| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Đinh Văn Bình | 11.01.1981 | Kỳ Tân, Đức Lợi, Mộ Đức, Quảng Ngãi | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
2 | Lê Ngọc Bít | 12.04.1981 | Thôn 2, Hải Dương, Hương Trà, TT Huế | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
3 | Nguyễn Thị Kim Chi | 10.08.1982 | KP2 Lam Sơn, Bỉm Sơn, Thanh Hóa | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
4 | Nguyễn Bá Cường | 05.11.1979 | Vạn An, Vân Điền, Nam Đàn, Nghệ An | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
5 | Nguyễn Thị Ái Duy | 07.11.1980 | 120 Chi Lăng, Huế | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
6 | Trương Ngọc Đăng | 12.02.1981 | Tam Tây, Thủy An, Huế | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
7 | Trần Hiếu Hậu | 05.09.1980 | Mậu Tài, Phú Mậu, Phú Vang, TT Huế | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
8 | Nguyễn Quang Hiền | 18.05.1981 | Đội 12 Thủy Tân, Hương Thủy, TT Huế | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
9 | Lê Văn Hiếu | 16.08.1981 | Ngô Xá Đông, Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
10 | Tô Hiếu | 07.06.1981 | Dưỡng Mong, Phú Mỹ, Phú Vang, TT Huế | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
11 | Võ Tá Hiếu | 31.07.1979 | Khu 8, TT Phú Bài, Hương Thủy, TT Huế | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
12 | Nguyễn Khắc Hoan | 16.12.1981 | Yên Tân, Giang Sơn, Đô Lương, Nghệ An | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
13 | Bảo Hòa | 04.02..1981 | K20/64 Hoàng Hoa Thám, TP Đà Nẵng | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
14 | Phan Thị Bích Hòa | 20.01..1982 | Thôn Ngũ Đông, Thủy An Huế | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
15 | Trần Đình Hòa | 17.05..1980 | Phương hạ, Đại Trạch, Bố Trạch, QB | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
16 | Phạm Thị Hồng | 29.06..1982 | Tổ 6, An Ninh Hạ, Hương Long- Huế | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
17 | Bùi Lâm Huyền | 29.09..1979 | Vĩnh Sơn, Quảng Đông, Quảng Trạch, QB | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
18 | Lê Bá Lâm | 23.01..1982 | Đội 6 Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
19 | Lê Mộng Lâm | 12.06..1979 | Nạm nhạn tháp, Nhơn hậu, An Nhơn, BĐịnh | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
20 | Lê Thị Hà Linh | .24.10.1982 | Tổ 66 B, P. Hòa Thuận, Q. Hải châu, ĐNẵng | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
21 | Lê Thị Hồng Nga | 09.07..1981 | 65B Hùng Vương, P. Phú Hội- Huế | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
22 | Mai Văn Nghĩa | 18.11..1980 | 193 Bùi Thị Xuân - Huế | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
23 | Nguyễn Thị Nhung | 14.07..1981 | Thôn Niêm, Phong Hòa, Phong Điền - TTH | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
24 | Hồ Văn Phương | 05.09..1980 | 11 Nguyễn Cư Trinh - Huế | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
25 | Phan Thị Phương | 04.08..1981 | Phú Khê, Phú Dương, Phú Vang - TTH | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
26 | Phan Thị Huệ Phương | 21.11..1982 | Tổ 1 khu vực I, Phường Kim Long Huế | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
27 | Nguyễn Quốc Quang | 02.10..1980 | 8/64 Hoàng Diệu, Phường Tây Lộc Huế | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
28 | Võ Phi Tân | 24.08..1980 | Quảng Xuyên, Phú Xuân, Phú Vang, TTH | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
29 | Lê Thị Hồng Thanh | 13.11..1981 | Triều Sơn Tây, Hương Sơ Huế | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
30 | Phan Khắc Thanh | 06.03..1979 | Đốc Sơ, Hương Sơ Huế | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
31 | Trần Đại Thành | 02.10..1982 | Hương Lộc, Hương Bình, Hương Trà, TTH | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
32 | Hoàng Thị Dạ Thảo | 10.01..1981 | Địa Linh, Hương Vinh, Hương Trà, TTH | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
33 | Bùi Xuân Thắng | 28.01..1980 | Trung Đông, Phú Thượng, Phú Vang, TTH | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
34 | Trần Thị Minh Thiều | 02.09..1979 | Đơn Thạnh, Vĩnh Hòa, Vinh Linh, QT | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
35 | Nguyễn Lương Thịnh | 10.02..1981 | KP2, phường 2, TX .Quảng Trị, QTrị | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
36 | Phạm Thị Kim Thủy | 06.01..1982 | Văn xá Tây, Hương văn, Hương trà- TTH | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
37 | Hoàng Thiện Trung | 13.10..1980 | 9/1 Nhật lệ - Huế | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
38 | Lê Xuân Trường | 25.05..1981 | Khánh Thượng Ba vì - Hà Tây | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
39 | Phan Văn Tuấn | .15.07.1980 | Tổ 5, Thượng 4, Thủy Xuân Huế | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
40 | Phạm Anh Tuấn | 14.06..1981 | 223 Chi Lăng - Huế | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
41 | Dương Thị Tuyến | 19.10..1982 | Khóm 2, Đông Lương, Đông Hà- Quảng trị | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
42 | Nguyễn Huy Tưởng | 04.05..1981 | Đội 7, Đông phước, Thủy Biều- Huế | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
43 | Nguyễn Văn Từ | 03.03..1982 | Đội 2 Quán Kho, Cẩm thành, Cẩm Xuyên, HT | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
44 | Hồ Hoàng Vân | 25.09..1981 | 228 B Lê Duẩn, P. Phú Thuận - Huế | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
45 | Lê Vũ | .10.10.1980 | Phù Tây 1, Thủy Châu, Hương Thủy, TTH | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
46 | Phan Văn Xuân | 10.06.1981 | Xóm 7, Quỳnh Yên, Quỳnh lưu, Nghệ An | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
47 | Nguyễn Thanh Hoài | 22.11.19... | 1/224 Nguyễn Trãi - Tây Lộc - Huế | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
48 | Đặng Ngọc Việt | 15.07.1978 | Thôn Mỹ Xá - Quảng An - Quảng Điền - TT Huế | BQCB 34 | ||||||||||||||||||||||
49 | Hồ Tấn Bích | 22.09.1982 | KV3, Thủy Vân, Hương Thủy, TT Huế | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
50 | Phan Văn Bình | 01.08.1981 | Đội 24 Bình Trị, Thăng Bình, Quảng Nam | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
51 | Đặng Văn Châu | 12.06.1976 | Tịnh Hòa, Nhơn Hạnh, An Nhơn, Bình Định | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
52 | Nguyễn Hùng Cường | 12.08.1981 | Tân Liên, Thái hòa, Nghĩa Đàn, Nghệ An | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
53 | Đỗ Thanh Doan | 03.03.1981 | Vinh Thanh, Phú Vang, TT Huế | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
54 | Lê Hữu Duy | 07.03.1982 | 108- Đặng Văn Ngữ, Thủy An, Huế | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
55 | Nguyễn Tiến Dũng | 15.10.1980 | Đội 3 Nam Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
56 | Hồ Quang Dương | 18.08.1981 | thôn 5B Cẩm Hà, TX Hội An, Quảng Nam | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
57 | Nguyễn Tuấn Dương | 27.10.1980 | TK 9, P. Bắc Lý, TX Đồng Hới, Quảng Bình | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
58 | Nguyễn Đạo | 02.01.1972 | Nại Cửu, Triệu Đông, Triệu Phong, Quảng Trị | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
59 | Lê Giang | 29.05.1981 | Đội 1, Xuân Hồi, Liên Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
60 | Nguyễn Kiên Giang | 29.07.1981 | Tổ 15, P. Thống Nhất, Plei Ku, Gia Lai | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
61 | Nguyễn Đức Hà | 26.09.1979 | 72 Lê Lợi, Plei Ku, Gia Lai | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
62 | Hồ Văn Hải | 10,1982 | 70 Phan Đăng Lưu - Huế | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
63 | Nguyễn Lê Phú Hải | 02.01.1982 | 245 A Trần Phú, Huế | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
64 | Trần Văn Hải | 06.08.1981 | 327 Lê Duẩn, Huế | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
65 | Trương Viết Hải | 07.10.1979 | Đông Đỗ, Phú Hồ, Phú Vang, TT Huế | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
66 | Nguyễn Thị Hạnh | 10.02.1981 | Thạch Mỹ, Huyện Giằng, Quảng Nam | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
67 | Bùi Thị Thương Hiền | 08.10.1980 | Diên Thượng, Đức Ninh, Đồng Hới, Quảng Bình | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
68 | Nguyễn Xuân Hiếu | 01.08.1981 | Phú Thị, Hồ Xá, Vĩnh Linh, Quảng Trị | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
69 | Lưu Đức Hoàn | 13.08.1982 | Đội 10, thôn 3, Thủy Dương, Huế | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
70 | Phan Mạnh Hùng | 02.07.1980 | Đội 1, Kim Liên, Nam Đàn, Nghệ An | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
71 | Võ Đức Hưởng | 06.02.1978 | Thuận Phong, Thuận Đức, Đồng Hới, Quảng Bình | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
72 | Trần Công Khánh | 14.08.1979 | Tổ 5, Hòa Phát, Hòa Vang, TP Đà Nẵng | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
73 | Võ Trần Khoái | 01.05.1982 | Cảnh An, Cát Tài, Phù Cát, Bình Định | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
74 | Nguyễn Văn Kiêm | 19.10.1981 | Điện An, Nghĩa Thương, Tư Nghĩa, Quảng Ngãi | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
75 | Lê Văn Lai | 10.02.1966 | Xuân Lai, Lộc An, Phú Lộc, TT Huế | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
76 | Ngô Thị Mỹ Loan | 10.12.1982 | Đội 7 Cụm 3 Hương Văn Hương trà, TT Huế | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
77 | Nguyễn Đức Lũy | 28.02.1981 | KT Tây Kỳ, Phường 1, Đông Hà, Quảng Trị | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
78 | Trần Công Minh | 29.08.1980 | Phong Giang, Kiến Giang, Lệ Thủy, Quảng Bình | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
79 | Võ Thiện Minh | 13.06.1982 | 73/3 Đinh Tiên Hoàng, Huế | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
80 | Bùi Tấn Nhật | 01.01.1982 | Lâm Lộc, Tịnh Hà, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
81 | Nguyễn Vũ Ngọc Phan | 24.12.1982 | Dương Nổ, Phú Dương, Phú Vang, TT Huế | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
82 | Hồ Nhật Phong | 16.12.1982 | 128 Tôn Thất Thiệp, Tây Lộc, Huế | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
83 | Nguyễn Thức Phúc | 16.03.1981 | Xóm 5, Hùng Sơn, Anh Sơn, Nghệ An | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
84 | Trần Thị Phúc | 20.06.1981 | Xuân Ngọc, Gio Việt, Gio Linh, Quảng Trị | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
85 | Đoàn Ngọc Quang | 22.05.1979 | Đội4,Tam Đàn,Tam Kỳ,Quảng Nam | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
86 | Hồ Sỹ Quang | 14.11.79 | Tổ 6,KP4,P1,Đông Hà,Quảng Trị | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
87 | Trần Văn Quang | 12.12.1980 | Thôn1 ĐiềnHông,Điên Bàn Quảng Nam | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
88 | Đỗ Văn Quế | 27.05.1982 | Xuân Bồ, Xuân Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
89 | Nguyễn Văn Tài | 05.09.1978 | Thị trấn Phú Thiên, Ayunpa, Gia Lai | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
90 | Trần Ngọc Thanh | 25.05.1980 | Thôn 6, Quế Thọ, Hiệp Đức, Quảng Nam | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
91 | Lê Xuân Thạch | 29.08.1982 | Tổ 33, Cụm 7, P. Trần Phú, Quảng Ngãi | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
92 | Nguyễn Văn Thương | 24.06.1980 | Tân Phú, Hành Tín Tây, Nghĩa Hành, Quảng Ngãi | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
93 | Trịnh Văn Tiến | 22.09.1981 | Đồng Chung, Việt Hưng, Văn Lâm, Hưng Yên | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
94 | Hoàng Đình Tính | 17.08.1982 | An Trú, Triệu Tài, Triệu Phong, Quảng Trị | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
95 | Nguyễn Đình Trưng | 04.01.1977 | An Thuận, Hương Toàn, Hương Trà, TT Huế | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
96 | Trần Phi Tường | 14.11.1981 | P.5, TX Đông Hà, Quảng Trị | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
97 | Phan Đình Ưng | 30.08.1982 | Đội 4, Thuần Thiện, Can Lộc, Hà Tĩnh | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
98 | Thái Minh Quốc Vũ | 08.12.1979 | Hậu Viên, TT Cam Lộ, Quảng Trị | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
99 | Võ Duy Thanh | 16.12.1979 | An Bình Đông, Nghĩa Kỳ, Tư Nghĩa, Q. Ngãi | Công thôn 34 | ||||||||||||||||||||||
100 | Trần Võ Ba | 25.01.1982 | Thôn 7 Thanh đồng, Thanh chương, N. an | Chăn nuôi Thú y 34 |