| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÀNH ĐẠT HUY HOÀNG GROUP - CHI NHÁNH VĨNH LONG | |||||||||||||||||||
2 | Số 12/2 Ấp Tân Bình, Xã Tân Hạnh, Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long | |||||||||||||||||||
3 | Email: info@hyundaivinhlong.vn | |||||||||||||||||||
4 | BẢNG THÔNG TIN ỨNG VIÊN | |||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||
6 | Vị trí ứng tuyển: Applying For Position | Chức Danh 1: Position | ||||||||||||||||||
7 | Chức Danh 2: Position | |||||||||||||||||||
8 | ||||||||||||||||||||
9 | THÔNG TIN CÁ NHÂN (Personal data) | |||||||||||||||||||
10 | Họ và tên: Full name | Sinh ngày: Day of birth | Giới tính: Gender | |||||||||||||||||
11 | Nơi sinh Place of brith | Dân tộc: Race: | Tôn giáo: Religion: | |||||||||||||||||
12 | Tình trạng sức khỏe: Healthy status | Chiều cao: Height | Cân nặng: Weight | Thị lực: Eyesight | Tốt | |||||||||||||||
13 | Số CMND: ID number | Ngày cấp: Date of issue | Nơi cấp: Place of issue | |||||||||||||||||
14 | Địa chỉ thường trú: Permanent address | |||||||||||||||||||
15 | Địa chỉ tạm trú: Temporary address | |||||||||||||||||||
16 | Điện thoại nhà: Home Phone | Di động Mobile | ||||||||||||||||||
17 | Youtube | |||||||||||||||||||
18 | Skype | |||||||||||||||||||
19 | Tình trạng hôn nhân: Marital status | |||||||||||||||||||
20 | ||||||||||||||||||||
21 | QUAN HỆ GIA ĐÌNH (Family Relationship): | |||||||||||||||||||
22 | Họ và tên: Full name | Sinh năm Year of birth | Địa chỉ thường trú Permanent address | Quan hệ Relationship | ||||||||||||||||
23 | ||||||||||||||||||||
24 | ||||||||||||||||||||
25 | ||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||
27 | Người liên hệ trong trường hợp khẩn cấp: The contact of person in case of an emergency | Điện thoại: Mobile | ||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||
29 | TRÌNH ĐỘ HỌC VẤN (Education) | |||||||||||||||||||
30 | Từ From | Đến To | Nơi học Place of study | Tên trường Name of school | Ngành học Major of study | Bằng cấp /Trình độ Qualifications | ||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||
35 | CÁC KHÓA HUẤN LUYỆN (Professional Training): | |||||||||||||||||||
36 | Từ From | Đến To | Tên trường Name of school | Ngành học Major of study | Bằng cấp /Trình độ Qualifications | |||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||
39 | TRÌNH ĐỘ NGOẠI NGỮ (Languages) | |||||||||||||||||||
40 | (Vui lòng ghi rõ trình độ ngoại ngữ của Anh/Chị ở mức độ : “Giỏi”, “Khá”, “Trung bình”, “Kém”) Please indicate the level of English language in level: "Good", "Fair", "Average", "Poor" | |||||||||||||||||||
41 | Ngoại ngữ Language | Nghe Listening | Nói Speaking | Đọc Reading | Viết Writing | |||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||
46 | KỸ NĂNG SỬ DỤNG PHẦN MỀM MÁY TÍNH (Computer Skills) | |||||||||||||||||||
47 | Loại Kỹ năng | Xếp loại Rank | ||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||
53 | CÁC KỸ NĂNG KHÁC (Others skills) | |||||||||||||||||||
54 | Loại Kỹ năng | Xếp loại Rank | ||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||
60 | QUÁ TRÌNH LÀM VIỆC (Trình bày theo thứ tự hiện nay trở về trước) WORKING PROCESS (Presentation Order now and earlier) | |||||||||||||||||||
61 | Từ From | Đến To | Công ty ( Ngành nghề; Qui mô) Company (Industry;Size) | Chức vụ Last position | Mức lương Last salary | Nhiệm vụ; Thành tích đạt được Duties & achievements | Lý do Nghỉ việc Reason for leaving | |||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||
65 | NGƯỜI THAM KHẢO (Reference check): | |||||||||||||||||||
66 | Họ và tên Full name | Chức vụ Position | Quan hệ Relationship | Công ty Company | Điện thoại Mobile | |||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||
71 | CÁC THÔNG TIN KHÁC (OTHER INFORMATION): | |||||||||||||||||||
72 | Anh/chị biết được thông tin tuyển dụng qua: You know our job via: | |||||||||||||||||||
73 | Anh/chị có thể làm việc ngoài giờ không ? Are you ready to work overtime? | |||||||||||||||||||
74 | Anh/chị có thể đi công tác theo yêu cầu của công ty ? Can you go to work at the request of the company? | |||||||||||||||||||
75 | Anh/ Chị đi làm bằng phương tiện gì? How do you go to work? | |||||||||||||||||||
76 | Loại bằng lái Anh/Chị hiện có? Which driving licence have you got? | |||||||||||||||||||
77 | Anh/chị có người thân hoặc bạn bè làm việc tại TĐG? Do you have any relatives or friends who work for LTB? | |||||||||||||||||||
78 | Người quan hệ làm việc tại TĐG ( Họ và tên - Bộ phận )? Relations person working at PNJ (Full name - Parts) | |||||||||||||||||||
79 | Anh/chị có từng nộp đơn ứng tuyển tại TĐG không ? Have you ever been to apply or interviewed at LTB? | |||||||||||||||||||
80 | Điểm yếu của Anh/chị là gì ? What are your weakness? | |||||||||||||||||||
81 | Điểm mạnh của Anh/chị là gì ? What are your strengths? | |||||||||||||||||||
82 | Mục tiêu nghề nghiệp (Nêu định hướng phát triển nghề nghiệp của Anh/chị trong vòng 2 năm tới) Career Goals (Indicate the direction of your career development in the next 2 years) | |||||||||||||||||||
83 | Khi nào Anh/chị có thể nhận việc ? When you can available for new job? | |||||||||||||||||||
84 | Anh/chị mong đợi mức lương như thế nào ? What are your expected salary ? | Lương hiện tại Current Salary | VNĐ | Lương mong đợi Expected Salary | ||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||
86 | CAM KẾT (COMMITMENT): | |||||||||||||||||||
87 | Tôi xin cam kết những thông tin cung cấp trên đây hoàn toàn chính xác. Trong trường hợp công ty điều tra và xác minh những thông tin trên là không đúng sự thật, tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm kể cả hình thức sa thải. Tôi cũng đồng ý cho công ty kiểm tra những thông tin cá nhân của tôi ở những công ty tôi đã từng làm trước đây và liên lạc trực tiếp với người tham khảo tôi đã cung cấp ở trên. I hereby declare that the above information provided by me is completely accurate. During the case investigation company and verify the information above is not true, I take full responsibility, including dismissal. I also agree to check the company of my personal information in the company I have ever done before, and direct contact with the reference I provided above. | |||||||||||||||||||
88 | Vĩnh Long, Ngày Tháng Năm 20 (ứng viên ký và ghi rõ họ tên) Applicant's Signature | |||||||||||||||||||
89 | PHẦN ĐÁNH GIÁ CỦA NHÀ TUYỂN DỤNG | |||||||||||||||||||
90 | HỌ VÀ TÊN : (Trực tiếp phỏng vấn) | |||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||
92 | NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ | THANG ĐIỂM (10) | DANH MỤC | THỜI GIAN | MỨC LƯƠNG (VND) | |||||||||||||||
93 | TRANG PHỤC | HỌC VIỆC | ||||||||||||||||||
94 | NGOẠI HÌNH | THỬ VIỆC | ||||||||||||||||||
95 | NGHIỆP VỤ | CHÍNH THỨC | ||||||||||||||||||
96 | XỬ LÝ TÌNH HUỐNG | BẮT ĐẦU NHẬN VIỆC: | ||||||||||||||||||
97 | NHẬN XÉT: | |||||||||||||||||||
98 | Vĩnh Long, Ngày Tháng Năm 20 ( ký và ghi rõ họ tên) Applicant's Signature | |||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||