| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | LỊCH GIẢNG TUẦN 09 từ 28/9/2026 - 04/10/2026 - TRỤ SỞ CHÍNH | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | Lớp | Buổi | Thứ 2 (28/9) | Thứ 3 (29/9) | Thứ 4 (30/9) | Thứ 5 (01/10) | Thứ 6 (02/10) | Thứ 7 (03/10) | CN (04/10) | Ghi chú | ||||||||||||||||
4 | CĐ-Y sĩ K1B - 18h | S | CHỜ XÉT TỐT NGHIỆP | |||||||||||||||||||||||
5 | C | |||||||||||||||||||||||||
6 | T | |||||||||||||||||||||||||
7 | CĐ-Y sĩ K2 A 34 sv | S | Thực hành lâm sàng Bệnh chuyên khoa tại 03 khoa của Bệnh viện Đa khoa Thái Bình với tổng thời gian 3 tuần cả ngày từ 21/9/2026 đến ngày 11/10/2026 | Y học gia đình - cộng đồng - YHCS - 1/7 - E 1.1 | Chờ TH Cấp cứu ngoại viện ( đã xong 4 buổi LT) | Bệnh chuyên khoa - 5/11 - BM Nội - E 1.1 | ||||||||||||||||||||
8 | C | Nghiên cứu khoa học – Thống kê y tế - 2/14 - YHCS - E 1.1 | Bệnh chuyên khoa - 6/11 - BM Nội - E 1.1 | |||||||||||||||||||||||
9 | T | 18h - Bệnh chuyên khoa - 11/11 - BM Nội - ONL - CDD18 | ||||||||||||||||||||||||
10 | CĐ-Y sĩ K2B 31 sv | S | Ôn thi Cấp cứu ngoại viện - dự kiến tuần 10 | Y học gia đình - cộng đồng - YHCS - 1/7 - E 1.1 | Bệnh chuyên khoa - 5/11 - BM Nội - E 1.1 | |||||||||||||||||||||
11 | C | Nghiên cứu khoa học – Thống kê y tế - 2/14 - YHCS - E 1.1 | Xếp lâm sàng bệnh chuyên khoa 3 tuần cả ngày | Bệnh chuyên khoa - 6/11 - BM Nội - E 1.1 | ||||||||||||||||||||||
12 | T | 18h - Bệnh chuyên khoa - 11/11 - BM Nội - ONL - CDD18 | ||||||||||||||||||||||||
13 | CĐ-Y sĩ K2C Hải Phòng 27 sv | S | KH Lâm sàng Sản, Nhi tại Trung tâm Y tế Vĩnh Bảo - 16 tuần cả ngày (chỉ đi ngày thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 28/9/2026 đến ngày 17/01/2027 | YHCT - PHCN đã học xong, chờ xếp lâm sàng | ||||||||||||||||||||||
14 | c | Cấp cứu ngoại viện chờ xếp lâm sàng | ||||||||||||||||||||||||
15 | T | Bệnh chuyên khoa - 5/11 - BM Nội - ONL | ||||||||||||||||||||||||
16 | CĐ-Y sĩ K2D ghép CDD - CB (31 sv) | S | Ôn thi Sản - dự kiến tuần 10 | Lâm sàng Sản - Bệnh viện Phụ Sản - 8 tuần cả ngày chỉ đi thứ 7 chủ nhật từ ngày 07/9/2026 đến ngày 01/11/2026. Lâm sàng Nhi - Bệnh viện Nhi Thái Bình - 8 tuần cả ngày chỉ đi thứ 7 chủ nhật từ ngày 02/11/2026 đến ngày 27/12/2026 | YHCT - PHCN đã học xong, chờ xếp lâm sàng | |||||||||||||||||||||
17 | C | Cấp cứu ngoại viện chờ xếp lâm sàng | ||||||||||||||||||||||||
18 | T | Bệnh chuyên khoa - 7/11 - BM Nội - ONL | Tin học - 1/25 - KHCB - ONL (ghép 5 lớp) | |||||||||||||||||||||||
19 | CĐ-Y sĩ K 2F ghép CDD - CB (33 bạn) | S | Ôn thi Sản - dự kiến tuần 10 | Lâm sàng Nhi - Bệnh viện Nhi Thái Bình - 8 tuần cả ngày chỉ đi thứ 7 chủ nhật từ ngày 07/9/2026 đến ngày 01/11/2026. Lâm sàng Sản - Bệnh viện Phụ Sản 8 tuần cả ngày chỉ đi thứ 7 chủ nhật từ ngày 02/11/2026 đến ngày 27/12/2026 | YHCT - PHCN đã học xong, chờ xếp lâm sàng | |||||||||||||||||||||
20 | C | Cấp cứu ngoại viện chờ xếp lâm sàng | ||||||||||||||||||||||||
21 | T | TH - Sản - 10/10 - BM Sản - PTH | Tin học - 1/10 - KHCB - ONL (ghép 18I) | Bệnh chuyên khoa - 5/11 - BM Nội - ONL | Bệnh chuyên khoa - 6/11 - BM Nội - ONL | |||||||||||||||||||||
22 | CĐ-Y sĩ K2E CDD (14sv) | S | Ôn thi YHCT- PHCN - dự kiến tuần 10 | YHCT - PHCN đã học xong, chờ xếp lâm sàng | ||||||||||||||||||||||
23 | C | Cấp cứu ngoại viện chờ xếp lâm sàng | ||||||||||||||||||||||||
24 | T | Bệnh chuyên khoa - 7/11 - BM Nội - ONL | ||||||||||||||||||||||||
25 | CĐ-Y sĩ K 3A (35 sv ) | S | Thực tập lâm sàng Bệnh học Người lớn 1 tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình thời gian 6 tuần nửa buổi sáng từ 21/9/2026 đến 01/11/2026 | Ôn thi Ngoại ngữ chuyên ngành - dự kiến tuần 10 | ||||||||||||||||||||||
26 | C | Môi trường sức khỏe - 4/7- YHCS - E 3.2 | Bệnh học người lớn 2 - 11/11 - BM Nội - T 4.1 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 6.1 | ||||||||||||||||||||||
27 | CĐ-Y sĩ K 3B (28 sv ) | S | Thực tập lâm sàng Bệnh học Người lớn 1 tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình thời gian 6 tuần nửa buổi sáng từ 21/9/2026 đến 01/11/2026 | Ôn thi Ngoại ngữ chuyên ngành - dự kiến tuần 10 | ||||||||||||||||||||||
28 | C | Môi trường sức khỏe - 4/7- YHCS - E 3.2 | Bệnh học người lớn 2 - 11/11 - BM Nội - T 4.1 | |||||||||||||||||||||||
29 | CĐ-Y sĩ K 3C (32 sv ) | S | Thực tập lâm sàng Bệnh học Người lớn 1 tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình thời gian 6 tuần nửa buổi sáng từ 21/9/2026 đến 01/11/2026 | Ôn thi Ngoại ngữ chuyên ngành - dự kiến tuần 10 | ||||||||||||||||||||||
30 | C | Môi trường sức khỏe - 4/7- YHCS - E 4.1 | Bệnh học người lớn 2 - 11/11 - BM Nội - T 4.1 | KNGT - GDSK- 3/14 - YHCS - T 6.2 | ||||||||||||||||||||||
31 | CĐ-Y sĩ K 3D - Lào Cai (21 sv ) | S | Lâm sàng KTĐD, Bệnh học người lớn 1, Bệnh học người lớn 2 tại Bệnh viện Đa khoa số 4 và Trung tâm Y tế Khu vực Bảo Yên tỉnh Lào Cai các ngày thứ 5,6,7,CN từ ngày 05/8/2026 đến ngày 31/10/2026 | đã học xong Bệnh học người lớn 3 | ||||||||||||||||||||||
32 | C | |||||||||||||||||||||||||
33 | T | Sản - 1/7 - BM Sản - ONL | Ung thư - 2/7 - BM Nội - ONL | Tuần 40 xếp tiếp | ||||||||||||||||||||||
34 | CĐ-Y sĩ K 3F - Lào Cai (15 sv ) | S | Lâm sàng KTĐD, Bệnh học người lớn 1, Bệnh học người lớn 2 tại Bệnh viện Đa khoa số 4 và Trung tâm Y tế Khu vực Bảo Yên tỉnh Lào Cai các ngày thứ 5,6,7,CN từ ngày 05/8/2026 đến ngày 31/10/2026 | đã học xong Bệnh học người lớn 3 | ||||||||||||||||||||||
35 | C | |||||||||||||||||||||||||
36 | T | Ung thư - 2/7 - BM Nội - ONL | Sản - 1/7 - BM Sản - ONL | |||||||||||||||||||||||
37 | CĐ-Y sĩ K 3E - Lào Cai (29 sv ) | S | Lâm sàng KTĐD, Bệnh học người lớn 1, Bệnh học người lớn 2 tại Bệnh viện Đa khoa số 4 và Trung tâm Y tế Khu vực Bảo Yên tỉnh Lào Cai các ngày thứ 5,6,7,CN từ ngày 05/8/2026 đến ngày 31/10/2026 | đã học xong Bệnh học người lớn 3 | ||||||||||||||||||||||
38 | C | |||||||||||||||||||||||||
39 | T | Ung thư - 2/7 - BM Nội - ONL | Sản - 1/7 - BM Sản - ONL | |||||||||||||||||||||||
40 | CĐ-Y sĩ K 3G - CYE | S | Ôn thi Bệnh học người lớn 2 - dự kiến tuần 11 | Lâm sàng bệnh học 1,2 tại Bệnh viện đa khoa Thái Bình - 16 tuần cả ngày (chỉ đi thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 21/9/2026 đến ngày 10/01/2027 | ||||||||||||||||||||||
41 | C | |||||||||||||||||||||||||
42 | T | Bệnh học người lớn 3 - 1/15 - BM Nội - ONL | Bệnh học người lớn 3 - 2/15 - BM Nội - ONL | Pháp luật - 9/9 - Th Sơn - ONL | Bệnh học người lớn 3 - 3/15 - BM Nội - PTH GP | Tin học - 1/25 - KHCB - ONL (ghép 5 lớp) | ||||||||||||||||||||
43 | CĐ Y sỹ K4A ( 46sv) | S | Chính trị - 4/22- KHCB - HT tầng 7 | Từ TB đến cơ quan - 2/18 - YHCS Ghép cùng XN K12- E 2.2 | ||||||||||||||||||||||
44 | C | Pháp luật - 4/9 - Thầy Sơn - HT tầng 7 | Từ phân tử đến TB - 7/18 - YHCS - Ghép cùng XN K12 - T 6.4 | Từ phân tử đến TB - 8/18 - YHCS - Ghép cùng XN K12 - T 6.4 | Tin học - 4/25 - KHCB - PMT5 | Tin học - 5/25 - KHCB - PMT5 | ||||||||||||||||||||
45 | CĐ Y sỹ K4B (44 sv) | S | Chính trị - 4/22- KHCB - HT tầng 7 | Tin học - 5/25 - KHCB - PMT5 | Từ phân tử đến TB - 8/18 - YHCS | Tin học - 6/25 - KHCB - PMT5 | Tin học - 7/25 - KHCB - PMT5 | |||||||||||||||||||
46 | C | Pháp luật - 4/9 - Thầy Sơn - HT tầng 7 | Từ TB đến cơ quan - 1/18 - YHCS - E 1.1 | Từ phân tử đến TB - 7/18 - YHCS - E 3.2 | Từ TB đến cơ quan - 2/18 - YHCS - T 6.4 | |||||||||||||||||||||
47 | CĐK19A 72 sv | S | N3 - TH - Từ phân tử đến TB - 8/18 - YHCS - PTH Sinh nhà D N4 - TH - Từ phân tử đến TB - 8/18 - YHCS - PTH NLSXT nhà B | Chính trị - 4/22- KHCB - HT tầng 7 | Từ TB đến cơ quan - 2/18 - YHCS - E 2.1 | N2 - TH - Từ phân tử đến TB - 10/18 - YHCS - PTH Hóa nhà B | ||||||||||||||||||||
48 | C | Từ phân tử đến TB - 9/18 - YHCS - E 1.2 | Pháp luật - 4/9 - Thầy Sơn - HT tầng 7 | N1 - TH - Từ phân tử đến TB - 10/18 - YHCS - PTH Hóa nhà B | Từ TB đến cơ quan - 3/18 - YHCS - E 2.1 | |||||||||||||||||||||
49 | CĐK19B 72 sv | S | Chính trị - 4/22- KHCB - HT tầng 7 | N1 - TH - Từ phân tử đến TB - 9/18 - YHCS - PTH Hóa nhà B | Từ phân tử đến TB - 10/18 - YHCS - E 1.1 | N2 - TH - Từ phân tử đến TB - 9/18 - YHCS - PTH Hóa nhà B | ||||||||||||||||||||
50 | C | N3 - TH - Từ phân tử đến TB - 6/18 - YHCS - PTH Sinh nhà D N4 - TH - Từ phân tử đến TB - 6/18 - YHCS - PTH NLSXT nhà B | Pháp luật - 4/9 - Thầy Sơn - HT tầng 7 | Từ TB đến cơ quan - 2/18 - YHCS - E 2.2 | ||||||||||||||||||||||
51 | CĐK19C 72 sv | S | Từ TB đến cơ quan - 2/18 - YHCS - E 1.2 | Chính trị - 3/22- KHCB - HT tầng 7 | N3 - TH - Từ phân tử đến TB - 6/18 - YHCS - PTH Sinh nhà D N4 - TH - Từ phân tử đến TB - 6/18 - YHCS - PTH NLSXT nhà B | Tuần 10 xếp tiếp | ||||||||||||||||||||
52 | C | Pháp luật - 4/9 - Thầy Sơn - HT tầng 7 | Từ phân tử đến TB - 9/18 - YHCS - E 2.2 | Từ TB đến cơ quan - 3/18 - YHCS - E 1.2 | ||||||||||||||||||||||
53 | CĐK19D Tiếng Đức Tiếng Nhật, Trung, Hàn 61 sv | S | N3 - TH - Từ phân tử đến TB - 6/18 - YHCS - PTH Sinh nhà D | Chính trị - 3/22- KHCB - HT tầng 7 | ||||||||||||||||||||||
54 | C | Từ TB đến cơ quan - 2/18 - YHCS - E 3.1 | N4 - TH - Từ phân tử đến TB - 6/18 - YHCS - PTH NLSXT nhà B | Pháp luật - 4/9 - Thầy Sơn - HT tầng 7 | Từ phân tử đến TB - 9/18 - YHCS - E 3.2 | |||||||||||||||||||||
55 | CĐK19E 72 sv | S | Từ TB đến cơ quan - 2/18 - YHCS - E 4.1 | Chính trị - 4/22- KHCB - HT tầng 7 | N3 - TH - Từ phân tử đến TB - 7/18 - YHCS - PTH Sinh nhà D N4 - TH - Từ phân tử đến TB - 7/18 - YHCS - PTH NLSXT nhà B | |||||||||||||||||||||
56 | C | Từ phân tử đến TB - 9/18 - YHCS - E 1.1 | Pháp luật - 4/9 - Thầy Sơn - HT tầng 7 | |||||||||||||||||||||||
57 | CĐK19F 32 sv | S | N1 - TH - Từ phân tử đến TB - 9/18 - YHCS - PTH Hóa nhà B | Chính trị - 4/22- KHCB - HT tầng 7 | ||||||||||||||||||||||
58 | C | N2 - TH - Từ phân tử đến TB - 9/18 - YHCS - PTH Hóa nhà B | Từ phân tử đến TB - 10/18 - YHCS - E 1.2 | Từ TB đến cơ quan - 2/18 - YHCS - T 6.1 | Pháp luật - 4/9 - Thầy Sơn - HT tầng 7 | |||||||||||||||||||||
59 | CĐK18A 41 sv | S | N1, N2 - TH MP - 12/15 - BMĐD - PTH T3 | N1, N2 - TH MP - 13/15 - BMĐD - PTH T3 | N1, N2 - TH MP - 14/15 - BMĐD - PTH T3 | N1, N2 - TH MP - 15/15 - BMĐD - PTH T3 | ||||||||||||||||||||
60 | C | 13h30 thi KNGT- GDSK - PMT5 | Chăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 2/11 - BM Nội - E 2.1 | Tổ chức QLYT - QLĐD - 5/7 - YHCS - E 1.2 | ||||||||||||||||||||||
61 | CĐK18B 41 sv | S | N1, N2 - TH MP - 12/15 - BMĐD - PTH T3 | N1, N2 - TH MP - 13/15 - BMĐD - PTH T3 | N1, N2 - TH MP - 14/15 - BMĐD - PTH T3 | N1, N2 - TH MP - 15/15 - BMĐD - PTH T3 | ||||||||||||||||||||
62 | C | 14h30 thi KNGT- GDSK - PMT5 | Chăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 2/11 - BM Nội - E 2.1 | Tổ chức QLYT - QLĐD - 5/7 - YHCS - E 1.2 | ||||||||||||||||||||||
63 | CĐK18C 41 sv | S | N1 - TH MP - 12/15 - BMĐD - PTH T3 | N1 - TH MP - 13/15 - BMĐD - PTH T3 | Tổ chức QLYT - QLĐD - 6/7 - YHCS - E 3.1 | N1 - TH MP - 14/15 - BMĐD - PTH T3 | Tổ chức QLYT - QLĐD - 7/7 - YHCS - E 1.2 | N1 - TH MP - 15/15 - BMĐD - PTH T3 | ||||||||||||||||||
64 | C | N2 - TH MP - 12/15 - BMĐD - PTH T3 | N2 - TH MP - 13/15 - BMĐD - PTH T3 | Chăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 2/11 - BM Nội - T 4.1 | N2 - TH MP - 14/15 - BMĐD - PTH T3 | 13h30 thi KNGT- GDSK - PMT5 | N2 - TH MP - 15/15 - BMĐD - PTH T3 | Tuần 09 xếp tiếp | ||||||||||||||||||
65 | CĐK18E CLC Tiếng Đức 29sv | S | Tổ chức QLYT - QLĐD - 6/7 - YHCS - E 3.1 | Tổ chức QLYT - QLĐD - 7/7 - YHCS - E 1.2 | Chăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 2/11 - BM Nội - E 1.2 | |||||||||||||||||||||
66 | C | N1, N2 - TH MP - 12/15 - BMĐD - PTH T3 | N1, N2 - TH MP - 13/15 - BMĐD - PTH T3 | N1, N2 - TH MP - 14/15 - BMĐD - PTH T3 | 14h30 thi KNGT- GDSK - PMT5 | N1, N2 - TH MP - 15/15 - BMĐD - PTH T3 | ||||||||||||||||||||
67 | CĐK18F 44 sv | S | Tổ chức QLYT - QLĐD - 5/7 - YHCS - E 1.1 | Tổ chức QLYT - QLĐD - 6/7 - YHCS - E 1.2 | 7h30 thi KNGT- GDSK - PMT5 | Chăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 2/11 - BM Nội - E 1.2 | ||||||||||||||||||||
68 | C | N1, N2 - TH MP - 12/15 - BMĐD - PTH T3 | N1, N2 - TH MP - 13/15 - BMĐD - PTH T3 | N1, N2 - TH MP - 14/15 - BMĐD - PTH T3 | N1, N2 - TH MP - 15/15 - BMĐD - PTH T3 | |||||||||||||||||||||
69 | CĐK18G 41 sv | S | Chăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 1/11 - BM Nội - E 1.1 | Tổ chức QLYT - QLĐD - 5/7 - YHCS - E 1.1 | N1, N2 - TH MP - 12/15 - BMĐD - PTH T3 | Tổ chức QLYT - QLĐD - 6/7 - YHCS - E 1.2 | N1, N2 - TH MP - 14/15 - BMĐD - PTH T3 | |||||||||||||||||||
70 | C | 13h30 thi KNGT- GDSK- PMT5 | N1, N2 - TH MP - 12/15 - BMĐD - PTH T3 | N1, N2 - TH MP - 14/15 - BMĐD - PTH T3 | ||||||||||||||||||||||
71 | CĐK18H 41 sv | S | Chăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 1/11 - BM Nội - E 1.1 | N1, N2 - TH MP - 13/15 - BMĐD - PTH T3 | N1, N2 - TH MP - 15/15 - BMĐD - PTH T3 | Tổ chức QLYT - QLĐD - 7/7 - YHCS - E 2.1 | ||||||||||||||||||||
72 | C | 14h30 thi KNGT- GDSK- PMT5 | N1, N2 - TH MP - 13/15 - BMĐD - PTH T3 | N1, N2 - TH MP - 15/15 - BMĐD - PTH T3 | ||||||||||||||||||||||
73 | CĐK18I ( Tiền Hải) | S | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - Dự kiến tuần 11 | |||||||||||||||||||||||
74 | C | |||||||||||||||||||||||||
75 | T | Tổ chức QLYT - QLĐD - 1/7 - YHCS - ONL | Tin học - 1/10 - KHCB - ONL (ghép CDDYSS 2F) | Chính trị - 1/22- KHCB - ONL | Pháp luật - 1/9 - Thầy Sơn - ONL | Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 13/14 - YHCS - ONL | Chăm sóc sức khỏe người lớn 2 - 1/11- BM Nội - ONL | |||||||||||||||||||
76 | CĐK17A 34 sv | S | Lâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026 | 7h30 thi Chăm sóc sk Phụ nữ - PMT5 | Ôn thi Điều dưỡng GĐ - Cộng đồng - xếp lâm sàng - dự kiến tuần 12 | CSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàng | ||||||||||||||||||||
77 | C | CS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại - 4/11 - BM Nội - E 2.1 | Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 6/17 - BM Nội - E 2.2 | Điều dưỡng gia đình - Cộng đồng - 6/7 - YHCS - E 3.1 | CS SK Lão Khoa 4/4 - BMĐD - E 3.1 | CS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại - 5/11 - BM Nội - E 1.1 | Điều dưỡng gia đình - Cộng đồng - 7/7 - YHCS - E 2.1 | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội dự kiến tuần 10 | ||||||||||||||||||
78 | CĐK17B 32 sv | S | Lâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026 | 8h30 thi Chăm sóc sk Phụ nữ - PMT5 | Ôn thi Điều dưỡng GĐ - Cộng đồng - xếp lâm sàng - dự kiến tuần 12 | CSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàng | ||||||||||||||||||||
79 | C | CS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại - 4/11 - BM Nội - E 2.1 | Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 6/17 - BM Nội - E 2.2 | Điều dưỡng gia đình - Cộng đồng - 6/7 - YHCS - E 3.1 | CS SK Lão Khoa 4/4 - BMĐD - E 3.1 | CS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại - 5/11 - BM Nội - E 1.1 | Điều dưỡng gia đình - Cộng đồng - 7/7 - YHCS - E 2.1 | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội dự kiến tuần 10 | ||||||||||||||||||
80 | CĐK17C 35 sv | S | Lâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026 | Ôn thi Điều dưỡng GĐ - Cộng đồng - xếp lâm sàng - dự kiến tuần 12 | CSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàng | |||||||||||||||||||||
81 | C | CS SK Lão Khoa 4/4 - BMĐD - E 1.1 | CS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại - 3/11 - BM Nội - E 2.1 | Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 6/17 - BM Nội - E 2.1 | CS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại - 4/11 - BM Nội - E 2.2 | 13h30 thi Chăm sóc sk Phụ nữ - PMT5 | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội dự kiến tuần 10 | |||||||||||||||||||
82 | CĐK17D Tiếng Đức 14 sv | S | Lâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026 | Ôn thi Điều dưỡng GĐ - Cộng đồng - xếp lâm sàng - dự kiến tuần 12 | CSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàng | |||||||||||||||||||||
83 | C | CS SK Lão Khoa 4/4 - BMĐD - E 1.1 | CS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại - 3/11 - BM Nội - E 2.1 | Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 6/17 - BM Nội - E 2.1 | CS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại - 4/11 - BM Nội - E 2.2 | 14h00 thi Chăm sóc sk Phụ nữ - PMT5 | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội dự kiến tuần 10 | Đã thi xong Tiếng Đức chuyên ngành | ||||||||||||||||||
84 | CĐK17E CLC - Tiếng Nhật 37 sv | S | Lâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026 | Ôn thi Điều dưỡng GĐ - Cộng đồng - xếp lâm sàng - dự kiến tuần 12 | CSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàng | |||||||||||||||||||||
85 | C | CS SK Lão Khoa 4/4 - BMĐD - E 1.1 | CS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại - 3/11 - BM Nội - E 2.1 | Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 6/17 - BM Nội - E 2.1 | CS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại - 4/11 - BM Nội - E 2.2 | 14h30 thi Chăm sóc sk Phụ nữ - PMT5 | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội dự kiến tuần 10 | |||||||||||||||||||
86 | CDD K17 F - TTH | S | Lâm sàng Hồi sức tích cực, chăm sóc người bệnh phụ nữ, chăm sóc người bệnh trẻ em - 5 tuần cả ngày từ 14/9/2026 đến 18/10/2026 | Ôn thi Chăm sóc người bệnh HSTC | ||||||||||||||||||||||
87 | C | Sau 30/9 xếp tiếp cùng lớp PHCN 5C | ||||||||||||||||||||||||
88 | T | 18h - CS SK Lão Khoa - 3/14 - BMĐD - ONL | 18h - CS SK Lão Khoa - 4/14 - BMĐD - ONL | 18h - CS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại - 3/11 - BM Nội - ONL | 18h - Điều dưỡng gia đình - Cộng đồng - 3/7 - YHCS - ONL | 18h Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 3/17 - BM Nội - ONL | 18h - Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 2/14 - ThS Tuấn - ONL | |||||||||||||||||||
89 | PHCN K5A (CDD) | S | Ôn thi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết dự kiến tuần 11 | Ôn thi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - dự kiến tuần 10 | Thực tập Bệnh viện 1, thời gian thực tập: 5 tuần cả ngày ( chỉ đi thứ 7, chủ nhật) từ ngày 21/9/2026 đến ngày 25/10/2026. | Tuần 10 xếp ghép AB | ||||||||||||||||||||
90 | C | Tổ chức quản lý y tế, Hoạt động trị liệu, Ngôn ngữ trị liệu | ||||||||||||||||||||||||
91 | T | Hoạt động trị liệu - 2/14 - BM Nội - ONL | Y học dân tộc và dưỡng sinh - 1/4 - BM Nội - ONL | Ngôn ngữ trị liệu - 2/14 - BM Nội - ONL | 18h thi Ngoại ngữ chuyên ngành - T 4.1 | Tin học - 1/25 - KHCB - ONL (ghép 5 lớp) | ||||||||||||||||||||
92 | PHCN K5B (Vinh) | S | Y học dân tộc và dưỡng sinh - 2/4 - BM Nội | Hoạt động trị liệu - 2/14 - BM Nội - ONL | Tuần 10 xếp ghép AB | |||||||||||||||||||||
93 | C | Hoạt động trị liệu - 1/14 - BM Nội - ONL | Y học dân tộc và dưỡng sinh - 1/4 - BM Nội | Tổ chức quản lý y tế, Hoạt động trị liệu, Ngôn ngữ trị liệu | ||||||||||||||||||||||
94 | T | Ngôn ngữ trị liệu - 1/14 - BM Nội - ONL | Ngôn ngữ trị liệu - 2/14 - BM Nội - ONL | |||||||||||||||||||||||
95 | PHCN K5C (TTH) | S | Thực tập Bệnh viện 1, thời gian thực tập: 3 tuần cả ngày từ ngày 14/9/2026 đến ngày 04/10/2026. Thực tập Bệnh viện 2, thời gian thực tập: 3 tuần cả ngày từ ngày 05/10/2026 đến ngày 25/10/2026. Thực tập Bệnh viện 3, thời gian thực tập: 3 tuần cả ngày từ ngày 26/10/2026 đến ngày 15/11/2026. | Ôn thi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ | Ôn thi Tin học | Sau 30/9 xếp tiếp cùng lớp 17F | ||||||||||||||||||||
96 | C | Ôn thi Ngoại ngữ chuyên ngành | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản II | 18h - Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 2/14 - ThS Tuấn - ONL | ||||||||||||||||||||||
97 | T | Tổ chức quản lý y tế - 3/7 - YHCS - ONL | Tin học - 1/25 - KHCB - ONL (ghép 5 lớp) | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản III | ||||||||||||||||||||||
98 | PHCN K5D (35 sv ) | S | N1, 2 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản I - 9/10 - CN Minh - PTH Vật lý, Xoa bóp | Ôn thi PHCN cơ bản 1 dự kiến tuần 11 | ||||||||||||||||||||||
99 | C | N1, 2 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản I - 10/10 - CN Minh - PTH Vật lý, Xoa bóp | N1, 2 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản II -1/10 - CN Minh - PTH Vật lý, Xoa bóp | |||||||||||||||||||||||
100 | PHCN K5E (35 sv ) | S | N1, 2 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản I - 9/10 - CN Minh - PTH Vật lý, Xoa bóp | N1, 2 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản II -1/10 - CN Minh - PTH Vật lý, Xoa bóp | Phục hồi chức năng cơ bản II xong lý thuyết | |||||||||||||||||||||