Cựu giáo viên | ||||||||||||||||||||
89 | 83 | Ngân hàng Liên Việt | 1.000.000 | 14/11/2023 | Chuyển khoản | |||||||||||||||||||||
90 | 84 | Mùa A Lử | 300.000 | 13/11/2023 | Chuyển khoản | |||||||||||||||||||||
91 | 85 | Lỳ Go Po | 500.000 | 13/11/2023 | Chuyển khoản | |||||||||||||||||||||
92 | 86 | Hờ A Khá | 200.000 | 14/11/2023 | Chuyển khoản | Học sinh niên khoá 2020 - 2022 | ||||||||||||||||||||
93 | 87 | Đỗ Mạnh Huấn | 1.000.000 | 11/11/2023 | Tiền mặt | Phụ huynh học sinh Đỗ Cao Thuỷ Nguyên Lớp 10A1 năm học 2023-2024 | ||||||||||||||||||||
94 | Tổng | 72.105.555 | ||||||||||||||||||||||||
95 | Số tiền bằng chữ: Bảy mươi hai triệu một trăm linh năm nghìn năm trăm năm mươi năm đồng | |||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | SỞ GD&ĐT ĐIỆN BIÊN | |||||||||||||||||||||||||
99 | Trường PTDTNT THPT Huyện Mường Nhé | |||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||