| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | SỞ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
2 | BỆNH VIỆN ĐK QUẢNG NAM | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
3 | PL 1 : DANH MỤC VẬT TƯ NỘI SOI KHỚP TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUẢNG NAM NĂM 2025-2026 | |||||||||||||||||||||||||
4 | ( kèm yêu cầu báo giá số /YCBG-BV ngày 10/3/2025 của Bệnh viện đa khoa Quảng Nam) | |||||||||||||||||||||||||
5 | STT | Tên mặt hàng | Thông số kỹ thuật- Tiêu chuẩn chất lượng | Đơn vị tính | Số lượng dự kiến * | |||||||||||||||||||||
6 | 1 | Lưỡi cắt đốt đơn cực loại cong 70 ° | * Chất liệu: nhựa * Đầu đốt sóng Radio * Kích cỡ: Gập góc 30/ 45/70/ 90 độ * Đặc tính: Cung cấp tốc độ cắt lớn nhất với lượng mô lớn trong nội soi khớp vai, gối, khớp nhỏ Bề mặt điện cực lớn giúp cầm máu trong ổ khớp. * Đạt tiêu chuẩn: ISO,CE | cái | 50 | |||||||||||||||||||||
7 | 2 | Dây dẫn dịch dùng 1 lần cho máy thế hệ cũ | *Chất liệu liệu: nhựa(PVC) * Kích cỡ: Dài ≥3m * Đặc tính: Dây sử dụng cho máy bơm nước FLUID control sử dụng cho mổ nội soi khớp.bộ chíp điều khiển được dòng nước : Tốc độ đến 2l/lần phút và áp lực dòng chảy tới 200 mmHg, có thể điều chỉnh bằng màn hình cảm ứng hay cài chế độ tự động cho từng chố độ : nội soi khớp gối, nội soi khóp vai, nội soi cột sống, khớp nhỏ. * Đạt tiêu chuẩn: ISO,CE . | cái | 50 | |||||||||||||||||||||
8 | 3 | Chỉ dùng trong nội soi khớp | *Chất liệu: Polyethylene Cao phân tử siêu bền (UHMWPE), *Kích thước: bề rộng chỉ 1.40 mm. *Nêu đặc tính: Màu sắc: trắng và xanh coban Lực kéo 576,12 N/mm2 - Cố định mô mềm trong nội soi khớp *Đạt tiêu chuẩn: ISO,CE | cái | 50 | |||||||||||||||||||||
9 | 4 | Lưỡi bào dùng trong nội soi khớp các cỡ | *Chất liệu : Thép không rỉ (1.4301-AISI 304, 1.4021- AISI 420), PEEK, SILIKON * Kích cỡ: Chiều dài 130mm . Đường kính: 4.5 mm Xoay 360 độ * Đặc tính: Thiết kế có răng bén 2 bên . Dùng 1 lần. - Dùng với tay bào có tốc độ vòng quay lên đến 16000 vòng/phút, tần số dao động lên đến 4Hz, Tiêu chuẩn; ISO, CE | cái | 50 | |||||||||||||||||||||
10 | 5 | Vít neo giữ mảnh ghép gân dài các cỡ | *Chất liệu: Bằng titanium, vòng treo chỉ UHMWPE UPS6. * Kích cỡ : Thiết kế 4 lỗ , dày 1-3mm, rộng 3-6mm,dài 10 đến 14 mm,có thước đo tỷ lệ nhằm tạo thuận lợi cho phẫu thuật * Đặc tính: Cho phép cố định gân phù hợp trong việc cố định tái tạo dây chằng neo mảnh ghép và có thể sử dụng trong kĩ thuật điều chỉnh, sửa đổi chiều rộng lên 5mm, dài lên 15mm -Lực kéo 1840 Newton. Có hai sợi chỉ siêu bền riêng biệt dùng lật và kéo * Đạt tiêu chuẩn: ISO,CE | cái | 50 | |||||||||||||||||||||
11 | 6 | Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi | *Chất liệu: Bằng titanium, vòng treo chỉ UHMWPE. * Kích cỡ : 4 lỗ có vòng treo UHMWPE UPS số 7 fiber suture * Đặc tính: Dùng cho nội soi tái tạo dây chằng có thể sử dụng trong kĩ thuật All inside Lực kéo ≥ 1840 Newton .Có hai sợi chỉ riêng biệt dùng lật và kéo * Đạt tiêu chuẩn: ISO,CE | cái | 50 | |||||||||||||||||||||
12 | 7 | Vít neo cố định khâu sụn chêm | *Chất liệu: Thép k rỉ theo tiêu chuẩn ISO 5832-1 và ASTM F 138, peek theo tiêu chuẩn ASTM F2026 - 17 và chỉ siêu bền UHMWPE. *Nêu đặc tính: Sử dụng kỹ thuật All-Inside. M-fix có 2 nút thắt peek cấy chỉ, được thiết kế để dễ dàng làm bung chốt bằng nút điều khiển. có thước đo chiều sâu 10-20mm, đầu kim điều khiển dễ dàng với khả năng xoay. * Đạt tiêu chuẩn: ISO,CE | cái | 50 | |||||||||||||||||||||
13 | 8 | Mũi khoan ngược, các cỡ | *Chất liệu đặc biệt: Thân siêu mịn 3.4mm được làm hoàn toàn bằng kim loại, dẫn đến đường kính đường hầm nhỏ hơn, cơ học ổn định hơn, hiệu suất và tuổi thọ dài hơn * Bảo vệ giới hạn độ sâu: Ống dẫn hướng khoan được thiết kế với độ sâu giới hạn 7mm, giúp ca phẫu thuật an toàn hơn và giảm thiểu tổn thương vỏ xương. *Đường kính lỗ khoan dao động từ 5-13mm, đáp ứng nhu cầu về đường hầm xương của các bộ phận cơ thể khác nhau như vai, đầu gối, mắt cá chân. * Đạt tiêu chuẩn: ISO | cái | 30 | |||||||||||||||||||||
14 | 9 | Chỉ dùng trong nội soi khớp | Chỉ được làm từ vật liệu cao phân tử (UHMWPE). Dẫn đầu công nghệ với sự kết hợp sợi màu và kim liền chỉ. Giúp làm tăng khả năng đâm xuyên của chỉ lên tới 12%. Chỉ cỡ số 2, chỉ thẳng có 2 kim ở hai đầu, 1 kim tròn 26mm và 1 kim tam giác 36mm chiều dài chỉ ≥900mm. * Sản xuất nhóm các nước G7 * Tiêu Chuẩn ISO | cái | 200 | |||||||||||||||||||||
15 | 10 | Lưỡi bào dùng trong nội soi khớp các cỡ | Lưỡi bào khớp: đóng gói tiệt trùng, dùng 1 lần kiểu ứng dụng cho phẫu thuật cắt bỏ sụn chêm, sửa chữa dây chằng chéo, giải nén dưới mỏm cùng vai, v.v. Lưỡi răng sắc bén và thiết kế cửa sổ lớn, cắt bỏ chính xác, bảo vệ tốt các mô khỏe mạnh xung quanh. Đường kính ≤4.0mm, tương thích với tay bào hãng Comed/ linvatec và stryker. * Sản xuất tại các nước Châu Á Tiêu chuẩn ISO | 150 | ||||||||||||||||||||||
16 | 11 | Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi | Vít treo điều chỉnh chiều dài có một cỡ duy nhất cấu tạo gồm 3 phần: - Vòng chỉ chất liệu cao phân tử UHMWPE - Chỉ kéo: Chất liệu HS Fiber hoặc UHMWPE - Tấm titanium: Chất liệu titan Ti-6AL-4V có 4 lỗ, chiều cao ≥1.5mm, dài ≤12mm, rộng ≥4mm. Khả năng chịu tải kéo cao: ≥1500 N. Hệ thống khóa ba điểm, không nút thắt chống lại sự dịch chuyển theo chu kỳ và cung cấp tải trọng cuối cùng cao và giảm tuột chỉ. Một cỡ phù hợp cho tất cả, không cần tính toán kích cỡ của vật liệu cấy ghép, có thể điều chỉnh từ 15mm-60mm. Có thể điều chỉnh chiều dài bằng hai tay, lý tưởng cho đường hầm xương chày và xương đùi ngắn. Lực tải tối đa khi bị lỗi là: ≥352 lbs (1565 N). Khả năng chịu tải kéo cao: ≥1500 N * Sản xuất nhóm nước G7 | 150 | ||||||||||||||||||||||
17 | 12 | Đầu đốt bằng sóng Radio frequence (dao RF), các cỡ | Đầu đốt phẫu thuật plasma dùng một lần, đường kính 3.8mm, dài 135mm góc nghiêng 90 độ. Đầu đốt thiết kế tay cầm với 2 phím bấm tiện dụng và thiết kế lưỡng cực an toàn với chức năng hút dịch. Chức năng cắt và đông máu tuyệt vời, cắt bỏ mô mềm nhanh chóng. Thích hợp cho nội soi khớp vai, khớp gối, khớp háng, v.v. * Sản xuất tại các nước Châu Á Tiêu chuẩn ISO | 150 | ||||||||||||||||||||||
18 | 13 | Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy | Dây dây dẫn nước dùng một lần dùng cho máy bơm nước, chiều dài ≥6300mm. Cấu tạo dây gồm các phần: - Phần đầu cắm chai dịch chất liệu: LDPE/ ABS, Phần khóa kẹp chất liệu: PE, Phần ống chất liệu: PVC, Phần kết nối chữ Y chất liệu: Vinyl polymers , Phần buồng kết nối với máy bơm chất liệu: Polyacetal Resin / Silicone, Phần kết nối đầu ra chất liệu: PVC * Sản xuất tại các nước Châu Á Đạt tiêu chuẩn ISO | 150 | ||||||||||||||||||||||
19 | 14 | Mũi khoan ngược, các cỡ | Mũi khoan ngược có tab lật để khoan ngược lại, cung cấp hướng dẫn đo chiều dài của đường hầm xương và chức năng khoan. - Có nút trên tay cầm để điều chỉnh đầu mũi khoan và có thể mở hoặc đóng - Đường kính: 5.0/5.5/6.0/6.5/7.0/7.5/8.0/8.5/9.0/9.5/10.0/10.5/11.0/11.5/12/12.5/13mm. - Chiều dài trục: 270mm * Sản xuất tại các nước Châu Á * Tiêu Chuẩn ISO | 70 | ||||||||||||||||||||||
20 | 15 | Vít neo giữ mảnh ghép gân dài các cỡ | Vít treo điều chỉnh chiều dài có một cỡ duy nhất cấu tạo gồm 3 phần: - Vòng chỉ chất liệu cao phân tử UHMWPE - Chỉ kéo: Chất liệu HS Fiber hoặc UHMWPE - Tấm titanium: Chất liệu titan Ti-6AL-4V có 4 lỗ, chiều cao ≥1.5mm, dài ≤12mm, rộng ≥4mm. Khả năng chịu tải kéo cao: ≥1500 N. Hệ thống khóa ba điểm, không nút thắt chống lại sự dịch chuyển theo chu kỳ và cung cấp tải trọng cuối cùng cao và giảm tuột chỉ. Một cỡ phù hợp cho tất cả, không cần tính toán kích cỡ của vật liệu cấy ghép, có thể điều chỉnh từ 15mm-60mm. Có thể điều chỉnh chiều dài bằng hai tay, lý tưởng cho đường hầm xương chày và xương đùi ngắn. Lực tải tối đa khi bị lỗi là: ≥352 lbs (1565 N). Khả năng chịu tải kéo cao: ≥1500 N * Sản xuất nhóm nước G7 | 150 | ||||||||||||||||||||||
21 | 16 | Chỉ dùng trong nội soi khớp | Vật liệu: chỉ siêu bền đa sợi có lõi làm bằng chất liệu Polyethylene cao phân tử (UHMWPE) và được bọc ngoài bằng lớp bện của Polyester và UHMWPE giúp cho chỉ khâu siêu chắc chắn, linh hoạt và chống mài mòn, phù hợp cho các ca phẫu thuật chấn thương chỉnh hình. Lõi chỉ được thiết kế riêng cho khả năng thao tác và chịu lực vượt trội. Thân chỉ màu xanh dễ quan sát. Chỉ dài 38inches liền kim 26,5mm hình dạng 1/2 vòng tròn. Lực tải tại mức dịch chuyển 3mm là 46 lbf (tải trọng động). Lực tải tối đa đạt 88Ib. Đạt tiêu chuẩn ISO, Sản xuất tại các nước G7 | cái | 150 | |||||||||||||||||||||
22 | 17 | Lưỡi bào dùng trong nội soi khớp các cỡ | Vật liệu: Đầu lưỡi bào bằng hợp kim không gỉ Đóng gói tiệt trùng, dùng 1 lần. Sử dụng cho mô mềm diện rộng, sụn chêm, cắt bỏ hoạt dịch khớp gối, chóp xoay khớp vai. Đường kính 4mm, 5mm, 5.5mm, chiều dài 13cm. Đạt tiêu chuẩn ISO, Sản xuất tại các nước G7 | cái | 150 | |||||||||||||||||||||
23 | 18 | Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi | Vật liệu: UHMWPE và titanium. Sử dụng được cho mảnh ghép gân chân ngỗng (hamstring) và mảnh ghép gân bánh chè (BTB). Khả năng chịu lực tối đa lên tới 980N. Một kích cỡ duy nhất dùng cho các loại kỹ thuật khác nhau. Cho phép buộc lại trong trường hợp gân chưa đủ độ căng hoặc căng quá mức, không tạo khoảng chết trên xương đùi. Vít treo kèm vòng chỉ siêu bền với 4 điểm khoá không thắt nút tích hợp sẵn giúp dễ dàng thao tác, tránh nhiễm khuẩn. Nút khóa Titanium chiều rộng 12 mm, vòng buộc tối đa từ 11 đến 60 mm. Đạt tiêu chuẩn ISO, Sản xuất tại các nước G7 | cái | 150 | |||||||||||||||||||||
24 | 19 | Đầu đốt bằng sóng Radio frequence (dao RF), các cỡ | Vật liệu: Thân đầu đốt được làm bằng thép không rỉ 304, điện cực được làm bằng thép không rỉ 316L, vỏ đầu đốt làm bằng Polymer HIPS PH88 và phần hút bọt phẫu thuật được làm bằng Ceramic Sử dụng công nghệ sóng radio lưỡng cực (Bipolar RF) giúp cắt và cầm máu mô mềm nhanh chóng. Đầu đốt 90 độ giúp dễ dàng tiếp cận mô một cách nhanh chóng. Dễ dàng sử dụng và điều khiển bằng tay. Chỉ một mặt điện cực hoạt động nên cho phép thời gian sử dụng bền. Có 6 cổng để hút một cách hiệu quả, loại bỏ bọt nước trong phẫu thuật. Chiều dài 160mm, đường kính 3.75mm Có chế độ tự ngắt khi phát hiện gần ống soi hoặc dụng cụ bằng kim loại giúp tránh hỏng dụng cụ và tai biến trong phẫu thuật. Đạt tiêu chuẩn ISO, Sản xuất tại các nước Châu Á | cái | 150 | |||||||||||||||||||||
25 | 20 | Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy | Bộ dây dẫn bơm tưới hoạt dịch trường mổ ổ khớp, đóng gói tiệt trùng. Chiều dài dây nước tính từ máy là 16ft (khoảng 4.8 m). Có khóa Luer trên thân để điều chỉnh chiều dài dây. Đạt tiêu chuẩn ISO, Sản xuất tại các nước G7 | cái | 150 | |||||||||||||||||||||
26 | 21 | Mũi khoan ngược, các cỡ | Mũi khoan nhiều chức năng trong một, vừa có chức năng dẫn đường, vừa có chức năng khoan tạo đường hầm. Cho phép tạo đường hầm xâm lấn tối thiểu từ trong ra ngoài. Ở trạng thái thẳng, mũi khoan đựơc dùng để tạo lỗ khoan dẫn đường 3.5mm. Ở trạng thái mở lưỡi, mũi khoan được khoá lại và tạo đường hầm trong xương. Có các loại đường kính 5, 5.5, 6, 6.5 7, 7.5, 8, 8.5, 9, 9.5, 10, 10.5, 11, 11.5, 12, 12.5, 13 mm. Đạt tiêu chuẩn ISO, Sản xuất tại các nước G7 | cái | 150 | |||||||||||||||||||||
27 | 22 | Vít neo giữ mảnh ghép gân dài các cỡ | Vật liệu: UHMWPE và titanium. Sử dụng được cho mảnh ghép gân chân ngỗng (hamstring) và mảnh ghép gân bánh chè (BTB). Khả năng chịu lực tối đa lên tới 980N. Một kích cỡ duy nhất dùng cho các loại kỹ thuật khác nhau. Cho phép buộc lại trong trường hợp gân chưa đủ độ căng hoặc căng quá mức, không tạo khoảng chết trên xương đùi. Vít treo kèm vòng chỉ siêu bền với 4 điểm khoá không thắt nút tích hợp sẵn giúp dễ dàng thao tác, tránh nhiễm khuẩn. Nút khóa Titanium chiều rộng 12 mm, vòng buộc tối đa từ 11 đến 60 mm. Đạt tiêu chuẩn ISO, Sản xuất tại các nước G7 | cái | 150 | |||||||||||||||||||||
28 | 23 | Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu sinh học các cỡ | Vật liệu: 30% biphasic calcium phosphate và 70% PLDLA Vít neo sử dụng 2 vật liệu BCP và PLDLA giúp tăng khả năng chịu lực, loại bỏ điểm yếu và tạo cấu trúc xốp giúp hỗ trợ quá trình tái tạo và thay thế xương Chỉ định cho các kỹ thuật cố định mảnh ghép gân sử dụng mô mềm hoặc gân bánh chè trong phẫu thuật tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau An toàn và phù hợp với các phẫu thuật chấn thương chỉnh hình Kích thước: độ dài 23mm hoặc 28mm, đường kính tuỳ chọn các kích cỡ từ 6-12mm Đạt tiêu chuẩn ISO, Sản xuất tại các nước G7 | cái | 150 | |||||||||||||||||||||
29 | 24 | Lưỡi mài khớp, các cỡ | Lưỡi mài có nhiều hình dạng đầu mài khác nhau: oval, hình cầu. Chiều dài làm việc 13cm, đường kính 3.5mm, 4.0mm, 4.5mm, 5.0mm, 5.5mm, 6.0mm, tốc độ vòng quay lớn nhất 12000 vòng/phút Tiêu chuẩn: ISO,xuất xứ Châu Mỹ | cái | 50 | |||||||||||||||||||||
30 | 25 | Lưỡi bào khớp shaver | Chiều dài làm việc 13cm, đường kính 3.5mm, 4.2mm, 4.8mm, 5.5mm. Tiêu chuẩn: ISO,xuất xứ Châu Mỹ | cái | 50 | |||||||||||||||||||||
31 | 26 | Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy | Tổng chiều dài dây dẫn đường vào : 4.9m. Trong đó: chiều dài dây dẫn về phía bệnh nhân: 3.4m, chiều dài dây dẫn về phía túi dịch: 1.5m - Dây được sử dụng với máy 10K Tiêu chuẩn: ISO,xuất xứ Châu Mỹ | cái | 50 | |||||||||||||||||||||
32 | 27 | Đầu đốt bằng sóng Radio frequence (dao RF), các cỡ | Điện cực làm từ Tungsten. - Thiết kế 2 loại đầu có góc cong 50 và 90 độ. - Đầu đốt góc cong 90 độ: + Đường kính đầu 0.148 in. + Chiều dài làm việc 13 cm. - Đầu đốt góc cong 50 độ: + Đường kính đầu dạng hình Oval 0.107 x 0.122 in. + Chiều dài làm việc 13 cm. Tiêu chuẩn: ISO,xuất xứ Châu Mỹ | cái | 50 | |||||||||||||||||||||
33 | 28 | Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi | Gồm 2 phần '- Thanh treo: Vật liệu bằng Titanium. Kích thước: Chiều rộng 3mm, chiều cao 1.5mm, chiều dài 11mm. - Vòng treo mảnh ghép: Vật liệu bằng chỉ siêu bền số 5 mầu trắng, Tiêu chuẩn: ISO,xuất xứ Châu Mỹ, | cái | 50 | |||||||||||||||||||||
34 | 29 | Vít neo giữ mảnh ghép gân dài các cỡ | Vít treo gồm 2 thành phần: - Thanh treo: Vật liệu Titanium Kích thước: Chiều dài 14mm, chiều rộng 10mm, chiều dày 2.6mm. - Vòng treo mảnh ghép: Vật liệu bằng chỉ siêu bền số 5 mầu trắng/xanh Tiêu chuẩn: ISO,xuất xứ Châu Mỹ, | cái | 50 | |||||||||||||||||||||
35 | 30 | Mũi khoan ngược các cỡ | Đầu mũi khoan có đường khắc laser xung quanh, cho biết khoảng cách an toàn trước khi kích hoạt chế độ khoan ngược. - Kích thước: + Chiều dài trục: 23.5cm + Đường kính đầu mũi khoan: 3.5mm + Đường kính khoan đường hầm: 6.0/6.5/7.0/7.5/8.0/8.5/9.0/9.5/10/11/12mm Tiêu chuẩn: ISO,xuất xứ Châu Mỹ, | cái | 30 | |||||||||||||||||||||
36 | 31 | Vít neo tự tiêu 4.75mm kèm chỉ dẹt siêu bền | Vật liệu: Vít neo sử dụng chất liệu tự tiêu tương thích sinh học (BioComposite) Dùng đai chỉ neo để tăng cường độ vững chắc cho gân, dây chằng trong hơn 20 kỹ thuật không thắt nút khác nhau. Kèm vòng chỉ dẹt trắng xanh hoặc trắng đen 2.0mm siêu bền, sử dụng cấu trúc chuỗi polyethylene dài, được gắn sẵn trên vít neo swivelock để khâu các mô mềm, gân, dây chằng. Chỉ dẹt siêu bền có khả năng chống đào thải mô tốt hơn 27% so với các loại chỉ khác. Kích thước: vít neo 4.75 x 19.1mm Đạt tiêu chuẩn ISO,Sản xuất tại nhóm nước G7 | cái | 140 | |||||||||||||||||||||
37 | 32 | Vít neo 4.75mm | Dùng đai chỉ neo để tăng cường độ vững chắc cho gân, dây chằng trong hơn 20 kỹ thuật không thắt nút khác nhau. Vít neo sử dụng chất liệu tự tiêu tương thích sinh học (BioComposite) Thiết kế các lỗ thông giúp kích thích mọc xương và lưu thông máu Kích thước: vít neo 4.75 x 19.1mm. Đạt tiêu chuẩn ISO,Sản xuất tại nhóm nước G7 | cái | 150 | |||||||||||||||||||||
38 | 33 | Lưỡi mài khớp, các cỡ | Được thiết kế để mài xương nhanh chóng, tích cực trong các thủ thuật tạo hình và giải áp xương đòn, cơ delta Đầu mài dạng Oval có 8 rãnh răng Đầu lưỡi mài bằng hợp kim không gỉ Đường kính 4 mm, 5mm, 5.5mm, chiều dài làm việc 130mm Đạt tiêu chuẩn ISO,Sản xuất tại nhóm nước G7 | cái | 140 | |||||||||||||||||||||
39 | 34 | Troca nội soi khớp | Ống troca dẫn đường có ren xoắn trong suốt cho phép trực quan dụng cụ và chỉ khâu đi qua trong nội soi khớp Có cổng bên có thể được sử dụng cho dòng tưới dịch chảy ra, nếu cần. Kích cỡ 6mm I.D. x 7 cm/ 7mm x 7cm/ 8.25mm x 7cm Đạt tiêu chuẩn FDA | cái | 280 | |||||||||||||||||||||
40 | 35 | Vít neo kèm chỉ siêu bền dùng cho kỹ thuật khâu sụn viền có nút thắt | Vít sử dụng vật liệu PLDLA kèm chỉ siêu bền fiberwire chất liệu Polyethylene cao phân tử (UHMWPE) Kích thước vít: 3 mm × 14.5 mm Lõi chỉ được thiết kế riêng cho khả năng thao tác và chịu lực vượt trội Thân chỉ màu xanh trắng dễ quan sát. Lực tải của chỉ tại mức dịch chuyển 3mm là 46 lbf (tải trọng động) Lực tải của chỉ tối đa đạt 88Ib Đạt tiêu chuẩn ISO,Sản xuất tại nhóm nước G7 | cái | 140 | |||||||||||||||||||||
41 | 36 | Vít neo tự tiêu 2.9mm dùng cho kỹ thuật khâu sụn viền không nút thắt | Chất liệu BioComposite, kích thước 2.9 mm x 12.5 mm Vít neo được thiết kế đơn giản và chắc chắn cho các kỹ thuật phẫu thuật nội soi khớp vai Sử dụng cùng kỹ thuật không nút thắt giúp tiết kiệm thời gian và tránh sử dụng nút thắt chỉ trong ổ khớp Vít neo giúp chỉ khâu mô một cách độc lập trước khi cấy ghép Đạt tiêu chuẩn ISO,Sản xuất tại nhóm nước G7 | cái | 140 | |||||||||||||||||||||
42 | 37 | Chỉ dẹt siêu bền | Chỉ siêu bền đa sợi có lõi làm bằng chất liệu Polyethylene cao phân tử (UHMWPE) và được bọc ngoài bằng lớp bện của Polyester và UHMWPE giúp cho chỉ khâu siêu chắc chắn, linh hoạt và chống mài mòn, phù hợp cho các ca phẫu thuật chấn thương chỉnh hình Chỉ dẹt 2mm và được bện 2 đầu bằng chỉ tròn Fiberwire giúp thao tác dễ dàng Chỉ có 2 màu xanh hoặc trắng đen giúp dễ dàng phân biệt Chiều dài sử dụng khoảng 91 cm (36 inch) Đạt tiêu chuẩn ISO,Sản xuất tại nhóm nước G7 | cái | 100 | |||||||||||||||||||||
43 | 38 | Cây đẩy chỉ | Là dụng cụ dùng với súng bắn chỉ Có đầu trước chắc chắn giúp tránh được các mũi khâu cũ Sử dụng cho nhiều phẫu thuật khác nhau giúp khâu mô và đẩy chỉ FiberWire Dễ sử dụng, đẩy chỉ từng bước Được thiết kế vừa vặn với trocar nhỏ tới 6 mm Sử dụng được với mô dày lên tới 16 mm Đạt tiêu chuẩn ISO,Sản xuất tại nhóm nước G7 | cái | 100 | |||||||||||||||||||||
44 | 39 | Cây móc chỉ nội soi khớp, cong 45 độ | Là dụng cụ phẫu thuật được sử dụng để đưa chỉ qua mô trong quá trình phẫu thuật nội soi Kích thước: 287 x 16 mm Chất liệu: tay cầm bằng nhựa ABS, cán bằng thép không rỉ và dây luồn bằng nitinol Cán đẩy chỉ có các loại cong trái 45 độ, cong phải 45 độ, cong trái 90 độ hoặc cong phải 90 độ Đạt tiêu chuẩn ISO,Sản xuất tại nhóm nước G7 | cái | 100 | |||||||||||||||||||||
45 | 40 | Cây móc chỉ dùng cho kỹ thuật khâu sụn chêm | Cây móc chỉ dùng cho kỹ thuật khâu sụn chêm được sử dụng trong nội soi khớp Kích thước: Tay cầm dài 17 inch, kim móc chỉ: 8.75 inch Chất liệu: tay cầm bằng nhựa ABS, cán bằng thép không rỉ và dây luồn bằng nitinol Đạt tiêu chuẩn ISO,Sản xuất tại nhóm nước G7 | cái | 100 | |||||||||||||||||||||
46 | 41 | Lưỡi bào khớp, các cỡ | Vật liệu: Đầu lưỡi bào bằng hợp kim không gỉ Đóng gói tiệt trùng, dùng 1 lần. Sử dụng cho mô mềm diện rộng, sụn chêm, cắt bỏ hoạt dịch khớp gối, chóp xoay khớp vai. Đường kính 4mm, 5mm, 5.5mm, chiều dài 13cm. Đạt tiêu chuẩn ISO,Sản xuất tại nhóm nước G7 | cái | 140 | |||||||||||||||||||||
47 | 42 | Đầu đốt bằng sóng Radio frequence (dao RF), các cỡ | Vật liệu: Thân đầu đốt được làm bằng thép không rỉ 304, điện cực được làm bằng thép không rỉ 316L, vỏ đầu đốt làm bằng Polymer HIPS PH88 và phần hút bọt phẫu thuật được làm bằng Ceramic Sử dụng công nghệ sóng radio lưỡng cực (Bipolar RF) giúp cắt và cầm máu mô mềm nhanh chóng. Đầu đốt 90 độ giúp dễ dàng tiếp cận mô một cách nhanh chóng. Dễ dàng sử dụng và điều khiển bằng tay. Chỉ một mặt điện cực hoạt động nên cho phép thời gian sử dụng bền. Có 6 cổng để hút một cách hiệu quả, loại bỏ bọt nước trong phẫu thuật. Chiều dài 160mm, đường kính 3.75mm Có chế độ tự ngắt khi phát hiện gần ống soi hoặc dụng cụ bằng kim loại giúp tránh hỏng dụng cụ và tai biến trong phẫu thuật. Đạt tiêu chuẩn ISO,Sản xuất tại Châu Á | cái | 140 | |||||||||||||||||||||
48 | 43 | Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy | Bộ dây dẫn bơm tưới hoạt dịch trường mổ ổ khớp, đóng gói tiệt trùng. Chiều dài dây nước tính từ máy là 16ft (khoảng 4.8 m). Có khóa Luer trên thân để điều chỉnh chiều dài dây. Đạt tiêu chuẩn ISO,Sản xuất tại nhóm nước G7 | cái | 140 | |||||||||||||||||||||
49 | 44 | Lưỡi mài khớp, các cỡ | Lưỡi mài có nhiều hình dạng đầu mài khác nhau: oval, hình cầu. Chiều dài làm việc 13cm, đường kính 3.5mm, 4.0mm, 4.5mm, 5.0mm, 5.5mm, 6.0mm, tốc độ vòng quay lớn nhất 12000 vòng/phút Tiêu chuẩn: ISO, Xuất xứ Châu Mỹ | cái | 60 | |||||||||||||||||||||
50 | 45 | Troca nội soi khớp | Đường kính trong: 5.5, 6.0, 8.0, 8.4mm - Chiều dài: 50, 70, 75, 85, 90mm - Hệ thống khóa kép ngăn ngừa rò rỉ dịch - Tích hợp van điều khiển dòng chảy - Kết hợp khóa luer và ống kết nối 0.25" trên cùng một cổng Tiêu chuẩn: ISO, Xuất xứ Châu Mỹ | cái | 120 | |||||||||||||||||||||
51 | 46 | Vít neo kèm chỉ siêu bền dùng cho kỹ thuật khâu sụn viền có nút thắt | Vít neo toàn chỉ siêu bền - Kích thước: Đầu neo có đường kính 2.8mm, neo được mở rộng tới 5.0mm, kèm 2 sợi chỉ siêu bền số 2. Kích thước neo nhỏ giúp loại bỏ ít xương hơn. Cấu trúc hoàn toàn bẳng chỉ giảm thiểu xâm lấn. - Neo cố định xoay 360 độ trong xương. - Neo chịu được lực căng 602N Tiêu chuẩn: ISO, Xuất xứ Châu Mỹ | cái | 60 | |||||||||||||||||||||
52 | 47 | Vít chỉ neo Y-Knot khâu sụn viền | Vật liệu: Hoàn toàn bằng chỉ siêu bền. Xâm lấn tối thiểu - Kích thước: Đầu neo 1.3mm với 1 chỉ siêu bền số 2 Tiêu chuẩn: ISO, Xuất xứ Châu Mỹ, Xuất xứ Châu Mỹ | cái | 60 | |||||||||||||||||||||
53 | 48 | Lưỡi bào khớp | Chiều dài làm việc 13cm, đường kính 3.5mm, 4.2mm, 4.8mm, 5.5mm. Tiêu chuẩn: ISO, Xuất xứ Châu Mỹ | cái | 60 | |||||||||||||||||||||
54 | 49 | Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy | Tổng chiều dài dây dẫn đường vào : 4.9m. Trong đó: chiều dài dây dẫn về phía bệnh nhân: 3.4m, chiều dài dây dẫn về phía túi dịch: 1.5m - Dây được sử dụng với máy 10K Tiêu chuẩn: ISO, Xuất xứ Châu Mỹ | cái | 60 | |||||||||||||||||||||
55 | 50 | Đầu đốt bằng sóng Radio frequence (dao RF), các cỡ | Điện cực làm từ Tungsten. - Thiết kế 2 loại đầu có góc cong 50 và 90 độ. - Đầu đốt góc cong 90 độ: + Đường kính đầu 0.148 in. + Chiều dài làm việc 13 cm. - Đầu đốt góc cong 50 độ: + Đường kính đầu dạng hình Oval 0.107 x 0.122 in. + Chiều dài làm việc 13 cm. Tiêu chuẩn: ISO, Xuất xứ Châu Mỹ | cái | 60 | |||||||||||||||||||||
56 | 51 | Chỉ Siêu bền | Là chỉ siêu bền, chất liệu UHMW - Polyethylene. Chỉ được bện và không tiêu, được chỉ định cho khâu mô mềm trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình. - Có 1 Chỉ siêu bền số 2, màu trắng. Độ dài chỉ: 40 inchs (101 cm) - Kích thước kim: loại kim C-2. đường kính vòng kim 0.5", đầu kim dạng thon. Tiêu chuẩn: ISO, Xuất xứ Châu Mỹ | cái | 60 | |||||||||||||||||||||
57 | 52 | Vít neo kèm chỉ siêu bền dùng cho kỹ thuật khâu sụn viền có nút thắt | Vật liệu PEEK. Kích thước: - Đường kính 2.1mm, 2.6mm Lực căng : 200N Tiêu chuẩn: ISO, Xuất xứ Châu Mỹ | cái | 60 | |||||||||||||||||||||
58 | 53 | Vít neo kèm chỉ siêu bền dùng cho kỹ thuật khâu sụn viền có nút thắt | Vít chỉ neo kiểu ren xoắn tự tiêu. - Vật liệu: 96L/4D PLA, với 2 sợi chỉ siêu bền số 2. - Kích thước: Đường kính 5mm, chiều dài 15.3mm. Đường kính 6.5mm, chiều dài 16.3mm, Tiêu chuẩn: ISO, Xuất xứ Châu Mỹ | cái | 60 | |||||||||||||||||||||
59 | 54 | Vít neo kèm chỉ siêu bền dùng cho kỹ thuật khâu sụn viền có nút thắt | Vít neo toàn chỉ siêu bền - Kích thước: Đầu neo có đường kính 2.8mm, neo được mở rộng tới 5.0mm, kèm 2 sợi chỉ siêu bền số 2. Kích thước neo nhỏ giúp loại bỏ ít xương hơn. Cấu trúc hoàn toàn bẳng chỉ giảm thiểu xâm lấn. - Neo cố định xoay 360 độ trong xương. - Neo chịu được lực căng 602N Tiêu chuẩn: ISO, Xuất xứ Châu Mỹ | cái | 60 | |||||||||||||||||||||
60 | 55 | Vít neo kèm chỉ siêu bền dùng cho kỹ thuật khâu sụn viền có nút thắt | Vật liệu: PEEK. Kích thước: Đường kính 4.5mm, chiều dài neo 11mm - Là neo không cần thắt chỉ. Chỉ được khóa bên trong neo Tiêu chuẩn: ISO, Xuất xứ Châu Mỹ | cái | 60 | |||||||||||||||||||||
61 | 56 | Vít neo kèm chỉ siêu bền dùng cho kỹ thuật khâu sụn viền có nút thắt | - Vật liệu: Nitinol, mấu bằng PEEK phủ polymer - Trong quá trình luồn chỉ, kim di chuyển qua trục của hệ thống đẩy chỉ, được uốn vuông góc với trục, và đưa chỉ qua mô được nắm giữ vào hàm trên nơi chỉ được bắt bởi cơ chế thu hồi chỉ. Tiêu chuẩn: ISO, Xuất xứ Châu Mỹ | cái | 60 | |||||||||||||||||||||
62 | 57 | Vít neo giữ mảnh ghép gân dài các cỡ | Giải pháp cố định dây chằng chéo đầu gối với hệ thống khóa ổn định, vật liệu đáng tin cậy, không cần đo chiều dài đường hầm, điều chỉnh trong phẫu thuật, giúp bảo tồn xương - Cơ chế khóa mới với khả năng căng đồng thời của các vòng chỉ giúp loại bỏ sự trượt của mảnh ghép trong quá trình cố định xương chày. - Vòng treo trung tâm làm bằng UHMWPE cung cấp độ cứng thích hợp để loại bỏ hiện tượng giãn sau phẫu thuật. - Hệ thống khóa vòng bẫy ngón tay kiểu Trung Quốc với việc căng đồng thời các chỉ vòng giúp loại bỏ việc kéo dài vòng và dịch chuyển miếng ghép. - Chỉ lật màu xanh lá cây, giúp nút lật nằm chính xác trên vỏ xương đùi. - Nút lật làm bằng titan, chỉ kéo và lật làm bằng polyeste (PE) phù hợp với MRI - Sức căng cơ bản 832N (cần cho hồi phục sau phẫu thuật) - Độ dài vòng 40mm, đường kính vòng 1mm (USP 7-0) - Đường kính chỉ lật và chỉ kéo 0.7mm (USP 5-0) - Lực chỉ kéo 500N, lực chỉ lật 250N - Kích thước 4 x 12 x 2mm sử dụng cho đường hầm 4.5mm và 4 x 20 x 2mm sử dụng cho đường hầm 5 đến 10mm. Tiêu chuẩn ISO, Xuất xứ Châu Âu | cái | 30 | |||||||||||||||||||||
63 | 58 | Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu, các cỡ | - Chất liệu vít: 60% β TCP (Tricalcium Phosphate) + 40% PDLLA (Poly DL Lactic Acid) tối ưu quá trình liền xương hoặc 30% β TCP (Tricalcium Phosphate) + 70% PDLLA (Poly DL Lactic Acid) tối ưu cho độ bền cơ học. - Đầu vít dạng dẹt (Flat head) cho xương chày và dạng tròn (Round head) cho xương đùi và xương chày. - Kích thước: 7x20, 7x25, 7x30, 8x20, 8x25, 8x30, 8x35; 9x20, 9x25, 9x30, 9x35; 10x25, 10x30, 10x33, 10x35 (mm) đối với vít có đầu dạng tròn có thành phần 60% β TCP + 40% PDLLA. - Kích thước: 7x20, 7x25, 7x30, 8x20, 8x25, 8x30, 8x35; 9x20, 9x25, 9x30, 9x35; 10x25, 10x30, 10x33, 10x35 (mm) đối với vít có đầu dạng tròn có thành phần 30% β TCP + 70% PDLLA. - Kích thước: 10x30, 10x35, 11x30, 11x35 (mm) đối với vít có đầu dạng dẹt.Tiêu chuẩn ISO, Xuất xứ Châu Âu | cái | 100 | |||||||||||||||||||||
64 | 59 | Chỉ Siêu bền | Chỉ phẫu thuật không tiêu sử dụng cho các trường hợp phẫu thuật tái tạo ACL/PCL, khâu chóp xoay, nội soi khớp, gãy xương cánh tay 4 phần, kết cơ bụng vào màu chậu, sửa chữa cơ mạc sâu và gân Achilles, mô mềm, tái tạo mỏm khớp cùng vai đòn. - Vật liệu chỉ: UHMWPE. Chống sờn và mài mòn, hệ số ma sát thấp, độ dẻo tốt. Chắc hơn thép 15 lần. - Kích cỡ chỉ: số 2-0, số 2 và 5 - Chiều dài: ≤ 45 cm đến ≥ 102 cm - Kim: dạng thân tròn / đầu cắt, nửa vòng / thẳng - Kích cỡ kim: ≤ 17 mm đến ≥ 76 mm.Tiêu chuẩn ISO, Xuất xứ Châu Á. | cái | 150 | |||||||||||||||||||||
65 | 60 | Cây móc chỉ dùng cho kỹ thuật khâu sụn chêm | Bộ dụng cụ sửa chữa sụn chêm sử dụng kỹ thuật All-ínside, được thiết kế để bung nút thắt bằng nút bấm. Độ dịch chuyển sau phẫu thuật <1mm - Có 2 nút thắt chất liệu PEEK. - Ghim làm bằng thép không rỉ (AISI316/L), cao ≤1,35mm rộng ≤1mm. Đầu ghim có thể uốn cong từ ≤12° đến ≥35°. - Chất liệu chỉ UHMWPE, chỉ dạng phẳng, độ dày neo ≤ 0.6 mm, dạng không thắt nút. - Kim chất liệu thép không gỉ, có thước đo đánh dấu 10mm và 15mm. Sử dụng 1 loại kim linh hoạt cho mọi trường hợp.Tiêu chuẩn ISO, Xuất xứ Châu Âu | cái | 100 | |||||||||||||||||||||
66 | 61 | Vít neo tự tiêu 4.75mm kèm chỉ dẹt siêu bền | Thành phần cấu tạo vít: 30% β TCP + 70% PLDLLA, Đường kính vít: ≥4.5mm. Cấu thành gồm một vít neo tự tiêu sinh học và hai sợi chỉ chất liệu cao phân tử (UHMWPE) siêu bền USP2. Hệ thống được căng trước trên một tuốc nơ vít dùng một lần. Ren vít thiết kế dạng không gây sang chấn, lỗ xâu chỉ được giấu bên trong vít neo giúp tránh ma sát với chỉ và chắc chắn hơn, mũi vít hình nón giúp dễ đặt vít. Cường độ neo trung bình của vít neo 4.5mm là 267N.Tiêu chuẩn ISO, Xuất xứ Châu Âu | cái | 60 | |||||||||||||||||||||
67 | 62 | Vít neo 4.75mm | Thành phần cấu tạo vít: 30% β TCP + 70% PLDLLA, Đường kính vít: ≥4.5mm. Là loại vít neo không cần thắt chỉ, ren vít thiết kế dạng không gây sang chấn, mũi vít hình nón giúp dễ dàng đặt vít. Xâu được 4 sợi chỉ.Tiêu chuẩn ISO, Xuất xứ Châu Âu | cái | 60 | |||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | Tổng cộng : 62 khoản | |||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | Ghi chú : Số lượng dự kiến có thể thay đổi tùy thuộc vào dự toán của đơn vị | |||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||