| A | B | C | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TNHH | HỆ THỐNG VĂN BẢN | ||||||||||||||||||||||
2 | MÔ HÌNH CÔNG TY TNHH: Xác định công ty Chịu sự điều chỉnh của: Luật Việt Nam/ Trách nhiệm xã hội/Công ước quốc tế/Điều ước quốc tế/ Audit/RBA/SA8000/SA26000/ Luật ngành.... | |||||||||||||||||||||||
3 | Số | TÊN TÀI LIỆU (Tài liệu cần thiết để quản trị hoạt động nhân sự) | Tài liệu hiện có | VB quản trị nội bộ | Hệ thống Luật Việt Nam - học viên cần tự cập nhật trên kênh của Chính phủ | Luat quoc te | CHECK | |||||||||||||||||
4 | Đã có | Cần bổ sung | Hiến Pháp | Luật Lao động | Nghị định 145/NĐ-CP | Thông tư 11/2020/TT-BLĐTBXH | Luật DN | Luật Thuế TNCN | BHXH | An toàn lao động | Luật việc làm | Nghị định.28/2020/NĐ-CP | Thông tư 96/BTC | Luật ngành (GT, VSATTP...) | Vietnam Authority Audit | Điều ước quốc tế | SA 8000 | |||||||
5 | 1,0 | VĂN BẢN QUẢN TRỊ - CÔNG TY | ||||||||||||||||||||||
6 | 1.1 | Giấy phép KD - Điều lệ công ty | Điều 19 | |||||||||||||||||||||
7 | Hồ sơ bổ nhiệm, quyết định trong HĐTV (HĐQT), BGĐ; Văn bản ủy quyền pháp lý | Điều 59 | ||||||||||||||||||||||
8 | Nghị quyết ban hành cơ cấu tổ chức công ty Biên bản họp về cơ cấu tổ chức công ty của HĐTV | Điều 54 | ||||||||||||||||||||||
9 | Quyết định ban hành sơ đồ tổ chức, cơ cấu chức năng nhiệm vụ các phòng ban. | Điều 54 | ||||||||||||||||||||||
10 | 1,2 | Quy chế tổ chức và hoạt động của Công ty | Điều 63 | |||||||||||||||||||||
11 | Quyết đinh thành lập các phòng ban, quyết định bổ nhiệm các Trưởng phòng ban | x | ||||||||||||||||||||||
12 | Quyết đinh thành lập các phòng ban | |||||||||||||||||||||||
13 | 1,3 | Nội quy lao động | Điều 118 | |||||||||||||||||||||
14 | 1. Công văn; 2. Biên bản lấy ý kiến NLĐ về Nội quy 3. QĐ ban hành Nội quy 4. Bản Nội quy 5. Giấy Xác nhận chưa đủ ĐK thành lập công đoàn | |||||||||||||||||||||||
15 | 1,4 | Thỏa ước lao động tập thể | Điều 75 | |||||||||||||||||||||
16 | 1,5 | Công đoàn | x | |||||||||||||||||||||
17 | 1. Công văn; 2. Biên bản lấy ý kiến NLĐ về Nội quy 3. DS | |||||||||||||||||||||||
18 | 1,6 | Quy chế dân chủ | Điều 48 | |||||||||||||||||||||
19 | 1,7 | Quy chế xử lý kỷ luật | x | Điều 122 | ||||||||||||||||||||
20 | 1,8 | Quy trình khiếu kiện, khiếu nại | ||||||||||||||||||||||
21 | 1,8.1 | Chính sách và Quy trình quản lý lao động/ Pesonnel Management Policy & Procedure | Article 12- Labor Law Article 7.1d Decree 28/2020/NĐ-CP Article 3 - Decree 145/2020 | x | ||||||||||||||||||||
22 | 1,8.2 | Khai trình lao động/ Innitial labor report | x | Article 12- Labor Law Article 7.1b Decree 28/2020/NĐ-CP | x | |||||||||||||||||||
23 | 1,8.3 | Báo cáo tình hình thay đổi lao động định kỳ với DOLISA/ Period Report on Labor status to DOLISA | x | Article 12- Labor Law Article 7.1c Decree 28/2020/NĐ-CP Article 4 - Decree 145/2020 | x | |||||||||||||||||||
24 | 1,8.4 | Định mức lao động | ||||||||||||||||||||||
25 | 1,8.5 | Sổ quản lý lao động theo quy định của Luật Lao động/ Labor management book according to the Labor Law | x | Article 12- Labor Law Article 7.1d Decree 28/2020/NĐ-CP Article 3 - Decree 145/2020 | x | |||||||||||||||||||
26 | 2,0 | VĂN BẢN QUẢN TRỊ NHÂN SỰ | ||||||||||||||||||||||
27 | 1 | TUYỂN DỤNG | ||||||||||||||||||||||
28 | 1.1 | Quy Trình Tuyển dụng / Recruitment Procedure | x | x | ||||||||||||||||||||
29 | 1.2 | Phieu YCTD Recruitment requirements | x | |||||||||||||||||||||
30 | 1.3 | Thư mời phỏng vấn | x | |||||||||||||||||||||
31 | 1.4 | Kế hoạch phỏng vấn | x | |||||||||||||||||||||
32 | 1.5 | Bộ câu hỏi phỏng vấn | x | |||||||||||||||||||||
33 | 1.6 | Candidate evaluation form/Phiếu đánh giá phỏng vấn | x | |||||||||||||||||||||
34 | 1.7 | Quy định thẩm tra lý lịch (các vị trí quan trọng) | x | |||||||||||||||||||||
35 | 1.8 | Hợp đồng thử việc | Điều 24 | |||||||||||||||||||||
36 | 1.9 | Thông báo nhân viên mới | x | |||||||||||||||||||||
37 | 1.10 | Bản tiêu chí đánh giá thử việc | x | Điều 24, Điều 27 | x | |||||||||||||||||||
38 | 1.11 | Quyết định tuyển dụng | ||||||||||||||||||||||
39 | 1.12 | Hợp đồng lao động | Điều 13 | |||||||||||||||||||||
40 | 1.13 | Hợp đồng làm việc không trọn thời gian | Điều 32 | |||||||||||||||||||||
41 | 1.14 | Hợp đồng đào tạo | Điều 61,62 | |||||||||||||||||||||
42 | 1.15 | Mô tả công việc cho các vị trí | x | x | x | x | ||||||||||||||||||
43 | 1.16 | Tiêu chuẩn Khung năng lực các vị trí | ||||||||||||||||||||||
44 | 1.17 | Cam kết bảo mật lương | x | |||||||||||||||||||||
45 | 1.18 | Cam kết về tài sản bàn giao/Biên bản bàn giao tài sản (nếu có) | x | |||||||||||||||||||||
46 | 1.19 | Các quy định về điều chuyển người lao động Các quy định về thu hẹp sản xuất kinh doanh Tạm hoãn chấm dứt HĐLĐ | Từ điều 24 | |||||||||||||||||||||
47 | 2 | ĐÀO TẠO | ||||||||||||||||||||||
48 | 2.1 | Quy trình đào tạo | x | |||||||||||||||||||||
49 | 2.2 | Chương trình và Kế hoạch đào tạo tháng/quý/năm | x | |||||||||||||||||||||
50 | 2.3 | Mẫu lịch theo dõi đào tạo | x | |||||||||||||||||||||
51 | 2.4 | Phiếu nhu cầu đào tạo | x | |||||||||||||||||||||
52 | 2.5 | Phiếu đánh giá đào tạo và sau đào tạo (người học, người dạy, hiệu quả công ty) | x | |||||||||||||||||||||
53 | 2.6 | Phiếu tổng kết đánh giá chương trình đào tạo | x | |||||||||||||||||||||
54 | 2.7 | Phieu đề xuất chính sách sau đào tạo | x | |||||||||||||||||||||
55 | 2.8 | Cam kết đào tạo | x | x | ||||||||||||||||||||
56 | 2.9 | Hợp đồng học việc/tập việc/đào tạo | Điều 61/62 | |||||||||||||||||||||
57 | 2.10 | Kế hoạch lộ trình thăng tiến | x | |||||||||||||||||||||
58 | 2.11 | Quy chế hoạt động ban đào tạo | Điều 61, Luật LĐ | |||||||||||||||||||||
59 | 2.12 | Quy định tác phong tiêu chuẩn người đào tạo | x | |||||||||||||||||||||
60 | 2.13 | Phiếu kiểm tra/ đánh giá năng lực đào tạo của người đào tạo | x | |||||||||||||||||||||
61 | 3 | TIỀN LƯƠNG, CHÍNH SÁCH, PHÚC LỢI | ||||||||||||||||||||||
62 | 3.1 | Thang lương | x | Điều 16; 93 | x | |||||||||||||||||||
63 | 3.2 | Chính sách tăng lương và trả lương | Điều 178 | Điều 16 | x | x | ||||||||||||||||||
64 | 3.3 | Chính sách trả thưởng | Điều 104/178 | Điều 16 | x | x | ||||||||||||||||||
65 | 3.4 | Bảng lương hàng tháng | Điều 4 | x | x | |||||||||||||||||||
66 | 3.5 | Bảng chấm công | Điều 4 | |||||||||||||||||||||
67 | 3.6 | Chính sách chế độ với nhân viên làm trong môi trường có yếu tố độc hại, nguy hiểm | Điều 103 | |||||||||||||||||||||
68 | 3.7 | Quy chế tiền lương | ||||||||||||||||||||||
69 | 3.8 | Quy chế đánh giá chỉ số hiệu quả công việc | Điều 36 | |||||||||||||||||||||
70 | 3.9 | Chính sách phúc lợi | x | |||||||||||||||||||||
71 | 3.10 | Chính sách thưởng khác trong Công ty | x | |||||||||||||||||||||
72 | 3.11 | Chính sách tăng lương | x | |||||||||||||||||||||
73 | 3.12 | Quy định về làm thêm giờ | x | Điều 107; 108 | ||||||||||||||||||||
74 | 3.13 | Quy định hệ thống chức danh và cấp bậc công việc | x | |||||||||||||||||||||
75 | 3.14 | Quy chế lương tháng 13 | x | |||||||||||||||||||||
76 | 3.15 | Chính sách kiêm nhiệm | x | |||||||||||||||||||||
77 | 3.16 | Chính sách Promotion/đề bạt | x | |||||||||||||||||||||
78 | 3.17 | Giải trình chấm công | x | |||||||||||||||||||||
79 | 3.18 | Quy trình kiểm soát chấm công | x | |||||||||||||||||||||
80 | 3.19 | Quy định đánh giá tiêu chuẩn năng lực, khung năng lực để xếp lương | x | |||||||||||||||||||||
81 | 3.20 | Quy định đánh giá năng suất lao động và KPI | x | |||||||||||||||||||||
82 | 3.21 | Form mẫu: nghỉ phép, nghỉ ốm, tăng ca.... | x | |||||||||||||||||||||
83 | 4 | NGHỈ VIỆC | ||||||||||||||||||||||
84 | 4.1 | Quy trình nghỉ việc | x | |||||||||||||||||||||
85 | 4.2 | Đơn xin thôi việc | x | |||||||||||||||||||||
86 | 4.3 | Form phỏng vấn nghỉ việc (exit interniew) | x | |||||||||||||||||||||
87 | 4.4 | Hướng dẫn cho nhân viên nghỉ việc | x | |||||||||||||||||||||
88 | 4.5 | Biên bản bàn giao | x | |||||||||||||||||||||
89 | 4.6 | Quyết định chấm dứt hợp đồng lao động | x | |||||||||||||||||||||
90 | 4.7 | Biên bản thanh lý hợp đồng | x | |||||||||||||||||||||
91 | 5 | VĂN HÓA DOANH NGHIỆP | ||||||||||||||||||||||
92 | 5.1 | Giá trị cốt lõi/Tầm nhìn/Sứ mệnh | ||||||||||||||||||||||
93 | 5.2 | Quy tắc ứng xử | ||||||||||||||||||||||
94 | 5.3 | Văn hóa hội họp, email, thư tín | ||||||||||||||||||||||
95 | 5.4 | Quy định về truyền thông nội bộ | ||||||||||||||||||||||
96 | 5.5 | Quy định về đường line thông tin | ||||||||||||||||||||||
97 | 6 | KỶ LUẬT LAO ĐỘNG, TRÁCH NHIỆM VẬT CHẤT | ||||||||||||||||||||||
98 | 6.1 | Quy trình xử lý kỷ luật | ||||||||||||||||||||||
99 | 6.2 | Các form mẫu liên quan | ||||||||||||||||||||||
100 | 6.3 | Quy chế đánh giá hiệu quả công việc | ||||||||||||||||||||||