Khóa 6
 Share
The version of the browser you are using is no longer supported. Please upgrade to a supported browser.Dismiss

 
View only
 
 
ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
DANH SÁCH CỰU SINH VIÊN KHÓA 6
2
3
STTHọ và tênNgày sinhNơi sinhKhóaNgànhGhi chú
4
1Phạm Ngọc Ân1924Bình Đại -An Hóa - Bến TreK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
5
2Nguyễn Thị Bửu11/25/1935Phổ Thiệu- Đức Phổ- Quãng NgãiK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
6
3Trần Ngọc Ban3/20/1939Đức Trương- Đức Thọ -Hà TĩnhK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
7
4Nguyễn Văn Bực9/23/1939Tân Thời -Tân Hóc Môn -Gia ĐịnhK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
8
5Nguyễn Văn Bộ4/12/1929Phổ Thuận- Đức Phổ- Quãng NgãiK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
9
6Nguyễn Văn Chín12/1/1936Hưng Lợi- Châu Thành- Cần ThơK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
10
7Lý Danh Chung8/1/1940Yên Tân -Yên Phong- Hà BắcK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
11
8Phan Cận8/19/1942Kim Lộc- Can Lộc - Hà TĩnhK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
12
9Trần Chính10/30/1940187 Bà Triệu -Hà NộiK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
13
10Vũ Thị Cúc5/1/1941Đại Hiệu -Thanh Trì -Hà NộiK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
14
11Ngô Trọng Chương5/10/1949Hoàng Văn Thụ -Hà NộiK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
15
12Nông Văn Chức11/21/1930Đoàn Kết- Tràng Định -Lạng SơnK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
16
13Đào Văn Đức5/8/1935Quỳnh Mỹ -Quynh Lưu -Nghệ AnK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
17
14Nguyễn Văn Định10/9/1939
Hưng Đông-Hưng Nguyên-Nghệ An
K6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
18
15Bùi Ngọc Đãnh5//5/1935Nhân Ái -Ô Môn -Cần ThơK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
19
16Nguyễn Danh Đạt10/19/1940Thường Kiệt -Vũ Tuyên- Thái BìnhK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
20
17Tào Văn Đông4/1/1942Hoàng Ly -Hoàng Hóa -Thanh HóaK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
21
18Hoàng Điền10/10/1931Tĩnh Gia -Thanh HóaK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
22
19Nguyễn Tiến Huy2/25/1938Bình Minh -Thanh Oai- Hà ĐôngK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
23
20Chu Văn Hiển12/22/1939Thủy Chính -Thụy Anh -Thái BìnhK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
24
21Nguyễn Văn Hoành10/10/1932Ưng Tuyên- Châu Thành- Cần ThơK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
25
22Nguyễn Văn Hiến6/7/1942Chính Nghĩa -Kim Đông- Hưng YênK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
26
23Trần Quý Hiền6/26/1943Tuy Hòa -Phú Yên -Nam ĐịnhK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
27
24Văn Hóa2/15/1942Hải Quang -Hải Lăng -Quảng TrịK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
28
25Tô Chí Hùng8/2/1939Tx Thái NguyênK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
29
26Hồ Thế Hùng10/4/1941Sài GònK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
30
27Nguyễn Ngô Hạo12/25/1940Đông Nguyên -Từ Sơn- Hà BắcK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
31
28Ngô Chí Hướng9/1/1940Ngọc Sơn -Anh Sơn- Nghệ AnK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
32
29Nguyễn Ngọc Hòa4/18/1930
Hoàng Lộc- Hoàng Hóa -Thanh Hóa
K6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
33
30Nguyễn Đức Hồng6/16/1927Thái Sơn -Yên Dũng- Hà BắcK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
34
31Vũ Ngọc Hoàng7/4/1939Trần Nhật Duật- Hà NộiK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
35
32Nguyễn Trung Khánh8/20/194428 Nguyễn Du -Phú ThọK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
36
33Đào Mạnh KhuyếnCỗ An -Vĩnh Bảo -Kiến AnK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
37
34Lê Kỳ Ly2/7/194169 Tô Hiến -Thành Hà NộiK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
38
35Võ Tá Linh11/18/1939Thạch Trũng - Thạch Hà -Hà TĩnhK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
39
36Dương Đức Lợi6/5/1941Đoông Hóa- Kim Bảng -Hà NamK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
40
37Nguyễn Thùy Lĩnh11/21/194310 Ngô Văn Sở-Hà NộiK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
41
38Trần Đình Lân10/20/1938Tân Hưng Tây-Ngọc Hiệu-Bac LiêuK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
42
39Đoàn Kim Long1/10/1940Hòa Li-Cát Hải -Hải PhòngK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
43
40Nguyễn Huy Long7/17/1942Nhân Chính- Quận 6 Hà NộiK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
44
41Vũ Văn Luận7/29/1939Thanh Phong-Thanh Liêm Hà NamK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
45
42Bùi Hữu Lạc3/20/1940Đoàn Kết -Quận 7 Hà NộiK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
46
43Nguyễn Duy Mơ12/29/1941
Xuân Thành -Thọ Xuân -Thanh Hóa
K6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
47
44Trịnh Xuân Mão3/16/1940
Xuân Thành -Thọ Xuân -Thanh Hóa
K6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
48
45Trần Nuôi12/29/1939Vĩnh Liêm-Vĩnh Linh- Quảng TrịK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
49
46Nguyễn Viết Nụ10/25/1940Hồng Tiến -Phổ Yên Thái NguyênK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
50
47Tạ Thị Tuyết Nga3/23/1935Lộc Dư- Thường Tín -Hà ĐôngK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
51
48Bùi Văn Nỡm9/6/1935Kim Sơn -Kim Bôi- Hòa BìnhK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
52
49Vũ Kim Nguyệt10/22/1940Giáp Bát -Thanh Trì -Hà NộiK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
53
50Trần Thị Nhàn10/7/1941Đức Tân -Mộ Đức -Quãng NgãiK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
54
51Hà Ngọc Nhung8/14/1941Khoái Châu -Hưng YênK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
55
52Dương Trọng Nhiểm12/7/1936Thái Niệm- Võ Dàng -Bắc NinhK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
56
53Nguyễn Văn Nghệ3/16/1938
Hưng Đông Hưng Nguyên Nghệ An
K6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
57
54Phạm Kiến Nghiệp10/10/1940Thanh Sơn Kim Bảng Hà NamK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
58
55Phạm Thị Hồng Nga2/2/1942Vân Trường- Kiến Xương -Thái BìnhK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
59
56Võ Xuân Nhâm1/5/1926Mỹ Hưng -Chợ Mới -Long XuyênK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
60
57Phan Thanh Như5/10/1939Hải Định Hải Lăng Quảng TrịK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
61
58Lê Trung Nguyên10/25/1936
Hòa Khương Hòa Vang Quảng Nam
K6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
62
59Võ Thành Phát9/1/1933Lộc Xi Tranh Tam Bình Vĩnh HàK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
63
60Võ Phiến12/2/1929
Thang Triều Thăng Bình Quảng Nam
K6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
64
61Lê Phong3/16/1932Phước Lang Tuy Phước Bình ĐịnhK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
65
62Nguyễn Thanh Quỳnh8/8/1941Bắc Hồ Thuận Thành HÀ BắcK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
66
63Nguyễn Thị Quý1/21/1941Tiên Chi Tiên Du HÀ BẮcK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
67
64Võ Lục Quân8/19/1942MỸ Tho Phú Mỹ Bình ĐịnhK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
68
65Hoàng Ngọc Quyển10/25/1940Hồng Tiến -Quận 8 Hà NộiK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
69
66Nguyễn Viết Quý7/31/1941Ước LỄ Thanh oai Hà ĐôngK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
70
67Vũ Văn Rang9/2/1940Trực Minh Nam ĐịnhK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
71
68Hồ Sỹ San1/1/1940Thiệu Khanh Thiệu Hóa Thanh HóaK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
72
69Nguyễn Thị Sâm4/15/1941Thụy Phương-Quận 5 HÀ NộiK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
73
70Đào Anh Sáo2/5/1941Ngô Khê Bình Lục Hà NamK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
74
71Nguyễn Huy Thạch8/16/1941Đại Vương- Kim Bảng Hà NamK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
75
72Nguyễn Văn Tự10/7/1939Bắc Hà - An Bảo Kiến NamK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
76
73Vũ Cao Thuyên12/12/1939
Xuân Thượng- Xuân Trường-Nam Định
K6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
77
74Võ Công Thành1939Mỹ An Hưng -Trâu Thành -Sa ĐécK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
78
75Phạm Thị Thảo4/7/1941Tiên Tân-Duy Tiên Hà NamK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
79
76Lê Thị Minh Tư8/15/1940Đập Đá -An Nhơn -Bình ĐịnhK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
80
77Lê Minh Triết11/20/1941Thái An Ô Môn Cân ThơK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
81
78Lê Xuân Tính6/15/1941Thượng Cát -Hoài Đức- Hà ĐôngK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
82
79Nguyễn Văn Trung2/8/1932Hoài Thanh- Hải Lăng -Quãng TrịK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
83
80Đặng Văn Trung12/24/1938Giao Hành -Giao Thủy- Nam ĐỊnhK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
84
81Nguyễn Kì Tâm1936Sa Các Hữu -Quang Thủ - Dầu MộtK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
85
82Nguyễn Văn Tự12/10/1939Nam Dương- Nam Đàn- Nghệ AnK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
86
83Dương Quang Tần4/19/1939Vĩnh Liêm-Vĩnh Linh- Quảng TrịK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
87
84Nguyễn Văn Tường8/18/1936Việt Cường -Lâm Thao- Phú ThọK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
88
85Nguyễn Như Tiếp1/1/1941Long An -Thư Trì- Thái BìnhK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
89
86Tô Văn Thống4/1/1939Phạm Mệnh- Kim Môn- Hải DươngK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
90
87Vũ Ngọc Thu8/10/1938Quyết Tiến -Kiến Xương -Thái BìnhK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
91
88Nguyễn Thanh Tị1/5/1940Hòa Liên- Hòa Vang -Quảng NamK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
92
89Phạm Văn Vượng4/7/1942Chỉ Đạo -Văn Lâm- Hưng YênK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
93
90Ngô Bích Văn4/10/1943Thị Xã Châu ĐốcK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
94
91Võ Xuân Xinh11/17/1932Pia Thóc - Pcam Chor- Dray vongK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
95
92Bùi Thế Xước1/2/1929
Thăng An -Thang Bình -Quãng Nam
K6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
96
93Văn Thủ Chinh2/10/1942Hà Sơn- Hà Trung- Thanh HóaK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
97
94Nguyễn Văn Thắng6/4/1941Thanh Hương -Quận 7 -Hà NộiK6Cây trồng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
98
95Phạm Thị Bình30/8/1943Thống Nhất- Mỹ Hào- Hưng YênK6
Nông hóa thổ nhưỡng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
99
96Nguyễn Văn ChưởngLong Đức- Châu Thành- Trà VinhK6
Nông hóa thổ nhưỡng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
100
97Cù Xuân Dư1/5/1941Sơn Bình- Hương Sơn- Hà TĩnhK6
Nông hóa thổ nhưỡng
Quyết định số 495 NN /QĐ ngày 14/7/1965
Loading...
 
 
 
Sheet1