| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | I | QUY ĐỊNH CHUNG | ||||||||||||||||||||||||
2 | Bảng lương này chỉ dành cho nhân sự đóng bhxh, nhân sự về hưu, hoặc đóng bhxh nơi khác. Bảng lương này không dùng cho nv part time làm việc khoán, hưởng lương theo doanh thu | |||||||||||||||||||||||||
3 | Ký hiệu: L1 là lương tháng 1, C1 là bảng chấm công tháng 1. Thuong Q1 là tiền thưởng Q1; Dong phuc: là tiền phụ cấp đồng phục năm 2026; nghi mat là tiền phụ cấp nghỉ mát 2026 | |||||||||||||||||||||||||
4 | file lương và BCC đã đặt công thức tự động linh dữ liệu từ các sheet sang nhau, không sửa lại công thức, khi nào có thay đổi nhân sự thì mới sửa ở giữa các sheet | |||||||||||||||||||||||||
5 | Ngày công quy định, ngày nghỉ lễ, nghỉ chủ nhật đều là chuẩn của năm 2026, không cần sửa gì nữa. | |||||||||||||||||||||||||
6 | Mức lương đóng bhxh là mức chuẩn của 2026, nếu khách hàng có mức lương đóng bhxh khác, thì sửa ở sheet tháng 1. | |||||||||||||||||||||||||
7 | Mức phụ cấp ăn ca, xăng xe, điện thoại đã chuẩn 2026, không sửa. | |||||||||||||||||||||||||
8 | Toàn bộ các sheet trong file này đã format chuẩn chỉ việc in sổ, không thay đổi căn chỉnh format. | |||||||||||||||||||||||||
9 | II | FILE BẢNG LƯƠNG | ||||||||||||||||||||||||
10 | 1 | Nhập liệu tên công ty , tên nhân viên ,chức vụ, lương đóng bhxh vào sheet L1, dữ liệu sẽ tự động chạy sang các sheet L2-> L12 | ||||||||||||||||||||||||
11 | 2 | Tháng nào tăng nhân sự thì gõ tên nhân sự ở tháng bắt đầu tăng, đúng thứ tự tên nhân viên, không xoá mất dòng tên nhân viên tránh ảnh hưởng đến cộng tổng thu nhập 2026 ở sheet 1 để cuối năm lên tờ khai qt tncn 2026 | ||||||||||||||||||||||||
12 | Ví dụ: tháng 1 có 5 nhân viên stt từ Nv1 đến NV 5. tháng 6 thêm 1 nhân viên thì vào L6 gõ thông tin nhân viên 6 vào dòng nv6. | |||||||||||||||||||||||||
13 | Tháng 8 nhân viên 3 nghỉ việc thì vẫn giữ nguyên dòng nv3 từ tháng 8-> tháng 12, không xoá bỏ dòng nv3 đi, chỉ xoá ngày công, lương + phụ cấp trước cột ngày công. | |||||||||||||||||||||||||
14 | 3 | Tháng nào thay đổi lương đóng bhxh thì gõ mức lương mới vào tháng có thay đổi. | ||||||||||||||||||||||||
15 | 4 | Công ty nào có nhân viên về hưu thì lương về hưu để các mức tuỳ thuộc cân đối lãi lỗ của KH mà cho số liệu lương vào, cao nhất thì để 10 triệu. Nhân viên về hưu k phải đóng bhxh nên xoá công thức tính bhxh cho nv về hưu | ||||||||||||||||||||||||
16 | 5 | Khi in sổ, dòng nào nhân sự không có lương thì hide dòng, đánh lại stt nv trước khi in, không in bảng lương, bcc mà có dòng nhân sự để trống. | ||||||||||||||||||||||||
17 | 6 | Ngày công đi làm của nv đang để theo ngày công quy định. 1 năm để khoảng 2,3 tháng nhân viên có nghỉ 1,2 ngày . Việc này nv làm lương tự cho vào. Không để cả năm 100% nhân viên đều đi làm đủ ngày công quy định. | ||||||||||||||||||||||||
18 | 7 | Công ty nào lỗ/thừa chi phí thì có thể bỏ các cột phụ cấp xăng xe, điện thoại, ăn ca đi, không cần để. Thứ thự bỏ: Bỏ phụ cấp xăng xe trước--> điện thoại--> ăn ca. có thể bỏ cả 3 hoặc 2, hoặc 1 trong 3. nhưng tuân thủ thứ tự bỏ như trên. | ||||||||||||||||||||||||
19 | 8 | Tổng hợp thu nhập của nhân viên đã tính ở cột L1 để tổng hợp lên TK QTTNCN 2026 | ||||||||||||||||||||||||
20 | III | FILE BẢNG CHẤM CÔNG | ||||||||||||||||||||||||
21 | 1 | BCC các tháng đã đặt công thức từ bảng lương sang, không tự ý sửa ngang các sheet | ||||||||||||||||||||||||
22 | 2 | Xem cột chênh lệch công với bảng lương ở các cột trên BCC để xem tháng nào lệch thì sửa công của tháng đó cho nv đi làm khớp với công trên bảng lương | ||||||||||||||||||||||||
23 | ||||||||||||||||||||||||||
24 | IV | CÁC SHEET THƯỞNG, ĐỒNG PHỤC, NGHỈ MÁT | ||||||||||||||||||||||||
25 | 1 | công ty nào lãi thì có thể làm thêm thưởng, đồng phục, nghỉ mát. Nếu lỗ/đủ chi phí rồi thì k cần làm các sheet này. | ||||||||||||||||||||||||
26 | 2 | Sheet thưởng: mỗi quý thưởng 1 lần, hệ số thưởng có thể thay đổi tuỳ thuộc tình hình lãi lỗ từng công ty mà cho thưởng nhiều hay ít. | ||||||||||||||||||||||||
27 | Thưởng Q1 hạch toán vào tháng 3, Q2 vào tháng 6, quý 3 vào tháng 9, Quý 4 vào ngày 31/12 trên phần mềm. | |||||||||||||||||||||||||
28 | nếu cty nào không có thưởng thì xoá bỏ cột hệ số thưởng đi, để không bị tính thu nhập chịu thuế ở sheet L1 | |||||||||||||||||||||||||
29 | 3 | Sheet đồng phục: Làm bảng kê đồng phục vào tháng 2, hạch toán phiếu chi tháng 2 trên phần mềm. Nếu thiếu chi phí thì làm , đủ/thừa chi phí thì không cần làm | ||||||||||||||||||||||||
30 | 4 | Sheet nghỉ mát: làm bảng kê nghỉ mát vào tháng 6, hạch toán phiếu chi tháng 6 trên phần mềm. Nếu thiếu chi phí thì làm , đủ/thừa chi phí thì không cần làm | ||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 |