ABCDEFGHI
1
DANH MỤC KIỂM TRA, BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ
MÁY PHÁT ĐIỆN
2
Khu vực : ………………………………….
Ngày:………./…………/…………
3
Mã thiết bị:
Chế độ bảo dưỡng: Quý
4
5
STTDanh mụcCác công việc thực hiệnTình trạngVệ sinhBảo dưỡngSửa chữaTần xuấtGhi chú
6
IPHÒNG MÁY
7
1.1Đèn chiếu sángKiểm tra tình trạng hoạt động
Hàng tháng
8
1.2Thông gióVệ sinh các quạt thông gió, các cửa lấy gió…3 tháng
9
1.3Sàn phòng máyKiểm tra tình trạng, vệ sinh, sơn …6 tháng
10
1.4Bình cứu hỏaKiểm tra vệ sinh định kỳ
Hàng tháng
11
1.5Thùng cát, dụng cụ cứu hỏaKiểm tra vệ sinh định kỳ-đảm bảo luôn sẵn sàng cho PCCC
Hàng tháng
12
IIĐỘNG CƠ
13
Tủ điều khiểnKiểm tra hoạt động và các đấu nối cáp điện của bộ điều khiển điện tử ECP (Electronic Control Panel) InteGen®
Kiểm tra hoạt động và các đấu nối cáp điện của bộ điều khiển điện tử ECP (Electronic Control Panel) Caterpillar.
Chuyển sang chế độ “STOP”, nhấn nút dừng khẩn cấp “Emergency” trước khi thực hiện công tác bảo dưỡng, sửa chữa máy phát.
14
2.1Dàn giải nhiệtKiểm tra mức nước làm mát, xịt rửa dàn.
Hàng tháng
15
Kiểm tra chất lượng nước làm mát. Thay nước, súc rửa két nước theo định kỳ có bổ sung phụ gia chống đóng cặn, làm lạnh,Thay nước làm mát định kỳ 6-12 tháng/Lần (phụ thuộc số giờ máy chạy)
16
2.2Ăcquy Vệ sinh bình
Kiểm tra điện áp, dòng xạc
Kiểm tra vệ sinh các cực, mối nối
Vệ sinh súc xả ăcquy-Thay mới sau 18 tháng
17
2.3Bản vẽCập nhật bản vẽ phân phối phụ tải điện, bản vẽ mạch tủ điện..
Hàng tháng
18
2.4Phin lọc gióHút bụi phin lọc gió (Tùy thuộc số giò hoạt động của máy, sau 12 tháng thay phin lọc gió)
Hàng tháng
19
2.5Két nướcHệ thống két nước, ống dẫn nước, van lọc chống rỉ, bộ tản nhiệt, van xả nước.
Hàng tháng
20
2.6Dây, ống cấp nhiên liệuKiểm tra vệ sinh các đường ống cấp dầu, tank dầu
Hàng tháng
21
2.7Phin lọc dầuKiểm tra xúc xả cặn phin lọc dầu Thay mới sau 12 tháng /Lần (phụ thuộc số giờ máy chạy).
Hàng tháng
Tùy thuộc quy mô tủ
22
2.8Dầu làm mátKiểm tra mức dầu động cơ
Bổ xung hoặc thay mới theo khuyến cáo của nhà sản xuất
Mức nhớt bôi trơn phải nằm trong khoảng giữa hai dấu E (Empty) hoặc gần dấu F (Full) trên que thăm nhớt
Hàng tháng
23
2.9Động cơVệ sinh, lau chùi đông cơ
Hàng tháng
24
2.10Ồng xảKiểm tra siết chặt những kết nối buloong đai ốc các giá đỡ treo ống xả của hệ thống ống dẫn khí xả ra ngoài trời
Hàng tháng
25
Kiểm tra hệ thống ống xả khí, tình trạng bảo ôn, các khớp nối..
Hàng tháng
26
Kiểm tra siết chặt những kết nối buloong đai ốc các ống, mặt bích của hệ thống ống dẫn khí nạp, khí xả
Hàng tháng
27
Miệng ống xả phải sạch sẽ, bộ giảm âm, các ống nối phải được gắn chặt và còn tốt.
Hàng tháng
28
2.11Tank dầuKiểm tra sự rò rỉ, các khớp nối mềm, các Van đóng mở...
Hàng tháng
Nếu cắt được điện
29
2.12Dây curoaDây cu roa kéo quạt gió, bơm nước, dynamo sạc bình ăc-quy phải đủ sức căng và còn tốt
Hàng tháng
30
2.13Tiếp địaKiểm tra đấu nối dây tiếp địa an toàn điện.
Hàng tháng
31
2.14Cơ khíKiểm tra sự rò rỉ và vặn chặt tại các đường cấp và hồi nhiên liệu và máy
32
Kiểm tra siết chặt những kết nối buloong-đai ốc các ống, mặt bích của hệ thống ống dẫn nhiên liệu dầu bôi trơn, nước trong máy
33
Kiểm tra siết chặt những kết nối buloong đai ốc các đệm giảm chấn bệ máy…
34
Kiểm tra siết chặt những kết nối của cánh, trục quạt, các poullie dẫn động
35
2.15Bơm mỡBơm mỡ vòng bi, trục quạt, dynamo, bơm nước...
36
2.16Đấu nốiKiểm tra các đấu nối mạch điện thiết bị chỉ thị, hộp switches, bộ khởi động
37
2.17Các Joang, đệmKiểm tra quan sát chất lượng joăng đệm kín nắp đậy các van xả hút khí trên đầu máy siết chặt những buloong, đai ốc
38
IIIĐẦU PHÁT ĐIỆN (AC)
39
3.1Tiếng ồnKiểm tra tiếng ồn bất thường và sự phóng điện (tia lửa điện) phát ra từ thiết bị đóng cắt.
Kiểm tra mùi bất thường khi tủ làm việc.
Hàng tháng
40
3.2Bộ chỉnh lưuVệ sinh bộ chỉnh lưu, các bộ phận khác.v.v…
41
3.3Đấu nốiKiểm tra xiết chặt tất cả các điểm kết nối cáp, thanh dẫn điện đảm bảo cách điện của thiết bị không bị phá huỷ tránh hiện tượng quá nhiệt làm hỏng thiết bị và xử lý ngay các vấn đề nếu cần thiết
42
3.4Cách điệnCách ly bộ phận kích từ máy phát điện và kiểm tra cách điện của roto và stator và lưu trị số báo cáo
43
Kiểm tra điện trở cách điện ở điện áp 500V bằng thiết bị chuyên dụng và ghi lại kết quả
44
-Thanh dẫn điện: nhỏ nhất là 5MW
45
46
-Cáp điện, tất cả các thiết bị:nhỏ nhất là 5MW
47
Kiểm tra cách điện tất cả các thiết bị điện, xử lý ngay nếu cần thiết
48
3.5Cáp nguồnKiểm tra đảm bảo mọi hư hỏng hay sự suy giảm về chất lượng cáp điện được xử lý
49
3.6Hiển thịKiểm tra tất cả các đèn chỉ thị, cầu chì và đồng hồ, thay thế nếu cần thiết
50
IVCHẠY KIỂM TRA
(sau khi bảo dưỡng)
51
4.1Kiểm tra máy phát điện hoạt động và chuyển đổi
52
4.1.1Chế độKiểm tra đặt chế độ điều khiển về “MAN”
53
4.1.2Thời gian chạy thửChạy kiểm tra máy phát điện trong thời gian ít nhất 30’ (tiêu thụ của mỗi máy khoảng 160 -200l/h chế độ không tải)
54
4.1.3TEST vận hànhVận hành, khởi động và dừng máy phát điện ở chế độ tự động bằng các tín hiệu giả định như mất nguồn lưới hoặc cấp nguồn trở lại
55
4.1.4Kiểm tra khởi động máy phát điện và thay đổi tần số máy phát
56
4.2 Kiểm tra kỹ thuật trước khi vận hành
57
4.2.1Kiểm tra mứcdầu bôi trơn, dầu nhiên liệu, mức nước làm mát, mức nước, chất điện phân bộ ắc quy .v.v…
58
4.2.2Phin lọcKiểm tra sự kín các bộ lọc gió, lọc dầu, lọc nhiên liệu
59
4.2.3Ống dẫn nhiên liệuKiểm tra sự kín hệ thống ống dẫn nhiên liệu
60
4.2.4ĂcquyKiểm tra các đầu đấu bộ ắc quy và kiểm tra sự vặn chặt của các điểm kết nối
61
4.2.5Dây cuzoaKiểm tra độ căng các dây đai (cu roa)
62
4.2.6Hiển thịKiểm tra tất cả các thiết bị đo, chỉ thị
63
4.2.7Đấu nốiKiểm tra tất cả các đấu nối, xắp xếp cáp điện trong hệ thống đầu máy phát điện
64
4.3Chạy máy kiểm tra kỹ thuật
65
4.3.1Ghi log sheetKiểm tra và ghi lại áp suất dầu, áp suất nước, nhiệt độ nước làm mát và điện áp ra của máy phát
66
4.3.2Tiếng ồnKiểm tra sự rò rỉ và hiện tượng bất thường (tiếng ồn, rung chấn…)
67
4.3.3Kiểm tra máy và màu khói
68
4.3.4Hiển thịKiểm tra tất cả các thiết bị đo đếm và hiển thị
69
Kiểm tra các đèn chỉ thị làm việc máy phát
70
4.3.5TEST tải (nếu có thể)Kiểm tra các chế độ trong điều kiện có tải
71
4.3.6Chế độ bảo vệKiểm tra bảo vệ cắt: nhiệt độ cao, áp suất dầu bôi trơn thấp, quá tốc độ, quá áp, quá tải...
72
4.3.7Cân chỉnh (Nếu cần)Kiểm tra, điều chỉnh tốc độ máy
73
Kiểm tra AVR & hiệu chỉnh bộ điều tốc đảm bảo tốc độ, tần số và điện áp ra
74
75
Nhân viên kỹ thuật phải chú ý trang bị đầy đủ dụng cụ, thiết bị an toàn điện và bảo hộ lao động trước khi tiến hành công tác bảo dưỡng
76
77
Ý kiến nhân viên kỹ thuật:...............................................................................................................................................................................................................
78
79
Giám sát kỹ thuậtKỹ sư trưởngNhân viên kỹ thuật
80
81