| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC KẠN | DANH SÁCH TRÚNG TUYỂN VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2022-2023 | ||||||||||||||||||||||||
2 | TRƯỜNG THPT NA RÌ | |||||||||||||||||||||||||
3 | (Kèm theo Quyết định số ……….…./QĐ-SGDĐT ngày tháng 8 năm 2022 của Giám đốc Sở GD&ĐT Bắc Kạn) | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Nơi sinh (huyện, tỉnh) | Hộ khẩu thường trú (Xã, huyện, tỉnh) | Nơi cư trú (Xã, huyện, tỉnh) | Nữ | Dân tộc | Học sinh trường (cấp THCS) | Năm tốt nghiệp THCS | Hệ bổ túc THCS | Điểm ưu tiên | Điểm KK | Điểm bài thi | Điểm xét tuyển | Ghi chú (*) | ||||||||||
6 | Ngữ Văn | Tiếng Anh | Toán | |||||||||||||||||||||||
7 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | ||||||||
8 | 1 | Hoàng Nông Duy Mạnh | 12/01/2007 | Xã Quang Phong - huyện Na Rì - tỉnh Bắc Kạn | Xã Quang Phong, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Quang Phong, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Tày | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | 6.5 | 3.52 | 7.25 | 32.02 | Tuyển thẳng chuyển từ THPT Chuyên | ||||||||||
9 | 2 | Hà Thành Công | 16/02/2007 | xã Hữu Thác - huyện Na Rì - tỉnh Bắc Kạn | Xã Trần Phú, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Trần Phú, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Tày | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | 6.5 | 3.52 | 4 | 25.52 | Tuyển thẳng chuyển từ PTDT Nội trú Bắc Kạn | ||||||||||
10 | 3 | Đặng Ngọc Dũng | 12/03/2007 | Trung tâm y tế huyênj Na Rì - Bắc Kạn | Xã Cư Lễ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Cư Lễ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Dao | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | 6.5 | 3.08 | 3.75 | 24.58 | Tuyển thẳng chuyển từ PTDT Nội trú Bắc Kạn | ||||||||||
11 | 4 | Đinh Thị Lan Anh | 18/06/2007 | Trung tâm y tế Na Rì - Bắc Kạn | Xã Văn Lang, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Văn Lang, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Tày | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | 6.75 | 3.92 | 2.75 | 23.92 | Tuyển thẳng chuyển từ PTDT Nội trú Bắc Kạn | |||||||||
12 | 5 | Nguyễn Thùy Dâng | 26/02/2007 | Xã Kim Hỷ, Huyện Na Rì, Tỉnh Bắc Kạn | Xã Kim Hỷ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Kim Hỷ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Tày | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | 5.5 | 4.04 | 2.75 | 21.54 | Tuyển thẳng chuyển từ PTDT Nội trú Bắc Kạn | |||||||||
13 | 6 | Lý Thị Ngọc Ánh | 24/06/2007 | Trạm Y tế xã Dương Sơn - Na Rì - Bắc Kạn | Xã Dương Sơn, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Dương Sơn, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Nùng | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | 6 | 3.92 | 2.25 | 21.42 | Tuyển thẳng chuyển từ PTDT Nội trú Bắc Kạn | |||||||||
14 | 7 | Đinh Dịu Nương | 17/05/2007 | Khoa sản Y tế - Na Rì - tỉnh Bắc Kạn | Xã Lương Thượng, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Lương Thượng, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Tày | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | 4.5 | 3.88 | 3.75 | 21.38 | Tuyển thẳng chuyển từ PTDT Nội trú Bắc Kạn | |||||||||
15 | 8 | Hoàng Thị Huyền Trang | 31/07/2007 | Trung tâm Y Tế Huyện Na Rì, Tỉnh Bắc Kạn | Xã Quang Phong, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Quang Phong, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Nùng | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | 5.75 | 2.92 | 2.25 | 19.92 | Tuyển thẳng chuyển từ PTDT Nội trú Bắc Kạn | |||||||||
16 | 9 | Hà Anh Tuấn | 05/02/2007 | Nà Khanh - Đổng Xá - Na Rì - Bắc Kạn | Xã Đổng Xá, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Đổng Xá, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Tày | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | 5.25 | 3.76 | 2.25 | 19.76 | Tuyển thẳng chuyển từ PTDT Nội trú Bắc Kạn | ||||||||||
17 | 10 | Triệu Quyết Mạnh | 17/03/2007 | Thôm KHon - Văn Vũ - NA Rì - Bắc Kạn | Xã Văn Vũ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Văn Vũ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Dao | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | 3.5 | 2.56 | 4.5 | 19.56 | Tuyển thẳng chuyển từ PTDT Nội trú Bắc Kạn | ||||||||||
18 | 11 | Hứa Thị Thanh Hà | 14/08/2007 | Khoa sản - TT YT Na Rì Bắc Kạn | Xã Xuân Dương, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Xuân Dương, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Nùng | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | 5.25 | 3.68 | 2 | 19.18 | Tuyển thẳng chuyển từ PTDT Nội trú Bắc Kạn | |||||||||
19 | 12 | Lô Thị Như Quỳnh | 10/08/2007 | Khoa sản trung tâm y tế huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn | Xã Xuân Dương, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Xuân Dương, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Nùng | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | 5.5 | 3.68 | 1.5 | 18.68 | Tuyển thẳng chuyển từ PTDT Nội trú Bắc Kạn | |||||||||
20 | 13 | Bàn Thị Lan Linh | 20/08/2007 | Cốc Tém - Kim Hỷ - Na Rì - Bắc Kạn | Xã Kim Hỷ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Kim Hỷ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Dao | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | 4.75 | 2.4 | 2.5 | 17.9 | Tuyển thẳng chuyển từ PTDT Nội trú Bắc Kạn | |||||||||
21 | 14 | Hà Thị Phương Thảo | 29/01/2007 | Trạm Y tế xã Liêm Thủy huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn | Xã Liêm Thuỷ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Liêm Thuỷ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Tày | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | 5.5 | 2.56 | 1.25 | 17.06 | Tuyển thẳng chuyển từ PTDT Nội trú Bắc Kạn | |||||||||
22 | 15 | Nguyễn Thị Huệ | 20/12/2007 | Xã Đổng Xá, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Đổng Xá, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Đổng Xá, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Tày | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | 5 | 4.36 | 0.25 | 15.86 | Tuyển thẳng chuyển từ PTDT Nội trú Bắc Kạn | |||||||||
23 | 16 | Nông Trường Giang | 22/02/2007 | Trung Tâm Y tế Na Rì - Bắc Kạn | Xã Văn Lang, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Văn Lang, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Tày | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | 2.5 | 2.4 | 2.5 | 13.4 | Tuyển thẳng chuyển từ PTDT Nội trú Bắc Kạn | ||||||||||
24 | 17 | Bàn Thị Phương | 28/02/2007 | Nà Thác, Đổng Xá, Na Rì, Bắc Kạn | Xã Đổng Xá, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Đổng Xá, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Dao | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | 4 | 1.8 | 0.75 | 12.3 | Tuyển thẳng chuyển từ PTDT Nội trú Bắc Kạn | |||||||||
25 | 18 | Nguyễn Ngọc Ánh | 01/01/2007 | Nà Lác - Kim Hỷ - Na Rì - Bắc Kạn | Xã Kim Hỷ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Kim Hỷ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Tày | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | 3.5 | 3.2 | 0.5 | 12.2 | Tuyển thẳng chuyển từ PTDT Nội trú Bắc Kạn | |||||||||
26 | 19 | Nông Thị Hải Yến | 05/12/2007 | Trung tâm y tế huyện Na Rì - Bắc Kạn | Xã Đổng Xá, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Đổng Xá, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Tày | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | 3.25 | 1.6 | 1.5 | 12.1 | Tuyển thẳng chuyển từ PTDT Nội trú Bắc Kạn | |||||||||
27 | 20 | Hoàng Thị Kim Anh | 20/11/2007 | Bệnh viện đa khoa Bắc Kạn | Xã Đổng Xá, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Đổng Xá, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Tày | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | 3.5 | 2.4 | 0.75 | 11.9 | Tuyển thẳng chuyển từ PTDT Nội trú Bắc Kạn | |||||||||
28 | 21 | Bàn Thị Ngọc Bích | 31/07/2007 | Trung tâm y tế huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn | Xã Trần Phú, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Trần Phú, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Dao | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | 3.5 | 3.4 | 0 | 11.4 | Tuyển thẳng chuyển từ PTDT Nội trú Bắc Kạn | |||||||||
29 | 22 | Hoàng Thị Ngọc Ánh | 27/02/2007 | xã Cường Lợi, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn | Xã Cường Lợi, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Cường Lợi, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Tày | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh trường DTNT | |||||||||||||
30 | 23 | Nông Chiến Công | 14/03/2007 | Trung tâm y tế, huyện Na Rì | Xã Văn Vũ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Văn Vũ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Tày | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh trường DTNT | ||||||||||||||
31 | 24 | Hoàng Thị Diệu | 05/04/2007 | Khoa sản Trung tâm Y tế Na Rì-Bắc Kạn | Xã Kim Lư, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Kim Lư, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Nùng | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh trường DTNT | |||||||||||||
32 | 25 | Hoàng Quốc Duy | 26/11/2007 | Xã Lương Thành, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Sơn Thành, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Sơn Thành, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Nùng | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh trường DTNT | ||||||||||||||
33 | 26 | Lưu Văn Đồng | 01/06/2007 | Trung tâm y tế huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Văn Vũ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Văn Vũ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Tày | PTDT Bán trú THCS Văn Vũ | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh khuyết tật | ||||||||||||||
34 | 27 | Dương Mạnh Đức | 10/12/2007 | Thôn Khuổi Nộc, Xã Lương Thượng, Huyện Na Rì , Tỉnh Bắc Kạn | Xã Lương Thượng, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Lương Thượng, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | HMông | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh trường DTNT | ||||||||||||||
35 | 28 | Nông Minh Đức | 21/11/2007 | Kim Hỷ - Na Rì - Bắc Kạn | Xã Kim Hỷ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Kim Hỷ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Tày | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh trường DTNT | ||||||||||||||
36 | 29 | Nịnh Thị Châu Giang | 18/10/2007 | Bản Vin - Kim Hỷ - NA Rì - Bắc Kạn | Xã Kim Hỷ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Kim Hỷ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Sán Chay | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh trường DTNT | |||||||||||||
37 | 30 | Trương Lệ Hằng | 16/07/2007 | Trung tâm y tế huyện Na Rì - Bắc Kạn | Xã Kim Lư, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Kim Lư, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Nùng | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh trường DTNT | |||||||||||||
38 | 31 | Triệu Thu Hiền | 16/05/2007 | Bệnh viện huyện Na Rì | Xã Kim Lư, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Kim Lư, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Dao | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh trường DTNT | |||||||||||||
39 | 32 | Hoàng Tuấn Hùng | 11/06/2007 | Y tế - Na Rì - Bắc Kạn | Xã Cư Lễ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Cư Lễ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Nùng | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh trường DTNT | ||||||||||||||
40 | 33 | Nguyễn Phi Hùng | 29/05/2007 | Trung tâm y tế huyênj Na Rì - Bắc Kạn | Xã Kim Lư, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Kim Lư, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Dao | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh trường DTNT | ||||||||||||||
41 | 34 | Dương Quốc Khánh | 02/09/2007 | Cư Lễ - Na Rì - Bắc Kạn | Xã Cư Lễ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Cư Lễ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Nùng | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh trường DTNT | ||||||||||||||
42 | 35 | Nông Văn Khánh | 23/09/2007 | Bệnh Viện Đa Khoa tỉnh Bắc Kạn | Xã Côn Minh, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Côn Minh, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Tày | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh trường DTNT | ||||||||||||||
43 | 36 | Hà Anh Khôi | 04/12/2007 | Chè Cọ - Côn Minh - Na Rì - Bắc Kạn | Xã Côn Minh, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Côn Minh, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Tày | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh trường DTNT | ||||||||||||||
44 | 37 | Mã Thanh Lam | 12/10/2007 | Trung tâm y tế huyện Na Rì - Bắc Kạn | Xã Văn Lang, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Văn Lang, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Tày | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh trường DTNT | |||||||||||||
45 | 38 | Nguyễn Khánh Linh | 28/08/2007 | Trung tâm y tế Na Rì - Bắc Kạn | Xã Văn Lang, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Văn Lang, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Tày | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh trường DTNT | |||||||||||||
46 | 39 | Nông Thị Ly | 15/05/2007 | Trung tâm y tế Văn Học | Xã Văn Vũ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Văn Vũ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Tày | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh trường DTNT | |||||||||||||
47 | 40 | Vương Thị Xuân Mai | 04/07/2007 | Trung tâm Y tế Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Thị trấn Yến Lạc, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Thị trấn Yến Lạc, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Nùng | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh trường DTNT | |||||||||||||
48 | 41 | Dương Thúy Nga | 18/09/2007 | Khuổi Nộc, Lương Thượng, Na Rì , Bắc Kạn | Xã Lương Thượng, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Lương Thượng, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | HMông | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh trường DTNT | |||||||||||||
49 | 42 | Hứa Thị Như Ngọc | 13/09/2007 | Bắc Kạn | Xã Trần Phú, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Trần Phú, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Tày | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh trường DTNT | |||||||||||||
50 | 43 | Lưu Như Nguyệt | 01/07/2007 | Văn Vũ - Na Rì - Bắc Kạn | Xã Văn Vũ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Văn Vũ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Tày | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh trường DTNT | |||||||||||||
51 | 44 | Hoàng Hà Nhật | 04/10/2007 | Bệnh Viện Đa Khoa tỉnh Bắc Kạn | Xã Côn Minh, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Côn Minh, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Tày | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh trường DTNT | ||||||||||||||
52 | 45 | Lâm Tâm Như | 15/09/2007 | Bệnh viện Huyện Bù Đăng - Tỉnh Bình Phước | Xã Kim Lư, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Kim Lư, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Tày | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh trường DTNT | |||||||||||||
53 | 46 | Hoàng Trịnh Phong | 06/11/2007 | Trung Tâm Y Tế Huyện Na Rì - Bắc Kạn | Xã Côn Minh, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Côn Minh, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Tày | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh trường DTNT | ||||||||||||||
54 | 47 | Ngô Xuân Quỳnh | 20/03/2007 | Xã Cường Lợi, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn | Xã Cường Lợi, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Cường Lợi, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Mông | Trường TH&THCS Cường Lợi | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh khuyết tật | |||||||||||||
55 | 48 | Trần Ngọc Quỳnh | 15/03/2007 | Trạm y tế xã Ân Tình, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn | Xã Văn Lang, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Văn Lang, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Tày | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh trường DTNT | |||||||||||||
56 | 49 | Triệu Thị Mỹ Tâm | 28/04/2007 | Pò Phyeo - Văn Vũ - Na Rì - Bắc Kạn | Xã Văn Vũ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Văn Vũ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Nùng | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh trường DTNT | |||||||||||||
57 | 50 | Lộc Thị Thanh Thúy | 19/01/2007 | Trạm y tế xã Xuân Dương - Na Rì - Bắc Kạn | Xã Xuân Dương, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Xuân Dương, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Nùng | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh trường DTNT | |||||||||||||
58 | 51 | Nông Phương Thúy | 17/08/2007 | Trung tâm y tế huyện Na Rì- Bắc Kạn | Xã Văn Minh, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Văn Minh, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Tày | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh trường DTNT | |||||||||||||
59 | 52 | Hoàng Anh Thuyên | 19/11/2005 | Xã Quang Phong, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Quang Phong, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Quang Phong, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Tày | TH & THCS Quang Phong | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh khuyết tật | ||||||||||||||
60 | 53 | Nông Nguyễn Thuyết | 18/10/2007 | Trung tâm Y tế Na Rì - Bắc Kạn | Xã Kim Lư, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Kim Lư, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Tày | Trường TH&THCS Kim Lư | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh khuyết tật | ||||||||||||||
61 | 54 | Nông Thị Anh Thư | 31/01/2007 | Xã Cường Lợi, Huyện Na Rì, Tỉnh Bắc Kạn | Xã Cường Lợi, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Cường Lợi, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | HMông | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh trường DTNT | |||||||||||||
62 | 55 | Lương Huyền Thương | 10/07/2007 | Trung tâm y tế huyện Na Rì - Bắc Kạn | Xã Văn Vũ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Văn Vũ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Nùng | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh trường DTNT | |||||||||||||
63 | 56 | Hoàng Mai Trang | 22/10/2007 | Trung tâm y Tế huyện Na Rì- tỉnh Bắc Kạn | Xã Kim Lư, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Kim Lư, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Nùng | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh trường DTNT | |||||||||||||
64 | 57 | Chu Triệu Ngọc Trâm | 15/06/2007 | Trung tâm y tế Na Rì - Bắc Kạn | Xã Kim Lư, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Kim Lư, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Nùng | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh trường DTNT | |||||||||||||
65 | 58 | Hà Đức Trọng | 18/06/2007 | Bắc Kạn | Xã Trần Phú, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Trần Phú, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Tày | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh trường DTNT | ||||||||||||||
66 | 59 | Nông Ngọc Tú | 12/12/2007 | Trung tâm Y tế huyện Na Rì, tỉnh Bắc kạn | Xã Lam Sơn, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Lam Sơn, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Tày | Trường TH&THCS Lam Sơn | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh khuyết tật | ||||||||||||||
67 | 60 | Đàm Minh Tuấn | 11/01/2007 | Trung tâm y tế Na Rì - Bắc Kạn | Xã Văn Minh, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Văn Minh, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Nùng | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh trường DTNT | ||||||||||||||
68 | 61 | Nông Lý Tuấn | 05/06/2007 | Nà Ro - Văn Minh - Na Rì - Bắc Kạn | Xã Văn Minh, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Văn Minh, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Tày | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh trường DTNT | ||||||||||||||
69 | 62 | Lý Phương Uyên | 01/12/2007 | Bệnh viện đa khoa Bắc Kạn | Xã Kim Lư, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Kim Lư, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Nùng | Trường TH&THCS Kim Lư | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh khuyết tật | |||||||||||||
70 | 63 | Triệu Quang Vinh | 11/02/2007 | Trung tâm y tế huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn | Xã Quang Phong, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Quang Phong, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Tày | PTDT Nội trú Na Rì | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh trường DTNT | ||||||||||||||
71 | 64 | Nông Xuân Vũ | 01/08/2006 | Trung tâm y tế huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Văn Vũ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Văn Vũ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Tày | PTDT Bán trú THCS Văn Vũ | 2022 | 1 | 0 | Tuyển thẳng học sinh khuyết tật | ||||||||||||||
72 | 65 | Hoàng Thị Ngọc Trâm | 06/04/2007 | Hồng Phong, Bình Gia, Lạng Sơn | Thị trấn Yến Lạc, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Thị trấn Yến Lạc, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Nùng | THCS Yến Lạc | 2022 | 1 | 0 | 7 | 9,48 | 7,25 | 38,98 | ||||||||||
73 | 66 | Ngô Toàn Đạt | 05/01/2007 | Trung tâm Y tế Na Rì, tỉnh Bắc Kạn | Thị trấn Yến Lạc, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Thị trấn Yến Lạc, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Tày | THCS Yến Lạc | 2022 | 1 | 0 | 5,25 | 8,76 | 8 | 36,26 | |||||||||||
74 | 67 | Trần Quang Khải | 29/10/2007 | Trung tâm y tế huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn | Xã Lam Sơn, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Lam Sơn, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Tày | THCS Yến Lạc | 2022 | 1 | 0 | 7,25 | 7,4 | 6 | 34,9 | Chuyển về từ Trường THPT Chuyên Bắc Kạn | ||||||||||
75 | 68 | Lưu Nguyệt Mai | 16/01/2007 | Thôn Nà Hin, Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, Tỉnh Bắc Kạn | Thị trấn Yến Lạc, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Thị trấn Yến Lạc, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Nùng | THCS Yến Lạc | 2022 | 1 | 0 | 7,5 | 7,56 | 5,25 | 34,06 | Chuyển về từ Trường THPT Chuyên Bắc Kạn | |||||||||
76 | 69 | Chu Thị Phượng | 21/01/2007 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Kạn | Xã Côn Minh, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Côn Minh, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Kinh | Trường TH&THCS Côn Minh | 2022 | 0 | 0 | 7,5 | 4,56 | 7 | 33,56 | Chuyển về từ Trường THPT Chuyên Bắc Kạn | |||||||||
77 | 70 | Nông Nguyễn Việt Hoàng | 20/06/2007 | Thị trấn Yến Lạc, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Thị trấn Yến Lạc, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Thị trấn Yến Lạc, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Tày | THCS Yến Lạc | 2022 | 1 | 0 | 3,25 | 8,44 | 7 | 29,94 | |||||||||||
78 | 71 | Nông Đinh Đức Thắng | 25/01/2007 | Xã Kim Hỷ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Kim Hỷ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Kim Hỷ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Tày | Trường PTDT Bán Trú TH&THCS Kim Hỷ | 2022 | 1 | 0 | 5,25 | 2,88 | 7 | 28,38 | Chuyển về từ Trường PTDT nội trú Bắc Kạn | ||||||||||
79 | 72 | Đỗ Hoàng Huy | 20/03/2007 | Trung tâm y tế huyên Na Rì - tỉnh Bắc Kạn | Huyện Na Rì, Tỉnh Bắc Kạn | Huyện Na Rì, Tỉnh Bắc Kạn | Tày | THCS Trần Phú | 2022 | 1 | 0 | 4,5 | 4,04 | 6,5 | 27,04 | |||||||||||
80 | 73 | Phạm Yến Nhi | 06/07/2007 | Bệnh viện đa khoa Bắc Kạn | Xã Văn Học, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Văn Học, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Tày | THCS Yến Lạc | 2022 | 1 | 0 | 6,25 | 4 | 4,75 | 27 | ||||||||||
81 | 74 | Sằm Thị Thuỳ Trang | 26/05/2007 | Trung tâm Y tế huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn | Xã Cường Lợi, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Cường Lợi, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Tày | Trường TH&THCS Cường Lợi | 2022 | 1 | 0 | 4,25 | 5,48 | 6 | 26,98 | ||||||||||
82 | 75 | Đặng Thị Kim Ánh | 05/10/2007 | Khoa sản Trung tâm Y tế huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Xuân Dương, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Xuân Dương, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Nùng | TH&THCS Xuân Dương | 2022 | 1 | 0 | 5,25 | 3,72 | 5,75 | 26,72 | ||||||||||
83 | 76 | Hoàng Văn Khiêm | 10/01/2007 | Bệnh viện đa khoa Bắc Kạn | Xã Quang Phong, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Quang Phong, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Tày | TH & THCS Quang Phong | 2022 | 1 | 0 | 6,25 | 4,88 | 4 | 26,38 | Chuyển về từ Trường PTDT nội trú Bắc Kạn | ||||||||||
84 | 77 | Bàn Thị Thu Hoài | 24/08/2007 | Trạm y tế Xã Thiện Hòa, Huyện Bình Gia, Lạng Sơn | Xã Thiện Hòa, Huyện Bình Gia, Lạng Sơn | Xã Trần Phú, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Dao | THCS Trần Phú | 2022 | 1 | 0 | 6,75 | 4,36 | 3,75 | 26,36 | ||||||||||
85 | 78 | Nông Thị Thanh Thảo | 14/01/2007 | Trung tâm y tế huyện Na Rì - Bắc Kạn | Thị trấn Yến Lạc, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Thị trấn Yến Lạc, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Nùng | THCS Yến Lạc | 2022 | 1 | 0 | 3,75 | 6,48 | 5,5 | 25,98 | ||||||||||
86 | 79 | Triệu Thị Nguyệt | 03/10/2007 | xã Yên Lỗ, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn | Xã Kim Lư, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Kim Lư, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Dao | Trường TH&THCS Kim Lư | 2022 | 1 | 0 | 5 | 3,84 | 5,5 | 25,84 | ||||||||||
87 | 80 | Lý Thảo Ly | 02/10/2007 | Trung tâm Y tế Na Rì, Bắc Kạn | Thị trấn Yến Lạc, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Thị trấn Yến Lạc, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Tày | THCS Yến Lạc | 2022 | 1 | 0 | 5,25 | 4,24 | 5 | 25,74 | ||||||||||
88 | 81 | Hoàng Đàm Thu Hiền | 08/09/2007 | Xã Lương Thành Huyện Na Rì Tỉnh Bắc Kạn | Xã Lương Thành, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Lương Thành, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Nùng | TH&THCS Lương Thành | 2022 | 1 | 0 | 6,5 | 3,56 | 3,5 | 24,56 | Chuyển về từ Trường PTDT nội trú Bắc Kạn | |||||||||
89 | 82 | Đoàn Trúc An | 25/11/2007 | Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn | Xã Kim Hỷ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Kim Hỷ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Tày | THCS Yến Lạc | 2022 | 1 | 0 | 3,5 | 4,52 | 6 | 24,52 | ||||||||||
90 | 83 | Triệu Thị Bạch | 19/03/2007 | Bệnh viên huyện Na Rì - Bắc Kạn | Xã Lương Hạ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Lương Hạ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Dao | THCS Yến Lạc | 2022 | 1 | 0 | 6 | 3,2 | 4 | 24,2 | ||||||||||
91 | 84 | Bàn Hoàng Lăng | 23/04/2007 | Trung tâm Y tế huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn | Xã Cường Lợi, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Cường Lợi, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Dao | Trường TH&THCS Cường Lợi | 2022 | 1 | 0 | 4,5 | 5,68 | 4,25 | 24,18 | ||||||||||
92 | 85 | Ma Thị Kiều Trang | 19/08/2007 | Khoa sản trung tâm Y tế Na Rì Bắc Kạn | Xã Lương Thượng, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Lương Thượng, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Tày | Trường TH&THCS Lương Thượng | 2022 | 1 | 0 | 7,5 | 3,08 | 2,5 | 24,08 | Chuyển về từ Trường PTDT nội trú Bắc Kạn | |||||||||
93 | 86 | Đàm Khánh Nam | 07/08/2007 | Bệnh viện đa khoa Bắc Kạn | Thị trấn Yến Lạc, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Thị trấn Yến Lạc, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Tày | THCS Yến Lạc | 2022 | 1 | 0 | 3,75 | 3,2 | 6 | 23,7 | |||||||||||
94 | 87 | Đào Thị Diễm Quỳnh | 24/12/2007 | xã Đại Hưng huyện Khoái Châu tỉnh Hưng Yên | Xã Đại Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên | Xã Sơn Thành, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Kinh | THCS Yến Lạc | 2022 | 1 | 0 | 3 | 4,04 | 6,25 | 23,54 | Ghi rõ ĐTƯT | |||||||||
95 | 88 | Trần Trung Hiếu | 20/09/2007 | Bệnh viện huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn | Thị trấn Yến Lạc, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Thị trấn Yến Lạc, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Nùng | THCS Yến Lạc | 2022 | 1 | 0 | 3,75 | 4 | 5,5 | 23,5 | |||||||||||
96 | 89 | Sằm Thị Thanh Thùy | 25/12/2007 | Trung tâm Y tế huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn | Xã Cường Lợi, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Cường Lợi, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Tày | Trường TH&THCS Cường Lợi | 2022 | 1 | 0 | 4,5 | 3,76 | 4,75 | 23,26 | ||||||||||
97 | 90 | Nông Tuyết Mai | 13/01/2007 | Thôn Nà Deng, Xã Văn Minh , Huyện Na Rì,Bắc Kạn | Xã Văn Minh, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Văn Minh, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Tày | Trường TH&THCS Văn Minh | 2022 | 1 | 0 | 6,25 | 3,68 | 3 | 23,18 | ||||||||||
98 | 91 | Bàn Thị Hà | 21/10/2007 | Nà Thác ĐỔNG XÃ Na Rì Bắc Kạn | Xã Đổng Xá, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Đổng Xá, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | x | Dao | PTDTBT THCS Đổng Xá | 2022 | 1 | 0 | 6 | 3,68 | 3,25 | 23,18 | Chuyển về từ Trường PTDT nội trú Bắc Kạn | |||||||||
99 | 92 | Trần Ngọc Huy | 03/04/2007 | Trung tâm Y tế Na Rì, Bắc Kạn | Xã Lương Thành, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Lương Thành, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Nùng | THCS Yến Lạc | 2022 | 1 | 0 | 3,5 | 4,64 | 5,25 | 23,14 | |||||||||||
100 | 93 | Đàm Thành Đông | 20/09/2007 | Bệnh viện huyện Na Rì - tỉnh Bắc Kạn | Xã Cư Lễ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Xã Cư Lễ, Huyện Na Rì, Bắc Kạn | Tày | THCS Yến Lạc | 2022 | 1 | 0 | 1,75 | 6,6 | 6 | 23,1 | |||||||||||