ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAGAHAIAJAK
1
STT
Số TBMT
Số KHLCNTTên gói thầuTên dự ánChủ đầu tư
Hình thức dự thầu
Hình thức lựa chọn NTGiá gói thầuĐịa điểm thực hiện gói thầuNhà thầu tham dự
Kết quả đấu thầu (Trúng/Trượt)
Mã số thuế
SĐT MSC cũ (nếu có)
SDT MSC mới (nếu có)
EmailVai tròHàng hóa mời thầuGiá dự thầu
Giá trúng thầu
Ký mã hiệu, mã hàng hoáTên hàng hóa/dịch vụMã hàng hóaNhãn hiệu
Khối lượng mời thầu
Đơn vị tínhMô tả hàng hóaXuất xứHãng sản xuất
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VNĐ)
Thành tiền
Thời điểm hoàn thành
Ngày phê duyệt
Thời gian thực hiện hợp đồng / Thời gian giao hàng
Quyết định đính kèm
Lý do chọn/không chọn
Đấu thầu từng phần
2
1
IB2600215809-00
PL2600113378
Bảng biểu, băng zôn, khẩu hiệu, pa-nô, áp phích, phông chữ, tuýp chữ năm 2026 cho trường Tiểu học Chí Minh I
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHÍ MINH IĐấu thầu trực tiếpChỉ định thầu rút gọn156.950.000 VNDHỘ KINH DOANH VŨ VĂN CỎNTrúng thầu
030060001947
Độc lập0156950000Bảng trang trí phòng Đa chức năngBảngKhông có1BộKhung hộp sắtViệt Nam117000001170000016/05/202613/05/20262026 năm
biêQD phê duyệt KQLC bảng.pdf
Không
3
Bảng biểu phòng tổ CM, Đoàn Đội, Truyền thốngBảngKhông có6BảngKhung nhômViệt Nam185000011100000
4
Bảng biểu phòng Hội đồngBảngKhông có3BảngKhung nhômViệt Nam32000009600000
5
Trang trí khánh tiết: Ngày lễ Tổng kết, khai giảngBộKhông có4BộKhung sắt hộpViệt Nam450000018000000
6
Trang trí khánh tiết: Lễ sơ kết, ngày lễ, Đại hội, hội nghị, hội thảo, giao lưu, hoạt động trải nghiệm, 3/2, 8/3, 21/4, 26/3, 20/10, 20/11, 22/12, các hội thi, ngày hội,…
BộKhông có20BộIn bạtViệt Nam150000030000000
7
Khẩu hiệu tuyên truyền các ngày Lễ sơ kết, ngày lễ, Đại hội, hội nghị, hội thảo, giao lưu, hoạt động trải nghiệm, 3/2, 8/3, 21/4, 26/3, 20/10, 20/11, 22/12, các hội thi, ngày hội,
KHKhông có20ChiếcIn bạtViệt Nam75000015000000
8
Pano dựng ngoài trời phục vụ các hội thi, ngày hội: Thi Kể chuyện theo sách; Kể chuyện đạo đức Bác Hồ, thi trưng bày và giới thiệu sách, ngày hội đọc sách Việt Nam, Hội thi vẽ tranh, tranh dân gian, lễ tết,…
PNKhông có3Bộn bạt, khung sắt hộp dựng độc lập trên sân trườngViệt Nam960000028800000
9
Các hình ảnh dựng ngoài trời phục vụ các Hội thi, ngày hội, ngày lễ,…
HAKhông có8BộIn đề can, dán alu, gia cố khung sát hộp mạ kẽmViệt Nam320000025600000
10
Biển tên các lớp, các phòng,…BiểnKhông có55ChiếcCắt chữ đề can dán trên AluViệt Nam1300007150000
11
2
IB2600215783-00
PL2600129222
Mua sắm bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên và thiết bị âm thanh bổ sung cơ sở vật chất cho nhà trường
Trường trung học cơ sở Bình Dân, huyện Kim ThànhĐấu thầu trực tiếpChỉ định thầu rút gọn185.650.000 VNDHỘ KINH DOANH PHẠM THỊ TIỆPTrúng thầu
030190001889
Độc lập0185650000Bàn ghế học sinhKhông cóKhông có48Bộ
Bàn ghế học sinh
Loại 2 chỗ ngồi, bàn ghế liền
Chất liệu: Gỗ cao su thanh ghép, dày 1,5-1,8cm. Gỗ được hấp sấy chống cong vênh mối mọt, phun sơn phủ dầu bóng. Ngăn bàn gỗ MDF phủ melamin, khung sắt hộp, sơn tĩnh điện.
Kích thước: C70-75cmxD120cm
Kt mặt bàn.: R40xD120cm
Kt mặt ghế: R22xD120cm, cao ghế 45cm
Kt bụng bàn: gỗ công nghiệp dày 0,9cm; (R20 x D95cm)
Bảo hành 12 tháng
Việt Nam16500007920000016/05/202614/05/20267 ngày
ok QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.pdf
Không
12
Vang cơ LXO*68 PROLXO*68LXO1Cái
Vang cơ LXO*68 PRO.
Thông số kỹ thuật:
- Điện áp: AC 110V-240V, 50Hz (Nguồn tự động).
- Công suất tiêu thụ: 15W
- Kích thước: dài 483mm x cao 44mm x 157mm sâu-Dạng Rack 1U tiêu chuẩn.
- Trọng lượng: 3kg(Net)/3.4kg (tổng cộng).
Trung Quốc45000004500000
13
Micro BS 980BS 980BS1Bộ
Micro BS 980.
Thông số kỹ thuật:
- Dải tần số: UHF 640-690 MHz.
- Tổng số kênh: 200 kênh (chia đều cho 2 tay mic).
- Khoảng cách kênh: 250KHz.
- Băng thông tần số: 50MHz.
- Chế độ giao động: tổng hợp tần số pha khóa PLL.
- Phạm vi hoạt động: hiệu quả trong phạm vi lên tới 50m - 100m (tùy môi trường).
- Tần số đáp ứng: 50Hz- 18kHz.
- Bảo hành 12 tháng.
Trung Quốc63500006350000
14
Nguồn tổng ĐBX V8.V8DBX1Cái
Nguồn tổng ĐBX V8.
Thông số kỹ thuật:
- Model: DZ47-63 C63.
- Công suất đầu vào: 100-240V, 50-60HZ
- Tải tối đa: 30A trên mỗi kênh (tổng cộng 8 kênh phía sau).
Trình tự thời gian: Các kênh bật cách nhau khoảng 1 giây.
- Kích thước & trọng lượng: 430mm x 220mm x 60mm; nặng 4.5kg.
- Bảo hành 12 tháng.
Trung Quốc43500004350000
15
Cục đẩy 2 kênhGLS250MGCROWN1Cái
Cục đẩy 2 kênh (CROWN:GLS 250MG)
Thông số kỹ thuật:
- Nguồn vào: 100-240V, 50-60HZ.
- Số kênh: 8 kênh đầu ra.
- Cường độ dòng điện: Tối đa 30A mỗi kênh.
- Kích thước: 430mm x 220mm x 60mm.
- Trọng lượng; 4.5kg
- Tính năng bổ sung: Bao gồm cổng ra nguồn 5V USB và màn hình LCD hiển thị điện áp hoạt động.
- Bảo hành 24 tháng
Trung Quốc1510000015100000
16
Loa JBL SRX*725SRX*725JBL2Cái
Loa JBL SRX*725
Là dòng loa full đôi sân khấu/hội trường chuyên nghiệp, nổi bật với cấu trúc 2 bass 40cm (15 inch) và 1 loa treble, cung cấp âm thanh uy lực, công suất lớn (lên tới \(4800W\) đỉnh). Sản phẩm lý tưởng cho không gian lớn (50-100 \(m)), sân khấu, đám cưới nhờ độ nhạy cao (\(99dB\)), vỏ gỗ bền bỉ và chất âm trong trẻo, mạnh mẽ.
Đặc điểm kỹ thuật nổi bật:
Loại hệ thống: 2-way, Dual 15" (40cm), Full-range
Công suất (Continuous/Program/Peak): 1200W / 2400W / 4800W
Dải tần số (-10 dB): 37 Hz – 20 kHz.
Cường độ âm thanh tối đa (Max SPL): 136dB
Củ loa Bass: 2 x JBL 2265H (380mm - 15 inch)
Củ loa Treble: 1 x JBL 2451H (102mm - 4 inch).
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu): 1219 mm x 541 mm x 508 mm
Trung Quốc2305000046100000
17
Tủ máy kỹ thuậtKhông cóKhông có1Cái
Tủ máy kỹ thuật
- Thân tủ: gỗ dán nhiều lớp dày 9mm mặt tráng nhựa
- Góc tủ: được làm bằng sắt dập mạ crom bóng
- Chân tủ: 4 chân có thể quay đa hướng có vòng bi bánh cao su, 2 bánh có thêm khóa bánh
- Cạnh tủ: bọc nhôm dày, có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi.
- Kích thước: 600 x 830 x 800mm
Việt Nam40900004090000
18
Giá để loa có bánh xe đẩyKhông cóKhông có2Cái
Giá để loa có bánh xe đẩy
Chất liệu sắt dày, gia công chi tiết, loại tốt
Có bánh xe.
Chịu tải: 100kg
Kích thước: 35x40cm hoặc theo yêu cầu nhưng không quá 60x60cm
Việt Nam11500002300000
19
Dây loa 1.0 trắng1.0Monster60M
Dây loa 1.0 trắng
Lõi dây có kích thước 1.0mm, phù hợp với các hệ thống âm thanh từ cơ bản đến chuyên nghiệp, đảm bảo âm thanh không bị suy giảm.
Nhãn hiệu: Monster
Trung Quốc350002100000
20
Ổ điện 3 thiết bịWEV68030SWPanasonic5MỔ điện 3 thiết bị
Việt Nam72000360000
21
Bàn ghế giáo viênKhông cóKhông có8Bộ
Bàn ghế giáo viên
KT bàn: D1200xR600xC750mm
Chất liệu: Bàn giáo viên khung sắt hộp 25x25, 25x50. Mặt bàn, mặt ghế, được làm bằng gồ cao su ghép thanh dầy 1,8cm được hấp sấy chông cong vênh mối mọt, phun sơn phủ dầu bóng.
KT ghế giáo viên: cao mặt ngồi 450mm, cao tựa 880mm. Khung sắt hộp 25x25. Mặt ghế 400x400mm, chất liệu ghế: gỗ cao su phủ bóng 2 mặt độ dày 18mm. Khung sơn tĩnh điện.
Bảo hành 12 tháng.
Việt Nam265000021200000
22
3
IB2600215748-00
PL2600129140
Mua thực phẩm (đậu phụ, thịt gà công nghiệp...) phục vụ bệnh nhân tháng 4 năm 2026
Trung tâm Điều dưỡng người tâm thần Hải DươngĐấu thầu trực tiếpChỉ định thầu rút gọn71.526.000 VNDCông ty TNHH Nông sản Thực phẩm Được NgọcTrúng thầu080129949409656332080965633208duocngoccl2019@gmail.comĐộc lập071526000Bí đỏBí đỏ20KgBí đỏViệt Nam1470029400016/05/202630/03/202610 ngàyQĐ177.PDFKhông
23
Cá chimCCCá chim140KgCá chimViệt Nam550007700000
24
Cà chuaCC1Cà chua50KgCà chuaViệt Nam250001250000
25
Cá rô phi lọcCRPLCá rô phi lọc20KgCá rô phi lọcViệt Nam680001360000
26
Cà rốtCRCà rốt20KgCà rốtViệt Nam17000340000
27
Củ cảiCC2Củ cải40KgCủ cảiViệt Nam13000520000
28
ChanhCChanh20KgChanhViệt Nam20000400000
29
ChuốiC1Chuối60QuảChuốiViệt Nam2000120000
30
Đỗ xanhĐXĐỗ xanh10KgĐỗ xanhViệt Nam50000500000
31
GừngGGừng10KgGừngViệt Nam50000500000
32
Hành tâyHTHành tây20KgHành tâyViệt Nam16000320000
33
Hành tươiHT1Hành tươi30KgHành tươiViệt Nam20000600000
34
Măng tươiMTMăng tươi40KgMăng tươiViệt Nam315001260000
35
NghệNghNghệ1KgNghệViệt Nam3000030000
36
Ớt chuôngOtỚt chuông20KgỚt chuôngViệt Nam800001600000
37
Rau thơmRTRau thơm25KgRau thơmViệt Nam500001250000
38
Riềng tươiRT1Riềng tươi15KgRiềng tươiViệt Nam20000300000
39
SảSSả15KgSảViệt Nam20000300000
40
TỏiTTỏi5KgTỏiViệt Nam50000250000
41
TômT1Tôm10KgTômViệt Nam2000002000000
42
Thì làTLThì là1KgThì làViệt Nam5000050000
43
Thịt bê thănTBTThịt bê thăn45KgThịt bê thănViệt Nam29000013050000
44
Thịt gà công nghiệpTGCNThịt gà công nghiệp370KgThịt gà công nghiệpViệt Nam8000029600000
45
Đậu phụĐPĐậu phụ410CáiĐậu phụViệt Nam32001312000
46
Giò LụaGLGiò Lụa40kgGiò LụaViệt Nam1600006400000
47
Tương (0,5 l) chaiTgTương (0,5 l) chai20ChaiTương (0,5 l) chaiViệt Nam11000220000
48
4
IB2600215738-00
PL2600129217
Mua sắm quà tặngBCH công đoàn công ty TNHH điện tử Chilisin (VN)Đấu thầu trực tiếpChỉ định thầu rút gọn132.402.325 VNDCÔNG TY TNHH TM THIÊN THANH VIỆT NAMTrúng thầu020220046703783399990378339999ctythienthanhvietnam@gmail.comĐộc lập0132402325
Sữa tươi tiệt trùng TH True Milk không đường 180ml x 4(Nguyên chất) ( bộ 2 vỉ)
.TH1054Vỉ
Thành Phần: Sữa bò tươi nguyên chất (khoảng 98-99%), chất ổn định (E460, E466, E407). Quy cách đóng gói: Lốc 04 hộp x 180ml/ hộp x 2 Thời hạn sử dụng: 6-9 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng: Xem trên bao bì. Các yêu cầu về an toàn thự
Việt Nam76839,4680988790,8416/05/202615/05/202620 ngày
QĐ vv phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.pdf
Không
49
Thạch phô mai Đức Hạnh hộp 420g..1054Hộp
1. Thành phần
+ Thành phần chung: Nước, đường kính, siro đường, bột làm thạch, thạch dừa, sữa bột, bột phô mai (1%), chất ổn định (INS 471), chất điều chỉnh độ axit (INS 330, INS 331 (iii)), chất bảo quản (INS 202).
+ Thành phần của 6 loại thạch phô mai:
- Thạch phô mai nguyên vị Thành phần chung, màu thực phẩm tổng hợp (INS 171, INS
110), hương phô mai tổng hợp.
Thạch phô mai hương sữa chua: Thành phần chung, màu thực phẩm tổng hợp (INS
171), hương sữa chua tổng hợp.
Thạch phô mai hương đào: Thành phần chung, màu thực phẩm tổng hợp (INS 171, INS
124), hương đào tổng hợp.
- Thạch phô mai hương dâu: Thành phần chung, màu thực phẩm tổng hợp (INS 171, INS
124), hương dâu tổng hợp.
- Thạch phô mai hương xoài: Thành phần chung, màu thực phẩm tổng hợp (INS 171, INS 110, INS 101). hương xoài tổng hợp.
- Thạch phô mai hương cam: Thành phần chung, màu thực phẩm tổng hợp (INS 171, INS
110), hương cam tổng hợp.
2. Thời hạn sử dụng sản phẩm: 12 tháng kể từ ngày sản xuất.
3. Chất liệu bao bì
- Chất liệu bao bì: Màng PE/PP/PVC/ PET/AL/PE hoặc theo yêu cầu của khách hàng đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm theo quy định của Bộ Y tế.
4. Trọng lượng: 420/ hộp
5. Các yêu cầu về an toàn thực phẩm: Sản phẩm đáp ứng các yêu cầu an toàn thực phẩm thep quy định hiện hành
Việt Nam4676549290310
50
Túi bóng..1054cái
1 Thành phần: Hạt nhựa nguyên sinh hoặc nhựa đạt tiêu chuẩn sử dụng trong bao bì Phụ gia (nếu có) đảm bảo an toàn theo quy định hiện hành 2. Quy cách – Kích thước: 25 x 35 cm 3. Đặc tính nổi bật - Túi có độ bền cao, chắc chắn, khó rách
Việt Nam2014,432123209,22
51
5
IB2600215693-00
PL2600129194
Mua sắm quà tặng
CÔNG ĐOÀN CÔNG TY TNHH ĐIỆN TỬ POYUN VIỆT NAM
Đấu thầu trực tiếpChỉ định thầu rút gọn99.662.400 VNDCông ty TNHH TM Quang Minh PhátTrúng thầu0202320323Độc lập0996624002 Vỉ Sữa TH ít đường 110ml * 4 hộp.TH1200Vỉ
1. Thành phần: Sữa hoàn toàn từ sữa bỏ tươi (96%), đường (3,8%), hỗn hợp chất nhữ hóa và chất ổn định (E 471, E 407, Е 412). Sử dụng hoàn toàn sữa tươi sạch nguyên chất của trang trại TH. Không sử dụng chất bảo quản
2.Chất liệu bao bì, quy cách đóng gói
- Chất liệu bao bì: Sản phẩm được bao gói trong hộp giấy, các lớp tiếp xúc với thực phẩm là nhựa PE, đảm bảo yêu cầu an toàn vệ sinh thực phẩm theo QCVN 12-1:2011/BYT.
- Quy cách đóng gói: Hộp giấy có thể tích thực: 110 ml/ hộp x 4 hộp/vỉ x 2 vỉ
3.Thời hạn sử dụng: 6 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng: Xem trên bao bì.
4. Yêu cầu về an toàn thực phẩm
Sản phẩm đáp ứng các yêu cầu về an toàn vệ sinh thực phẩm theo quy định hiện hành
Việt Nam450365404320016/05/202614/05/202620 ngàyQĐ CHỈ ĐỊNH.pdfKhông
52
Bánh Cest Bon gà túi 5P.ORION1200Túi
- Thành phần: trứng (25,1%), bột mì, đường, dầu thực vật, chà bông gà (ruốc thịt gà (5,1%) (thịt ức gà tươi, đường, chất điều vị (621), nước mắm, nước tương), mạch nha glucose, …
- Trọng lượng: 85gr/ gói
- Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì:
+ Quy cách đóng gói: túi 85gr: 17g/gói x 5 gói/ túi
+ Chất liệu bao bì tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm: PE/ VMCPP
2. Thời hạn sử dụng sản phẩm:
Ngày sản xuất: 06 tháng kể từ ngày sản xuất. Hạn sử dụng: Tối thiểu 2/3 ngày sản xuất
Vệt Nam1674020088000
53
Thạch kem sữa chua Long Hải túi 300g.Long Hải1200Túi
1. Thành phần: Nước tinh lọc; đường Glucose, sữa bột; kem sữa (1,3 % khối lượng); sữa chua (15 % khối lượng); chất làm dày; chất điều chỉnh độ axit (INS 296, INS 331iii, INS 332ii); chất nhũ hóa ; chất điều vị (INS 637); chất bảo quản (INS 202, INS 211); chất chống tạo bọt (INS 900a); bột ca cao; bột chiết xuất trà ô long; bột chiết xuất trà xanh; hương thực phẩm tổng hợp (Cream vanilla, sữa chua, matcha, trà sữa, đường đen, phô mai); màu caramen;
2. Thời hạn sử dụng sản phẩm: 9 tháng
3. Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì:
- Quy cách đóng gói 1: 15 g/gói. Túi 300 g (20 gói x 15 g/gói).
- Chất liệu bao bì: màng tem được sản xuất từ nhựa PE dùng cho thực phẩm, đảm bảo yêu cầu theo QCVN 12-1: 2011/BYT.
4. Yêu cầu về an toàn thực phẩm
Công ty TNHH Long Hải sản xuất, kinh doanh sản phẩm Thạch kem tươi sữa chua Long Hải đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm theo các QCVN
Việt Nam1911622939200
54
Túi Nilong in logo công đoàn..1200cái
- Kích thước túi: đủ đựng các sản phẩm theo yêu cầu.
- Túi có quai xách chắc chắn
- Thông tin logo công đoàn: Theo yêu cầu chủ đầu tư.
- Kích thước in logo: Theo yêu cầu chủ đầu tư
Việt Nam21602592000
55
6
IB2600156184-00
PL2600062092
Thuê Hệ thống quản lý đầu tư, ứng dụng CNTT, Chuyển đổi số, khoa học công nghệ trên địa bàn
thành phố
Thuê Hệ thống quản lý đầu tư, ứng dụng CNTT, Chuyển đổi số, khoa học công nghệ trên địa bàn thành phố
Sở Khoa học và Công nghệ
Đấu thầu qua mạng
Đấu thầu rộng rãi6.974.000.000 VNDPhường Gia Viên, Thành phố Hải PhòngCông ty Cổ phần Tin học - Viễn thông Hàng khôngTrúng thầu01030195240246252655502462526555nguyentuananh@aits.vnĐộc lập68335000006833500000
Thuê Hệ thống quản lý đầu tư, ứng dụng CNTT, Chuyển đổi số, khoa học công nghệ trên địa bàn thành phố
1GóiTheo quy định tại Chương V6833500000683350000016/05/202614/05/202639 ngày
IB2600156184_QuyetDinhPheDuyetKQLCNT_14_05_2026.pdf
Không
56
CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT DỊCH VỤ SDICTrượt0102001852024628106620904341022buihainam@sdic.com.vnTổ chuyên gia đánh giá E-HSDT theo
quy trình 2. Nhà thầu có giá dự thầu xếp hạng 2
57
7
IB2600215617-00
PL2600129133
Gói thầu số 06: Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng xã Hợp TiếnĐấu thầu trực tiếpChỉ định thầu rút gọn32.300.000 VND
CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ DỰ ÁN VÀ XÂY DỰNG H-D
Trúng thầu080036357009135498130913549813qldahaiduong@gmail.comĐộc lập03068500016/05/202612/05/202645 ngày
3. qđ chỉ định đv thẩm định E - Tiểu học.pdf
Không
58
8
IB2600215615-00
PL2600129133
Gói thầu số 05: Tư vấn lập HSMT , đánh giá HSDT gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng xã Hợp TiếnĐấu thầu trực tiếpChỉ định thầu rút gọn63.774.000 VND
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN QUY HOẠCH VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG HẢI DƯƠNG
Trúng thầu0800000087032038538020912317658CongtyP.D.C@gmail.comĐộc lập06058500016/05/202612/05/202645 ngày
2. qđ chỉ định lập E- tiểu học.pdf
Không
59
9
IB2600215599-00
PL2600129042
Gói thầu số 02: Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQ LCNT gói thầu Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng xã Phú TháiĐấu thầu trực tiếpChỉ định thầu rút gọn17.352.000 VND
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN QUY HOẠCH VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG HẢI DƯƠNG
Trúng thầu0800000087032038538020912317658CongtyP.D.C@gmail.comĐộc lập01648400016/05/202614/05/202645 ngày
QĐ 69 Phê duyệt chỉ định thầu gói 2 (Đường Cống Khê).pdf
Không
60
10
IB2600215594-00
PL2600129042
Gói thầu số 01: Tư vấn lập E- HSMT và đánh giá E-HSDT gói thầu Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng xã Phú TháiĐấu thầu trực tiếpChỉ định thầu rút gọn30.019.000 VND
CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ DỰ ÁN VÀ XÂY DỰNG H-D
Trúng thầu080036357009135498130913549813qldahaiduong@gmail.comĐộc lập02851800016/05/202614/05/202645 ngày
QĐ 68 Phê duyệt chỉ định gói thầu 1 (Đường Cống Khê).pdf
Không
61
11
IB2600215589-00
PL2600129143
Sửa chữa hệ thống báo cháy, hệ thống chữa cháy Khoa Phụ sản, Khoa Nhi tại Cơ sở 2 An Đồng
Bệnh viện Hữu nghị Việt TiệpĐấu thầu trực tiếpChỉ định thầu rút gọn292.723.200 VNDCông ty Cổ phần xây dựng và phòng cháy An PhátTrúng thầu020226097009411133140941113314vuvanquyen01hp@gmail.comĐộc lập029272320016/05/202615/05/202610 ngày2382_0001.pdfKhông
62
12
IB2600215585-00
PL2600129038
Gói thầu số 02: Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQ LCNT gói thầu Thi công xây dựng, ngừng, cấp điện, thí nghiệm, nghiệm thu và đảm bảo an toàn giao thông
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng xã Phú TháiĐấu thầu trực tiếpChỉ định thầu rút gọn6.444.000 VND
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN QUY HOẠCH VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG HẢI DƯƠNG
Trúng thầu0800000087032038538020912317658CongtyP.D.C@gmail.comĐộc lập0610000016/05/202614/05/202645 ngày
QĐ 71 Phê duyệt chỉ định gói thầu 02 (Đường Nguyễn Khuyến).pdf
Không
63
13
IB2600215581-00
PL2600129038
Gói thầu số 01: Tư vấn lập E- HSMT và đánh giá E-HSDT gói thầu Thi công xây dựng, ngừng, cấp điện, thí nghiệm, nghiệm thu và đảm bảo an toàn giao thông
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng xã Phú TháiĐấu thầu trực tiếpChỉ định thầu rút gọn11.149.000 VND
CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ DỰ ÁN VÀ XÂY DỰNG H-D
Trúng thầu080036357009135498130913549813qldahaiduong@gmail.comĐộc lập01050000016/05/202614/05/202645 ngày
QĐ 70 Phê duyệt gói thầu 01 (Đường Nguyễn Khuyến).pdf
Không
64
14
IB2600154105-01
PL2600088103
VT-LK-M59: Cung cấp vật tư linh kiện
Dự toán mua sắm vật tư thuộc nhiệm vụ sửa chữa các TB KTĐT trên lớp T M59
Nhà máy X56
Đấu thầu qua mạng
Đấu thầu rộng rãi47.610.178.000 VNDPhường Hải An, Thành phố Hải Phòng
TỔNG CÔNG TY KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
Trúng thầu01002830550243832537702438325377gaet@gmail.viettel.com.vnĐộc lậpCuộn chặn B10TGLC4756717800047567178000Điện trở МЛТ-1 39кОм±10%МЛТ-1 39кОм±10%Zavod Radiodetal88CáiNgaZavod Radiodetal20000176000016/05/202616/05/2026120 ngày
IB2600154105_QuyetDinhPheDuyetKQLCNT_16_05_2026.pdf
Không
65
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ BKPTrượt010756137509885022690988502269thoatran.bkp@gmail.comCuộn chặn LAL03NAĐiện trở МЛТ-1 3кОм±10%МЛТ-1 3кОм±10%Zavod Radiodetal22CáiNgaZavod Radiodetal20000440000Gía dự thầu của nhà thầu không phải giá thấp nhất
66
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ QUỐC TẾ HOÀNG GIA ABSTrượt010267528009121722900912172290hoanggiaabs@gmail.comCuộn chặn LS-267Điện trở МЛТ-1 4.3MОм±10%МЛТ-1 4.3MОм±10%Zavod Radiodetal10CáiNgaZavod Radiodetal20000200000Gía dự thầu của nhà thầu không phải giá thấp nhất
67
Cuộn chặn M600HH-12 T2.8x0.8x12Điện trở МЛТ-1 4.3кОм±10%МЛТ-1 4.3кОм±10%Zavod Radiodetal6CáiNgaZavod Radiodetal20000120000
68
Cuộn chặn nạp cao áp ЛП4.759.019Điện trở МЛТ-1 4.7кОм±10%МЛТ-1 4.7кОм±10%Zavod Radiodetal14CáiNgaZavod Radiodetal20000280000
69
Cuộn chặn SRP7030-2R2FMĐiện trở МЛТ-1 47 кОм±10%МЛТ-1 47 кОм±10%Zavod Radiodetal5CáiNgaZavod Radiodetal20000100000
70
Cuộn chặn Дp. 2525 HЛЛ4.750.010CпĐiện trở МЛТ-1 470 Ом±10%МЛТ-1 470 Ом±10%Zavod Radiodetal6CáiNgaZavod Radiodetal20000120000
71
Cuộn chặn Дp.1616 HЛЛ4.750.004CпĐiện trở МЛТ-1 5.1кОм±10%МЛТ-1 5.1кОм±10%Zavod Radiodetal6CáiNgaZavod Radiodetal20000120000
72
Cuộn chặn Дp.2020 HЛЛ4.750.007CпĐiện trở МЛТ-1 5.6кОм±10%МЛТ-1 5.6кОм±10%Zavod Radiodetal8CáiNgaZavod Radiodetal20000160000
73
Cuộn chặn И6.776.067Điện trở МЛТ-1 510кОм±10%МЛТ-1 510кОм±10%Zavod Radiodetal60CáiNgaZavod Radiodetal200001200000
74
Cuộn chặn И6.776.101Điện trở МЛТ-1 51кОм±10%МЛТ-1 51кОм±10%Zavod Radiodetal113CáiNgaZavod Radiodetal200002260000
75
Cuộn chặn И6.776.117Điện trở МЛТ-1 560 Ом±10%МЛТ-1 560 Ом±10%Zavod Radiodetal8CáiNgaZavod Radiodetal20000160000
76
Cuộn chặn И6.776.118Điện trở МЛТ-1 56кОм±10%МЛТ-1 56кОм±10%Zavod Radiodetal16CáiNgaZavod Radiodetal20000320000
77
Cuộn chặn И6.776.124Điện trở МЛТ-1 6.2кОм±10%МЛТ-1 6.2кОм±10%Zavod Radiodetal17CáiNgaZavod Radiodetal20000340000
78
Cuộn chặn И6.776.125Điện trở МЛТ-1 620 Ом±10%МЛТ-1 620 Ом±10%Zavod Radiodetal10CáiNgaZavod Radiodetal20000200000
79
Cuộn chặn И6.776.177Điện trở МЛТ-1 620кОм±10%МЛТ-1 620кОм±10%Zavod Radiodetal6CáiNgaZavod Radiodetal20000120000
80
Cuộn chặn И6.776.209Điện trở МЛТ-1 62кОм±10%МЛТ-1 62кОм±10%Zavod Radiodetal32CáiNgaZavod Radiodetal20000640000
81
Cuộn chặn И6.776.282Điện trở МЛТ-1 68кОм±10%МЛТ-1 68кОм±10%Zavod Radiodetal6CáiNgaZavod Radiodetal20000120000
82
Cuộn chặn ЛЛ6.687.006Điện trở МЛТ-1 75кОм±10%МЛТ-1 75кОм±10%Zavod Radiodetal39CáiNgaZavod Radiodetal20000780000
83
Cuộn chặn ЛЛ6.687.008Điện trở МЛТ-1 8.2кОм±10%МЛТ-1 8.2кОм±10%Zavod Radiodetal16CáiNgaZavod Radiodetal20000320000
84
Cuộn chặn ЛЛ6.687.009Điện trở МЛТ-1 820 Ом±10%МЛТ-1 820 Ом±10%Zavod Radiodetal5CáiNgaZavod Radiodetal20000100000
85
Cuộn chặn ЛЛ6.687.010Điện trở МЛТ-1 82кОм±10%МЛТ-1 82кОм±10%Zavod Radiodetal24CáiNgaZavod Radiodetal20000480000
86
Cuộn chặn ЛЛ6.687.012Điện trở МЛТ-2 1.5кОм±10%МЛТ-2 1.5кОм±10%Zavod Radiodetal24CáiNgaZavod Radiodetal20000480000
87
Cuộn chặn ЛЛ6.687.025Điện trở МЛТ-2 100 Ом±10%МЛТ-2 100 Ом±10%Zavod Radiodetal8CáiNgaZavod Radiodetal20000160000
88
Cuộn chặn ЛЛ6.687.026Điện trở МЛТ-2 100кОм±10%МЛТ-2 100кОм±10%Zavod Radiodetal9CáiNgaZavod Radiodetal20000180000
89
Cuộn chặn ЛП2.084.025Điện trở МЛТ-2 10кОм±10%МЛТ-2 10кОм±10%Zavod Radiodetal6CáiNgaZavod Radiodetal20000120000
90
Cuộn chặn ЛП4.792.001CпĐiện trở МЛТ-2 11кОм±10%МЛТ-2 11кОм±10%Zavod Radiodetal6CáiNgaZavod Radiodetal20000120000
91
Cuộn chặn П6.776.085Điện trở МЛТ-2 130кОм±10%МЛТ-2 130кОм±10%Zavod Radiodetal9CáiNgaZavod Radiodetal20000180000
92
Cuộn dao động cao áp П6.719.004Điện trở МЛТ-2 150кОм±10%МЛТ-2 150кОм±10%Zavod Radiodetal8CáiNgaZavod Radiodetal20000160000
93
Cuộn dây 050NLĐiện trở МЛТ-2 15кОм±10%МЛТ-2 15кОм±10%Zavod Radiodetal20CáiNgaZavod Radiodetal20000400000
94
Cuộn dây DR74Điện trở МЛТ-2 16кОм±10%МЛТ-2 16кОм±10%Zavod Radiodetal8CáiNgaZavod Radiodetal20000160000
95
Cuộn dây P0351NLĐiện trở МЛТ-2 180кОм±10%МЛТ-2 180кОм±10%Zavod Radiodetal14CáiNgaZavod Radiodetal20000280000
96
Cuộn dây P0422NLĐiện trở МЛТ-2 200 Ом±10%МЛТ-2 200 Ом±10%Zavod Radiodetal5CáiNgaZavod Radiodetal20000100000
97
Cuộn dây ЛП2.062.018Điện trở МЛТ-2 20кОм±10%МЛТ-2 20кОм±10%Zavod Radiodetal44CáiNgaZavod Radiodetal20000880000
98
Cuộn dây ЛП2.062.035Điện trở МЛТ-2 220 Ом±10%МЛТ-2 220 Ом±10%Zavod Radiodetal8CáiNgaZavod Radiodetal20000160000
99
Cuộn dây ЛП2.062.036Điện trở МЛТ-2 220кОм±10%МЛТ-2 220кОм±10%Zavod Radiodetal6CáiNgaZavod Radiodetal20000120000
100
Cuộn dây ЛП2.062.037Điện trở МЛТ-2 240кОм±10%МЛТ-2 240кОм±10%Zavod Radiodetal10CáiNgaZavod Radiodetal20000200000